[Trắc Nghiệm] Đề KIỂM TRA 1 TIẾT môn Công Nghệ 12 - Đề 2
1. Có 6 bóng đèn loại 220V - 100W . Muốn lắp các bóng đèn này thành tải 3 pha đối
xứng để lắp vào mạng điện 3 pha 4 dây có hiệu điện thế pha là 127 V, thì các bóng
đèn trên phải nối :
A. Tam giác ( mỗi pha 2 bóng song song)
B. Hình sao ( mỗi pha 2 bóng song song)
C. Hình sao ( mỗi pha 2 bóng nối tiếp)
D. Tam giác ( mỗi pha 2 bóng nối tiếp)
2. Một máy biến áp 3 pha khi nối Y/∆ thì hệ số biến áp dây so với hệ số biến áp pha
là:
A. Giảm căn3 lần .
B. Thay đổi căn3 lần.
C. Tăng căn3.
D. Bằng nhau.
3. Lưới điện phân phối có điện áp từ:
A. 35 kV trở xuống
B. 35 kV trở lên
C. 66 kV trở xuống
D. 66 kV trở lên
4. Máy phát điện xoay chiều 3 pha có dây quấn của cá pha là
A. Đặt lệch nhau 90 độ trong không gian
B. Đặt lệch nhau 2/3 chu kì trong không gian
C. Đặt lệch nhau 90 độ
D. Bằng nhau về số vòng dây quấn
5. Dòng điện chay trong dây pha gọi là
A. Dòng điện dây
B. Dòng điện pha
C. Dòng điện dây của tải
phải nối
dây kiểu.
A. ∆/Y
B. ∆/ ∆
C. Y0/ ∆.
D. ∆/Y0 .
12. Máy biến thế là một thiết bị dùng để :
A. Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều, ba pha
B. Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện một chiều .
C. Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều .
D. Tăng hoặc giảm cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.
13. Khối tách sóng trong máy thu thanh AM, sóng sau Điốt là sóng
A. Xoay chiều
B. Một chiều.
C. Sóng mang
D. Sóng có tần số thấp
14. Mạng điện 3 pha hình sao có hiệu điện thế pha là 127V. Hiệu điện thế dây có giá
trị là :
A. 127V.
B. 380V
C. 220V.
D. 110V.
15. Sơ đồ khối của khối xử lí tín hiệu màu, khối nào có nhiệm vụ khôi phục lại ba tín
hiệu màu cơ bản.
