18 đề kiểm tra 1 tiết hóa 8 hidro oxi không khí - Pdf 29

Đề kiểm tra – Tiết 52
A.Trắc nghiệm: (3 đ)
1. Những phản ứng hóa học nào dưới đây có thể được dùng để điều chế hiđro trong phòng
thí nghiệm ?
a. Zn + 2HCl > ZnCl
2
+ H
2

b. 2H
2
O
điện phân
2H
2
+ O
2

c. 2Al + 3H
2
SO
4
> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2


2. Có 3 lọ khí bị mất nhãn đựng:O
2
,CO
2
, H
2
hãy nêu cách nhận ra mỗi khí.Viết phương
trình hóa học (nếu có)
3. Nung nóng xg hỗn hợp chứa Fe
2
O
3
và CuO trong bình kín với khí hiđro, để phản ứng
khử hoàn toàn lượng oxit trên thu được 13,4 gam hỗn hợp Fe và Cu trong đó có 7 gam Fe
Tính x và thể tích khí hiđro tham gia phản ứng ở đktc.
(Fe = 56, Cu = 64 ) PHÒNG GD ĐT NINH SƠN KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 53)
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Hóa học - Lớp 8
MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương….)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

và Cu, H
2

có tính khử
(C
11
)
Biết tính
theo
PTHH từ
PƯ H
2

khử CuO;
HgO
(C
8,9
)
Viết
được
PTHH
H
2
khử
các
Oxit
(C
15
)


Điều chế H
2

– Phản ứng
thế
-Biết
nhận ra
PTHH
điều chế
H
2
trong
phòng thí
nghiệm.
(C
3
)
-Biết PƯ
thế là gì.
(C
12
)
- Hiểu,
phân biệt
được phản
ứng thế
(C
1,2
)
- Nhận biết

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2
0,5

5%
3
0,75

7,5%
1
2

20%
1
0,25

2,5%
1
2

20%
8
5,5

55%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
Trường THCS Trần Quốc Toản KIỂM TRA 1 TIẾT - TIẾT 53
Lớp : 8 MÔN : HÓA HỌC 8.
Tên: Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê
Đề 1:
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Khoanh tròn vào câu đúng:
Câu 1: (0,25 điểm) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
A. 2KClO
3

0
t

2 KCl + 3O
2

B. SO
3
+ H
2
O


H

2

0
t

Cu + H
2
O
B.

Mg + 2 HCl
MgCl
2
+ H
2

C. Ca(OH)
2
+ CO
2


CaCO
3
+ H
2
O


Câu 4: (0,25đ) Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí hiđro ít tan trong nước. C. Khí hiđro tan trong nước.
B. Khí hiđro nhẹ hơn nước. D. Khí hiđro khó hóa lỏng.
Câu 5: (0,25đ) Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí. C. Khí hiđro ít tan trong nước.
B. Khí hiđro nhẹ hơn không khí. D. Khí hiđro nặng hơn không khí.
Câu 6: (0,25đ) Nhận ra khí hiđro bằng:
A. Que đóm. C. Hơi thở.
B. Que đóm đang cháy. D. Nước vôi trong.
Câu 7: (0,25đ) Cho nhôm tác dụng với dung dịch axit sunfuric H
2
SO
4
tạo ra nhôm sunfat Al
2
(SO
4
)
3
và khí hi
đro. Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A. 2, 4, 3 và 1. C. 3, 2, 3 và 1.
B. 2, 3, 1 và 3 D. 1, 4, 2 và 3.
Câu 8: (0,25đ) Khử 48 gam đồng(II) oxit bằng khí hiđro,thể tích khí hiđro (đktc) thu được là:
A. 14,22 lít B. 15,23 lít C. 12.56 lít D. 13,44 lít.
(Cho Cu = 64, O = 16)
Câu 9: (0,25đ) Khối lượng thủy ngân thu được khi khử 27,125 gam thủy ngân(II) oxit bằng hiđro là:
A. 25g B. 26g C. 25,1g D. 25,125g.
(Cho Hg= 201, O = 16)

……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 15: (2đ)Viết phương trình hóa học của các phản ứng hiđro khử các oxit sau :
a/ Thủy ngân (II) oxit :
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b/ Chí (II) oxit :
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 16: (2đ)
Trong phòng thí nghiệm có kim loại sắt và axit clohiđric HCl.
a/ Hãy viết phương trình hóa học có thể điều chế hiđro.
b/ Phải dùng bao nhiêu gam kim loại sắt để điều chế được 2,24lit khí hiđro (đktc).
(Cho Fe = 56)
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………

Nhẹ nhất.
Khử.
Phản ứng thế.
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
II Tự luận: 7 điểm
Câu 13 a/ Tác dụng với oxi:
2H
2
+ O
2

0
t

2H
2
O
b/ Tác dụng với động (II) oxit:
H


b/ PbO + H
2

0
t

Pb + H
2
O
1 đ

1 đ
Câu 16
a/ Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

b/ nH
2
= 11,2 / 22,4 = 0,5 (mol)
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

Điểm Lời phê
Đề 2: (lớp 8
1,2,
)
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Khoanh tròn vào câu đúng:
Câu 1: (0,25 điểm) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
A. 2KClO
3

0
t

2 KCl + 3O
2

B. SO
3
+ H
2
O


H
2
SO
4

C. Fe
2
O

O
B.

