bộ Đề kiểm tra 1 tiết hóa 8 (kèm đáp án) - Pdf 29

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM KIỂM TRA SỐ 1
Môn: Hoá học – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I/ Ma trận đề: Biết

Hiểu

Vận
dụng(1)
Tổng
số
câu
Tổng
điểm
câu

điểm

câu

điểm

câu

điểm

Nguyên tử



4 1đ 6.1.2

7.1.2

8



6c

Tổng số câu 4c 8c 5c 17c
Tổng điểm

3đ 4đ 3đ

10đ

II/ Đề kiển tra:
1. (1đ)
1.1. Đơn chất là gì?
1.2. Chất nào là đơn chất trong các chất có công thức hoá học sau: Br
2
, N
2
O, Ba, NH
3
.
2. (3đ)
2.1. Nêu ý nghĩa của công thức hoá học.

7. (1đ)
Lập công thức hoá học của hợp chất gồm:
7.1. Al(III) và S(II)
7.2. Mg(II) và nhóm SO
4
(II)
8. (1đ)
Từ hoá trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử đã biết ở những câu trên. Hãy cho biết
công thức hoá học nào sau đây viết sai? Al
3
(SO
4
)
2
, KO
2
, H
2
S .Sửa lại cho đúng.
(Cho Fe = 56, O = 16, Cu = 64)
III/ Đáp án: Câu Ý Nội dung Điểm
1 1.1 - Định nghĩa đúng (0,5đ)
1.2 - Nêu được 1 đơn chất (0,5đ) 2
1.1 - Nêu được ý nghĩa của CTHH (1,5đ)

2
O
3

(0,5đ)
7.2. Mg
x
(SO
4
)
y
→ II.x = II.y→ x: y = 1: 1 → chọn x =1; y = 1
→ CTHH của h/c là MgSO
4

(0,5đ)
8 Al
3
(SO
4
)
2
→ III.3 ≠ II.2 → CTHH sai → sửa lại
Al
2
(SO
4
)
3


2.2 Natri cacbonat + axit clohiđric→ natriclorua + cacbon
đioxit + nước

2.3 mcacbon đioxit = m natri cacbonat + m axit clohiđric – m
natri clorua – m nước = 53+ 36,5- 58,5- 9 = 22( gam)

3 3.1 Nêu đúng các bước lập 1đ
3.2a

Lập PTHH đúng; nêu đúng tỷ lệ 0,75đ
3.2b

Lập PTHH đúng; nêu đúng tỷ lệ 0,75đ
3.2c

Lập PTHH đúng; nêu đúng tỷ lệ 0,75đ
3.2d

Lập PTHH đúng; nêu đúng tỷ lệ 0,75đ
4 - Lý luận để biết hoá trị của Ca và PO
4
dựa vào các công
thức CaO và H
3
PO
4
từ đó viết công thức đúng Ca
3
(PO
4


NỘI DUNG - CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG SỐ
Nhận biết

Thông
hiểu
Vận dụng
(1)
Vận dụng
(2)
Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận
CHƯƠNG I:
CHẤT –

Thời gian: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: (2,5 điểm)
a/ Viết các CTHH của các hợp chất sau:
 Khí clo được tạo bởi 2Cl
 Nước được tạo bởi 2H, 1O
 Axit clohydric được tạo bởi 1H, 1Cl
 Nhôm
b/ Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất vì sao?
Câu 2: (2 điểm)
Công thức hóa học của một chất cho ta biết được những gì? Minh họa với chất BaSO
4

Câu 3: (2 điểm)
Các cách viết sau đây có ý nghĩa gì:
2N, 3Br
2
, KCl
Câu 4: (3 điểm)
Lập CTHH của các hợp chất theo hóa trị:
a/ C (IV) và O (II)
b/ Ca (II) và nhóm NO
3
(I)
Tính phân tử khối của các chất trên
Câu 5: (0,5 điểm)
Công thức nào sau đây viết sai:
K
2
O, Fe(OH)

2

 Nước được tạo bởi 2H, 1O: H
2
O
 Axit clohydric được tạo bởi 1H, 1Cl: HCl
 Nhôm: Al

- Đơn chất là: Cl
2
và Al vì được tạo ra từ một nguyên tố hóa học

- Hợp chất: H
2
O, HCl vì được tạo bởi hai nguyên tố hóa học trở lên 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