A. Khối 4
B. Mạch ma trận
C. Khối 1
D. Khối 2
A. Khối mạch vào
B. Khối mạch khuếch đại công suất. C. Khối mạch tiền khuếch đại
D. Khối mạch khuếch đại âm sắc
22. Máy thu hình là thiết bị:
A. Nhận và tái tạo tín hiệu âm thanh và hình ảnh
B. Xử lí tín hiệu âm thanh và hình ảnh
C. Nhận tín hiệu âm thanh và hình ảnh
D. Tái tạo tín hiệu âm thanh và hình ảnh
23. Một hệ thống thông tin và viễn thông bao gồm
A. Phần phát và phần thu thông tin
B. Nguồn tín hiệu và đường truyền
C. Dây dẫn và chương trình.
D. 3 phần
24. Trong sơ đồ khối chức năng của máy thu hình khối 4 là khối:
A. Khối đồng bộ và tạo xung quét
B. Khối xử lí và điều khiển
C. Khối phục hồi hình ảnh
D. Khối xử lí tín hiệu âm thanh
25. Sắp xếp theo trình tự làm việc của phần phát thông tin:
1. Nguồn thông tin, 2. Điều chế và mã hóa, 3. Đường truyền, 4. Xử lí tin
A. 1-4-2-3
B. 1-2-3-4
C. 4-3-1-2
D. 1-3-2-4
26. Khối dao động ngoại sai của máy thu thanh có nhiệm vụ:
A. Khuếch đại tín hiệu
B. Tách sóng
32. Trong Sơ đồ của mạch khuếch đại công suất SGK Tranzito T1 dẫn khi
A. Điện thế ở B dương, C dương
B. Điện thế ở C dương, B âm
C. Điện thế ở B âm, C âm D. Điện thế ở B dương, C âm
33. Các khối cơ bản của phần phát trong hệ thống thông tin và viễn thông gồm:
A. 2 khối
B. 3 khối
C. 4 khối
D. 5 khối
34. Trong máy thu hình việc xử lí âm thanh, hình ảnh
A. Được xử lí độc lập
B. Tùy thuộc vào máy phát
C. Tùy thuộc vào máy thu
D. Được xử lí chung
35. Trong sơ đồ khối của phần thu thông tin khối nào có nhiệm vụ gia công và
khuếch đại tín hiệu nhận được
A. Thiết bị đầu cuối
B. Nhận thông tin
C. Xử lí tin
D. Giải điểu chế và giải mã
36. Hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết
gọi là:
A. Truyền hình
B. Mạng internet
C. Hệ thống thông tin
D. Hệ thống viễn thông
37. Nguồn tín hiệu trước khi phát đi xa phải:
Điểm Lời phê của thầy cô BÀI LÀM
Câu 1: Em hày vẽ sơ đồ khối của phần phát và phần thu thông ti nêu chức năng của từng khối ? ( 3 điểm)
+ Sơ đồ phần phát (0,5 điểm) + Chức năng từng khối (1 điểm)
………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
.………………………………………………………
.………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
2 Câu 4) Sơ đồ hệ thống điện quốc gia và sơ đồ lưới điện quốc gia có gì khác nhau ?(1 điểm)
Câu 5) Có 9 bóng đèn giống nhau trên mỗi bóng đèn có ghi (220v- 100w). Được mắc vào nguồn có điện áp dây
là 220v. Hỏi
a) Các bóng đèn này có sáng bình thường ở nguồn trên được hay không? (0,5 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………
â
u 1 :
Kh
ối n
ào c
ủa phần thu thông tin thực hiện biến đổi tín hiệu trở về dạng tín hi
ệu ban đầu?
A.
Giải điều chế, giải mã.
B.
Thiết bị đầu cuối.
C.
X
ử lý tin.
D.
Nh
ận thông tin.
Câu 2 :
Sóng âm có đặc điểm:
A.
Đ
ỏ, lục, lam.
B.
Đ
ỏ, v
àng, xanh.
C.
Đ
ỏ, lục, ch
àm.
D.
Đ
ỏ, v
àng , lam.
Câu 5 :
Theo nguyên lí họat động của khối tách sóng trong máy thu thanh,tụ điện C có nhiệm vụ:
A.
L
ọc để giảm bớt độ nhấ
p nhô c
ủa sóng âm
5 màu cơ bản
C
â
u 7 :
Nh
ững m
àu nào đư
ợc coi l
à màu cơ b
ản trong máy thu h
ình màu?
A.
Đỏ, vàng , lam.
B.
Đỏ, lục, lam.
C.
Đỏ, lục, chàm.
D.
Đỏ, vàng, xanh.
C
â
u 8 :
C.
465 Hz
D.
465 KHz
Câu 10 :
Khối mạch âm sắc trong máy tăng âm có nhiệm vụ:
A.
Khuếch đại tín hiệu cao tần
B.
Khuếch đại công suất âm tần
C.
Ti
ếp nhận tín hiệu âm tần
D.
Đi
ều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh
Câu 11 :
B.
Phát và truyền thông tin.
C.
Ph
ần phát thông tin.
D.
Ph
ần thu thông tin.
Câu 13 :
Chức năng của lưới điện quốc gia là:
A.
Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.
B.
Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ.
C.
Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.
D.
Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.
Câu 14 :
C.
Khối mạch khuếch đại công suất
D.
Khối mạch vào
C
â
u 16 :
Nhóm thi
ết bị n
ào dư
ới đây chỉ bao gồm các thiết bị điện tử dân dụng ?
A.
Đầu đĩa CD, VCD, DVD, radio, casset, ô tô.
MÃ ĐỀ : 111
2
B.
Máy thu thanh, máy thu hình, máy tính, máy điều hòa.
