KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 3
MÔN : HÓA - LỚP 12 CƠ BẢN
ĐỀ BÀI
Hãy chọn phương án đúng
Cho C=12 ; O=16 ; H=I ; N=14 ; S=32
Câu 1. Phản ứng giữa anilin và nước brom chứng tỏ :
A. nhóm chức và gốc hidrocacbon có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
B. nhóm chức vá gốc hidrocacbon không có ảnh hưởng gì đến nhau.
C. nhóm chức ảnh hưởng đến tính chất của gốc hidrocacbon.
D. gốc hidrocacbon ảnh hưởng đến nhóm chức.
Câu 2. Trung hòa 100ml dd metylamin cần 60 ml dd HCl 0,1M. Giả sử thể tích dd không đổi. Nồng độ mol
của dd metylamin là :
A. 0,04 M B. 0,05 M C. 0,06 M D. 0,01 M
Câu 3. Amin C
4
H
11
N có số đồng phân amin bậc một, bậc hai, bậc ba lần lượt là :
A. 3, 2, 1 B. 3, 3, 1 C. 4, 3, 1 D. 4, 2, 2
Câu 4. Cho sơ đồ phản ứng : C
4
H
11
O
2
N (X) + NaOH → Y + CH
3
NH
2
+ H
2
COOCH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 5. Axit amino không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. CaCO
3
B. dd HCl C. KCl D. CH
3
OH
Câu 6. Khi thủy phân 100 gam protein X thu được 35,6 gam alanin. Số măt xich alanin trong 1 phân tử X là (
M = 20000 g/mol )
A. 70 B. 80 C. 90. D. 88
Câu 7. Có một hỗn hợp gồm 3 chất là benzen, phenol, anilin. Để tách riêng từng chất người ta thực hiện các
thao tác sau :
(1) Cho hỗn hợp tác dụng với dd NaOH (2). Cho hỗn hợp tác dụng với axit, chiết tách riêng benzen.
(3). Chiết tách lấy C6H5Ona rối tái tạo phe nol bằng axit HCl.
(4). Phần còn lại cho tác dụng với NaOH rồi chiết tách riêng anilin.
Thứ tự các thao tác cần thực hiện là :
A. 1, 2, 3, 4 B. 1,3,2 ,4 C. 2, 4, 1, 3 D. 4, 2, 3, 1
Câu 8. Cho một loại protein chứa 0,32 % lưu huỳnh về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử
S, phân tử khối của loại protein đó là :
A. 200 B. 1000 C. 10000 D. 20000.
Câu 9. Cho quỳ tím vào phenylamin trong nước thì :
A. quỳ tím chuyển thành đỏ B. quỳ tím chuyển thành xanh
C. quỳ tím không đổi màu D. không xác định được.
Câu 10. Điều nào sau đây sai ?
Câu 13.Tên gọi của hợp chất có công thức CH
3
– N – CH(CH
3
)
2
là :
|
C
2
H
5
A. Metyl,etyl, isopropylamin. B. Etyl, metyl, isopropylamin.
C. Etyl, butylamin D. Etyl,metyl,propylamin.
Câu 14. Để khử nitrobenzen thành anilin, có thể dùng chất nào trong các chất sau đây ?
A. Fe + dd HCl B. Khí H
2
C. Muối FeSO
4
D. Khí SO
2
1259
Câu 15. Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
NHCH
3
và C
6
H
5
CH(OH)CH
3
D. (C
6
H
5
)
2
NH và C
6
H
5
CH
2
OH
Câu 17. Đốt cháy một amin no, đơn chức, bậc một X thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol là 2:3. X là :
A. CH
3
-CH
2
2
/OH-, đun nóng B. dd AgNO
3
/NH
3
C. dd HNO
3
đặc D. dd I
2
Câu 20. Cho các aminoaxit sau :
(1). C
4
H
9
-CH(NH
2
)COOH (2) H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
(3). HOOC-CH
2
-CH
2
-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :
A. Axit glutamic B. Alanin C. Lysin D. Glyxin
Câu 25. Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa đồng thời nhóm và nhóm
Những từ, cụm từ còn thiếu trong câu trên là :
A. đơn chức, amino, cacboxyl B. tạp chức, amino, cacbonyl
C. tạp chức, amino, cacboxyl D. tạp chức, hidroxyl, amino.
Câu 26. Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M. Cô cạn dd thu được
1,835 gam muối. Phân tử khối của X là :
A. 147 B. 150 C. 97 D. 120
Câu 27. Cho các nhận định sau :
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3) Glyxin làm quỳ tím hóa xanh (4) Amino axit là hợp chất lưỡng tính.
Số nhận định đúng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28. Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây : Ba(OH)
2
, CH
3
OH,
H
2
N-CH
2
-COOH, HCl, Cu, CH
3
NH
2
, C
2
H
2
-COOH D. B, C đều đúng.
Câu 30. Thủy phân hợp chất H
2
N- CH
2
– CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH - COOH
| |
CH
2
-COOH CH
2
-C
6
H
5
Sản phẩm thu được là :
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH C.C
6
H
5
A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CF2-CF2-)n.
