UBND HUYệN KRÔNG BUK
PHòNG GIáO DụC & ĐàO TạO
Kỳ thi Kiểm tra học kì I LớP 9
Môn: Vật Lý
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 172
Câu 1: Mt nam chõm vnh cu cú c tớnh no di õy?
A. Khi b c xỏt thỡ hỳt cỏc vt nh.
B. Khi b nung núng lờn thỡ cú th hỳt cỏc vn st.
C. Cú th hỳt cỏc vt bng st.
D. Mt u cú th hỳt, cũn u kia thỡ y cỏc vn st.
Câu 2: Vic lm no di õy l an ton khi s dng in:
A. Mc ni tip cu chỡ loi bt kỡ cho mi dng c in.
B. S dng dõy dn khụng cú v bc cỏch in.
C. Lm thớ nghim vi ngun in cú hiu in th 50V.
D. Rỳt phớch cm ốn bn ra khi ly in khi thay búng ốn.
Câu 3: in tr tng ng ca on mch gm ba in tr ( R
1
// R
2
// R
3
) v R
1
= R
2
= R
3
=15
A. Khi hai cc Bc gn nhau. B. Khi hai cc Nam gn nhau.
C. Khi hai cc khỏc tờn gn nhau. D. Khi c xỏt hai cc cựng tờn vo nhau.
Câu 9: Cú ba dõy dn vi chiu di v tit din nh nhau. Dõy th nht bng bc cú in tr R
1
,dõy th
hai bng ng cú in tr R
2
v dõy th ba bng nhụm cú in tr R
3
. Khi so sỏnh cỏc in tr ny ta cú:
A. R
1
> R
2
> R
3
B. R
1
> R
3
> R
2
C. R
2
> R
1
> R
3
D. R
3
D.
RIP
2
C©u 14: Hai dây nhôm cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 5
và 6
. Dây thứ nhất dài 15m. Chiều dài
của dây thứ hai là bao nhiêu ?
A. 16m. B. 17m. C. 18m. D. 20M.
C©u 15: Công thức tính điện trở của một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều là :
A.
S
R
l
B.
lS
R
C.
. .R S l
D.
l
R
1
= 5, R
2
= 10 và R
3
= 30 được mắc song song với nhau. Điện trở tương
đương của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?
A. 0,33. B. 3. C. 33,3. D. 45.
C©u 21: Trong số các vật liệu đồng, nhôm, sắt, và nicrom, vật liệu nào dẫn điện kém nhất ?
A. đồng. B. nhôm. C. sắt. D. nicrom.
C©u 22: Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng diện chạy qua có cường độ 6mA,
Muốn dòng điện chạy qua có cường độ 4mA thì hiệu điện thế là:
A. 3V B. 8V C. 5V D. 4V
C©u 23: Điện trở dây dẫn bằng đồng dài 100m, tiết diện 2mm
2
, điện trở suất 1,7.10
8
Ωm là :
A. 0,65
B. 0,85
C. 0,95
D. 0,75
C©u 24: Muốn cho một cái đinh thép trở thành 1 nam châm, ta làm như sau
A. Hơ đinh lên lửa. B. Lấy búa đập mạnh một nhát vào đinh.
C. Dùng len cọ xát mạnh nhiều lần vào đinh. D. Quệt mạnh một đầu vào 1 cực của nam châm.
C©u 25: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S
2
. Biết R
tđ
= 4
, giá trị của R
1
, R
2
là:
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
C©u 27: Một bếp điện và một bóng đèn điện có cùng hiệu điện thế định mức 110V, cường độ dòng điện
định mức 6 Ampe, mắc vào mạng điện 110V để đèn sáng bình thường ta phải mắc:
A. song song B. nối tiếp. C. Mắc được cả hai cách . D. không mắc được cách nào.
C©u 28: Trên một bóng đèn có ghi 220V-100W. Khi bóng đèn này hoạt động bình thường thì nó có điện
trở là bao nhiêu?
A. 55. B. 448. C. 484. D. 500.
C©u 29: Hai dây dẫn bằng đồng, có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2
và có chiều dài 10m,
dây thứ hai có chiều dài 30m. Điện trở của dây thứ hai là bao nhiêu ?
A. 4
= 4
, giá trị của R
1
, R
2
là:
A. 2
B. 4
C. 8
D. 6
C©u 3: Công thức tính điện trở của một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều là :
A.
lS
R
B.
S
R
l
C.