Mg + 2 HCl
MgCl
2
+ H
2

C. Ca(OH)
2
+ CO
2


CaCO
3
+ H
2
O
D. Zn + CuSO
4

ZnSO

Câu 6: (0,25đ) Nhận ra khí hiđro bằng:
A. Que đóm. C. Hơi thở.
B. Que đóm đang cháy. D. Nước vôi trong.
Câu 7: (0,25đ) Cho nhôm tác dụng với dung dịch axit sunfuric H
2
SO
4
tạo ra nhôm sunfat Al
2
(SO
4
)
3
và khí hi
đro. Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A. 2, 4, 3 và 1. C. 3, 2, 3 và 1.
B. 2, 3, 1 và 3 D. 1, 4, 2 và 3.
Câu 8: (0,25đ) Khử 48 gam đồng(II) oxit bằng khí hiđro,thể tích khí hiđro (đktc) thu được là:
A. 14,22 lít B. 15,23 lít C. 12.56 lít D. 13,44 lít.
(Cho Cu = 64, O = 16)
Câu 9: (0,25đ) Khối lượng thủy ngân thu được khi khử 27,125 gam thủy ngân(II) oxit bằng hiđro là:
A. 25g B. 26g C. 25,1g D. 25,125g.
(Cho Hg= 201, O = 16)
* Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp rồi ghi vào chỗ trống:
Câu 10: (0,25đ)
Trong các chất khí, hiđro là khí………………………………………………….
Câu 11: (0.25đ)
Trong phản ứng giữa H
2
và CuO, H

…………………………………………………………………………………………
Câu 16: (2đ) Cho 2,8 gam sắt tác dụng với dung dịch chứa 14,6 gam axit clohiđric HCl nguyên chất.
a/ Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng.
b/ Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
c/ Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lượng là bao nhiêu?
(Cho Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5)
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………


.

ĐÁP ÁN – Tiết 53.
Đề 1: (lớp 8
1,2

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
II Tự luận: 7 điểm
Câu 13 a/ Tác dụng với oxi:
2H
2
+ O
2

0
t

2H
2
O
b/ Tác dụng với động (II) oxit:
H
2
+ CuO
0
t

Cu + H


b/ AgO + H
2

0
t

Ag + H
2
O
1 đ

1 đ
Câu 16
a/ Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

b/ n
Fe
= 2,8 / 56 = 0,05 (mol)
n
HCl
= 14,6 / 36,5 = 0,4 (mol)
Fe + 2HCl

FeCl1đ PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MÈO VẠC
TRƯỜNG PTDTBT THCS SỦNG MÁNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2012-2013
Môn : HÓA HỌC 8
Thời gian :45 phút ( không kể thời gian chép đề).

I,TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 (0,5 đ): Nguyên lịêu dùng để điều chế hidrô trong phòng thí nghiệm là:
A.Zn , K
2
CO
3
B. Zn , HCl
C. KMnO
4
, KClO
3
D. Nước, không khí

Câu 4 (0,5 đ): Dung dịch là hỗn hợp:
A. Gồm dung môi và chất tan
B. Đồng nhất gồm nước và chất tan
C. Không đồng nhất gồm chất tan và dung môi
D. Đồng nhất gồm dung môi và chất tan
.
II, TỰ LUẬN : (8 điểm)
Câu 1(3điểm).
Hoàn thành các phản ứng hoá học sau : ( Kèm điều kiện nếu có)
1.KMnO
4

O
t
? + ? + O
2

2 . ? + H
2
SO
4
 ZnSO
4
+ H
2

3. ? + O
2




ĐỀ CHÍNH THỨC

MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2012-2013
Môn : HÓA HỌC 8
Thời gian :45 phút ( không kể thời gian chép đề).

Nội dung
kiến thức

Mức độ nhận thức
Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng
ở mức cao
hơn
TN TL TN TL TN TL TN TL Hiđro- oxi
- Nguyên liệu
để điều chế
Hiđro
- Nhận biết
được Hđro và
Oxi bằng
phương pháp

- nhận biết được
hợp chất là bazo

-Biết cách gọi
tên Muối

Số câu hỏi 1 câu

1câu 2câu
Số điểm 0,5
điểm
0,5
điểm

10%
Dung Dịch

- Khái niệm dung
dịch.