C.
Máy ảnh kĩ thuật số, camera kĩ thuật số, máy tăng âm.
D.
ụ.
B.
Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.
C.
Ngu
ồn điện, l
ư
ới điện v
à các h
ộ ti
êu th
ụ.
D.
Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.
C
â
u 19 :
Kh
ối khuếch đại cao tần ở máy thu thanh có nhiệm vụ:
A.
Khuếch đại tín hiệu trung tần
B.
Kh
ối dao động ngoại sai
Câu 21 :
Chọn câu sai
A.
Phần cảm của máy phát 3 pha gồm ba nam châm điện giống nhau có trục lệch nhau những góc bằng
120
0
.
B.
Phần ứng của máy phát điện ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau có trục lệch góc 120
0
C.
Dòng điện xoay chiều 3 pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra.
D.
Máy phát điện xoay chiều 3 pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
Câu 22 :
Máy tăng âm có tất cả:
A.
8 kh
C.
6 kh
ối
D.
5 kh
ối
Câu 24 :
Khối xử lí tín hiệu hình khuếch đại tín hiệu màu ở máy thu hình màu có các màu cơ bản là:
A.
L
ục,lam,tím
B.
Đ
ỏ,lục,lam
C.
L
ục,lam,v
àng
D.
Cả ba phương án trên.
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho học sinh)
MÔN : CÔNG NGHỆ 12
MÃ ĐỀ : 111
01
{ | } ~ 11
{ | } ~ 21
{ | } ~
02
{ | } ~ 12
{ | } ~ 22
{ | } ~
03
{ | } ~ 13
{ | } ~ 23
{ | } ~
04
08
{ | } ~ 18
{ | } ~ 09
{ | } ~ 19
{ | } ~ 10
{ | } ~ 20
{ | } ~ MÃ ĐỀ : 111
3
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN
(
Dành cho giám khảo)
MÔN : CÔNG NGHỆ 12
) | } ~ 14
{ | } ) 24
{ ) } ~
05
{ | } )
15
{ | } )
25
{ | ) ~
06
{ | ) ~ 16
{ ) } ~ 07
{ ) } ~
17
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : CÔNG NGHỆ 12
MÃ ĐỀ : 111
01
) | } ~ 11
{ | ) ~ 21
) | } ~
02
{ | ) ~
12
) | } ~
22
{ ) } ~
03
{ | ) ~ 13
07
{ ) } ~
17
) | } ~
08
{ | ) ~ 18
{ | ) ~ 09
{ | } ) 19
{ | } ) 10
{ | } ) 20
Loại bỏ sóng mang
B.
Loại bỏ sóng âm
C.
L
ọc để giảm bớt độ nhấp nhô của sóng âm
D.
L
ọc để giảm bớt độ nhấp nhô của sóng mang
Câu 2 :
Những màu nào được coi là màu cơ bản trong máy thu hình màu?
A.
Đỏ, lục, lam.
B.
Đỏ, lục, chàm.
C.
Đỏ, vàng, xanh.
D.
Đỏ, vàng , lam.
Câu 3 :
Ch
ọn câu
sai
A.
Dòng điện xoay chiều 3 pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra.
B.
Máy phát đi
ện xoay chiều 3 pha
t
ạo ra d
òng
đi
ện xoay chiều ba pha
C.
Phần ứng của máy phát điện ba pha gồm 3 cuộn dây giống nhau có trục lệch góc 120
0
D.
Phần cảm của máy phát 3 pha gồm ba nam châm điện giống nhau có trục lệch nhau những góc bằng
120
0
.
Đường dây dẫn điện và các trạm điện. B.
Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.
C.
Đư
ờng dây dẫn điện v
à các tr
ạm biến áp.
D.
Đư
ờng dây dẫn điện v
à các h
ộ ti
êu th
ụ.
Câu 8 :
Khối mạch âm sắc trong máy tăng âm có nhiệm vụ:
A.
Khu
ếch đại tín hiệu cao tần
B.
u 10 :
Đ
ể có đ
ư
ợc m
àu t
ự nhi
ên trên màn hình màu ta pha tr
ộn các m
àu:
A.