2

Công thức hóa học của một chất cho ta biết:
- Nguyên tố tạo ra chất
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất đó

0,5 điểm
1 điểm 4

a/

Lập CTHH theo hóa trị của các hợp chất sau:
C(IV) và O(II):
- Gọi công thức chung: C
x
O
y

- Áp dụng quy tắc hóa trị: X x a = Y x b
- Chuyển thành tỷ lệ:
X = b = II = 2 = 1
Y a IV 4 2
X = 1 Y = 2
- Vậy CTHH là CO
2

Phân tử khối : 12 + 2 x 16 = 44 đ.v.C
b/ Ca(II) và NO
3
(I):
1 điểm
0,5 điểm 5

Công thức hóa học viết sai là : NaO viết lại là Na
2
O
0,5 điểm

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG- HUẾ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 -TIẾT 16

Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
Cộng
1,Chất
Câu 1
(1đ)

(1,5 đ)
Câu 5
(2đ) 3,5 đ
35%

Biết: 25% Hiểu: 40% Vận dụng: 35% Họ và tên: ………………………… ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Điểm : …… Môn: HOÁ . Lớp 8/ . ĐỀ A

Câu 1: (1,5 điểm) Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp. Trong các chất dưới đây, hãy cho biết đâu
là chất tinh khiết đâu là hỗn hợp: khí nitơ, muối ăn, không khí, nước ao, hơi nước, sữa?
Câu 2: (1,0 điểm) Nêu phương pháp tách rượu tinh khiết từ rượu loãng.
Câu 3: (1,5 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40 trong đó số hạt proton
chiếm 32,5%.
a. Tính số hạt mỗi loại của nguyên tử X, cho biết X là nguyên tố nào?
b. Tìm nguyên tử khối của X, biết khối lượng proton ≈ khối lượng nơtron ≈1,013 đvC.
c. Tính khối lượng bằng gam của X, biết khối lượng của 1 nguyên tử C là 1,9926.10
-23
gam và C=
12 đvC.
Câu 4: (1,5 điểm) Trong các công thức hoá học sau: SO
4
, CaCl
2
, FeCl

Họ và tên: ………………………… ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Điểm: …… Môn: HOÁ . Lớp 8/ . ĐỀ B

Câu 1: (1,5 điểm) Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp. Trong các chất dưới đây, hãy cho biết đâu
là chất tinh khiết đâu là hỗn hợp: khí clo, đường saccarozơ, không khí, nước sông, hơi nước,
betong.
Câu 2: (1,0 điểm) Nêu phương pháp tách nước cất từ nước máy.
Câu 3: (1,5 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40 trong đó số hạt nơtron
chiếm 35%.

) hóa
trị III. Phân tử B nặng hơn phân tử Na
2
CO
3
2 lần và nguyên tố oxi chiếm 30,19% về khối lượng
của B. Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất B?
(Cho: Na = 23; C = 12; O = 16; Si = 28; N = 14; Ba= 137; Mg = 24)
BÀI LÀM

.27,35 4,54.10
12
g



0,5đ
Câu 4: (1,5 điểm)
- Công thức đúng: Al
2
O
3
, FeCl
2
0,5 đ
- Công thức sai: CO
4
, , Ca(SO
4
)
3
0,5 đ
- Sửa lại các công thức viết sai: CO
2,
CO
,
CaSO
4
0,5 đ
Câu 5: (1,5 điểm) - Lập đúng mỗi công thức: 0,5 đ

khí nitơ, hơi nước muối ăn, không khí, nước ao, sữa
Câu 2: (1,0điểm)
Câu 3: ( 1,5 điểm)
a. Số p = số e = 32,5%. 40 = 13 hạt => số n: 40 - 13.2 = 14 => X là Al 0,5đ
b. X = (13+14)1,013 = 27,35 đvC 0,5đ
c. m
X
=
23
23
1,9926.10
.27,35 4,54.10
12
g



0,5đ
Câu 4: (1,5 điểm)
- Công thức đúng: CaCl
2
, FeCl
3
0,5 đ
- Công thức sai: SO
4
, Ba(CO
3
)
3

3
PO
4
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8 TIẾT 16 NĂM HỌC 2012-2013

Trường THCS Phong Hòa KIỂM TRA
Họ tên:……………………… Môn: Hóa học
Lớp: 8 Thời gian: 45 phút

