Trang 1/ đề 1
ĐỀ SỐ 1.
MÔN HÓA : LỚP 12 - ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
GV Nguyễn Thanh Hải – Trường THPT Nguyễn Thái Học
Đề kiểm tra gồm 40 câu – Thời gian làm bài 45 phút.
( TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI VÀ CẤU
TẠO KIM LOẠI).
Câu 1: Kim loại nào sau đây không pứ được với HCl.
A. Mg B. Cu C. Al D. Fe.
Câu 2: Khi cho Zn pứ với axit nào sau đây thì giải phóng khí H
2
.
A. HNO
3
loãng
B. HNO
3 đặc
C. H
2
SO
4
loãng
D. H
2
SO
4
đặc.
2
B. Br
2
C. O
2
D. S
Câu 9. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
thì hiện tượng xảy ra là:
A. Có bọt khí thoát ra ( do tạo hiđrô).
B. Có kết tủa màu đỏ ( do tạo Cu).
C. Có bọt khí thoát ra ( do tạo hiđrô) và kết tủa màu đỏ ( do tạo Cu)
D. Có bot khí thoát ra ( do tạo Hiđrô) và kết tủa màu xanh ( do tạo
Cu(OH)
2
).
Câu 10. Fe phản ứng được với tất cả các chất thuộc nhóm nào sau đây:
A. Cl
2
, O
2
, NaOH, HCl. B. CuO, HCl, MgCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
.
4
D. Fe
2
O.
Câu 14. Có bao nhiêu phát biểu sai trong các câu sau đây:
Trang 2/ đề 1
1. Trong cùng một chu kỳ bán kính n.tử kloại nhỏ hơn bán kính
nguyên tử phi kim.
2. Trong cùng một phân nhóm chính, nguyên tử của nguyên tố
kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn so với ngguyên tử của
nguyên tố phi kim.
3. Nguyên tử của hầu hết tất cả các nguyên tố kim loại đều có
số electron ở lớp vỏ ngoài cùng
3.
4. Nguyên tố ở các phân nhóm chính IA, IIA, IIIA đều là nhứng
những tử kim loại vì chúng có số electron ngoài cùng lần lượt
là 1e, 2e, 3e.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15. Cấu hình electron của các nguyên tố:
1. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. 2. 1s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
6. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
7.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
Nguyên tố s, p, f
Câu 19. Có các biến đổi hoá học:
A. Mg Mg
2+
+ 2e B.Cr
2+
Cr
3+
+ 1e C.Al
3+
+ 3e Al
D. S
2-
S + 2e
Biến đổi nào được bọi là sự khử cation kim loại.
Câu 20. Cho các biến đổi hoá học sau. Biến đổi được gọi là sự oxi hoá.
A. H
+
+ OH
-
H
2
O C. Cu
2+
+ 2e Cu
B. Ca - 2e Ca
2+
D. CaO + H
2
O Ca
t
2KCl +
3 O
2
.
Câu 22. nhóm KL nào sau đây thuộc nhóm IIA xem như không phản
ứng được với H
2
O.
A. Mg, Ca B. Ca, Ba C. Be, Mg D. Ca, Sr
Câu 23. Nguyên tố nào dưới đây có độ âm điện nhỏ nhất?
A. Al B. Na C. Br D. Cl
Câu 24. Cho cấu hình e của nguyên tử của các nguyên tố như sau:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
A. Ag + CuSO
4
B. Fe + Mg(NO
3
)
2
C. Zn + Al
2
(SO
4
)
3
D. Zn + Cu(NO
3
)
2
.
Câu 27. khi cho Fe
2
O
3
và Fe(OH)
3
vào dd HNO
3
đặc nóng: thì sản phẩm
sau phản ứng là:
A: Fe(NO
3
A. H
2
B. N
2
C. NH
3
D. NO
2
Câu 29 Khi cho Fe
3
O
4
vào dd H
2
SO
4
loảng dư được dd A.dd A chứa
ion nào sau đây:
A.Fe
2+
,Fe
3+
,SO
4
2-
B. Fe
2+
,H
+
A. Màu trắng xanh. B. Màu nâu đỏ. C. màu xanh lam. D.
Màu xanh thẩm.