. .R S l
2
> R
3
D. R
3
> R
2
> R
1
C©u 5: Nếu cơ thể tiếp xúc với dây trần có điện áp nào dưới đây thì có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể
người?
A. 39V. B. 6V. C. 12V. D. 220V.
C©u 6: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Có thể hút các vật bằng sắt. B. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.
C. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ. D. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.
C©u 7: Hai dây bằng nhôm có cùng tiêt diện . Dây thứ nhất dài 6m có điện trở R
1
, dây thứ hai dài 3m có
điện trở R
2.
Tính tỉ số
2
1
R
R
= ?
A. 6 B. 2 C. 3 D. 4
C©u 8: Trên một bóng đèn có ghi 220V-100W. Khi bóng đèn này hoạt động bình thường thì nó có điện
trở là bao nhiêu?
A. 484. B. 448. C. 55. D. 500.
C©u 15: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
= 4 và R
2
= 12 mắc song song có
giá trị nào dưới đây?
A. 16. B. 48. C. 0,33. D. 3.
C©u 16: Trong các số kim loại đồng, nhôm, sắt và vonfram, kim loại nào dẫn điện kém nhất ?
A. Sắt B. Đồng C. Nhôm D. Vonfram
C©u 17: Hệ thức nào sau đây biểu thị định luật Ôm ?
A. U = I / R. B. I = U / R. C. R = U / I. D. I = R / U.
C©u 18: Hai dây dẫn bằng đồng, có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2
và có chiều dài 10m,
dây thứ hai có chiều dài 30m. Điện trở của dây thứ hai là bao nhiêu ?
A. 10
. B. 6
. C. 4
. D. 8
.
C©u 19: Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau. B. Khi để hai cực khác tên gần nhau.
C. Khi hai cực Bắc để gần nhau. D. Khi hai cực Nam để gần nhau.
C©u 20: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S
1
= 5mm
C©u 23: Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 40
và R
2
= 80
mắc nối
tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao nhiêu ?
A. 0,3A. B. 0,15A. C. 0,45A. D. 0,1A.
C©u 24: Một cuộn dây dẫn sẽ hút chặt kim nam châm khi ?
A. Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của kim nam châm.
B. Có dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây.
C. Không có dòng điện nào chạy qua cuộn dây.
D. Có dòng điện một chiều chạy qua cuộn dây.
C©u 25: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn này thay đổi như thế nào ?
A. giảm 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
C©u 26: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở ?
A. Oát (w). B. Ôm (
). C. Vôn (V). D. Ampe (A).
C©u 27: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở ( R
1
// R
2
// R
3
) và R
C©u 30: Công thức nào không phải là công thức tính công suất ?
A.
I
U
P
B.
UIP
C.
RIP
2
D.
R
U
P
2
HÕt
UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: VËt Lý
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 534
C©u 1: Hệ thức nào sau đây biểu thị định luật Ôm ?
A. I = U / R. B. R = U / I. C. I = R / U. D. U = I / R.
C©u 2: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở ?
A. Vôn (V). B. Ampe (A). C. Oát (w). D. Ôm (
3
D. R
3
> R
2
> R
1
C©u 5: Trong các số kim loại đồng, nhôm, sắt và vonfram, kim loại nào dẫn điện kém nhất ?
A. Sắt B. Nhôm C. Đồng D. Vonfram
C©u 6: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn này thay đổi như thế nào ?
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
C©u 7: Nếu cơ thể tiếp xúc với dây trần có điện áp nào dưới đây thì có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể
người?
A. 12V. B. 39V. C. 220V. D. 6V.
C©u 8: Một bếp điện và một bóng đèn điện có cùng hiệu điện thế định mức 110V, cường độ dòng điện
định mức 6 Ampe, mắc vào mạng điện 110V để đèn sáng bình thường ta phải mắc:
A. nối tiếp. B. không mắc được cách nào.
C. song song D. Mắc được cả hai cách .
C©u 9: Công thức nào không phải là công thức tính công suất ?
A.
R
U
P
2
B.
RIP
2
. .R S l
C.
S
R
l
D.
lS
R
C©u 14: Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng diện chạy qua có cường độ 6mA,
Muốn dòng điện chạy qua có cường độ 4mA thì hiệu điện thế là:
A. 3V B. 5V C. 4V D. 8V
C©u 15: Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện:
A. Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện.
B. Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 50V.
C. Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.
D. Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn.
C©u 16: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
= 4 và R
2
= 12 mắc song song có
giá trị nào dưới đây?