8) (12/751-BT-08): Tn gi ca polime cỳ cng thc (-CH2-CH2-)n l
A. polimetyl metacrylat. B. polietilen. C. polivinyl clorua. D. polistiren.
9) (30/354-PB-08): Polietilen c iu ch bng phn ng trựng hp
A. CH2=CHCl. B. CH2=CHCH3. C. CH2=CH2. D. CH
CH.
10) (11/208-KPB-07): Polivinyl clorua (PVC) c iu ch t vinyl clorua bng phn ng
A. axit - baz. B. trao i. C. trng hp. D. trựng ngng.
11) ( 31/962-KPB,1/751-BT-08): Cht tham gia phn ng trng hp to ra polime l
A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-Cl.
12) (19/609-BT-07): Cht tham gia phn ng trng hp l A. vinyl clorua. B. etan. C. propan. D. toluen
13) (26/817-H-B-07): Dúy gm cc cht c dựng tng hp cao su Buna-S l:
A. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2, lu hunh. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
14) (13/609-BT-07): Cht cỳ cha nguyn t oxi l A. etan. B. benzen. C. toluen. D. saccaroz.
15) (39/231-C -A-07): Cho ankan X (cha 83,72%C) tc dng vi clo theo t l s mol 1:1 (chiu sỏng)
ch thu c 2 dn xut monoclo ng phõn ca nhau. Tn ca X l
A. 2-metylpropan. B. 2,3-imetylbutan. C. butan. D. 3-metylpentan.
16) ( 50/817-H-B-07): Khi brom húa mt ankan ch thu c mt dn xut monobrom duy nht cú t
khi hi i vi hiro l 75,5. Tờn ca ankan ú l
A. 3,3-imetylhecxan. B. isopentan. C. 2,2-imetylpropan. D. 2,2,3-trimetylpentan.
17) ( 46/263-H-A-08): Khi crackinh hon ton mt th tớch ankan X thu c ba th tớch hn hp Y
(cỏc th khớ o cựng k nhit v ỏp sut); t khi ca Y so vi H2 bng 12. CTPT ca X l
A. C6H14. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12.
18) ( 48/420-C -A-08): t chỏy hon ton mt hirocacbon X thu c 0,11 mol CO2 v 0,132 mol
H2O. Khi X tc dng vi kh clo (theo t l s mol 1:1) thu c mt sn phm hu c duy nht. Tờn
gi ca X l A. 2-Metylbutan. B. 2-Metylpropan. C. 2,2-imetylpropan. D. etan.
19) (38/195-H-B-08): Hirocacbon mch h X ( phừn t ch cha lk ỳ v 2 ngt C bc ba trong 1 pht)
t chỏy hon ton 1 th tch X 6 th tch CO2 ( cng k nhit , p sut). Khi cho X tc dng
= 2 M
X
. t chỏy
0,1 mol cht Y, sn phm kh hp th hon ton vo dd Ca(OH)2 (d), thu c s gam kt ta l
A. 30. B. 10. C. 40. D. 20.
26) (2/231-C -A-07): t chỏy hon ton mt th tớch khớ thiờn nhiờn gm metan, etan, propan bng
oxi khụng khớ, thu c 7,84 lớt khớ CO2 (ktc) v 9,9 gam nc. V khng kh (ktc) nh nht cn
t chỏy hon ton lng khớ thiờn nhiờn trờn l A. 70,0 lt. B. 78,4 lt. C. 84,0 lt. D. 56,0 lt.
27) (24/930-H-A-07): Cho 4,48 lt hh X (ktc) gm 2 hirocacbon mch h li t t qua bnh cha 1,4
lt dd Br2 0,5M. Sau khi p hon ton, s mol Br2 gim i mt na v m bnh tng thờm 6,7 gam.
CTPT ca 2 hirocacbon l A. C3H4 v C4H8. B. C2H2 v C3H8. C. C2H2 v C4H8. D. C2H2 v C4H6.
28) (21/195-H-B-08): Dn 1,68 lt hh khớ X gm hai hirocacbon vo bnh ng dd brom (d). Sau
khi phn ng hon ton, cú 4 gam brom ú phn ng v cn li 1,12 lt kh. Nu t chỏy hon ton
1,68 lt X th sinh ra 2,8 lt kh CO2(ktc). CTPT ca hai hirocacbon l
A. CH4 v C2H4. B. CH4 v C3H4. C. CH4 v C3H6. D. C2H6 v C3H6.
29) ( 25/263-H-A-08): un núng hh kh gm 0,06 mol C2H2 v 0,04 mol H2 vi xc tc Ni, sau mt
thi gian thu c hh kh Y. Dn ton b hh Y li t t qua bnh ng dd brom (d) cn li 0,448
lt hh khớ Z (ktc) cú t khi so vi O2 l 0,5. Khi lng bnh dd brom tng l
A. 1,04 gam. B. 1,32 gam. C. 1,64 gam. D. 1,20 gam.
30) (48/195-H-B-08): t chỏy hon ton 1 lớt hh kh gm C2H2 v hirocacbon X sinh ra 2 lớt khớ CO2
v 2 lớt hi H2O (cỏc khớ v hi cựng k t
0
, p). CTPT ca X l A. C2H6. B. C2H4. C. CH4. D. C3H8.
31) (26/420-C -A-08): t chỏy hon ton hh M gm mt ankan X v mt ankin Y, thu c s mol
CO2 bng s mol H2O. Thnh phn % v s mol ca X v Y trong hh M ln lt l A. 35% v 65%.