Câu 32: Kim loại nào sau đây khi cho phản ứng với Brôm, sản phẩm thu
được hòa tan vào nước thì tạo thành dung dịch trong suốt không màu:
A. Cu B. Fe C. Zn D. (a,b,c)
đều sai.
Câu 33: Cho phản ứng hóa học sau đây: 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
nhận xét
đúng là:
A. Al bị oxi hóa. B. Oxi khử Al lên Al
3+
. C. Al bị khử. D.
Oxi oxi hóa Al
3+
.
Câu 34. Khi cho Al phản ứng với Oxi, sản phẩm thu được hòa tan vào
NaOH lấy dư. Hỏi sản phẩm cuối cùng của Al là gì:
A. Al(OH)
3
. B. NaAlO
2
. C. Al
2
O
3
+ Hg
Phương trình biểu diễn sự khử của phản ứng trên là:
A. Pb Pb
2+
+ 2e C. Hg
2+
+ 2e Hg
B. Pb
2+
+ 2e Pb D. Hg Hg
2+
+ 2e
Câu 37. Có phản ứng hoá học:Zn + CuSO
4
ZnSO
4
+ Cu
để có 0.2 mol Cu tạo thành thì khối lượng của Zn cần dùng là.
A. 1.1 gam B. 1.2 gam C. 1.34 gam D. 1.3 gam
Câu 38. Các kl ở trthái rắn và lỏng đều có thể dẫn điện được vì :
A. Vì trong tinh thể kim loại có các electron liên kết yếu với hạt
nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng.
B. Vì bán kính của nguyên tử kim loại lớn.
C. Kim loại có ít electron .
D. Vì chúng có cấu tạo tinh thể.
Câu 39. Kim loại có mấy kiểu mạng tinh thể cơ bản?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 40. Trong kim loại tồn tại loại liên kết gì?
a. Liên kết CHT b. Liên kết ion c. Liên kết kim loại d. Liên kết
phối trí.
b. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm.
c. Có sự cho và nhận electron.
d. Các e tự do gắn kết các ion dương kim loại với nhau.
Câu 47. Trong số các kl nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì KL nào cứng
nhất.
A. Crom B. Nhôm C. Sắt D.
Đồng
Câu 48 . Kim loại có tính dẻo vì
a. Cấu tạo nguyên tử kim loại bền vững.
b. Cấu tạo mạng tinh thể kim loại bền vững.
c. Các lớp mạng tinh thể trượt lên nhau,không tách rời nhau mà
vẫn liên kết với nhau nhờ các electron tự do luôn chuyển động qua lại
giữa các lớp mạng.
d. Cả 3 ý trên.
Câu 49: Những kim loại khác nhau có tính dẫn điện khác nhau là do:
a. Các e tự do trong các KL phản xạ tốt với những tia sáng có
bước sóng khác nhau.
b. Mật độ e tự do ở các kimloại khác nhau là khác nhau.
c. Sự chuyển động của dòng e tự do trong kim loại khác nhau là
khác nhau.
d. Lực hút tĩnh điện giữa các e tự do vơi các cation kimloại khác
nhau là khác nhau.
Câu 50: Tính chất vật lí của kl không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Khối lượng nguyên tử. b. Kiểu mạng tinh thể.
c. Độ bền của liên kết kim loại d. Tất cả đều sai.
Câu 51. Khi tác dụng một lực cơ học đủ mạnh lên miếng kim loại nó bị
biến dạng. Sự biến dạng này là do:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với các cation kim loại
trong mạng tinh thể.
B. Sự tương tác giữa các cation trong mạng tinh thể.
A. Fe có kiểu mạng nguyên tử. B. NaCl có kiểu mạng ion.
C. I
2
có kiểu mạng phân tử. D. Fe có kiểu mạng KL.
Câu 57. Các tính chất vật lí chung của KL gây ra do:
A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể KL. B. Trong KL có các
electron hoá trị.
C. Trong KL có các electron tự do. D. Các KL đều là chất rắn.
Câu 58. Trong những câu sau đây câu nào không đúng:
a. Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị.
b. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của
hợp kim.
c. Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại
tạo ra chúng.
d. Hợp kim có tính chất vật lí và tính chất cơ học khác nhiều so
với các kim loại tạo ra chúng.