I. Trắc nghiệm ( 3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A , B, C, D ở mỗi câu trả lời đúng:
Câu 1: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có hạt:
A. Electron B. Nơtron C. Proton D. Proton và nơtron
Câu 2: Trong nhóm các CTHH của đơn chất sau, nhóm CTHH nào hoàn toàn đúng?
A. Fe, S
2
, N
2
, P B. Cu, S

, Cl
2
, H
2

C. K, N, Cl
2
, O
2
D. Mg, Na, P, C

, các chỉ số x, y lần lượt là :
A. 1 và 2 B. 2 và 1 C. 2 và 3 D. 3 và 2
Câu 5: Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20. Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6 : Nhóm các CTHH nào sau đây viết đúng :
A. Ba
3
(PO
4
)
2
; CaOH B. FeO, CuCl
3.
C. NaCl; Fe
2
O
3
. D. HCl; HCO
3
.
II. Tự luận: (7,0điểm).
Câu 1: (1,0điểm) xác định hóa trị của Na, Al trong hợp chất :
a. NaOH

b. Al
2
O
3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8 TIẾT 16
Mức
độ

Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao
Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

TNKQ TNTL

Nguyên tử-
Nguyên tố
hóa học
C1

0,5

C5

0,5

C5

1,5
2

2,5
Hóa trị
C6

0,5 C1,3
(a,b)
3

C4

0,5
4

4
Tổng
2

Câu 2:(1 điểm) - 5 phân tử hiđro 0,25đ
- 3 nguyên tử oxi 0,25đ
- 4 phân tử canxioxit 0,25đ
- 2 phân tử oxi 0,25đ
Câu 3(2 điểm)
a. Gọi x,y lần lượt là chỉ số của Ba và O
Theo QTHT ta có: x.II=y.II→x/y=II/II→x=1, y=1→Vậy CTHH của hợp chất là BaO 0,5đ
PTK= 137.1+16.1= 153đvC 0,5đ
b. Gọi x,y lần lượt là chỉ số của Fe và (SO
4
)
Theo QTHH ta có:x.III=y.II→x/y=II/III→x=2, y=3
→Vậy CTHH của hợp chất là Fe
2
(SO
4
)
3
0,5đ
PTK= 56.2+(32.1+16.4)3=400đvC 0,5đ
Câu 4:(1,5 điểm)
Y=1,5Z→Y= 1,5.16=24 0,75đ
X=1/2Y→X=1/2.24=12. Vậy X là Cacbon , KHHH :C 0,75đ
Câu 5: (1,5 điểm)
R
2
O
3
=5S=5.32=160đvC 0,5đ
2R+16.3=160 0,5đ

2 (0,5đ) 5 (0,5đ)

3b
(1đ)
3c (1đ) 3đ
30%
Đơn chất -
Hợp chất
3 (0,5đ) 1
(1,5đ)
3a
(1đ)

30%
Hóa trị -
Công thứ
hóa học
4 (0,5đ) 2
(2,5đ)
5 (0,5đ) 3,5đ
35%
Tổng
25% 35% 30% 10% 100%


2
D. FeCl
2

Câu 4: Công thức hóa học viết sai là:
A. K
2
O B. Al
2
O
3
C. CO
3
D.

FeCl
2

Câu 5: Một chất khí có phân tử khối bằng 14 lần khí hidro. Vậy khí đó là:
A. Nitơ B. Oxi C. Clo D. Cacbonic
Câu 6: Biết Al có hóa trị III và nhóm SO
4
có hóa trị II. Hãy xác định công thức hóa học
của hợp chất này.
A. AlSO
4
B. Al
2
SO
4

Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM .
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng (0,5đ)
1 2 3 4 5 6
B D A C A C
II. Tự luận:
1. - Định nghĩa đúng và cho ví dụ đúng của mỗi ý là 0,5đ
2 a. - CTHH đúng: CaSO
4

- Có 3 nguyên tố tạo nên chất là Ca, S, O tạo nên
- Có 1 nguyên tố canxi, 1 nguyên tử lưu huỳnh và 4 nguyên tử oxi trong 1 phân tử
- Phân tử khối: 4O + 32 + 16 x 4
Đúng những ý trên tổng cộng: 1,25đ
b. Tương tự: 1,25đ
3. a) A là hợp chất vì do 2 nguyên tố là X và oxi tạo nên (1đ)
b)
2
H
A
PTK
PTK
= 31 (1đ)