B. 75% v 25%. C. 20% v 80%. D. 50% v 50%.
32) (38/420-C -A-08): t chỏy hon ton 20,0 ml hh X gm C3H6, CH4, CO (th tch CO gp hai ln
th tch CH4), thu c 24,0 ml CO2 (cỏc khớ o cựng k t
0
, p). T khi ca X so vi khớ hiro l
-NH
2
, CH
3-
CH
2
-CH
2
-NH
2
, CHC-CH
2
-NH
2
.
(b) -NH-CH
3
, -CH
2
-NH
2
, C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
, p-O
2
< CH
3-
CH
2
-CH
2
-NH
2
NH
2
Tồn tại ở dạng Độ âm điện C
SP
> C
SP
2 > C
SP
3
ion lưỡng cực
(b) O
2
N- -NH
2
< -CH
2
-NH
2
đẩy e,
có nhóm -NO
2
(-I -C) mật độ e trên - Amin bậc II
làm giảm nhiều mật nhóm NH
2
độ e trên nhóm NH
2
Câu II: (5,5 điểm)
1. Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau (các chất từ A, G
2
là các hợp
chất hữu cơ, viết ở dạng công thức cấu tạo):
Fe
Cl
2
(1 mol) Mg 1) Etilen oxit H
2
SO
4
Br
2
(1 mol) E
1
+ E
2
C
6
H
5
-CH
3
+ Cl
2
(1 mol) C
6
H
5
-CH
2
Cl + HCl
ete khan
C
6
H
5
-CH
2
Cl + Mg C
6
H
5
-CH
H
2
SO
4
, 15
O
C
C
6
H
5
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH + H
2
O
Fe + HBr
+ Br
2
Br
+ HBr
Br Br
2
X CH
3
CH
2
MgX CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
CH=CH
2 Br
2
1) NaNH
2
(hoặcKOH, ancol)
CH
3
CHBrCH
2
Br CH
3
CHCH
2) H
O (B)
b) H
2
, Ni O CH
2
OHCH
2
OH (C)
OH OH O
CuO H
+ CH
3
Cl Cl
2
Mg, ete
CH
3
CH
2
Cl
AlCl
3
2) Mg, ete 2) H
3
O
+
CH
2
CH
2
CH
2
-C-CH
3
OH
H
2
SO
4 3
Câu III: (2,5 điểm)
Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C
7
H
9
N. Cho A phản ứng với
C
O
6
S
2
N, sau khi chế hoá D với NaOH ở 300
o
C rồi với HCl sẽ cho sản
phẩm E (E có phản ứng màu với FeCl
3
). Mặt khác, nếu cho A phản ứng với NaNO
2
trong HCl
ở 5
o
C, rồi cho phản ứng với -naphtol trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có màu G.
Xác định công thức cấu tạo của A, B, C, D, E, G và viết các phương trình phản ứng (nếu
có) để minh hoạ.
Lời giải:
Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C
7
H
9
N, số nguyên tử C lớn hơn 6 và gần bằng
số nguyên tử H. Vậy A có vòng benzen.
A phản ứng với NaNO
2
trong HCl ở 5
o
C, rồi cho phản ứng với -naphtol trong dung
dịch NaOH thì thu được sản phẩm có màu G, chứng tỏ A có nhóm chức amin bậc I và A còn có
Br nhưng có xúc tác AlCl
3
(khan) tạo ra hợp chất C có cùng công
thức phân tử với B (C
11
H
17
N), là sản phẩm thế vào nhân benzen, vì ở vị trí para so với nhóm -
NH
2
đã có nhóm -CH
3
nên nhóm -C
2
H
5
sẽ thế vào vị trí ortho.
Các amin bậc I rất dễ tham gia phản ứng thế ở nguyên tử nitơ bằng các dẫn xuất halogen để tạo
ra các amin bậc II hoặc bậc III (sau khi đã xử lí bằng kiềm). A phản ứng với C
2
H
5
Br (dư) nên
sản phẩm B có công thức phân tử C
11
H
17
N sẽ là N,N-đietylanilin.
Công thức cấu tạo của A, B, C, D, E, G và các phương trình phản ứng:
2
H
5
Br (C)
AlCl
3
khan
CH
3
NH
2
NH
2
CH
3
H
2
SO
4
đặc HO
3
S SO
3
H 1) NaOH, 300
O
C HO OH
(A) 180
O
CH(NH
2
)COOH (2,34; 9,69); Pro COOH (1,99; 10,60);
Ser HOCH
2
CH(NH
2
)COOH (2,21; 9,15); N
Asp HOOCCH
2
CH(NH
2
)COOH (1,88; 3,65;9,60); H
Orn H
2
NCH
2
3
CH(NH
2
)COOH (2,10; 8,90; 10,50);
Arg H
2
NC(=NH)NHCH
2
3
CH(NH
2
trong khoảng nào? ( 6; <6; <<
6; > 6; >> 6).