A. 3. B. 0,33. C. 16. D. 48.
C©u 17: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
D. 8
C©u 20: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S
1
= 5mm
2
và điện trở R
1
=
8,5
, Dây thứ hai có tiết diện S
2
= 0,5mm
2
.Điện trở R
2
là :
A. 60
B. 45
C. 85
D. 15
C©u 21: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở ( R
1
// R
. D. 10
.
C©u 23: Trong số các vật liệu đồng, nhôm, sắt, và nicrom, vật liệu nào dẫn điện kém nhất ?
A. sắt. B. nhôm. C. nicrom. D. đồng.
C©u 24: Một cuộn dây dẫn sẽ hút chặt kim nam châm khi ?
A. Không có dòng điện nào chạy qua cuộn dây.
B. Có dòng điện một chiều chạy qua cuộn dây.
C. Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của kim nam châm.
D. Có dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây.
C©u 25: Điện trở dây dẫn bằng đồng dài 100m, tiết diện 2mm
2
, điện trở suất 1,7.10
8
Ωm là :
A. 0,75
B. 0,85
C. 0,95
D. 0,65
C©u 26: Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l, tiết diện đều S có điện trở 8 được gấp đôi thành một dây
dẫn mới có chiều dài
2
l
. Điện trở của dây dẫn mới này là:
A. 8. B. 2. C. 4. D. 6.
C©u 27: Ba điện trở R
HÕt
UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: VËt Lý
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 763
C©u 1: Công thức tính điện trở của một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều là :
A.
lS
R
B.
l
R
S
C.
S
R
l
D.
. .R S l
= R
2
. Biết R
tđ
= 4
, giá trị của R
1
, R
2
là:
A. 8
B. 2
C. 6
D. 4
C©u 7: Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 40
và R
2
= 80
mắc nối
tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là bao nhiêu ?
A. 0,3A. B. 0,1A. C. 0,15A. D. 0,45A.
C. Khi để hai cực khác tên gần nhau. D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.
C©u 15: Có ba dây dẫn với chiều dài và tiết diện như nhau. Dây thứ nhất bằng bạc có điện trở R
1
,dây thứ
hai bằng đồng có điện trở R
2
và dây thứ ba bằng nhôm có điện trở R
3
. Khi so sánh các điện trở này ta có:
A. R
1
> R
2
> R
3
B. R
3
> R
2
> R
1
C. R
2
> R
1
> R
3
D. R
1
> R
C©u 18: Trong số các vật liệu đồng, nhôm, sắt, và nicrom, vật liệu nào dẫn điện kém nhất ?
A. nicrom. B. nhôm. C. đồng. D. sắt.
C©u 19: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S
1
= 5mm
2
và điện trở R
1
=
8,5
, Dây thứ hai có tiết diện S
2
= 0,5mm
2
.Điện trở R
2
là :
A. 15
B. 45
C. 85
D. 60
C©u 20: Ba điện trở R
1
= 5, R
2
8
Ωm là :
A. 0,95
B. 0,75
C. 0,85
D. 0,65
C©u 26: Xét các dây dẫn làm từ cùng một loại vật liệu , nếu chiều dài dây dẫn giảm đi 3 lần và tiết diện
dây tăng 2 lần thì điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào?
A. Điện trở của dây dẫn tăng 6 lần B. Điện trở của dây dẫn tăng 5 lần.
C. Điện trở của dây dẫn giảm 6 lần D. Điện trở của dây dẫn được giử nguyên.
C©u 27: Công thức nào không phải là công thức tính công suất ?
A.
UIP
B.
I
U
P
C.
R
U
P
2
D.
RIP
2
1
ni
tip R
2
l:
A. 210V B. 120V C. 90V D. 100V
Câu 3: Chn cõu tr li ỳng: 2,5Ampe(A)bng bao nhiờu miliAmpe (mA)?
A. 25mA; B. 250mA; C. 2,5mA; D. 2500mA;
Câu 4: S m cụng t in gia ỡnh cho bit :
A. thi gian s dng in ca gia ỡnh. B. cụng sut in m gia ỡnh s dng.
C. in nng m gia ỡnh ỡnh ó s dng. D. s dng c v thit b in ang s dng.
Câu 5: Ba in tr R
1
= 5
; R
2
= 10
; R
3
= 15
c mc ni tip vi nhau vo hiu in th 12V,
in tr tng ng ca on mch l:
A. 30
B. 5
C. 15
Câu 13: Trong cỏc cụng thc tớnh in tr ca dõy dn sau, cụng thc no ỳng?