A
PTK = 31 x
2
H
PTK = 31 x 2 = 62 đvc

- ………(1)………… để biểu diễn chất, gồm một ………(2)…………… ( đơn chất)
hay ………(3)……… trở lên (hợp chất) và ……(4)……… ở chân mỗi kí hiệu.
-Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất, cho biết 3 ý về chất. Đó là:
+…………(5)………………
+…………(6)…………………
+……………(7)………………
-Hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học có công thức dạng chung là: ………(8)………
Câu 2: (2điểm)
Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm:
a/ Cu (II) và Cl (I)
b/ Mg (II) và nhóm PO
4
(III)
Câu 3: (2điểm)
Cho biết nguyên tử R nặng gấp 4/3 lần nguyên tử cacbon, hỏi R là nguyên tố nào?
Câu 4: (2điểm)
Cho biết : - Công thức hóa học của nguyên tố A với Cl là: ACl
3

- Công thức hóa học của nguyên tố P với B là: P
2
B
5
(với A, B là những nguyên tố chưa biết)
1/ Hãy chọn công thức đúng trong các trường hợp sau:
a/ AB
3
b/ AB c/ A
2
B

(3) 2 kí hiệu hóa học( hoặc 2 nguyên tố) (7)phân tử khối của chất.
(4) chỉ số (8) A
x
B
y
.
Câu 2: ( 2 điểm)
a. CuCl
2
có phân tử khối là 135 đ.v.C
b. Mg
3
(PO
4
)
2
có phân tử khối là 262 đ.v.C
Câu 3: ( 2 điểm) R là oxi.
Câu 4: (2 điểm)
1. c đúng.
2. A là nhôm và B là oxi. Vậy công thức đúng là Al
2
O
3
.
Câu 5: (2 điểm)
-Dùng nam châm hút sắt (0,5 điểm)
-Hỗn hợp còn lại gồm S và muối ăn. Hòa tan hỗn hợp vào nước, ta thấy:
+S có màu vàng nổi lên.
+Muối ăn tan trong nước. (0,5 điểm)


TL TNKQ TL TN
KQ

TL
Chất,
nguyên t
ử,
1C(C.5)
(2đ) HS.
Biết cách
tách chất
ra khỏi hh

1.Câu
(2đ)
20%
Nguyên tố

CTHH
Đ/c, H/c.
1.C(C.1)

(2đ) HS.
Biết
được,
NT,CT
HH,
Đ/C,
H/C

3.Câu
( 6đ)
60%
Tổng 1.Câu
(2.đ),
20%
2.Câu
(4.đ), 40%
1.Câu
(2đ), 20%

0.5Câu
(1đ),
10%
0.5Câu
(1đ),
10%
5.Câu
(10 đ)
100%


2câu1,5 đ
15%
Đơn chất và hợp
chất – Phân tử
2(1 đ) 1(2đ)

1(0,5
đ)
4 câu3,5 đ-
35%
CTHH 1(0,5
đ)
1(1,5
đ)
1
(0,25
đ)
1
(0,25
đ)
4 câu 2,5
đ-25%
Hóa trị 1(1 đ) 1câu1 đ-
10%
Cộng 4 câu-2 đ –
20%
1 câu
1 điểm 10%
1 câu-0,5 đ-
5%

PHÒNG GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA1 TIẾT –NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNGTHCS THỐNG NHẤT Môn : Hóa Lớp 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 45 phút A.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )
Hãy khoang tròn vào câu đúng và đầy đủ nhất .
Câu 1
: Nguyên tử :
a. Được tạo bởi hạt e và p
b. Được tạo bởi hạt e và n
c. Được tạo bởi hạt p và n
d. Được tạo bởi hạt e , hạt p và
hạt n

Câu 2
: Khối lượng tính
bằng gam của Al :
a. 4,43835.10
-23
gam
b. 4,48335.10
-23
gam