Đỏ, lục, lam. B.
Đỏ, vàng, xanh. C.
Đỏ, lục, chàm. D.
Đỏ, vàng , lam.
C
â
u 11 :
Ch
ức năng của l
ư
ới điện quốc gia l
à:
Khuếch đại tín hiệu cao tần
D.
Khuếch đại tín hiệu âm tần
Câu 13 :
Sơ đồ khối của máy thu hình màu có:
A.
8 khối
B.
6 khối
C.
5 khối
D.
7 khối
Câu 14 :
H
ệ thống điện quốc gia gồm:
A.
Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.
B.
Ngu
Khối chọn sóng
C.
Khối khuếch đại cao tần
D.
Khối khuếch đại cao tần và khối dao động
ngọai sai
Câu 16 :
Khối xử lý tín hiệu màu trong máy thu hình màu có:
A.
3 màu cơ bản
B.
5 màu cơ bản
C.
4 màu cơ bản
D.
6 màu cơ bản
C
â
u 17 :
Sóng trung t
ần ở máy thu thanh có trị số khỏang:
Tr
ộn sóng thu với sóng cao tần trong máy
D.
Tr
ộn sóng cao tần với sóng trung tần
Câu 19 :
Máy điện xoay chiều ba pha làm việc dựa theo nguyên lý:
A.
C
ảm ứng từ tr
ư
ờng
B.
C
ảm ứng điện từ
C.
Hiệu ứng điện từ
D.
Cảm ứng điện trường
C
A.
Có tần số thấp,không thể truyền đi xa
B.
Có tần số thấp và truyền đi xa
C.
Có tần số cao và truyền đi xa
D.
Có tần số cao,không thể truyền đi xa
Câu 22 :
Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệmvụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa?
A.
Khối mạch tiền khuếch đại.
B.
Khối mạch khuếch đại công suất.
C.
Khối mạch âmsắc.
D.
Khối mạch khuếch đại trung gian.
Câu 23 :
Khối nào của phần thu thông tin thực hiện biến đổi tín hiệu trở về dạng tín hiệu ban đầu?
Phần thu thông tin.
B.
Phát và thu thông tin.
C.
Ph
ần phát thông tin.
D.
Phát và truy
ền thông tin.
Câu 25 :
Máy biến áp là:
A.
Máy bi
ến đổi điện áp v
à t
ần số
B.
Máy bi
ến đổi tần số nh
ưng gi
ữ nguy
02
{ | } ~ 12
{ | } ~ 22
{ | } ~
03
{ | } ~ 13
{ | } ~ 23
{ | } ~
04
{ | } ~ 14
{ | } ~ 24
{ | } ~
05
{ | } ~ 15
{ | } ~ 25
{ | } ~
06
10
{ | } ~ 20
{ | } ~
MÃ ĐỀ : 112
3
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : CÔNG NGHỆ 12
MÃ ĐỀ : 112
01
) | } ~
11
{ ) } ~
21
) | } ~
02
{ ) } ~
05
{ | } ) 15
{ | } ) 25
{ | ) ~
06
{ | } )
16
) | } ~
07
) | } ~ 17
{ ) } ~ 08
{ ) } ~
) | } ~
11
{ ) } ~
21
) | }
~
02
) | } ~ 12
{ | ) ~ 22
{ ) } ~
03
{ | } ) 13
{ | } ) 23
) | } ~
04
{ | ) ~ 14
{ ) } ~
18
{ | ) ~
09
{ | ) ~ 19
{ ) } ~ 10
) | } ~ 20
{ | ) ~
MÃ ĐỀ 113
1
SỞ GD – ĐT TP. HỒ CHÍ MINH Kiểm tra: 45’- Môn CN 12
24. ……………
25. ……………
26. ……………
27. ……………
28. ……………
29. ……………
30. ……………
31. ……………
32. ……………
33. ……………
34. ……………
35. ……………
36. ……………
37. ……………
38. ……………
39. ……………
40. ……………
ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 12
(MÃ ĐỀ 113)
Câu 1 :
1pF bằng bao nhiêu nF ?