Số câu hỏi 1 câu 1câu
Số điểm 0,5 điểm 0,5đ
5%
Bài tập
tổng hợp
- Viết được
phương trình
và tính toán
các đại lượng
theo phương


PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MÈO VẠC
TRƯỜNG PTDTBT THCS SỦNG MÁNG

ĐÁP CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI
THI KIỂM TRA HỌC KÌ INĂM HỌC: 2012-2013
Môn : HÓA HỌC 8
Thời gian :45 phút ( không kể thời gian chép đề).
I,TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu Đáp án Điểm

+ O
2
(Phản ứng phân huỷ)
2.Zn + H
2
SO
4
 ZnSO
4
+ H
2
( Phản ứng thế)
3 . 2H
2
+ O
2

O
t
2H
2
O
(Phản ứng hoá hợp)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ


→ CO
2

0,5 đ

0,5 đ
0,5 đ

0,5 đ 3
(3 đ)
Số mol Al tham gia phảm ứng: n
Al
=
27
4,5

= 0,2(mol)
a/ PTHH:
4Al + 3O
2
2Al
2
O
3

4mol 3mol
0,2mol x


(0,5đ)
(0,5đ)

(0,5đ)
(0,25 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ)
Tổng
8 đ

t
o

t
o PHÒNG GD- ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HKII
GV : Cù Đình Chín MÔN : HÓA HỌC 8
Đơn vị : Trường THCS Võ Thị Sáu Thời gian làm bài : 45 phút

A/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Nội dung Mức độ kiến thức , kỹ năng Tổng
Biết Hiểu Vận dụng

2
O, H
2
SO
4
; b) KMnO
4
, KClO
3
; c) CaCO
3
, CuSO
4
; d) H
2
SO
4
,CaCO
3

Câu 2: Hợp chất nào sau đây thuộc loại oxit axit :
a) CuO b) Fe
2
O
3
c) SO
2
d) Na
2
O

3


CaO + CO
2
Câu 5: Hoà tan hết 5,6 gam kim loại sắt trong dd H
2
SO
4
. Khi phản ứng kết thúc sẽ thu
được bao nhiêu lít khí H
2
(đktc)
a) 2,24 lít b) 5,6 lít c) 22,4 lít d) 11,2 lít
Câu 6: Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất bazơ:
a) NaCl b) P
2
O
5
c) HCl d) NaOH
Câu 7 : Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí tronng nước :
a) Đều tăng b) Đều giảm
c) Có thể tăng và có thể giảm d) Không tăng và cũng không giảm
Câu 8: Nồng độ mol của 850
ml
dd có hoà tan 20 gam KNO
3
là :
a) 0,233M b) 23,3M c) 2,33M d) 233M
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

2

- Tính đúng khối lượng dd HCl đã dùng
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm Tuần: 28
Tiết : 53

KIỂM
TRA 1
TIẾT

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố, khắc sâu các kiến thức về Hidro, oxi, oxit,
phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp.
- Giúp giáo viên đánh giá chất lượng của học sinh, nắm được mức độ
tiếp thu kiến thức của học sinh để giáo viên kịp thời uốn nắn, sửa chữa
những sai sót của các em.
2. Kỹ năng: rèn kĩ năng: phân biệt phản ứng phân hủy và phản ứng
hóa hợp, oxit axit và oxit bazơ, tiếp tục rèn kĩ năng tính theo PTHH.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đề, đáp án

Nêu tính chất
vật lý 1
(1,0)

10%

Oxit – Sự cháy

1,2
20%
(2đ)
Nêu điều
kiện dập tắt
sự cháy- khái
niệm oxit
2
20%

(2,0đ)

Phân loại
Oxit

2
40%
(4,0)
Phản ứng hóa hợp

30%
(3,0)
TỔNG CỘNG 2
30%
(3,0đ)

2
40%

(4,0đ)

1

3
0%
(3,0đ)

5
100%
(10đ)
ĐỀ THI KSCL VÒNG III
MÔN HÓA HỌC 8
Câu 1 :(1đ) nêu các biện pháp phải thực hiện để dập tắt sự cháy ?
Câu 2 :(3,0đ) Oxit là gì ? có mấy loại oxit ?