Câu 59. Mạng tinh thể mà trong khối hình lập phương có 9 ion dương:
A. Lập phương tâm khối. B.Lập phương tâm diện.
B. Lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện.
C. Lăng trụ lục giác đều.
Câu 60. Al tác dụng với muối Cu
2+
. Phương trình ion thu gọn :
Al + 3Cu
2+
2Al
3+
+ 3Cu. Hãy tìm những phát biểu sai.
A. Al khử Cu
2+
Trang 1/ đề 2
ĐỀ SỐ 2. ( Vô cơ).
MÔN HÓA : LỚP 12 - ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
GV Nguyễn Thanh Hải – Trường THPT Nguyễn Thái Học
DÃY ĐIỆN HÓA KIM LOẠI ( PHẦN LÍ THUYẾT).
Câu 1: Trong pin điện hóa Zn-Cu: ( Cực âm là: …… và xảy ra quá
trình: ……).
A. Zn; Zn
2+
+ 2e Zn. B. Zn; Zn Zn
2+
+ 2e.
C. Cu; Cu
2+
+ 2e Cu. D. Cu; Cu Cu
2+
+ 2e.
Câu 2: Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa:
A. Làm cân bằng điện tích trong hai dung dịch ZnSO
4
và CuSO
4
ở hai
điện cực.
B. Làm cân bằng nồng độ của hai dung dịch ZnSO
4
và CuSO
4
ở hai
2+
/Pb
và Fe
2+
/Fe. B được cấu tạo từ cặp Pb
2+
/Pb và Ag
+
/Ag.
Tìm nhận xét không đúng:
Ở pin A. Ở pin B.
A. - Fe đóng vai trò cực âm. - Pb đóng vai trò cực âm.
B. - pứ: Fe + Pb
2+
Fe
2+
+ Pb - Pứ: Pb + 2Ag
+
Pb
2+
+
2Ag.
C. - Xảy ra sự khử Pb
2+
. - Xảy ra sự oxi hóa Pb.
D. -
2+
o
Fe /Fe
E
với nhau:
A. Zn
2+
+ Cu
2+
B. Zn
2+
+ Cu C. Cu
2+
+ Zn. D.Cu + Zn.
Câu 10. Cho các nhận định sau:
(1). Dạng oxi hoá và dạng khử : (M
n+
và M) của một kim loại tạo nên
một cặp oxi hóa khử và giữa chúng có mối quan hệ: M
n+
+ 2e M
o
.
(2). Pin điện hóa là thiết bị trong đó năng lượng của phản ứng oxi hóa
khử được chuyển hóa thành điện năng.
(3) Trong pim điện hóa xảy ra sự oxi hóa chất khử ở điện cực dương
và sự khử chất oxi hóa ở điện cực âm.
(4). Thế điện cực chuẩn của kim loại là suất là suất điện động của pin
tạo bởi điện cực hiđrô chuẩn và điện cực kim loại nhúng vào dung dịch
muối của nó với nồng độ của ion kim loại bằng 1M.
Có bao nhiêu nhận định không đúng:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 11. E
o
/Ag; 2H
+
/H
2
.
Chiều của phản ứng hóa học xảy ra đúng là:
A. Al + 3Ag
+
Al
3+
+ 3Ag. B. Al + 3Ag
+
Al
3+
+ 3Ag.
2H
+
+ 2Ag. H
2
+ 2Ag
+
H
2
+ 2Ag
+
2H
+
+ 2Ag.
2Al + 6H
+
2H
+
+ 2Ag.
2Al
3+
+ 3H
2
2Al + 6H
+
2Al
3+
+ 3H
2
2Al + 6H
+
Câu 15. Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Fe + Ni
2+
Fe
2+
+ Ni. Tìm câu
sai:
A. Fe là cực âm là nơi xảy ra sự oxi hóa, Cu là cực dương là nơi xảy
ra sự khử.
B. Pt xảy ra ở điện cực: Fe Fe
2+
+ 2e ( Cực -); Ni
2+
+ 2e Ni
2+
o
Ni /Ni
E =-0,26
Giá trị của
3+
o
Cr /Cr
E và
2+
o
Mn /Mn
E là:
A. – 0,77 và + 0,39. B. – 0,74 và + 0,38
C. – 0,76 và + 0,35 D. – 0.72 và + 0.26
Câu 17. Trong quá trình pin điện hóa: Zn – Ag hoạt động ta nhận thấy :
A. Khối lượng của điện cực Zn tăng.
B. Khối lượng của điện cực Ag giảm.
C. Nồng độ của Zn
2+
trong dung dịch tăng.
