Đề thi trắc nghiệm môn sinh học lớp 9 kiểm tra năng lực học sinh (38) - Pdf 29

UBND Tỉnh Bắc Ninh Đề thi trắc nghiệm năm học 2013-2014
Sở GD-ĐT Bắc Ninh Môn Sinh học. Mã đề 510
Thời gian làm bài 60 phút
1. Thế nào là hiện tượng dị bội?
A. Là hiện tượng biến đổi số lượng của một hoặc một số cặp NST.
B. Là hiện tượng tăng số lượng ở một hoặc một số cặp NST
C. Là hiện tượng giảm số lượng ở một hoặc một số cặp NST
D. Là hiện tượng cơ thể có số NST là số lẻ.
2. Một đoạn gen có cấu trúc như sau:
- XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT-
- GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-
Đoạn gen này quy định bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc 1 của Protein.
A. 5
B. 7
C. 6
D. 12
3. Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
A.
20 A
o
và 34 A
o
B.
3,4 A
o
và 20 A
o
C.
3,4 A
o
và 34 A

C. Từ 0,5 đến 50 micromet
D. 50 micromet
9. Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:
A. NST giới tính X
B. NST thường
C. NST thường và NST giới tính X
D. NST giới tính Y và NST thường
10. Sự phân ly của NST ở kỳ sau của nguyên phân diễn ra như thế nào?
A. Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào
1
B. Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn đi về một cực của tế bào
C. Một nửa số NST đi về một cực của tế bào
D. Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tế bào
11. Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
A. 45 chiếc
B. 47 chiếc
C. 46 chiếc
D. 44 chiếc
12. Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so với quả bầu dục (b).
Các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1:1?
A. AB/ab x Ab/ab
B. AB/ab x ab/ab
C. AB/ab x aB/ab
D. AB/ab x AB/ab
13. Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể
A. tARN
B. ADN
C. mARN
D. Protein
14. Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :

20. Đặc điểm của gống thuần chủng là:
A. Có khả năng sinh sản mạnh
B. Dễ gieo trồng
C. Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm
2
D. Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó
21. Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do:
A. Đột biến gen lặn trên NST giới tính
B. Đột biến gen trội trên NST giới tính
C. Đột biến gen lặn trên NST thường
D. Đột biến gen trội trên NST thường
22. Bệnh di truyền ở người là bệnh do:
A. Đột biến gen và đột biến NST
B. Biến dị tổ hợp
C. Thường biến
D. Tất cả đều sai
23. Thường biến là
A. Sự biến đổi xảy ra trên NST
B. Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN
C. Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền
D. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen
24. Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng
A. AAbb
B. AABB
C. aaBB
D. Cả a, b và c
25. Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:
A. Tự thụ phấn
B. Phương pháp phân tích giống lai
C. Thực hiện giao phấn

B. Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và kích thước
C. Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại
D. Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau
32. Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy
định mắt xanh.
Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen. Con của họ có tóc thẳng, mắt xanh. Kiểu gen của
mẹ sẽ như thế nào?
A. AaBb
B. AABb
C. AABB
D. AaBB
33. Loại đột biến NST nào không làm thay đổi hình dạng mà chỉ làm thay đổi kích thước các cơ
quan trong cơ thể?
A. Đột biến đa bội
B. Đột biến mất đoạn
C. Đột biến lặp đoạn
D. Đột biến dị bội
34. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?
A. Tại riboxom
B. Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp thể.
C. Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST
D. Tại trung thể
35. Phép lai nào dưới đây sẽ cho kiểu gen, kiểu hình ít nhất
A. AABB x AABb
B. AABb x Aabb
C. AABB x AaBb
D. Aabb x aaBb
36. ARN được tổng hợp như thế nào?
A. Tùy giai đoạn lúc mạch này làm khuôn, lúc mạch kia làm khuôn
B. Theo NTBS trên 2 mạch của gen

4 D 14 B 24 D 34 C
5 D 15 D 25 B 35 A
6 C 16 A 26 D 36 C
7 A 17 D 27 B 37 C
8 C 18 C 28 B 38 D
9 A 19 C 29 D 39 B
10 D 20 D 30 B 40 C
Điểm bài là số câu đúng x 0,25 =
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status