A.
10
6
B.
B.
ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
C.
m
ột lớp tiếp giáp P
–
N, có hai c
ực l
à: anôt (A) và catôt (K).
D.
ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).
C
â
u 3 :
Đo transistor PNP khi 2 m
ối nối J
E
và J
C
có đi
ện
tr
5
C.
4
D.
3
C
â
u 5 :
Đi
ốt có mấy cực.
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
C
â
u 6 :
Quang điện trở.
C.
Điện trở cố định.
D.
Điện trở nhiệt.
Câu 8 :
Điện trở biến đổi theo điện áp khi:
A.
U tăng th
ì R t
ăng.
B.
U gi
ảm th
ì R gi
ảm.
C.
U tăng thì R giảm.
D.
U tăng thì R tăng.
C
ụ thuộc v
ào t
ần số d
òng
đi
ện:
A.
Tụ điện
B.
Triac và Điac
C.
Điện trở
D.
Cuộn cảm
C
â
u 11 :
C
ảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều g
ì?
A.
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
A.
Tranzito
B.
Diac
C.
Triac
D.
Tirixto
Câu 13 :
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
A.
Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.
B.
Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
C.
Ch
ịu đ
ư
ợc đ
ư
ợc áp ng
ư
> O
C.
U
AK
=O và U
GK
= O
D.
U
AK
= O và U
GK
> O
Câu 15 :
Diode chỉnh lưu có ký hiệu là :
A.B.C.
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
D.
H
ạn chế hoặc điều khiển d
òn
g đi
ện v
à phân chia đi
ện áp trong mạch điện.
Câu 18 :
Que đen máy đo VOM là :
A.
C
ực d
ương máy, c
ực d
ương pin.
B.
C
ực d
ương máy, c
ực âm pin.
2%
B.
2 x 10
2
2%
C.
2 x10
2
20%
D.
20 x10
2
20%
à dòng
đi
ện
B.
L
ọc nguồn
C.
Ổn định dòng điện
D.
Khuếch đại tín hiệu điện
C
â
u 22 :
Tirixto s
ẻ ng
ưng d
ẫn khi:
A.
U
AK
B.
V
ật liệu chế tạo
C.
S
ố điện cực
D.
Công d
ụng
Câu 24 :
Để xác định cực B trong transistor ta phải đo bao nhiêu lần :
A.
M
ột lần.
B.
Hai l
ần.
C.
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
C.
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
D.
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
Câu 27 :
Một tụ điện có ghi là 32F – 220V thì điện dung của tụ là.
A.
3200000F.
B.
32F .
C.
32.10
-
3
F.
D.
32.10
-
Kí hi
ệu nh
ư h
ình v
ẽ b
ên là c
ủa loại linh kiện điện tử n
ào?
A.
Tranzito loại NPN.
B.
Tranzito loại PNP.
C.
Tranzito lo
ại NNP.
D.
Tranzito lo
ại PPN.
Câu 30 :
Công dụng của cuộn cảm là:
Đi
ện áp cực đại v
à kh
ả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.
D.
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.
C
â
u 32 :
Công d
ụng của tụ điện l
à:
A.
Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
B.
Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
C.
Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
D.
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
Câu 33 :
ẫn khi…
A.
U
GK
0.
B.
U
AK
0.
C.
U
GK
= 0.
D.
U
AK
0.
C
â
ờng của cuộn cảm.
Câu 36 :
Đo diode khi mối nối có điện trở thuận thì catốt của diode sẽ là :
A.
Que đen.
B.
C
ả 3 sai.
C.
Không xác đ
ịnh.
D.
Que đ
ỏ.
Câu 37 :
Điện trở nhiệt có hệ số dương khi:
A.
Nhi
Tụ gốm
Câu 39 :
Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu:
A.
50 Hz.
B.
999 Hz.
C.
0 Hz.
D.
60 Hz.
Câu 40 :
Khi cặp que đo vào chân B của transistor nếu 2 lần đo có trị số khác nhau có nghĩa là :
A.
Transistor NPN.
B.
Transistor PNP.
C.