D. Nồng độ của dung dịch Ag
+
trong dung dịch tăng.
Câu 18. Khi nhúng một lá Zn vào dung dịch muối Co
2+
thì nhận thấy có
một lớp Co phủ ngoài lá kẽm, khi nhúng Pb vào dung dịch muối trên thì
không thấy hiện tượng nào xảy ra: Tìm câu đúng:
A. Kim loại có tính khử mạnh nhất là Co.
B. Pb
CuSO
4
ZnSO
4
+ Cu. Cu sinh ra bám vào viên kẽm hình thành cặp pin
điện hóa trong đó : Zn là cực âm bị ăn mòn: Zn Zn
2+
+ 2e; Tại cực
dương: 2H
+
+ 2e H
2
. Bọt khí thoát ra ở điện cực dương nhiều và liên
tục.
A. (1) sai, (2) đúng. B. (1) đúng; (2) sai.
C. (1) đúng, (2) đúng. D. (1)sai; (2) sai.
Đề dùng chung cho câu: 20,21,22, 23.
Cho các cặp oxi hóa khử sau: Ag
+
/Ag; Fe
2+
/Fe; Zn
2+
/Zn.
Câu 20. Có thế viết được bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử từ các cặp
trên theo quy tắc
.
A. 2 phản ứng. B. 3 phản ứng. C. 4 phản ứng. D. 5 phản ứng.
Câu 21. Tìm câu đúng:
2+
Fe
2+
Câu 22. Cho phương trình chuyển đổi giữa cation kim loại và nguyên tử
:
(1). Ag
+
+ 1e Ag. (4). Fe
2+
+ 2e Fe
(2). Zn
2+
Zn +2e (5). Ag + 1e Ag
+
(3). Fe
2+
Fe + 2e (6). Zn Zn
2+
+ 2e.
Có bao nhiêu phương trình sai:
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 23. Tìm câu sai:
A. Fe khử được Ag
+
. B. Fe
2+
oxi hóa được Zn.
C. Zn không khử được Ag
+
2+
D.
Cu + Mn.
Câu 26. Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần
tính oxi hóa của các ion kim loại: Fe
2+
/Fe (1), Pb
2+
/Pb (2), 2H
+
/H
2
(3),
Ag
+
/Ag (4), Na
+
/Na (5), Fe
3+
/Fe
2+
(6), Cu
2+
/Cu (7).
A. (4)<(6)<(7)<(3)<(2)<(1)<(5) B.
(5)<(1)<(6)<(2)<(3)<(4)<(7)
C. (5)<(1)<(2)<(6)<(3)<(7)<(4) D.
(5)<(1)<(2)<(3)<(7)<(6)<(4).
Câu 27. Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb. Dùng hóa chất nào
sau đây có thể loại bỏ được tạp chất :
A. Zn , Fe , H , Ag - Zn
2+
, Fe
2+
, H
+
,Ag
+B. Zn , Fe , H , Ag - H
+
, Fe
2+
, Ag
+
, Zn
2+
C. Fe , Zn , H , Ag - Ag
+
, H
+
, Fe
2+
, Zn
2+
D. Zn , Fe, Ag, H - Ag
+
, H
+
Cu
2+
< Au
3+
C. H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Au
3+
< NO
3
-
D. Fe
2+
< H
+
< Cu
2+
<
NO
3
-
< Au
3+
Câu 31. Khi cho Fe vào dd hỗn hợp các muối AgNO
2+
D. Ag
+
, Cu
+
, Pb
2+
.
Câu 32. Vai trò của ion Fe
3+
trong các phản ứng. Cu + 2 Fe(NO
3
)
3
=
Cu(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO
3
)
2
là:
A. Chất khử. B. Chất bị oxi hoá.
C. Chất bị khử D. chất trao đổi.
Câu 33.Cu tác dụng với dd AgNO
3
theo phương trình ion rút gọn: Cu +
2 Ag
< Ni
2+
< Pb
2+
< Cu
2+
< Ag
+
. B. Cu
2+
< Ni
2+
< Cu
2+
<
Pb
2+
< Ag
+
.
