38 đề kiểm tra 1 tiết HK2 sinh 6 (kèm đ án) - Pdf 29



PHÒNG GIÁO DỤC QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012 - 2013
TRƯỜNG THCS QUẢNG AN MÔN SINH LỚP 6
Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

NỘI DUNG –
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ TỔNG
SỐ
Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng
1.Chương VI:Hoa
và sinh sản hữu
tính
5tiết(kiểm tra 2
tiết)
Trình bày quá
trình kết hạt và
tạo quả
1 câu
100%=30 điểm 15%=30
điểm
2.Chương
VII:Quả và hạt
6tiết
Nêu được những

30%
1 câu
80 điểm
40%
1 câu
60 điểm
30%
4 câu
200 đ
100 % PHÒNG GIÁO DỤC QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012 - 2013
TRƯỜNG THCS QUẢNG AN MÔN SINH LỚP 6
Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1.5 điểm)
Trình bày quá trình kết hạt và tạo quả?
Câu 2: (1.5 điểm)
Những điều kiện bên ngoài và bên trong nào cần cho hạt nảy mầm?
Câu 3 :(4 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

CÂU Nội dung Điểm
1
Sau thụ tinh:
+ Hợp tử phát triển thành phôi
+ Noãn phát triển thành hạt chứa phôi
+ Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt
0.5
0.5
0.5
2 Những điều kiện bên ngoài:+ Đủ nước
+ Không khí
+Nhiệt độ thích hợp
Điều kiện bên trong: Chất lượng hạt giống

0.75 0.75

3
Cây có hoa Rêu

- Có hoa


0.25
0.25
0.25
0.25
2

PHÒNG GD-ĐT QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT lần 1(chương 6,7,8)
NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS QUẢNG LỢI Môn : Sinh học – LỚP 6
Thời gian làm bài : 45 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ TỔNG

SỐ
Nhận
biết
Thông

có hoa
1 câu

1 câu

3. Chương 8
Các nhóm
thực vật
Rêu 1 câu


1 câu

2 câu



Dương xỉ 1 câu


1 câu

2 câu



TỔNG SỐ 3 câu


2 câu

TRƯỜNG THCS QUẢNG LỢI Môn : Sinh học – LỚP 6
Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1 :(2đ)
1/
Hoa thụ phấn nhờ gió có những đặc điểm nào ?
2/
Nuôi ong trong các vườn cây ăn quả có lợi gì ?
Câu 2:(2đ)
Các cây sống trong môi trường nước thường có đặc điểm hình thái như thế nào ?
Câu 3:(3đ)
1/
Cấu tạo của cây rêu đơn giản như thế nào ?
2/
Tại sao rêu ở cạn nhưng chỉ sống được ở chỗ ẩm ướt ?
Câu 4 :(3đ)
1/
Làm thế nào để nhận biết được một cây thuộc dương xỉ ? Cho ví dụ ?
2/
Viết sơ đồ sự phát triển của dương xỉ ?

HẾT
Chỉ nhị dài, hạt phấn nhiều , nhỏ và nhẹ.
0.25đ
1.1.4
Đầu hoặc vòi nhụy dài, có nhiều lông.
0.25đ
1.2.1
Ong lấy phấn hoa giúp cho sự thụ phấn của hoa.
0.5đ
1.2.2
Ong lấy nhiều phấn hoa, mật hoa tạo ra nhiều mật
hoa.
0.5đ
2


2.1
Những cây sống chìm trong nước thì lá có hình dải,
nhỏ và mảnh. Ví dụ : rong đuôi chó.

0.75đ
2.2
Những cây có lá nổi trên mặt nước thì lá có kích
thước to. Ví dụ : sen, súng.

0.5đ
2.3
Những cây nổi trên mặt nước thì cuống lá phình to,
xốp.Ví dụ : bèo tây.