: Hãy khoang tròn
vào dãy chứa đơn chất phi
kim và hợp chất vô cơ:
a.Cu ; SO
2
; HCl ; S
b. N
2
; O
2
; H
2
SO
4
; NaCl
c. Fe ; CH
4
; Al; C
6
H
12
O
6

d. Br
2;
Al ; SO
3
: C
2

2
;
FeCl
4

B .PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm )
Câu 1 : ( 1 điểm )
Nguyên tố hóa học là gì ?
Câu 2 : (2 điểm )
Phân biệt đơn chất và hợp chất ? (1 điểm ) . Cho ví dụ ? ( 1 điểm )
Câu 3 : (1 điểm )
Hãy trình bày ngắn gọn cách tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn và cát ?
Câu 4 : (2,5 điểm )
a/ Xác định nhanh hóa trị của Cl và Cu trong các hợp chất sau : HCl ; Cl
2
O
7
; Cu
2
O
;
CuSO
4
(1 điểm ).
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Fe (III ) và Cl (I )? ( 0,5 điểm )
c/ Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi K (I ) và nhóm PO
4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu Ý Điểm
1 Chọn c 0,5 điểm
2 Chọn b 0,5 điểm
3 Chọn d 0,5 điểm
4 Chon c 0,5 điểm
5 Chọn c 0,5 điểm
6 Chọn b 0,5 điểm

B. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu Ý Nội dung Điểm

1 Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại ,
có cùng số p trong hạt nhân
1

2 a. Phân biệt được đơn chất và hợp chất 1

b. Cho ví dụ đúng cho đơn chất và hợp chất 1

3 Cho hỗn hợp muối ăn và cát vào nước . khuấy nhẹ cho muối
tan , lọc qua giấy lọc , thu lấy nước muối sạch và đem đun
sối để thu đươc muối ăn sạch.
1

4 a. Xác định nhanh hóa trị của Cl và Cu trong 4 hợp chất đã cho 1

b. Lập CTHH của 2 hợp chất với đề đã cho (lập theo từng bước

PHÒNG GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA1 TIẾT –NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNGTHCS THỐNG NHẤT Môn : Hóa Lớp 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HOA 8 CHƯƠNG II THỜI GIAN 45
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Cộng
tn tl tn tl tn tl tn tl
Sự biến đổi chất 2(1đ) 2câu1đ
10%
Phản ứng hóa học 1(1,5
đ
1câu1,5đ
15%
Định luật BTKL 1(1đ) 1(0,5đ)

2câu1,5 đ
15%
PTHH 2(2đ) 1(1 đ) 2(1,5đ
)
1(0,5


PHÒNG GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA1 TIẾT –NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNGTHCS THỐNG NHẤT Môn : Hóa Lớp 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 45 phút I.Phần trắc nghiệm khách quan : (2,5 điểm )
Hãy khoang tròn vào dãy đúng và đầy đủ nhất
Câu 1 : (0,5 điểm ) hãy cho biết hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học?
a.Nhỏ vài giọt chanh vào đá vôi , thấy đá vôi sủi bọt.
b.Trộn mạt sắt với bột lưu huỳnh thấy màu sắc thay đổi .
c .Đốt dây kim loại mazie , thấy dây kim loại này cháy phát sáng.
d.Gồm cả câu a và câu c .
Câu 2 :(0,5 điểm ) hãy cho biết hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý ?
a.Thuốc tím bị nung nóng ở nhiệt độ cao , thoát ra chất khí làm cháy tàn que đóm .
b.Nung nóng đường trên ngọn lửa đèn cồn thấy đường chảy lỏng ra.
c.Dùng con men cho vào nước đường ,lâu ngày nước đường biến thành giấm .
d.Đốt cháy lưu huỳnh tạo ra chất khí có mùi hắc .
Câu 3: ( 1 điểm) Cho PTHH của phản ứng sau : Al
x
O

) . Hãy tính khối lượng đá vôi đã bị phân hủy hết ?
Câu 2 :( 1,5 điểm ) Đốt cháy khí hiđrô trong khí oxi , Sản phẩm của phản ứng là nước . Hãy :
a.Lập phương trình hoá học của phản ứng này ?
b.Cho biết trong phản ứng ,có sự thay đổi liên kết giữa những nguyên tử nào và kết quả của sự
thay đổi này
c.Số lượng nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng như thế nào và bằng bao nhiêu
?
Câu 3 : ( 5 điểm ) Hãy lập phương trình hoá học của các phản ứng có sơ đồ ghi sau đây ?
a. Zn + O
2
→ ZnO . Ghi tỉ lệ các chất và các cặp chất trong PTHH này ?
b. Al + O
2


Al
2
O
3

c. Fe(OH)
3


Fe
2
O
3
+ H
2

TRƯỜNGTHCS THỐNG NHẤT Môn : Hóa Lớp 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 45 phút


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status