TRC NGHIM SINH HC 9 HC Kè 2 / 2008
Cõu 1 : Vo thi kỡ nguyờn thy, tỏc ng ch yu ca con ngi i vi mụi trng l:
A. Dựng la dui thỳ d v sn bt ng vt.
B. Phỏt cõy rng ly t , canh tỏc, trng trt v chn th gia sỳc.
C. Xõy dng nh mỏy, khai thỏc khoỏng sn.
D. Hỏi lm v sn bt thỳ rng.
Cõu 2 : Vo thi kỡ xó hi nụng nghip, tỏc ng ch yu ca con ngi i vi mụi trng l:
A. Dựng la dui thỳ d v sn bt ng vt.
B. Phỏt cõy rng ly t , canh tỏc, trng trt v chn th gia sỳc.
C. Xõy dng nh mỏy, khai thỏc khoỏng sn.
D. Hỏi lm v sn bt thỳ rng.
Cõu 3 : Ti nguyờn khụng tỏi sinh l:
A. Than ỏ, du la. B. Sinh vt , nc.
C. Nng lng mt tri. D. C A ; B v C
Bài 4: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện môi trờng; B. Kiểu gen của cơ thể;
C. Thời kỳ sinh trởng và phát triển của cơ thể; D. Mức dao động của tính di truyền;
E. Phản ứng của kiểu gen trớc môi trờng;
Bài 5: Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
A. Do ảnh hởng trực tiếp của điều kiện môi trờng; B. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể;
C. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trờng; D. Tơng tác qua lại giữa kiểu gen với môi trờng;
E. Do đặc trng trao đổi chất của mỗi cá thể;
Bài 6: Nguyên nhân chủ yếu đấu tranh cùng loài là:
A. Do có cùng nhu cầu sống; B. Do chống lại điều kiện bất lợi;
C. Do đối phó với kẻ thù; D. Do mật độ cao;
E. Do điều kiện sống thay đổi;
Bài 7: Đột biến gen phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây?
A. Các tác nhân gây đột biến lý hoá trong ngoại cảnh;
B. Những rối loạn quá trình sinh hoá hoá sinh trong tế bào;
C. Đặc điểm cấu trúc gen;
D. Thời điểm hoạt động của gen;
E. Trao đổi giữa 2 NST của 1 cặp tương đồng
1) A và B 2) B và C
3) C và D 4) D và E
5) Cả : C , D và E
Câu 17: Loại đột biến chỉ xảy ra trong nhân tế bào là :
A. Đột biến gen, đột biến NST. B. Đột biến gen, đột biến đa bội thể.
C. Đột biến cấu trúc NST, đột biến số lượng NST
D. Đột biến gen, đột biến cấu trúc NST, đột biến số lượng NST.
Câu 18: Giữa các cá thể cùng loài thường có mối quan hệ nào sau đây?
A. Hỗ trợ và cạnh tranh. B. Cá thể này ăn cá thể khác.
C. Cộng sinh và cạnh tranh D. Hỗ trợ và đối địch.
Câu 19: Sự hợp tác giữa 2 loài mà 1 bên có lợi còn 1 bên không lợi cũng không hại là:
A. Cộng sinh. B. Hội sinh.
C. Cạnh tranh. D. Kí sinh
Câu20 : Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của quần xã :
A. Tỉ lệ giới tính B. Thành phần nhóm tuổi
C. Độ nhiều D. Số lượng các loài trong quần xã
Câu 21 : Nhóm sinh vật đầu tiên nào có thể cư trú thành công ở đảo mới hình thành do núi lửa?
A. Dương xỉ. B. Địa y.
C. Tảo D. Rêu.
Câu 23: Ánh sáng ảnh hưởng tới hoạt động của động vật như thế nào ?
A. Tới khả năng sinh trưởng và phát triển.
B. Tới khả năng định hướng di chuyển trong không gian.
C. Tới sự cạnh tranh đực , cái của động vật
D. Tới nơi ăn chỗ ở của động vật
2
Câu 24: Các tia phóng xạ có khả năng gây đột biến vì :
A. Khi xuyên qua các mô, các tia phóng xạ tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên AND của TB, gây ĐB gen.
B. Khi xuyên qua các mô, các tia phóng xạ làm chấn thương NST gây đột biến NST.
C. Các tia phóng xạ chỉ được ĐB về NST.
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
Câu 29: Môi trường là :
A. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật. B. Các yếu tố về nhiệt độ , độ ẩm.
C. Các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật D. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật.
Câu 30: Môi trường sống của vi sinh vật là:
A. Đất, không khí và cơ thể động vật. B. Đất , nước , không khí và cơ thể ĐV
C. Đất , nước và không khí. D. Không khí , nước và cơ thể ĐV
Câu 31 : Đất thuộc dạng tài nguyên nào ?
A. Tài nguyên không tái sinh. B. Tài nguyên tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu. D. Tài nguyên nhân tạo
Câu 32 : Sinh vật thuộc dạng tài nguyên nào ?
A. Tài nguyên không tái sinh. B. Tài nguyên tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu. D. Tài nguyên nhân tạo
Câu 33 : Phân biệt quần thể SV và quần xã sinh vật.
Câu 34 : Cho các loái sinh vật sau :Dê, cỏ, châu chấu , gà rừng , thỏ , hổ , vi khuẩn ,ếch , rắn .
A. Hãy lập các chuỗi thức ăn có 3 mắt xích tiêu thụ trở lên.
B. Lập thành lưới thức ăn. Chỉ ra mắt xích chung của lưới thức ăn.
3