Câu 4 : (3đ) Bài toán:
Đốt cháy hoàn toàn 2,4g magie (Mg) trong khí oxi thu được magie oxit
(MgO)
a/ Tính thể tích khí oxi cần dùng (thể tích khí đo ở đktc)
b/ Tính số gam MgO thu được.
Câu 5 : Nêu tính chất vật lý của Hidro. (1đ )
( Mg = 24 , O = 16 )
………… ***********…………
ĐÁP ÁN

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 1: (2đ )

Câu 2: (2 đ )
Câu 3: (2đ )

Muốn dập tắt sự cháy, cần thực hiện 1 hay đồng thời

3
+ 3H
2
O phản ứng phân
hủy
c/ CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
phản ứng hóa hợp
0,5

0,5
0,5
0,5

1

1

0,5
0,5

2MgO
0,1 mol 0,05 mol 0,1mol
V
2
O
= 0,05 . 22,4 = 1,12 lít
b
m
MgO
= 0,1 . 40 = 4g
- Tính chất vật lý của Hidro là : chất khí , không
màu , không múi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ
hơn không khí.
0,5
0,5
1

1
0,5

0,5

1

4. Tổng Kết: GV thu bài kiểm tra và nhận xét tiết kiểm tra
5. Hướng dẫn tự học
- Chuẩn bị chương 5 : Nước
- Tìm hiểu thành phần của nước gồm những nguyên tố nào.
- Về nhà tìm hiểu tính chất vật lí, tính chất hóa học của Nước.
V. RÚT KINH NGHIỆM

3. Thái độ:
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn
đề.
- Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra:
- Hình thức: TNKQ ( 30 %) + TL. ( 70%)
- HS làm bài tại lớp.
III. Tiến trình kiểm tra:
1. Ổn định tổ chức.
8A / Vắng:
2. Ma trận đề kiểm tra:

Tên chủ đề

Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Vận dụng ở
mức cao hơn
TN TL TN TL TN TL TN TL

Chủ đề 1.
Sự oxi hoá -
P/Ư hoá hợp.
- Định nghĩa - Định nghĩa.
- Viết được các
phương trỡnh
phản ứng
- Điều chế oxi

4
40%)
Chủ đề 3.
Oxit – không
khí
- Nắm được
thành phần của
không khí
- Phân loại được
các oxit
Gọi tờn cỏc oxit
- Hiện tượng
của phản ứng
hoá học.

Số cõu hỏi 1 1 1 3
Số điểm 0,5 2 0,5
3
(30%)
Tổng số cõu
Tổng số điểm
4
2
(20%)
2
4
(40%)
3
4
(40%)

2
O C, Fe
3
O
4
; NaCl ; CaCO
3
; H
2
O

B, KClO
3
; KMnO
4
; không khí D, KClO
3
; KMnO
4

Câu 4: - Thành phần của không khí có :
A, 76% là N
2
; 23% là O
2
; 1% là không khí. C, 78% là N
2
; 21% là O
2
; 1% là không khí.

3
O
4

2KClO
3

to
-> 2KCl + O
2

* II. Trắc nghiệm tự luận :
Câu 1: - Nêu định nghĩa phản ứng hoá hợp, viết phương trình của phản
ứng sau:
1, Cu + O
2
> ?
2, CaO + H
2
O > ?
3, S + O
2
> ?
Câu 2: - Cho các oxit sau :
SO
3
; BaO ; Na
2
O ; P
2

TNKQ TL TNKQ

TL TNKQ

TL TNKQ

TL
Chủ đề 1
Tính chất - ứng
dụng của oxi
Nêu được t/c viết
PTHH, nêu ứng dụng
của oxi
Hiểu nguyên liệu
điều chế oxi
trong PTN
2 câu
3,5 điểm
35%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

Câu 2
3 đ

Câu 2
0,5 đ

Câu 4
1,5 đ

Bài tập tính theo
PTHH

Vận dụng CT
tính toán theo
PTHH
Liên hệ giữa điều
chế, tính toán
3 câu
3điểm
30.%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %

Câu 3
a,b
2 đ

Câu 3 c
1 đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
5 câu
4,5 điểm
45 %
3 câu
2,5 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Học sinh chọn phương án đúng:
Câu 1. Hai chất khí chủ yếu trong thành phần không khí là:
A. N
2
và CO
2
B. O
2
và N
2

C. N
2
và H
2
D. O
2
và CO
2

Câu 2. Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A. CuSO
4
và H
2
O C. KMnO
4
và H
2

3. Al(OH)
3
 Al
2
O
3
+ H
2
O

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
Có các chất có công thức hóa học sau: CO
2
, CaCO
3
, FeO , Al
2
O
3
, N
2
O
5
, NaOH
a. Hãy cho biết chất nào là oxit axit, oxit bazơ.
b. Gọi tên các oxit đó?

2
 2CaOPƯ hóa hợp
- sự oxi hóa
Chỉ có 1 chất sản phẩm
Sự tác dụng của 1 chất với oxi
3. 2Al(OH)
3
 Al
2
O
3
+ 3H
2
O

PƯ phân
hủy
Chỉ có 1 chất ban đầu
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
a. oxit axit: CO
2
, N
2
O
5


2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

 m KMnO
4
= 158 = 63,2 g


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status