Họ và tên:……………………………………………..Lớp……………..
KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ 12. Thời gian làm bài : 40 phút
Câu 1: Cho 5,6g Fe và 6,4 gam Cu vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M Sau khi
kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng ?
A. 13,92g B. 5,28g C. 7,52g D. 11,12 g
Câu 2: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A. sự oxi hoá ion Na
+
. B. sự khử ion Na
+
. C. sự oxi hoá ion Cl
-
. D. sự khử ion Cl
-
.
Câu 3: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3
nung nóng đến khi phản ứng
hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn và m gam CO
2
. Giá trị m là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,2 gam. D. 4,0 gam.
Câu 4: Cho một vật bằng kẽm vào dung dịch CuSO
dung dịch X và V lít khí N
2
O (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 1,68 lít. D. 3,36 lít.
Câu 8: Bạc có lẫn một ít đồng, người ta loại bỏ đồng để thu được bạc nguyên chất bằng cách :
1/ Cho hỗn hợp này vào dung dịch AgNO
3
dư , sau đó lọc lấy Ag
2/ Cho hỗn hợp này vào dung dịch HCl, sau đó lọc lấy Ag
3/ Đun nóng hỗn hợp này trong oxy sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl, tách lấy Ag
4/ Cho hỗn hợp này vào dung dịch HNO
3
, Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag .
Cách làm đúng là ?
A. 1 và 3 B. 1 C. 1 và 2 D. 3 và 4
Câu 9: Có dd Cu(NO
3
)
2
lẫn tạp chất là AgNO
3
, để loại bỏ AgNO
3
ta dùng:
A. bột sắt dư B. NaOH vừa đủ C. dd HNO
3
D. bột đồng dư
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO
3
lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng, dung dịch
2
và AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
và Ag
Câu 11: Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
thu được dung dịch B và
chất rắn D gồm 3 kim loại . Thành phần của chất rắn D là
A. Ag , Cu B. Al, Cu, Ag C. Fe, Cu, Ag D. Al, Fe, Cu
Câu 12: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H
2
phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO
và Fe
3
O
4
Câu 15: Khi cho a gam hỗn hợp Al, Cu và Ag vào dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được b gam
muối và c gam khí NO ( sản phẩm khử duy nhất). Biểu thức liên hệ giữa a, b, c là
A. 11,2a = 11,2b + 93c B. 11,2b = 11,2a + 93c C. a = b + c D. 11,2b = 11,2a -93c
Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Cu + dung dịch FeCl
2
. B. Fe + dung dịch HCl.
C. Fe + dung dịch FeCl
3
. D. Cu + dung dịch FeCl
3
.
Câu 17: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl
2
không cho cùng loại muối
clorua: A. Fe B. Zn C. Ca D. Mg
Câu18:Các chất sau : Cl
2
, O
2
, dd HCl , dd CuSO
4
, dd HNO
3
, dd FeCl
3
. Số Chất tác dụng với Fe tạo ra
muối sắt II là
. Kim loại khử được
cả 4 dd muối là:
A. Al B. Fe C. Cu D. Mg
Câu 23: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. H
2
SO
4
loãng. B. HCl. C. KOH. D. HNO
3
loãng.
Câu 24: Nguyên tố ở chu kì 4 nhóm IA có cấu hình electron nguyên tử là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3d
10
4s
1
Câu 25: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. Cu(NO
3
)
2
. C. HNO
3
. D. Fe(NO
3
)
2
.
Câu 26: Cho biết vị trí của các cặp oxi hoá- khử trong dãy điện hoá theo thứ tự như sau :
Fe
2+
/ Fe Cu
2+
/ Cu Fe
3+
/Fe
2+
Tính oxi hoá tăng dần của các ion theo thứ tự từ trái sang phải là:
A. Cu
Fe
2+
Câu 27: Một vật được chế tạo từ hợp kim Cu-Zn. Vật này để trong không khí ẩm, vật bị suy giảm tính
năng sử dụng do:
A. Tự nhiên vật bị hỏng B. Ăn mon hóa học
C. Bị gỉ không rõ nguyên nhân D. Ăn mòn điện hóa
Câu 28: Để bảo vệ vỏ tàu biển khỏi bị ăn mòn người ta gắn lá kẽm vào thân tàu( phần ngâm dưới nước)
mục đích để ?
A. Kẽm nặng kéo thân tàu chìm xuống để oxi khỏi phản ứng
B. Kẽm kìm hãm sự ăn mòn của nước biển với thân tàu
C. Kẽm làm điện cực hy sinh để sắt không bị ăn mòn.
D. Kẽm cản trở sự ăn mòn của nước biển với thân tàu
Câu 29: Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hoá - khử
C. Phản ứng hoá hợp D. Phản ứng phân huỷ
Câu 30: Theo dãy điện hóa của kim loại thì tính oxi hóa của các ion được sắp xếp như sau:
A. Zn
2+
<Fe
2+
<Cu
2+
<Ag
+
B. Ag
+
< Cu
2+
<Zn
2
khử Na
+
trong Na
2
O
Câu 33: Để điều chế Fe từ quặng pirit FeS
2
người ta dùng phương pháp nhiệt luyện và thực hiện tối thiểu
số phản ứng là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 34: Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. tăng rồi giảm
Câu 35: Cho 6,85g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H
2
(đktc) . Đốt cháy 6,85
gam hỗn hợp trên trong khí oxi (dư) thì khối lượng của oxit thu được là?
A. 13,25 gam B. 12 gam C. 10,05 gam D. 8 gam
Câu 36: Cho phản ứng:
a Fe + b HNO
3
→ c Fe(NO
3
)
3
+ d NO
2
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Trang 3/3