A. R=
s
l
B. R=
.
l
s
C. R=
.l s
D. R=
l
s
Câu 14: Trờn mt bn l cú ghi 220V 1100W. khi bn l ny hot ng bỡnh thng thỡ nú cú in tr
l bao nhiờu?
A. 0,2
B. 5
C. 44
D. 5500
C©u 15: R
1
= 2 Ω và R
1 2 1 2
. .U U R R
D.
1 1 2 2
. .U R U R
C©u 20: Các đường sức từ xung quanh nam châm có chiều
A. đi ra từ cực bắc đi vào cực nam B. đi ra từ cực nam đi vào cực bắc
C. không đi theo một cực nào cả D. đi từ trái sang phải
C©u 21: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Vật liệu làm dây dẫn. B. Chiều dài của dây dẫn.
C. Khối lượng của dây dẫn. D. Tiết diện của dây dẫn.
C©u 22: Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không ta sẽ:
A. đặt tại điểm đó một điện tích . B. đặt tại điểm đó một kim nam châm.
C. đặt tại điểm đó một dây dẫn. D. đặt tại điểm đó một thanh nam châm.
C©u 23: Một bóng đèn có điện trở là 400
, Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế
đặt vào hai đầu bóng đèn là 220 V.
A. 0,44A B. 0,55A C. 0,64A D. 0.74A
C©u 24: Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R
1
, R
2
nối tiếp, biết R
1
=7
, R
2
= 5
C. 4
D. 2
C©u 28: Muốn dòng điện có cường độ 0,2A chạy qua điện trở R=12
. Hỏi hiệu điện thế đặt vào hai
đầu điện trở bằng bao nhiêu?
A. 4V B. 6V C. 3,6V D. 2,4V
C©u 29: Hai đoạn dây bằng đồng, cùng tiết diện, có chiều dài và điện trở tương ứng là l
1
, R
1
và l
2
, R
2
Hệ thức nào dưói đây là đúng ?
A.
2211
RlRl
B.
1221
RlRl
C.
2
1
1
2
in tr tng ng ca on mch l:
A. 15
B. 30
C. 45
D. 5
Câu 2: Mun dũng in cú cng 0,2A chy qua in tr R=12
. Hi hiu in th t vo hai u
in tr bng bao nhiờu?
A. 2,4V B. 4V C. 3,6V D. 6V
Câu 3: Hai on dõy bng ng, cựng tit din, cú chiu di v in tr tng ng l l
1
, R
1
v l
2
, R
2
H
thc no dúi õy l ỳng ?
A.
2211
RlRl
B.
1221
RlRl
C. i ra t cc bc i vo cc nam D. i t trỏi sang phi
Câu 8: Khi bip hot ng, in nng ch yu ó chuyn hoỏ thnh dng nng lng no ?
A. c nng. B. nng lng ỏnh sỏng. C. hoỏ nng. D. nhit nng.
Câu 9: Mt búng ốn 220V- 60W mc vo ngun in 200V. Khi ú sỏng ca ốn nh th no ?
A. ốn sỏng hn bỡnh thng. B. ốn sỏng lỳc mnh, lỳc yu.
C. ốn sỏng bỡnh thng. D. ốn sỏng yu hn bỡnh thng.
Câu 10: Mt búng ốn cú in tr l 400
, Cng dũng in qua ốn l bao nhiờu nu hiu in th
t vo hai u búng ốn l 220 V.
A. 0,44A B. 0,64A C. 0.74A D. 0,55A
Câu 11: Chn cõu tr li ỳng: 2,5Ampe(A)bng bao nhiờu miliAmpe (mA)?
A. 25mA; B. 2,5mA; C. 250mA; D. 2500mA;
Câu 12: Hóy sp t theo th t n v ca cỏc i lng sau: Hiu in th, cng dũng in, in
tr.
A. Vụn, ampe, ụm B. Ampe, ụm, vụn C. ễm, vụn, ampe D. Vụn, ụm , ampe
Câu 13: Trong cỏc kim loi ng, st, nhụm v vụnfram, kim loi no dn in kộm nht.
A. Vônfram. B. Sắt. C. Đồng. D. Nhôm.
C©u 14: Cho hai điện trở R
1
= 20
chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R
2
= 40 chịu được
dòng điện có cường độ tối đa 1,5A, hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R
1
nối
tiếp R
2
C©u 17: R
1
và R
2
= 4 Ω mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế là 2,5V thì cường độ dòng điện
trong mạch là 0,25A . Giá trị của điện trở R
1
là :
A. 4
B. 8
C. 2
D. 6
C©u 18: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện năng P của đoạn
mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I và điện trở của nó là R ?