Transistor hư.
D.
{ | } )
30
) | } ~
04
{ ) } ~
31
)
| } ~
05
{ | ) ~ 32
{ ) } ~ 06
{ ) } ~
10
{ | ) ~ 37
{ | ) ~ 11
{ ) } ~
38
{ ) } ~
12
{ | ) ~ 39
{ | ) ~ 13
) | } ~
4018
{ | } ) 19
{ ) } ~
20
{ | ) ~ 21
{ | } )
26
) | } ~
27
{ | } )
MÃ ĐỀ 114
1
SỞ GD – ĐT TP. HỒ CHÍ MINH Kiểm tra: 45’- Môn CN 12
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
Họ và tên: …………………
26. ……………
27. ……………
28. ……………
29. ……………
30. ……………
31. ……………
32. ……………
33. ……………
34. ……………
35. ……………
36. ……………
37. ……………
38. ……………
39. ……………
40. ……………
ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 12
(MÃ ĐỀ 114)
Câu 1 :
Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A.
T
ụ gốm
B.
T
Cực âm máy, cực âm pin.
D.
Cực dương máy, cực dương pin.
C
â
u 3 :
Khi Tirixto đ
ã thông thì nó làm vi
ệcnh
ư m
ột Điôt tiếp mặt v
à s
ẽ ng
ưng d
ẫn khi…
A.
U
AK
0.
B.
U
GK
Nhi
ệt độ giảm th
ì R t
ăng.
D.
Nhi
ệt độ tăng th
ì R t
ăng.
Câu 5 :
Điều kiện để Tirixto dẫn điện là:
A.
U
AK
> O và U
GK
= O
B.
U
AK
Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.
B.
Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.
C.
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
D.
Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
Câu 7 :
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A.
Tranzito loại PPN.
B.
Tranzito loại PNP.
C.
Tranzito loại NPN.
D.
Tranzito loại NNP.
Câu 8 :
Linh ki
ện n
ẽ b
ên là c
ủa loại linh kiện điện tử n
ào?
A.
Điện trở biến đổi theo điện áp.
B.
Điện trở nhiệt.
C.
Đi
ện
tr
ở cố định.
D.
Quang đi
ện trở.
Câu 10 :
Thông số của linh kiện nào không phụ thuộc vào tần số dòng điện:
A.
Đi
D.
Ch
ọn sai chân B.
Câu 12 :
Một tụ điện có ghi là 32F – 220V thì điện dung của tụ là.
A.
3200000F.
B.
32.10
-
3
F.
C.
32.10
-
6
F.
D.
32F .
MÃ ĐỀ 114
Ngăn ch
ặn d
òng
đi
ện một chiều, dẫn d
òng
đi
ện cao tần, lắp mạch cộng h
ư
ởng.
C.
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.
D.
Ngăn ch
ặn d
òng
đi
ện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo th
ành m
ạch cộng h
ư
ởng.
Câu 15 :
1pF bằng bao nhiêu nF ?
A.
đi
ện
B.
Ổn định d
òng
đi
ện
C.
Khuếch đại tín hiệu điện D.
Lọc nguồn
Câu 17 :
Trên một tụ điện có ghi 160V - 100
F. Các thông số này cho ta biết điều gì?
A.
Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
B.
Đi
ện áp định mức v
à dung kháng c
ủa tụ điện.
òng
đi
ện v
à phân chia đi
ện áp trong mạch điện.
D.
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
C
â
u 19 :
Đo diode khi m
ối nối có điện trở thuận th
ì cat
ốt của diode sẽ l
à :
A.
Không xác định. B.
Cả 3 sai. C.
Que đen. D.
Que đỏ.
C
â
Điốt,Tirixto,Triac, Diac, Tranzito chúng đều giống nhau ở điểm nào?
A.
Nguyên lí làm việc
B.
Công dụng
C.
Vật liệu chế tạo
D.
Số điện cực
Câu 22 :
Diode chỉnh lưu có ký hiệu là :
A.B.C.D.C
â
òng
đi
ện cao tần l
à do:
A.
Do dòng điện qua cuộn cảm lớn B.