Lời giải:
1. Aminoaxit sinh ra từ protein đều có cấu hình L
COO
(2,17) COO
(1,88) COO
(2,10)
H
2
N H H
3
N
H H
2
N H
(9,04) (9,60) (8,90)
CH
2
3
-NH
C
NH
N H CH
3
CH
2
COOH
Metyl N-(L--aspactyl) L-alaninat
3. Brađikinin
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg pH
I
>> 6 vì phân tử chứa 2 nhóm guaniđino, ngoài ra còn có 3 vòng piroliddin
COOH
CO-NHH
CO-NHH CH
2
3
NHC(=NH)NH
2
CO-N H CH
2
C
6
H
5
thu được 0,0045 mmol axit fomic.
(a) Tính số lượng trung bình các gốc glucozơ trong phân tử amilozơ; biết
rằng khi oxi hoá 1 mol amilozơ bằng NaIO
4
, số gốc glucozơ đầu mạch
tạo ra 1 mol axit fomic, số gốc glucozơ cuối mạch tạo ra 2 mol axit
fomic.
(b) Viết sơ đồ các phương trình phản ứng xảy ra.
2. Viết sơ đồ các phương trình phản ứng chuyển D-glucozơ thành L-gulozơ có
công thức bên.
1. (a) Số lượng trung bình các gốc glucozơ trong phân tử amilozơ :
(C
6
H
10
O
5
)
n
4
HIO
3HCOOH
)mmol(0015,0=
3
0045,0
2
OH
O
O
OH
OH
CH
2
OH
O
n-2
OHC
OHC
O
CH
2
OH
CHO
CHO
O
CH HC
O
CH
2
OH
O
n-2
O O
+ (n+4) HIO
4
HHO
H
OHH
COOH
O
+ Na(Hg)
H
CH
2
OH
OH
HHO
OHH
OHH
COOH- H
2
O
H
CH
2
OH
OH
H
OHH
OHH
CO
O
KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 Đề 1
Họ và tên…………………………………. Môn: Hóa học
Lớp :………………………………….
Điểm
Lời nhận xét Chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án: A, B, C hay D.
Câu1. Hợp chất A có công thức đơn giản nhất là: CH
2
O. A tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không
tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A là:
35
COONa và
C
15
H
31
COONa với tỉ lệ số mol là 1:2 . Trong phân tử X có:
A. 3 gốc C
17
H
35
COO B. 2 gốc C
17
H
35
COO C. 2 gốc C
15
H
31
COO D. 1 gốc C
15
H
31
COO
Câu5.Cho các dung dịch sau: glucozo, glixerol, andehit fomic, ancol etylic. Dùng thuốc thử nào sâu đây để
phân biệt các dung dịch trên:
A. AgNO
3
/NH
3
2
H
5
COOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
3
H
7
Câu9. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc:
A. Metyl fomat B. Metyl axetat C. Glucozo D. Etyl fomat
Câu10. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lit CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Công
thức phân tử của este là:
A. C
2
B. C
3
H
8
O
3
C. C
12
H
22
O
11
D. (C
6
H
1O
O
5
)
n
Câu12. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với AgNO
3
/NH
3
dư , thì thu được bao nhiêu gam bạc. Biết
phản ứng sẩy ra hoàn toàn:
A. 21,6 gam B. 10,8 gam C. 32,4 gam D. 16,2 gam
Câu13. Chất nào sau đây dùng để điều chế thuốc nổ không khói:
A. Tinh bột B. Xenlulozo C. Saccarozo D. glucozo
11
)
n
D. (C
2
H
4
O
2
)
n
Câu16. Công thức cấu tạo thu gọn của tristearin là:
A. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
15
H
31
COO)
3
C
6
, C
2
H
5
OH B. C
6
H
12
O
6
, C
12
H
22
O
11
C. C
2
H
5
OH, C
6
H
12
O
6
D. glucozo, fructozo
Câu18. Chất X có công thức phân tử là C
4
muối. Công thức của este là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOC
3
H
7
Câu20. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có điểm chung là:
A. Đều chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng mặt ngoài của chất bẩn
B. Đều được tạo ra từ phản ứng xà phòng hóa
C. Đều bị giảm tác dụng giặt rửa khi giặt trong nước cứng
D. Đều có thành phần chính là muối natri hay kli của axit béo
Câu21. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Chất béo không tan trong nước lạnh, nhẹ hơn nước
B. Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo
C. Phản ứng giữa chất béo với dung dịch kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
D. Chất béo chỉ có trong mỡ lợn
C. Đa số cacbohidrat có công thức chung C
n
(H
2
O)
m
D. Phân tử cacbohidrat đều có ít nhất 12 nguyên tử cacbon
Câu28. Chất nào sau đây được gọi là polisaccarit
A. glucozo B. saccarozo C. Tinh bột D. Fructozo
Câu29. Mía là nguyên liệu dùng để sản xuất:
A. Saccarozo B. glucozo C. Fructozo D. Tinh bột
Câu30. Trong mật ong có chứa nhiều:
A. saccarozo B. Tinh bột C. Glucozo D. glucozo và fructozo KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 Đề 2
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu3. Côntg thức phân tử của saccarozo là:
A. C
6
H
12
O
6
B. C
A. Tính chất của ancol đa chức B. Tính chất của andehit
C. Phản ứng lên men D. Phản ứng thủy phân
Câu7. Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam cacbohidrat X thu được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Công thức đơn
giản nhất của X là:
A. (C
6
H
12
O
6
)
n
B. (C
6
H
10
O
5
)
n
C. (C
12
H
22
O
11
H
5
C. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
Câu9. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → andehit axetic. X, Y lần lượt là:
A. C
6
H
12
O
6
8
O
2
. Cho X tác dụng với NaOH ta thu được muối CHO
2
Na. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
3
C. HCOOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
7
Câu11. Cho 8,8 gam một este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH , sau phản ứng thu được 8,2 gam
muối. Công thức của este là:
A. Glucozo B. Tinh bột C. saccarozo D. xenlulozo
Câu15. Lên men 18 gam tinh bột thu được m gam ancol etylic với hiệu suất là 80%. Giá trị của m là:
A. 9,2 gam B. 4,6 gam C. 7,36 gam D. 11,5 gam
Câu16 Thủy phân saccarozo ta thu được sản phẩm là:
A. Glucozo B. glucozo và fructozo C. Fructozo D. Tinh bột
Câu17 saccarozo, tinh bột, xenlulozo đều có tính chất chung là:
A. Phản ứng tráng bạc B. phản ứng thủy phân
C. Phản ứng mầu với I
2
D. Phản ứng với Cu(OH)
2
Câu18. Khi thủy phân hoàn toàn saccarozo thu được 270 gam hỗn hợp glucozo và fructozo. Khối lượng
saccarozo đã thủy phân là:
A. 513 gam B. 288 gam C. 256,5 gam D. 270 gam
Câu19. Trong các nhận xét sau đây , nhận xét nào đúng:
A. Tất cả các chất có công thức C
n
(H
2
O)
m
đều là cacbohidrat
B. Tất cả cacbohidrat đều có công thức chung C
n
(H
2
O)
m
3
COOC
2
H
5
. Tên gọi của X là:
A. Etyl axetat B. Metyl propionat C. Etyl fomat D. Metyl axetat
Câu25. Hợp chất A có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. A có bao nhiêu đồng phân este ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu26. Thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối C
17
H
35
COONa và
C
15
H
31
COONa với tỉ lệ số mol là 1:2 . Trong phân tử X có:
A. 3 gốc C
17
H
35
COO B. 2 gốc C
B. Na C. Nước I
2
C. AgNO
3
/NH
3
Câu29. Chất nào sau đây chuyển thành mầu xanh tím khi gặp nước I
2
:
A. saccarozo B. glucozo C. Tinh bột D. Xenlulozo
Câu30. Thủy phân 4,4 gam một este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,3
gam ancol. Công thức của X là:
A. HCOOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
Lời nhận xét Chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án: A, B, C hay D.
Câu1. Chất nào sau đây dùng để điều chế thuốc nổ không khói:
A. Tinh bột B. Xenlulozo C. Saccarozo D. glucozo
Câu2. Tính chất nào sau đây là tính chất chung của glucozo và saccarozo:
A. Tính chất của ancol đa chức B. Tính chất của andehit
C. Phản ứng lên men D. Phản ứng thủy phân
Câu3. Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam cacbohidrat X thu được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Công thức đơn
giản nhất của X là:
A. (C
6
H
12
A. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
H
22
O
11
C. C
2
H
5
OH, C
6
H
12
O
6
D. glucozo, fructozo
Câu6. Chất X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. Cho X tác dụng với NaOH ta thu được muối CHO
2
Na. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
COOC
2
H
COOCH
3
D. HCOOC
3
H
7
Câu8. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có điểm chung là:
A. Đều chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng mặt ngoài của chất bẩn
B. Đều được tạo ra từ phản ứng xà phòng hóa
C. Đều bị giảm tác dụng giặt rửa khi giặt trong nước cứng
D. Đều có thành phần chính là muối natri hay kli của axit béo
Câu9. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Chất béo không tan trong nước lạnh, nhẹ hơn nước
B. Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo
C. Phản ứng giữa chất béo với dung dịch kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
D. Chất béo chỉ có trong mỡ lợn
Câu10. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân:
A. Glucozo B. Tinh bột C. saccarozo D. xenlulozo
Câu11. Lên men 18 gam tinh bột thu được m gam ancol etylic với hiệu suất là 80%. Giá trị của m là:
A. 9,2 gam B. 4,6 gam C. 7,36 gam D. 11,5 gam
Câu12 Thủy phân saccarozo ta thu được sản phẩm là:
A. Glucozo B. glucozo và fructozo C. Fructozo D. Tinh bột
Câu13. saccarozo, tinh bột, xenlulozo đều có tính chất chung là:
A. Phản ứng tráng bạc B. phản ứng thủy phân
C. Phản ứng mầu với I
2
D. Phản ứng với Cu(OH)
2
Câu18. Trong mật ong có chứa nhiều:
A. saccarozo B. Tinh bột C. Glucozo D. glucozo và fructozo
Câu19. Hợp chất A có công thức đơn giản nhất là: CH
2
O. A tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không
tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
COOH B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. CH
2
OH-CHO
Câu20. Hợp chất X có công thức cấu tạo là: CH
3
COOC
2
H
5
. Tên gọi của X là:
A. Etyl axetat B. Metyl propionat C. Etyl fomat D. Metyl axetat
Câu21. Hợp chất A có công thức phân tử là C
4
H
8
O
Câu23. Cho các dung dịch sau: glucozo, glixerol, andehit fomic, ancol etylic. Dùng thuốc thử nào sâu đây để
phân biệt các dung dịch trên:
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
/OH
-
C. Na D. Nước Br
2
Câu24. Để phân biệt các dung dịch: fructozo, saccarozo, tinh bột. Ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
/OH
-
B. Na C. Nước I
2
C. AgNO
3
/NH
3
Câu25. Chất nào sau đây chuyển thành mầu xanh tím khi gặp nước I
2
:
A. saccarozo B. glucozo C. Tinh bột D. Xenlulozo
Câu26. Thủy phân 4,4 gam một este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,3
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Công
thức phân tử của este là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu29. Côntg thức phân tử của saccarozo là:
3
dư , thì thu được bao nhiêu gam bạc. Biết
phản ứng sẩy ra hoàn toàn:
A. 21,6 gam B. 10,8 gam C. 32,4 gam D. 16,2 gam KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 Đề 4
Họ và tên…………………………………. Môn: Hóa học
Lớp :………………………………….