C. Ni
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
< Cu
2+
< Cu
2+
+
= Al
3+
+ 3Ag
Câu 36. Cho các cặp oxi hoákhử Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/ Fe
2+
. Từ trái
qua phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
và
tính khử giảm dần theo trật tự Fe, Cu, Fe
2+
. điều khẳng định nào
sau đây là đúng.
A. Fe có khả năng tan được trong dd FeCl
3
và CuCl
2
.
ờng THPT Nguyễn Thái Học
.
Phone: 090.992.993.5
ĐỀ ÔN THI SỐ 3
Môn hóa học
Câu 1. Ion M
2+
có tổng số hạt là 34. Vậy số khối của M có giá trị:
a. 11 b. 23 c. 24 d. 25
Câu 2. X
+
có tổng số hạt là 57, Y là nguyên tố thuộc chu kì nhỏ kế cận liên tiếp với X, cùng nhóm với X, vậy Y là:
a. Đồng b. Clo c. Natri d. Flo
Câu 3.Cho ptpứ Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O.
Tổng hệ số (các số nguyên nhỏ nhất) của các chất trong ph. ứng là
Câu 6. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau:
a. NH
4
+
, Cl
-
, Na
+
, OH
-
, NO
3
-
. b. CH
3
COO
-
, K
+
, NO
3
, OH
, NH
4
+
.
c. CO
3
b. N
2
c. NH
3
d. NO
2
Câu 9. Cho Fe vào dung dịch AgNO
3
. Sau phản ứng chất rắn còn lại chỉ có 1 kim loại duy nhất M và dung dịch A.
Cho axit HCl (dư) tiếp tục vào thì thấy có khí B thoát ra, thu được kết tủa C và dung dịch D. Vậy kim loại M , và
khí B, kết tủa C và muối trong dung dịch D là: thoát ra là:
a. (Fe), ( H
2
), (AgCl), (FeCl
3
). b. (Ag), (NO), (AgCl),(FeCl
3
)
c. (Ag), (H
2
,NO), (AgCl),(FeCl
2
) d. (Fe), (NO),(Fe(OH)
2
),(AgNO
3
và Fe(NO
3
)
c. K
2
CO
3
; Na
3
PO
4
. d, HCl và Na
2
CO
3
.
Câu 14. Cho 4,48 gam Fe phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thấy thoát ra 672cm
3
khí ( đktc). Vậy khối
lượng chất rắn còn lại sau phản ứng.
a. 3,36g b. 1.68g c.2,8 g. d. 3,92g. Đề 3
Câu 15. Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H
2
(đkc) và 5,856 gam hh
muối . Vậy m có thể bằng
a.3,012 b.3,016 c.3,018 d. 3,102
Câu 16. Tìm nhận định đúng:
a. Al tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ nên Al là kim loại lưỡng tính.
b. Khi cho Al tác dụng với dung dịch NaOH , Al là chất khử, NaOH là chất oxi hoá.
.
Câu 18. Tìm phát biểu sai
a. Xycloankan là hydrocacbon no b. ankin là hydrocacbon có hai liên kếtð
c. Chỉ có anken đốt cháy thì mol CO
2
= mol H
2
O d. Trùng hợp isopren cho caosu tự nhiên.
Câu 19. Tách nước hai rượu liên tiếp chỉ thu được một anken duy nhất, vậy A và B là:
a. CH
3
OH ,C
2
H
5
OH. b.rượu êtylic – ruợu n-propylic.
c .Rượu n – propylic và rượu butylic d. rượu tert-butylic , n-propylic
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 0.5 mol rượu no thì cần đúng 40 gam O
2
. Rượu đó là:
a. C
2
H
5
OH. b. C
2
H
4
(OH)
2
3
/NH
3
dư. Công thức phân tử của hai rượu.
a. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. b. C
3
H
5
OH và CH
3
OH
c. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. d. C
2
H
5
OH và CH
5
. d. C
2
H
5
COOCCl(OH)CH
3.