Do tần số dòng điện lớn
C.
Do hi
ện t
ư
ợng cảm ứng điện từ
D.
Đi
ện áp đặt v
ào l
ớn
Câu 25 :
Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu:
A.
999 Hz.
Điốt có mấy cực.
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 28 :
Lo
ại tụ điện có thể biến đổi đ
ư
ợc điện dung:
A.
Tụ dầu
B.
Tụ xoay
C.
Tụ gốm
D.
C
có điện trở thuận thì chân B sẽ là :
A.
Que đ
ỏ.
B.
Que đen.
C.
Không xác đ
ịnh.
D.
C
ả 3 sai.
Câu 31 :
Triac có mấy lớp tiếp giáp P-N?
A.
5
B.
GK
0
D.
U
AK
> 0
Câu 33 :
Để xác định cực B trong transistor ta phải đo bao nhiêu lần :
A.
M
ột lần.
B.
Hai l
ần.
C.
Ba l
ần.
D.
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
B.
Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.
C.
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.
D.
Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm.
Câu 36 :
Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Đen-đỏ-đỏ-đỏ. Trị số đúng của điện trở là:
A.
20 x10
2
2%
B.
2 x 10
2
A.
9,7 sai số 20%.
B.
97 sai số 20% .
C.
970 sai số 20%.
D.
0,97 sai số 20%.
C
â
u 38 :
Linh ki
ện điện tử n
ào có 3 đi
ện cựcA
1
, A
2
, G:
A.
Tranzito
B.
ện chạy qua.
C.
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
D.
Cho b
i
ết khả năng tích lũy năng l
ư
ợng từ tr
ư
ờng của cuộn cảm.
Câu 40 :
Trong mạch ổn áp dùng Điốt zêne:
A.
Mắc Điốt song song với tải và chịu điện áp
ngược
B.
Mắc Điốt nối tiếp với tải (R
tải
)
C.
Mắc Điôt song song với phụ tải
{ | } )
30
) | } ~
04
{ | } )
31
)
| } ~
05
{ ) } ~ 32
{ | ) ~ 06
10
) | } ~ 37
{ | ) ~ 11
{ | } )
38
{ ) } ~
12
{ | ) ~ 39
{ | } ) 13
{ | ) ~
{ | } )
18
{ ) } ~ 19
{ | } )
20
{ | } ) 21
{ | } ) 26
{ | } )
27
) | } ~
MÃ ĐỀ 115
1
SỞ GD – ĐT TP. HỒ CHÍ MINH Kiểm tra: 45’- Môn CN 12
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
25. ……………
26. ……………
27. ……………
28. ……………
29. ……………
30. ……………
31. ……………
32. ……………
33. ……………
34. ……………
35. ……………
36. ……………
37. ……………
38. ……………
39. ……………
40. ……………
ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 12
(MÃ ĐỀ 115)
Câu 1 :
Công dụng của tụ điện là:
A.
Tích đi
ện v
à phóng đi
ện khi có d
òng
và J
C
có đi
ện trở thuận th
ì chân B s
ẽ l
à :
A.
Que đen.
B.
Không xác định.
C.
Que đỏ.
D.
Cả 3 sai.
C
â
u 3 :
Nguyên lí làm vi
ệc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
A.
ện trở biến đổi theo điện áp.
B.
Đi
ện trở nhiệt.
C.
Quang điện trở.
D.
Điện trở cố định.
Câu 5 :
Điốt,Tirixto,Triac, Diac, Tranzito chúng đều giống nhau ở điểm nào?
A.
Nguyên lí làm việc
B.
Công dụng
C.
Vật liệu chế tạo
D.
Số điện cực
Câu 6 :
Tranzito loại NPN.
B.
Tranzito loại PPN.
C.
Tranzito lo
ại PNP.
D.
Tranzito lo
ại NNP.
Câu 8 :
Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A.
T
ụ hóa
B.
T
ụ giấy
C.
T
T
ụ điện.
B.
Vi m
ạch.
C.
Cu
ộn cảm.
D.
Đi
ện trở.
Câu 11 :
Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A.
Cu
ộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.