Điểm
22
O
11
C. C
2
H
5
OH, C
6
H
12
O
6
D. glucozo, fructozo
Câu2. Chất X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. Cho X tác dụng với NaOH ta thu được muối CHO
2
Na. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
3
D. HCOOC
3
H
7
Câu4. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có điểm chung là:
A. Đều chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng mặt ngoài của chất bẩn
B. Đều được tạo ra từ phản ứng xà phòng hóa
C. Đều bị giảm tác dụng giặt rửa khi giặt trong nước cứng
D. Đều có thành phần chính là muối natri hay kli của axit béo
Câu5. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Chất béo không tan trong nước lạnh, nhẹ hơn nước
B. Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo
C. Phản ứng giữa chất béo với dung dịch kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
D. Chất béo chỉ có trong mỡ lợn
Câu6. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân:
A. Glucozo B. Tinh bột C. saccarozo D. xenlulozo
Câu7. Lên men 18 gam tinh bột thu được m gam ancol etylic với hiệu suất là 80%. Giá trị của m là:
A. 9,2 gam B. 4,6 gam C. 7,36 gam D. 11,5 gam
Câu8. Thủy phân saccarozo ta thu được sản phẩm là:
A. Glucozo B. glucozo và fructozo C. Fructozo D. Tinh bột
Câu9. saccarozo, tinh bột, xenlulozo đều có tính chất chung là:
A. Phản ứng tráng bạc B. phản ứng thủy phân
C. Phản ứng mầu với I
2
D. Phản ứng với Cu(OH)
2
Câu10. Khi thủy phân hoàn toàn saccarozo thu được 270 gam hỗn hợp glucozo và fructozo. Khối lượng
Câu14. Trong mật ong có chứa nhiều:
A. saccarozo B. Tinh bột C. Glucozo D. glucozo và fructozo
Câu15. Hợp chất A có công thức đơn giản nhất là: CH
2
O. A tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không
tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
COOH B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. CH
2
OH-CHO
Câu16. Hợp chất X có công thức cấu tạo là: CH
3
COOC
2
H
5
. Tên gọi của X là:
A. Etyl axetat B. Metyl propionat C. Etyl fomat D. Metyl axetat
Câu17. Hợp chất A có công thức phân tử là C
4
H
8
O
Câu19.Cho các dung dịch sau: glucozo, glixerol, andehit fomic, ancol etylic. Dùng thuốc thử nào sâu đây để
phân biệt các dung dịch trên:
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
/OH
-
C. Na D. Nước Br
2
Câu20. Để phân biệt các dung dịch: fructozo, saccarozo, tinh bột. Ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
/OH
-
B. Na C. Nước I
2
C. AgNO
3
/NH
3
Câu21. Chất nào sau đây chuyển thành mầu xanh tím khi gặp nước I
2
:
A. saccarozo B. glucozo C. Tinh bột D. Xenlulozo
Câu22. Thủy phân 4,4 gam một este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,3
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Công
thức phân tử của este là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu25. Côntg thức phân tử của saccarozo là:
3
dư , thì thu được bao nhiêu gam bạc. Biết
phản ứng sẩy ra hoàn toàn:
A. 21,6 gam B. 10,8 gam C. 32,4 gam D. 16,2 gam
Câu27. Chất nào sau đây dùng để điều chế thuốc nổ không khói:
A. Tinh bột B. Xenlulozo C. Saccarozo D. glucozo
Câu28. Tính chất nào sau đây là tính chất chung của glucozo và saccarozo:
A. Tính chất của ancol đa chức B. Tính chất của andehit
C. Phản ứng lên men D. Phản ứng thủy phân
Câu29. Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam cacbohidrat X thu được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Công thức
đơn giản nhất của X là:
A. (C
6
H
12
O
6
)
n
B. (C
6
H
10
O
5
)
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
Chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án: A, B, C hay D.
