Đề thi học sinh giỏi lớp 11 THPT tỉnh Quảng Bình năm học 2012 - 2013 môn Hóa học - Có đáp án - Pdf 29

SỞ GD-ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Số BD:……………
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 THPT
Ngày 27 – 3 – 2013
Môn: Hóa
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,25 điểm)
1. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau (nếu có):
a) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4. b) Sục khí etilen vào dung dịch
KMnO4.
c) Sục khí H2S vào dung dịch nước brom. d) Sục khí O3 vào dung dịch KI.
e) Sục khí SO2 vào dung dịch Fe2(SO4)3.
f) Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện.
2. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (nếu có):
a) Fe
2
O
3
+ HNO
3
(đặc) b) Cl
2
O
6
+ NaOH (dư)
c) Na
2
S
2
O

2
O) và dung dịch Y. Tỉ khối hơi của X so với khí hiđro là 59/3. Cô
cạn dung dịch Y thu được 220,11 gam muối khan. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
2. Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị:
10
B và
11
B. Biết thành phần % về khối lượng của đồng vị
11
B trong H
3
BO
3
là 14,407%. Tính % số nguyên tử của mỗi đồng vị Bo trong tự nhiên.
Bài 3 (1,5 điểm)
1. Viết tất cả các đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O.
2. Viết các phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau (biết A, B, C, D là các sản phẩm chính):
2-brom-2-metylbutanAB CAD
Bài 4 (2,0 điểm)
1. Chất A có công thức phân tử là C
7
H
8
. Cho A tác dụng với AgNO
3
trong dung dịch amoniac dư được chất B

(kJ.mol
-1
)
- 84,7 0 - 394 - 285,8
Liên kết C-H C-C O=O C=O H-O
E
lk
(kJ.mol
-1
) 413,82 326,04 493,24 702,24 459,80
Nhiệt hóa hơi của nước là 44 kJ.mol
-1
hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) theo 2 cách.
2. Haber là một trong số các nhà hoá học có đóng góp quan trọng vào phản ứng tổng hợp NH
3
từ khí H
2
và N
2
.
Trong thí nghiệm 1 tại 472
o
C, Haber và cộng sự thu được [H
2
] = 0,1207M; [N
2
] = 0,0402M; [NH
3
] =
0,00272M khi hệ phản ứng đạt đến cân bằng. Trong thí nghiệm 2 tại 500

→→
3
CH COOH
1 : 1
→
→
→
o
t
→
→
KOH / ancol
→
2 4
H SO ®Æc
→
2
H O
→
o
2 4
H SO ®Æc, 170 C
→
2 2
Cl , H O
→
0
s
ΔH
ƒ

+ 4H
2
O → 3CH
2
OH-CH
2
OH + 2MnO
2
+ 2KOH (0,25 điểm)
c) H
2
S + Br
2
→ S↓ + 2HBr
d) O
3
+ 2KI + H
2
O → O
2
+ I
2
+ 2KOH (0,25 điểm)
e) SO2 + Fe2(SO4)3 + 2H2O → 2FeSO
4
+ 2H2SO4 (0,25
điểm)
f) Ca
3
(PO

4
+ H
2
O (0,25 điểm)
c) Na
2
S
2
O
3
+ H
2
SO
4
(loãng) Na
2
SO
4
+ S↓ + SO
2
+ H
2
O
d) PCl
3
+ 3H
2
O H
3
PO

Đặt số mol của NO và N
2
O lần lượt là a và b, ta có:

(0,25 điểm)
Đặt số mol của Al và Mg lần lượt
là x và y, ta có: 27x + 24y = 31,89
(1)
Khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO
3
:
Al → Al
3+
+ 3e
x x 3x
Mg → Mg
2+
+ 2e
y y 2y
N
+5
+ 3e → N
+2
0,45 0,15
o
1200 C
→
o
t
→