A. P =
R
U
2
B. P= UI. C. P= I
2
R. D. P =
R
U
.
C©u 19: Số đếm ở công tơ điện ở gia đình cho biết :
C©u 22: Trên thanh nam châm chổ hút sắt mạnh nhất là:
A. mọi chổ đều hút sắt mạnh như nhau B. chỉ có từ cực Bắc.
C. phần giữa của thanh. D. cả hai từ cực.
C©u 23: Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R
1
, R
2
nối tiếp, biết R
1
=7
, R
2
= 5
, U
AB
= 6V, cường độ
dòng điện trong mạch là :
A. 0,2A B. 0,3A C. 0,4 A D. 0,5A
C©u 24: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Vật liệu làm dây dẫn. B. Khối lượng của dây dẫn.
C. Chiều dài của dây dẫn. D. Tiết diện của dây dẫn.
C©u 25: Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. khi đèn sáng bình thường thì cường độ dòng điện chạy qua đèn
là bao nhiêu ?
A. 3A B. 2A C. 18A D. 0,5A
C©u 26: R
1
= 2 Ω và R
2
= 5
, U
AB
= 6V, cường độ
dòng điện trong mạch là :
A. 0,3A B. 0,2A C. 0,5A D. 0,4 A
C©u 2: Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là
bao nhiêu?
A. 5
B. 44
C. 5500
D. 0,2
C©u 3: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Khối lượng của dây dẫn. B. Tiết diện của dây dẫn.
C. Vật liệu làm dây dẫn. D. Chiều dài của dây dẫn.
C©u 4: Đơn vị công của dòng điện là :
A. Jun. B. Vôn. C. Ampe. D. Oát.
C©u 5: Cho hai điện trở R
1
= 20
chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R
2
= 40 chịu được
dòng điện có cường độ tối đa 1,5A, hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R
C©u 9: Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không ta sẽ:
A. đặt tại điểm đó một điện tích . B. đặt tại điểm đó một thanh nam châm.
C. đặt tại điểm đó một kim nam châm. D. đặt tại điểm đó một dây dẫn.
C©u 10: Trên thanh nam châm chổ hút sắt mạnh nhất là:
A. mọi chổ đều hút sắt mạnh như nhau B. cả hai từ cực.
C. phần giữa của thanh. D. chỉ có từ cực Bắc.
C©u 11: Một bóng đèn có điện trở là 400
, Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế
đặt vào hai đầu bóng đèn là 220 V.
A. 0,55A B. 0,44A C. 0,64A D. 0.74A
C©u 12: Một bóng đèn 220V- 60W mắc vào nguồn điện 200V. Khi đó độ sáng của đèn như thế nào ?
A. đèn sáng bình thường. B. đèn sáng hơn bình thường.
C. đèn sáng lúc mạnh, lúc yếu. D. đèn sáng yếu hơn bình thường.
C©u 13: Chọn câu trả lời đúng: 2,5Ampe(A)bằng bao nhiêu miliAmpe (mA)?
A. 25mA; B. 250mA; C. 2500mA; D. 2,5mA;
C©u 14: Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. khi đèn sáng bình thường thì cường độ dòng điện chạy qua đèn
là bao nhiêu ?
A. 2A B. 3A C. 18A D. 0,5A
C©u 15: R
1
và R
2
= 4 Ω mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế là 2,5V thì cường độ dòng điện
trong mạch là 0,25A . Giá trị của điện trở R
1
là :
A. 8
. Hỏi hiệu điện thế đặt vào hai
đầu điện trở bằng bao nhiêu?
A. 2,4V B. 6V C. 3,6V D. 4V
C©u 18: Ở một công trường xây dựng có sử dung một máy nâng để nâng khối vật liệu có trong lượng
2000N lên cao 15m trong thời gian 40s phải dùng động cơ điện có công suất nào dưới đây là thích hợp?
A. 0,8KW B. 7,5KW C. 120KW D. 75KW
C©u 19: Ba điện trở R
1
= 5
; R
2
= 10
; R
3
= 15
được mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế
12V, điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A. 45
B. 15
C. 5
D. 30
C©u 20: Điện năng không thể biến đổi thành :
C. đi từ trái sang phải D. không đi theo một cực nào cả
C©u 23: Đưa các từ cực của hai nam châm lại gần nhau:
A. các từ cực cùng tên sẽ hút nhau.
B. không xảy ra hiện tượng gì.
C. các cựu khác tên sẽ đẩy nhau.
D. các từ cực khác tên sẽ hút nhau cùng tên sẽ đẩy nhau.
C©u 24: Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người ?