Câu1. Chiều tăng dần số oxi hóa của nito trong các chất sau từ trái sang phải là:
A. NH
4
Cl, N
2
, NO
2
, NO, HNO
3
B N
2
, NH
4
Cl, NO
2
, NO, HNO
3
C. NH
4
Cl, N
2
, NO, NO
2
, HNO
3
D. N
2
C. FeO D. Fe
2
O
3
Câu4. Nhiệt phân hoàn toàn Zn(NO
3
)
2
thu được sản phẩm là:
A. ZnO, O
2
B. Zn(NO
2
)
2
C. ZnO, NO
2
, O
2
D. Zn, NO
2
, O
2
Câu5. Thuốc nổ đen( thuốc súng không khói) là hỗn hợp của các chất nào:
A. KNO
3
và S B. KNO
3
2
NH
3
đặc có khói trắng bay ra. Khói trắng là chất nào sau đây :
A. NH
4
Cl B. HCl C. N
2
D. Cl
2
Câu9. Kim loại Zn phản ứng với HNO
3
sinh ra một khí là N
2
. Tổng các hệ số cân bằng trong phương trình phản
ứng là:
A. 7 B. 10 C. 24 D. 29
Câu10. Phân bón nào sau đây có chứa hàm lượng nito cao nhất:
A. NH
4
Cl B. NH
4
NO
3
C. (NH
4
)
2
SO
3
B. d
2
NaOH C. d
2
Ba(OH)
2
D. d
2
BaCl
2
Câu13. Thêm 300ml d
2
NaOH 0,1M vào 200ml d
2
H
3
PO
4
0,1M . Dung dịch thu được gồm những chất nào:
A. Na
2
HPO
4
, NaH
2
PO
4
B. Na
NO
2
thu V lít N
2
( ở đktc) . Giá trị của V là:
A. 0,56 B. 1,12 C. 5,6 D. 11,2
Câu17. Trong công nghiệp điều chế HNO
3
theo sơ đồ: NH
3
→ NO→ NO
2
→ HNO
3
. Để điều chế được 63 gam
HNO
3
cần bao nhiêu lít NH
3
ở ( đktc) . Biết hiệu suất của cả quá trình điều chế HNO
3
là 65% ?
A. 22,4 B. 14,56 C. 34,46 D. 13,44
Câu18. Cho sơ đồ biến hóa sau: Khí A → d
2
A → B →khí A. Biết A là một hợp chất vô cơ. A là:
A. N
2
, O
2
B. FeO, Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
C. FeO, NO
2
, O
2
D. Fe, NO
2
, O
2
Câu22. Để phân biệt các lọ mất nhãn Na
3
PO
4
, NaCl, NaNO
3
, NaOH Ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Quỳ tím B. d
2
AgNO
3
loãng thu được 4,48 lít NO (đktc). Giá trị của m là :
A. 19,2 B. 6,4 C. 12,8 D. 11,2
Câu26. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. N
2
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B. N
2
chỉ có tính oxi hóa
C. NH
3
vừa có tính khử, vừa có tính bazo yếu
D. HNO
3
vừa có tính axit , vừa có tính oxi hóa
Câu27. Hòa tan H
3
PO
4
vào nước thu được dung dịch chứa mấy loại ion( trừ ion H
+
và OH
-
của nước)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu28. Hàm lượng % của nito trong NH
4
NO
3
là
KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 11 Đề 2
Họ và tên…………………………………. Môn: Hóa học
Lớp :………………………………….
Điểm
Lời nhận xét Chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án: A, B, C hay D.
Câu1. Phân bón nào sau đây có chứa hàm lượng nito cao nhất:
Cl, Na
2
SO
4
, HNO
3
. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau để phân
biệt 4 dung dịch trên:
A. d
2
AgNO
3
B. d
2
NaOH C. d
2
Ba(OH)
2
D. d
2
BaCl
2
Câu4. Thêm 300ml d
2
NaOH 0,1M vào 200ml d
2
H
3
PO
Câu5. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại M hóa trị 2 thu được 4 gam chất rắn là oxit
của kim loại M. M là :
A. Fe B. Cu C. Zn D. Pb
Câu6. Hòa tan 2,4 gam một kim lạo A hoàn toàn vào axit HNO
3
thu được 0,448 lit N
2
(đktc). A là kim loại:
A. Cu B. Al C. Mg D. Zn
Câu7. Nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH
4
NO
2
thu V lít N
2
( ở đktc) . Giá trị của V là:
A. 0,56 B. 1,12 C. 5,6 D. 11,2
Câu8. Trong công nghiệp điều chế HNO
3
theo sơ đồ: NH
3
→ NO→ NO
2
→ HNO
3
. Để điều chế được 63 gam
HNO
3
cần bao nhiêu lít NH
3
3
và Fe(NO
3
)
2
trong bình kín. Sản phẩm thu được là:
A. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
B. FeO, Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
C. FeO, NO
2
, O
2
D. Fe, NO
2
, O
2
PO
4
trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản ứng nào:
A. Cho P tác dụng với HNO
3
đặc nóng B. Cho quặng photphorit tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc, nóng
C. Đôt P trong oxi và cho sản phẩm vào nước D. Cả A, B và C
Câu16. Cho m gam Cu tác dụng hết với HNO
3
loãng thu được 4,48 lít NO (đktc). Giá trị của m là :
A. 19,2 B. 6,4 C. 12,8 D. 11,2
Câu17. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. N
2
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B. N