O
h)
10,08
a + b = = 0,45
22,4
59
30a + 44b = .2.0,45 = 17,7
3







a = 0,15
b = 0,3



N
+5
+ 4e → N
+1
(0,25 điểm) 2,4 0,6
Nếu sản phẩm khử chỉ có NO và N
2

Giải phương trình trên được x =
0,81.
Vậy, trong tự nhiên:
%
11
B = 81%
%
10
B = 100% - 81% = 19% (0,25 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm)
1. (0,75 điểm)
CH
2
=CH-CH
2
OH CH
2
=CH-OCH
3
(0,25 điểm)
CH
3
-CH
2
-CHO CH
3
COCH
3
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

2
C(OH)-CHCl-CH
3
(CH
3
)
2
C(Br)-CH
2
-CH
3
+ KOH (CH
3
)
2
C=CH-
CH
3
+ KBr + H
2
O (1)
(CH
3
)
2
C=CH-CH
3
+ HOSO
3
H (đặc) (CH

3
+ H
2
SO
4
(3)
(CH
3
)
2
C(OH)-CH
2
-CH
3
(CH
3
)
2
C=CH-
CH
3
+ H
2
O (4) (0,25 điểm)
(CH
3
)
2
C=CH-CH
3

R(C≡CAg)
x
+ xNH
4
NO
3
(0,25 điểm)
0,47.27.100%
%Al 39,79%
31,89
= =
B
M = 11x + 10(1-x) = x + 10
11x 14,407
=
3 + 16.3 + 10 + x 100
OH
O
O
ancol
→
→
→
→
o
2 4
H SO ®Æc, 170 C
→
→
R + 25x R + 132x

3
H
6
. (0,25 điểm)
CH
2
= CH
2
+ HOH → CH
3
–CH
2
OH (2)
CH
3
CH = CH
2
+ HOH → CH
3
–CH(OH)–CH
3
(3)
CH
3
CH = CH
2
+ HOH → CH
3
–CH
2

C-H
+ E
C-C
+ 3,5E
O=O
– 4E
C=O
– 6 E
O-H
– 3
= 6(413,82) + 326,04 + 3,5(493,24) – 4(702,24) – 6(459,8) – 3(44) = –1164,46 (kJ)
(0,25
điểm)
2. (1,0 điểm)
Tại 472
o
C:
(0,25 điểm)
(0,25
điểm)
Tại 500
o
C: < 2,81.10
-5


CH
C-CH
2
-CH

2 5
=

n 2,4=
3 7
15
%i-C H OH = = 34,88%
28+15

2 5
1,5b.46
%C H OH = = 53,49%
129b
3 7
%n-C H OH = 100% - 34,88% - 53,49% = 11,63%
Δ
0
p
H
2
0
s(CO ,k)
ΔH
2
0
s(H O,l)
ΔH
2 6
0
s(C H ,k)

p c
K K (RT) 0,105[0,082.(472 273)] 2,81.10
∆ −
→ = = + =
3
2 2
2
-3 2
NH
-5
p
3 3
H N
p
(1,73.10 )
K 1,44.10
p .p (0,733) .(0,527)
= = =
(0,25 điểm)
Nhiệt độ tăng, giảm phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt (theo nguyên lí của Lơ Satơlie).
(0,25 điểm)
3. (1,0 điểm)
CN
-
+ H
2
O HCN + OH
-
K
b1

] = C
KOH
+ [HCN] + []
Đặt [OH
-
] = x x = 5.10
-3
+ +
x
2
- 5.10
-3
x - (K
b1
[CN
-
] + K
b2
[NH
3
]) = 0
(0,25
điểm)
Chấp nhận: [CN
-
] = C
CN
- = 0,12M ; [NH
3
] = = 0,15M.

đa dành cho ý đó, điểm chiết phải được tổ thống nhất; Điểm toàn bài chính xác đến 0,25 điểm.
p
K

→
¬ 
→
¬ 
+
4
NH
→
¬ 

+
4
NH

-
b1
K [CN ]
x
b2 3
K [NH ]
x

3
NH
C
→→


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status