Câu 26. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este đơn chức X trong NaOH. Sản phẩm của phản ứng tham gia phản ứng với
dung dịch Cu(OH)
2
khi đun nóng thấy tạo được 288 gam kết tủa. Vậy este X là:
a. CH
3
COOCH=CH
2
. b. HCOOCH=CH
2
-CH
3
.
c. HCOOCH
2
CH
3
. d. HCOOC(Cl)=CH-CH
3
.
Câu 27. Khi đun nóng lipit với dung dịch H
2
là bao nhiêu gam?
a. 2,25 gam. b. 1.14gam c. 22.5 gam d. 14.4 gam.
Câu 32. Phản ứng hoá học nào sau đây điều chế tơ capron.
a. nH
2
N-CH
2
-COOH
o
t
(-HN-CH
2
– C - )
n
+ nH
2
O.
O
CH
3
CH
3
b. nCH
2
=C
,
o
xt t
6
-NH-C – (CH
2
)
4
– C - ]
n
+ 2nH
2
O.
O O
d. CH
2
– CH
2
– CH
2
n C = O
,
o
t p
[-C – (CH
2
)
5
-NH-]
n
a. (1) hoặc (2). b. (1) hoặc (3). C. (2) hoặc (3). d. (1) hoặc (2) hoặc 3.
Câu 35.Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại ở điều kiện thường:
1. Cl
2
và H
2
S. 3. SO
2
và O
2
5. Fe + H
2
SO
4
đặc.
2. Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4.
4. SO
2
và O
3
6. FeO + H
2
o
t
2HI.
(3). H
3
PO
4
+ 3KI
o
t
3HI + K
3
PO
4
. (4) H
2
SO
4
đặc + 2 KI
o
t
2HI + K
2
SO
4
.
a. 1,2 b. 2, 4 c. 2. d. 3,4
cho ra một hỗn hợp 2 muối có kl17,4g. Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin.
a. 4,5g C
2
H
5
-NH
2
và 2,8g C
3
H
7
-NH
2
. b. 3,1 gam CH
3
-NH
2
và 4,5 g C
2
H
5
-NH
2
.
c. 1,55g CH
3
-NH
2
và 4,5g C
2
H
5
OH. Để thu được nhiều
ancol ta nên:(1) thêm H
2
SO
4
. (2). Thêm HCl (3). Thêm NaOH. (4) Thêm H
2
O.
Ta thực hiện phương pháp nào?
a. (1,2) b. (3,4) c.(3) d. (4).
Câu 45. Trộn 6,48g Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm được chất rắn A. Cho A tác dụng với
dung dịch NaOH dư có 2,688 lít khí H
2
( đktc) thoát ra. Vậy H.suất của phản ứng là:
a. 100% b. 85% c. 80% d. 75%
Câu 46. Hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và FeO và MgO có khối lượng 4,24 gam trong đó có 1,2gam MgO. Khi cho X phản
ứng với CO dư ( phản ứng xảy ra hoàn toàn) ta được chất rắn A và hỗn hợp CO và CO
2
. Hỗn hợp khí này qua
350ml dd nước vôi trong 0,1M tạo ra 2 gam kết tủa. Khối lượng của Fe
2+
Cu
2+
+ Fe.
2. Cu + Pt
2+
Cu
2+
+ Pt. 4. Pt + 2H
+
Pt
2+
+ H
2
.
Phản ứng nào có thể xảy ra theo chiều thuận.
a. (1), (2). b. (3), (4) c. (1),(2),(3). d. (2), (3).
Câu 48. Xicloankan có công thức phân tử là C
6
H
12
. Khi cho A thế mono Clo 2 sản phẩm thế khác nhau. CTCT của
A là: CH
3
(1). Ankan. (2). Anken. (3). Ankin
(4). Ankađien. (5). Hiđrôcacbon thơm. (6). Xicloankan.
a. 1 b. (2,3). c.(3), (4), (5) d. (3, 4).
Đáp số : 1-c 11-a 21-c 31-a 41-c
2-c 12-a 22-a 32-d 42-d
3-b 13-c 23-b 33-a 43-b
4-d 14-c 24-d 34-d 44-c
5-a 15-b 25-d 35-b 45-c
6-d 16-c 26-c 36-c 46-c
7-c 17-b 27-a 37-a 47-a
8-b 18-c 28-d 38-c 48-d
9-b 19-a 29-a 39-d 49-a
10-c 20-b 30-b 40-b 50-c
ĐỀ SỐ 4
MÔN HÓA : LỚP 12 - ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
LÍ THUYẾT : ĂN MÒN KIM LOẠI – ĐIỀU CHẾ
KIM LOẠI.