2
chỉ có tính oxi hóa
C. NH
3
vừa có tính khử, vừa có tính bazo yếu
D. HNO
3
vừa có tính axit , vừa có tính oxi hóa
Câu18. Hòa tan H
3
4
)
2
D. CaHPO
4
Câu21. Quặng nào sau đây dùng để điều chế phân supephotphat:
A. quặng apatit B. quặng firit C. quặng boxit D. Quặng xiderit
Câu22.Chiều tăng dần số oxi hóa của nito trong các chất sau từ trái sang phải là:
A. NH
4
Cl, N
2
, NO
2
, NO, HNO
3
B N
2
, NH
4
Cl, NO
2
, NO, HNO
3
C. NH
4
Cl, N
2
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu24. HNO
3
loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào:
A. Fe B. Fe(OH)
2
C. FeO D. Fe
2
O
3
Câu25. Nhiệt phân hoàn toàn Zn(NO
3
)
2
thu được sản phẩm là:
B. ZnO, O
2
B. Zn(NO
2
)
2
C. ZnO, NO
2
, O
2
D. Zn, NO
2
, O
2
Câu28. Axit HNO
3
đặc nguội phản ứng với tất cả các kim loại trong nhóm nào sau đây:
A. Cu, Zn, Al B. Cu, Zn, Al, Ag C Cu, Zn, Ag D. Fe, Zn, Al, Ag
Câu29. Nhỏ vài giọt nước clo vào d
2
NH
3
đặc có khói trắng bay ra. Khói trắng là chất nào sau đây :
A. NH
4
Cl B. HCl C. N
2
D. Cl
2
Câu30. Kim loại Zn phản ứng với HNO
3
sinh ra một khí là N
2
. Tổng các hệ số cân bằng trong phương trình
phản ứng là:
A. 7 B. 10 C. 24 D. 29
Câu1. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại M hóa trị 2 thu được 4 gam chất rắn là oxit
của kim loại M. M là :
A. Fe B. Cu C. Zn D. Pb
Câu2. Hòa tan 2,4 gam một kim lạo A hoàn toàn vào axit HNO
3
thu được 0,448 lit N
2
(đktc). A là kim loại:
A. Cu B. Al C. Mg D. Zn
Câu3. Nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH
4
NO
2
thu V lít N
2
( ở đktc) . Giá trị của V là:
A. 0,56 B. 1,12 C. 5,6 D. 11,2
Câu4. Trong công nghiệp điều chế HNO
3
theo sơ đồ: NH
3
→ NO→ NO
2
→ HNO
3
. Để điều chế được 63 gam
3
và Fe(NO
3
)
2
trong bình kín. Sản phẩm thu được là:
A. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
B. FeO, Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
C. FeO, NO
2
, O
2
D. Fe, NO
2
, O
2
4
trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản ứng nào:
A. Cho P tác dụng với HNO
3
đặc nóng B. Cho quặng photphorit tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc, nóng
C. Đôt P trong oxi và cho sản phẩm vào nước D. Cả A, B và C
Câu12. Cho m gam Cu tác dụng hết với HNO
3
loãng thu được 4,48 lít NO (đktc). Giá trị của m là :
A. 19,2 B. 6,4 C. 12,8 D. 11,2
Câu13. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. N
2
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B. N
2
chỉ có tính oxi hóa
C. NH
3
vừa có tính khử, vừa có tính bazo yếu
D. HNO
3
vừa có tính axit , vừa có tính oxi hóa
Câu14. Hòa tan H
3
PO
4
)
2
D. CaHPO
4
Câu17. Quặng nào sau đây dùng để điều chế phân supephotphat:
A. quặng apatit B. quặng firit C. quặng boxit D. Quặng xiderit
Câu18. Chiều tăng dần số oxi hóa của nito trong các chất sau từ trái sang phải là:
A. NH
4
Cl, N
2
, NO
2
, NO, HNO
3
B N
2
, NH
4
Cl, NO
2
, NO, HNO
3
C. NH
4
Cl, N
2
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu20. HNO
3
loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào:
A. Fe B. Fe(OH)
2
C. FeO D. Fe
2
O
3
Câu21. Nhiệt phân hoàn toàn Zn(NO
3
)
2
thu được sản phẩm là:
A. ZnO, O
2
B. Zn(NO
2
)
2
C. ZnO, NO
2
, O
2
D. Zn, NO
2
, O
2
Câu24. Axit HNO
3
đặc nguội phản ứng với tất cả các kim loại trong nhóm nào sau đây:
A. Cu, Zn, Al B. Cu, Zn, Al, Ag C Cu, Zn, Ag D. Fe, Zn, Al, Ag
Câu25. Nhỏ vài giọt nước clo vào d
2
NH
3
đặc có khói trắng bay ra. Khói trắng là chất nào sau đây :
A. NH
4
Cl B. HCl C. N
2
D. Cl
2
Câu26. Kim loại Zn phản ứng với HNO
3
sinh ra một khí là N
2
. Tổng các hệ số cân bằng trong phương trình
phản ứng là:
A. 7 B. 10 C. 24 D. 29
Câu27. Phân bón nào sau đây có chứa hàm lượng nito cao nhất:
A. NH
4
Cl B. NH
4
NO
3
. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau để phân
biệt 4 dung dịch trên:
A. d
2
AgNO
3
B. d
2
NaOH C. d
2
Ba(OH)
2
D. d
2
BaCl
2
Câu30. Thêm 300ml d
2
NaOH 0,1M vào 200ml d
2
H
3
PO
4
0,1M . Dung dịch thu được gồm những chất nào:
A. Na
2
HPO
4