0.75đ

Cây dương xỉ trưởng thành → túi bào tử → bào tử
↑ ↓
2đ Cây dương xỉ non ← nguyên tản
Phòng GD-ĐT Quảng điền ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường THCS Quảng phước LỚP :6
MÔN: SINH HỌC
Năm học : 2012-2013
…………………………………….
I/MA TRẬN:

Nội dung
Mức độ
Tổng
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Trình bày được
đặc điểm quả khô,
quả thịt
1,5 đ
Vận dụng để
kể tên 1,5 đ

1 câu 3 đ
Nêu được đặc điểm
quả và hạt phát tán
nhờ động vật
2 đ

1 câu 2 đ


40%=4 đ
35%=3,5 đ 25%=2,5 đ
5 câu

10 đ ĐỀ RA
1/ Hoa thụ phấn nhờ gió có những đặc điểm gì?Những đặc điểm đó có lợi gì
cho thụ phấn? (2 đ)
2/ Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt quả khô và quả thịt ? Hãy kể 3 loại
quả khô và 3 loại quả thịt có ở địa phương của em? ( 3 đ)
3/Quả và hạt được phát tán nhờ động vật thường có những đặc điểm gì? (2
đ)
4/Kể tên những quả và hạt có thể tự phát tán mà em biết? ( 1 đ)
5/Cấu tạo của cây rêu đơn giản như thế nào? (2 đ)
- Đầu nhụy dài có nhiều lông nhận nhiều phấn
và dính hạt phấn
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ

0,25 đ
0,25 đ
2 -Quả khô: Khi chín thì vỏ quả khô, cứng , mỏng
+Quả khô nẻ và quả khô không nẻ
Ví dụ:Quả đậu xanh, quả bông , quả lúa
-Quả thịt : khi chín thì mềm , vỏ dày chứa đầy thịt quả
+Quả mọng và quả hạch
Ví dụ :Quả cà chua , quả xoài , quả mơ
0,5 đ
0,25 đ
0,75 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,75 đ
3 Quả và hạt được phát tán nhờ động vật : Có nhiều gai hoặc
nhiều móc, dễ vướng vào da và lông của động vật , động
vật thường ăn
2 đ
4 Quả đậu xanh , quả đậu bắp ,quả chi chi… 1 đ
5 - Thân không phân nhánh
- Lá chỉ 1 lớp tế bào
- Rễ giả
- Không có mạch dẫn
0,5 đ

a. Hạt b. Túi bào tử c. Hoa d. Bào tử
II/ Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh nội dung sau:
- Dương xỉ là những cây đã có thân, lá……(1)….thật sự
- Lá non của dương xỉ bao giờ cũng có đặc điểm…(2)….
- Khác với rêu bên trong thân và lá dương xỉ đã có…(3)…
- Dương xỉ sinh sản bằng bào tử, nhưng khác rêu ở chỗ có…(4)….do bào tử phát triển
thành
B/ Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1. Con người có thể làm gì giúp cho việc thụ phấn, giao phấn để tăng khả năng đậu quả,
hạt cho cây? (1,5 đ)
Câu 2. Giải thích các biện pháp kỹ thuật sau đây ( 2 đ)
A. Phải gieo hạt đúng thời vụ để ………………………………………………………….
B. Phải bảo quản hạt giống tốt để…………………………………………………………
C. Phải làm đất thật tơi xốp trước khi gieo hạt để…………………………………………
D. Phủ rơm rạ cho hạt đã gieo khi trời rét để……………………………………………
Câu 3. Nêu đặc điểm về cơ quan sinh dưỡng của cây rêu. ( 2 đ)
Câu 4. Vì sao phải thu hoạch đỗ xanh, đỗ đen trước khi quả chín khô. ( 1,5đ)
Bài làm

ĐÁP ÁN- MA TRẬN

A/ Trắc nghiệm ( 3 điểm):Mỗi ý đúng 0,25đ
I/ Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1b, 2d, 3d, 4b, 5b, 6b, 7d, 8d
II/ Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh
nội dung sau:
1.Rễ 2.Cuộn tròn 3.Mạch dẫn 4.Nguyên tản
B/ Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1:- Chủ động thụ phấn cho cây (0.5đ)
- Nuôi ong trong các vườn cây ăn quả(0.5đ)