Câu 1: Cho các trường hợp sau đây:
(1). Kẽm tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng, thêm một ít dd CuSO
4
vào.
Câu 7. Phương pháp nhiệt luyện là:
a. Dùng chất khử mạnh như: CO,H
2
, C, Al,. . . để khử ion kim loại
trong oxit
b. Dùng chất khử mạnh như: CO,H
2
, C, Al,. . . để khử ion kim loại
trong oxit ở nhiệt độ cao
c. Dùng chất khử mạnh như: CO,H
2
, C, Al,. . . để khử ion kim loại
trong bazơ
d. Dùng chất khử mạnh như: CO,H
2
, C, Al,. . . để khử ion KL trong
bazơ ở nhiệt độ cao.
Câu 8. Phương pháp nhiệt luyện chủ yếu dùng để điều chế kim loại:
a. Kim loại có tính khử yếu b. Kim loại có tính
khử trung bình
c. Kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hoá học d. Kim loại
có tính khử mạnh.
Câu 9. Điều chế 1 tấn kim loại Cu từ CuO nên dùng phương pháp:
a. Phương pháp thuỷ luyện b. Phương pháp nhiệt luyện
c. Phương pháp điện phân d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 10. Phương pháp điện phân có thể điều chế được:
a. Tất cả các kim loại b. Kim loại đứng trước Al
c. Kim loại đứng sau Al d. Kim loại khử yếu.
Câu 11. Để điều chế kim loại từ Al trở về trước trong dãy hoạt động hoá
Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(1). Bản chất của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học đều là quá trình
oxi hóa khử.
(2). Trong ăn mòn hóa học, electron của kim loại bị ăn mòn được
chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.
(3). Trong ăn mòn điện hóa, electron của kim loại bị ăn mòn chuyển dời
đến cực dương và tại đây xảy ra quá trình nhận electron.
a. (1) đúng, (2,3) sai. b. (1,2) đúng – (3) sai.
c. (1),(3) đúng; (2) sai. d. (1),(2),(3) đúng.
Câu 18. Nối hai thanh Zn và Cu bằng dây dẫn điện và cùng đặt trong
dung dịch H
2
SO
4
.
Cho các phát biểu sau:
(1). Zn đóng vai trò là cực âm và tại đây xảy ra quá trình khử Zn thành
Zn
2+
.
(2). Cu đóng vai trò là cực dương và tại đây H
+
đã bị oxi hóa ( nhận e )
thành khí H
2
.
(3). Khi tháo dây nối hai thanh kim loại ra thì bọt khí H
2
không còn thoát
ra nữa.
n+
+ ne M
o
.
A. Là quá trình khử ; bản chất của ăn mòn điện hóa.
B. Là quá trình oxi hóa; bản chất của quá trình điều chế kim loại.
C. Là quá trình khử: bản chất của quá trình điều chế kim loại.
D. Là quá trình oxi hóa; bản chất của quá trình ăn mòn điện hóa.
Câu 21. Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO
3
)
2
với điện cực trơ,
ion Pb
2+
di chuyển về
A. Catot và bị oxi hóa. B. Anot và bị oxi hóa.
C. Catot và bị khử. D. Anot và bị khử.
Câu 22. Chọn phát biểu không đúng:
A. ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại và hợp kim dưới tác
dụng của môi trường xung quanh.
B. An mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị
ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí.
C. Trong ăn mòn hóa học, kim loai bị oxi hóa thành ion của nó.
D. An mong kim loại được chia thành hai dạng: ăn mòn hoá học
và ăn mòn điện hóa học.
Câu 23. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp
nhiệt luyện:
A. C + ZnO
A. 2H
+
+ 2e H
2
. C. 2H
2
O + O
2
+ 4e 4OH
-
B. 2H
2
O - 2e 2OH
-
+ H
2
D. H
2
O – 2e 2H
+
+ ½ O
2
.
Câu 26. Khi nhúng một vật bằng Fe trong dd H
2
SO
4
loãng có sẵn vài
giọt dd CuSO
Mg
2+
+ Cu. (2). Mg + Fe
2+
Mg +
Fe.
