Trường THPT Phước Vĩnh
ĐỀ THI THỬ TNTHPT NĂM 2015
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba =
137; Be=9; Sr= 88)
Câu 1: Glucozơ và fructozơ đều
A. có phản ứng thủy phân. B. có nhóm –CH=O trong phân tử.
C. có công thức phân tử C
12
H
12
O
11
. D. thuộc loại monosaccarit.
Câu 2: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và hai chu kỳ liên tiếp . Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 32. Nhận
xét nào sau đây là đúng?
A. Đều là kim loại kiềm thổ.
B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron.
C. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 3 electron.
D. Là kim loại kiềm.
Câu 3: Một dung dịch X gồm 0,02 mol Na
+
; 0,01 mol Ca
2+
; 0,02 mol
3
HCO
và a mol ion X (bỏ qua sự điện li
3
thành dung dịch NaCl, cô cạn rồi điện phân nóng chảy NaCl
C. Chuyển dung dịch Na
2
CO
3
thành dung dịch NaCl, rồi điện phân dung dịch NaCl
D. Điện phân dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO
3
)
3
0t
X
COdu
Y
3FeCl
Z
T
Fe(NO
(M
Z
< M
T
). Đốt cháy hoàn toàn m
2
gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Tên gọi của
axit Z là
A. axit metacrylic. B. axit axetic. C. axit acrylic. D. axit fomic.
Câu 7: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc.
Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A. Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn. B. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.
C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Khử trùng nước uống, khử mùi.
Câu 9: Kim loại nào sau đây không tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường
A. Al B. Na C. Ba D. K
Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
SO
3
khan.
C. CaO.
D. dung dịch NaOH đặc.
Câu 14: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch acid HCl dư thu được dung dịch
X. Sục khí Cl
2
cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan. Nếu cho 4 gam A tác dụng
với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - đktc)/ V= ?
A.0,896 B.0,747 C.1,120 D.0,672
Câu 15: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
A. hình A B. hình C C. hình D D. hình B
Câu 16: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin
(Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 17: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với H
2
N-CH
2
-COOH ?
A. HNO
3
, KNO
3
B. NaCl, NaOH C. HCl, NaOH D. Na
̀
tan hoa
̀
n toa
̀
n 2,45 gam hô
̃
n hơ
̣
p X gồm hai kim loa
̣
i kiềm thô
̉
va
̀
o 200 ml dung dịch HCl 1,25M,
thu đươ
̣
c dung di
̣
ch Y chư
́
a ca
́
c chất tan co
́
nồng đô
̣
mol bằng nhau. Hai kim loa
̣
+
.
C. HCl H
+
+ Cl
-
. D. H
3
PO
4
3H
+
+ 3PO
4
3-
.
Câu 21: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A. giấm ăn. B. muối ăn. C. Phèn chua. D. nước vôi.
Câu 22: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H
2
(đktc). Thể
tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?
A. 2,4 B. 2,4 hoặc 4 C. 4 D. 1,2 hoặc 2
Câu 23: Kim loại nào dẩn điện tốt nhất ở nhiệt độ thường ?
A. Au B. Ag C. Cu D. Al
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
O H
2
SO
3
(2) SO
2
+ CaO CaSO
3
(3) SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr (4) SO
2
+ 2H
2
S 3S + 2H
2
O
Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO
2
?
Câu 28: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO
3
và 0,3 mol Na
2
CO
3
. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl
vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO
2
đktc . Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy
tạo thành m gam kết tủa. Tính thể tích V và khối lượng m
A. 11,2 lít CO
2
; 90 gam CaCO
3
C 11,2 lít CO
2
; 40 gam CaCO
3
B. 16,8 lít CO
2
; 60 gam CaCO
3
D 11,2 lít CO
2
; 60 gam CaCO
3
Câu 29: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn
2
2s
2
2p
6
3s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
4
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Câu 31: Cho 22,05 g HOOCCHNH
2
6
COOH C. (H
2
N)
2
C
4
H
7
COOH D. H
2
NCH
2
COOH
Câu 35: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
B. Sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
OH thu được
5,376 lít CO
2
(đktc) và 3,6 gam H
2
O. Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH
3
OH. Tên gọi của C
x
H
y
COOH là
A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit axetic. D. axit propionic.
Câu 38: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng
vừa đủ với V ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là
A. 40. B. 60. C. 20. D. 80.
Câu 39: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư,
đun nóng?
A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic. B. Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
Câu 42: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol C
2
H
4
; 0,15 mol C
2
H
2
và 0,5 mol H
2
. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 13,3. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với x mol
Br
2
trong dung dịch. Giá trị của x là
A. 0,1 B. 0,15 C. 0,25 D. 0,3
Câu 43: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. C
2
H
5
OH. B. C
2
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Câu 46: Cho 2,16 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO
3
loãng, đun nóng nhẹ tạo ra
dung dịch X và 448 ml ( đo ở 354,9
0
K và 988 mmHg) hỗn hợp khí Y khô gồm 2 khí không màu, không đổi
màu trong không khí. Tỷ khối của Y so với H
2
bằng 18. Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất
rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T. Giá trị của m là
A. 16,48. B. 16,18. C. 17,92. D. 16,68.
Câu 47: Cho m gam Na tác dụng hết với p gam nước thu được dung dịch nồng độ x%. Lập biểu thức tính nồng độ
x% theo m, p. Chọn biểu thức đúng
A. x% =
pm
m
4644
100.40.
B. x% =
pm
m
4644
100.80.
C. x% =
pm
m
4646