TN

TL

Chương VI: Hoa1(1.5đ) Chương VII
:
Quả
và hạt
2(0.5đ)3(0.75đ)

1(2đ)

1(0.25đ)

1(1.5đ)

Chương VIII


Câu 1: Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào ? Chức năng của các
thành phần đó ? ( 2,5 điểm )
Câu 2: Những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến sự hút nước và muối khoáng của
rễ ? ( 1điểm )
Câu 3: Hãy tìm sự khác nhau cơ bản giữa dác và ròng ? ( 2 điểm )
Câu 4 : Quang hợp là gì ? Viết sơ đồ tóm tắt của quang hợp ? Ý nghĩa của quang
hợp ?( 2 điểm )
Câu 5 : Vì sao ở cành chiết rễ chỉ mọc ra từ mép vỏ phía trên vết cắt ( 1điểm)
Câu 6:
a. Hoa gồm những bộ phận nào ? ( 0,5 điểm )
b. Trong các bộ phận của hoa bộ phận nào là quan trọng nhất ? vì sao?( 1 điểm )

……………HẾT ………


Dác Ròng
Nằm ở ngoài , màu sáng Nằm ở trong , màu thẫm Gồm những tế bào mạch gỗ Gồm những tế bào chết , vách dày
Có chức năng vận chuyển nước và muối
khoáng
Có chức năng nâng đỡ cây
Ít rắn chắc hơn ròng Rắn chắc hơn dác

Câu 4 :
a. Quang hợp là quá trình lá cây nhờ có chất diệp lục , sử dụng nước , khí cacbonic
và năng lượng ánh sáng mặt trời để chế tạo ra tinh bột và nhả ra khí oxi
( 1 điểm )
b. Sơ đồ tóm tắt của quang hợp : ( 0,5 điểm )
Ánh sáng
Nước + Khí Cacbonic

Tinh bột + Khí ôxi
Diệp lục

c. Ý nghĩa của quang hợp: (0,5 điểm )
Các chất hữu cơ và khí ôxi do quang hợp của cây xanh tạo ra cần cho sự sống
của hầu hết sinh vật trên Trái Đất kể cả con người
Câu 5 : Ở cành chiết rễ chỉ mọc ra từ mép vỏ phía trên vết cắt vì : Ở phía trên mép
cắt có nhiều chất dinh dưỡng tập trung. ( 1 điểm )

Câu 6 :
a. Hoa gồm những bộ phận : Cuống hoa , đế hoa , đài hoa , tràng hoa , nhị hoa ,
nhụy hoa .( 0.5 điểm )

1.4/ Loại rễ nào giúp rễ cây hô hấp trong điều kiện đất thiếu không khí?
A. Rễ củ B. Rễ móc
C. Rễ thở D. Giác mút
1.5/ Thân dài ra do đâu?
A. Sự lớn lên và phân chia tế bào
B. Chồi ngọn
C. Mô phân sinh ngọn
D. Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn
1.6/ Bộ phận nào của thân non có chức năng vận chuyển nước và muối
khoáng?
A. Mạch gỗ B. Mạch rây
C. Lông hút D. Biểu bì
1.7/ Chồi hoa có thể phát triển thành những bộ phận nào của cây?
A. Cành mang lá B. Cành mang hoa
C. Cành mang hoa hoặc hoa D. Hoa
1.8/ Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa?
A. Cây xoài, cây ớt, cây hoa hồng
B. Cây bưởi, cây dương xỉ, cây cải C. Cây táo, cây mít, cây rêu
D. Cây dừa, cây hành, cây rau bợ

Câu 2: Ghép các cây ở cột B phù hợp với các loại thân ở cột A và điền
vào cột trả lời ( 1đ).