(3). Mg + Fe
3+
Mg
2+
+ Fe
2+
. (4). Mg + 2Ag
+
Mg
2+
+
2Ag.
Thứ tự phản ứng hóa học nào sau đây là đúng:
A. ( 4), (3), (2), (1). C. (4), (3), (1), (2).
B. (1), (3), (2), (4). D. (3), (2), (1), (4).
Câu 28. Cho hỗn hợp Al và Mg vào dd FeSO
4
. Sau phản ứng thu được
chất rắn A và dd B. Thành phần của A và B phù hợp với thí
nghiệm.
A. rắn A gồm Al, Mg, Fe. dd B gồm ion Al
3+
, SO
4
2
SO
4
+ Cu.
(2). Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag.
(3). Fe + ZnSO
4
FeSO
4
+ Zn.
(4). Fe(NO
3
)
2
+ 3AgNO
3
dư Fe(NO
3
)
3
+ 3Ag.
(5) Ba + 2NaCl BaCl
2
+ 2Na
2
SO
4
loãng.
A. Mg tan trước, sau đó đến Cu. B. Cu tan trước, sau đó đến
Mg.
C. Mg tan trước, sau đó đến Fe. D. Fe tan trước, sau đó đến
Cu.
Câu 31. nhúng hai lá KL Zn và Cu vào trong dd H
2
SO
4
loãng rồi nối
hai KL bằng một dây dẫn. Khi đó sẽ có.
A. Dòng electron chuyển từ là Cu sang lá Zn.
B. Dòng electron chuyên từ lá Zn, sáng lá đồng qua dây dẫn.
C. Dòng ion trong dd chuyển về lá Cu
D. (B,C) cùng xảy ra.
Câu 32. để một hợp kim tạo nên từ hai chất cho duới đây trong không
khí ẩm. Hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hoá khi hai chất đó là:
A. Fe và Cu B. Fe và C C. Fe và Fe
3
C D. tất cả đúng.
Câu 33. Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào cho dưới đây
xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?
Trang 3
A. Tôn ( sắt tráng kẽm). B. Fe nguyên chất
C. Sắt tây ( sắt tráng thiết). D. Hợp kim gồm Al và Fe.
Câu 34. Một sợi dây dài bằng thép có hai đầu A, B. Nối đầu A vào một
C. tạo một lớp màn hợp chất hóa học bền vững lên KL ( như oxit
kim loai hay phôtphat KL). D. A, B,C đều đúng.
Câu 38. M là KL. Phương trình sau đây : M
n+
+ ne M Biễu diễn :
A. tính chất hoá học chung của KL. B. Nguyên tắc điều
chế KL.
C. Sư khử KL. D. Sự oxi hoá KL.
Câu 39. Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dung KL có tính khử
mạnh để khử ion kim loạ khác trong hợp chất nào.
A. muối ở dạng nóng chảy. B. Dd muối
C. Oxit KL D. Hiđrôxit KL.
Câu 40. Muốn điều chế Pb thep ph.pháp thuỷ luyện người ta cho KL
nào vào dd Pb(NO
3
)
2
.
A. Na B. Cu C. Fe D. Ca
Câu 41. Phuơng pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C,
Al, CO , H
2
ở nhiệt độ cao để khử ion KL trong hợp chất. Hợp
chất đó là.
A. Muối rắn B. Dd muối C. Oxit kimloại D. Hiđrôxit
kimloại.
Cau 42. Những KL nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt
luyện nhờ chấtkhư CO đi từ oxit KL tương ứng.
A. Al và Cu B. Mg và Fe C. Fe và Ni D. Ca và Cu
Câu 43. Có thể coi chất khư trong phương pháp điện phân là:
Câu 47. Nung quặng pirit FeS
2
trong không khí thu được chất rắn là:
A. Fe và S B Fe
2
O
3
C. FeO D.
Fe
2
O
3
và S.
Câu 48. từ dd Cu(NO
3
)
2
có thể điều chế Cu bằng cách nào?
A. Dùng Fe để khử Cu
2+
trong dd Cu(NO
3
)
2
.
B. Cô cạn dd rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO
3
)
2
CO
3
C. NaOH D.
NaNO
3