A. 6V B. 39V C. 220V D. 12V
C©u 25: Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: Hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện
trở.
A. Ôm, vôn, ampe B. Vôn, ôm , ampe C. Vôn, ampe, ôm D. Ampe, ôm, vôn
C©u 26: Khi biếp hoạt động, điện năng chủ yếu đã chuyển hoá thành dạng năng lượng nào ?
A. hoá năng. B. nhiệt năng. C. cơ năng. D. năng lượng ánh sáng.
C©u 27: R
1
= 2 Ω và R
2
= 4 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V. Cường độ dòng điện
qua mạch chính là :
A. 3A B. 9A C. 2A D. 6A
C©u 28: Trong các kim loại đồng, sắt, nhôm và vônfram, kim loại nào dẫn điện kém nhất.
A. Nhôm. B. Vônfram. C. Đồng. D. Sắt.
C©u 29: Số đếm ở công tơ điện ở gia đình cho biết :
A. số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.
B. điện năng mà gia đình đình đã sử dụng.
C. thời gian sử dụng điện của gia đình.
D. công suất điện mà gia đình sử dụng.
C©u 30: Trong các công thức tính điện trở của dây dẫn sau, công thức nào đúng?
A. R=
s
A. 3A B. 6A C. 9A D. 2A
C©u 3: Cho hai điện trở R
1
= 20
chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R
2
= 40 chịu được
dòng điện có cường độ tối đa 1,5A, hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R
1
nối
tiếp R
2
là:
A. 210V B. 120V C. 90V D. 100V
C©u 4: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện năng P của đoạn
mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I và điện trở của nó là R ?
A. P =
R
U
. B. P= I
2
R. C. P =
R
U
2
D. P= UI.
C©u 5: Số đếm ở công tơ điện ở gia đình cho biết :
A. điện năng mà gia đình đình đã sử dụng.
B. thời gian sử dụng điện của gia đình.
D. 15
C©u 10: Hai đoạn dây bằng đồng, cùng tiết diện, có chiều dài và điện trở tương ứng là l
1
, R
1
và l
2
, R
2
Hệ thức nào dưói đây là đúng ?
A.
2211
RlRl
B.
1221
RlRl
C.
2
1
1
2
R
l
R
l
D. Cả ba hệ thức đều sai.
C©u 11: Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R
C©u 16: Trong các kim loại đồng, sắt, nhôm và vônfram, kim loại nào dẫn điện kém nhất.
A. Nhôm. B. Vônfram. C. Sắt. D. Đồng.
C©u 17: Đơn vị công của dòng điện là :
A. Ampe. B. Jun. C. Oát. D. Vôn.
C©u 18: Trong các công thức tính điện trở của dây dẫn sau, công thức nào đúng?
A. R=
.
l
s
B. R=
s
l
C. R=
.l s
D. R=
l
s
C©u 19: Dây dẫn bằng đồng có chiều dài 50m thì có điện trở là 14
. Nếu một dây dẫn cùng loại có
chiều chiều dài 175m thì có điện trở là:
A. 12,5
B. 49
C. 3,5
U R
U R
C.
1 1 2 2
. .U R U R
D.
2 1
1 2
U R
U R
C©u 22: Trên thanh nam châm chổ hút sắt mạnh nhất là:
A. chỉ có từ cực Bắc. B. phần giữa của thanh.
C. cả hai từ cực. D. mọi chổ đều hút sắt mạnh như nhau
C©u 23: Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người ?
A. 6V B. 39V C. 12V D. 220V
C©u 24: Khi biếp hoạt động, điện năng chủ yếu đã chuyển hoá thành dạng năng lượng nào ?
A. hoá năng. B. nhiệt năng. C. cơ năng. D. năng lượng ánh sáng.
C©u 25: Chọn câu trả lời đúng : 3,5Vôn (V) bằng bao nhiêu miliVôn (mV)?
A. 350V. B. 3500 mV C. 35V. D. 0,35V.
C©u 26: Muốn dòng điện có cường độ 0,2A chạy qua điện trở R=12
. Hỏi hiệu điện thế đặt vào hai
đầu điện trở bằng bao nhiêu?
A. 4V B. 6V C. 3,6V D. 2,4V
C©u 27: Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở
là bao nhiêu?
A. 5