Cột A ( Các loại thân) Cột B( Tên cây) Trả lời
1. Thân gỗ A. Cây mồng tơi
1 +
2. Thân leo B. Cây dừa

Ngày kiểm: 18/10/2013 Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁC QUAN: (3Đ)

Câu 1: (2 đ) Mỗi ý đúng 0,25 đ.
1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8
C B D C D A C A

Câu 2: (1 đ) Mỗi ý đúng 0,25 đ

1 2 3 4
C A D B

Phần II. TỰ LUẬN:(7Đ)

1/ (1 đ)
- Miền trưởng thành: dẫn truyền 0,25đ
- Miền hút: hấp thụ nước và muối khoáng. 0,25 đ
- Miền sinh trưởng: làm rễ dài ra. 0,25 đ
- Miền chóp rễ: che chở bảo vệ đầu rễ 0,25 đ
2/ (0,75 đ)
Cách sử dụng kính hiển vi:
- Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính. 0,25 đ
- Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng. 0,25 đ
- Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu. 0,25 đ
3/ (2 đ)

- Mạch rây ở ngoài, mạch gỗ ở trong
 xếp thành vòng 0,25 ñ
5/(0,5 đ)
1 tế bào trưởng thành phân chia liên tiếp 2 lần tạo ra 2
2
= 4 tế bào con 0,25 đ
3 tế bào trưởng thành phân chia liên tiếp 2 lần tạo ra 3 x 4 = 12 tế bào con
0,25 đ
PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT
MÔN: Sinh học 6
Phần: Chương I, II,III
Ngày kiểm: 18/10/2013
Tên Chủ đề
- Cách sử
dụng kính
hiển vi
- Biết tính
toán số tế
bào con khi
tế bào phân
chia
20%=1.25đ 1 câu
60%= 0.75đ

1 câu
40%= 0.5đ
Chương II:
RỄ

4tiết
- Biết được
các miền của
rễ và chức
năng của
từng miền
- Hiểu được
các loại rễ
biến dạng.
- Hiểu được
cấu tạo miền
hút của rễ
- So sánh
được cấu tạo

chuyển các
chất trong
thân 30% =3.75đ 4 câu
20%= 0.75 đ
4 câu
26.67= 1 đ
1câu
53.33%= 2đ
Tổng số
câu:17
T. số điểm:
10đ
Tỉ lệ
Số câu: 2 câu

Số điểm:
1.25đ
12.5 %
Số câu: 7câu
Số điểm:
4.25đ
42.5%
Số câu:
6câu
Số điểm: 2đ

20 %
PHÒNG GDĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2012- 2013
TRƯỜNG THCS HÀM NGHI Môn: Sinh học – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm 1 trang)
CÂU Ý Nội dung Điểm
1 1a Phân biệt thực vật có hoa và thực vật không có hoa:

1a.1
- Thực vật có hoa là những thực vật mà cơ quan sinh sản là hoa,
quả, hạt.
1
1a.2
- Thực vật không có hoà là những thực vật mà cơ quan sinh sản
không phải là hoa, quả, hạt.
1
1b Kể tên 2 loại cây thuộc thực vật có hoa và không có hoa:

1b
Kể được tên 2 cây thuộc thực vật có hoa. 0.5
1b.1
Kể được tên 2 cây thuộc thực vật không có hoa. 0.5
2 Quá trình phân chia tế bào diễn ra như sau:

2.1
- Đầu tiên từ 1 nhân hình thành 2 nhân. 0.5
2.2

ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
SỐ
Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng
1
Vận dụng
2
TL/TN TL/TN TL/TN TL/TN
ĐẠI
CƯƠNG VỀ
GIỚI THỰC
VẬT
Bài 4: Có
phải tất cả
thực vật
đều có hoa
Câu 1:
Phân biệt
thực vật có
hoa và thực
vật không
có hoa. (2đ)
Hãy kể tên
2 loại cây
thuộc thực

(3
điểm)
Chương II:
RỄ
Bài 9: Các
loại rễ, các
miền của
rễ
Câu 3:
Trình bày
cấu tạo và
chức năng
các miền
của rễ. (3đ)

1 câu
(3
điểm)
Chương III:
THÂN
Bài 14:
Thân dài
ra do đâu?

Câu 4:
Vì sao khi
trồng đậu,
bông, cà
phê trước
khi cây ra


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status