ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN HOÁ HỌC (16) - Pdf 29

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 101
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K= 39; Ca = 40, Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí
Cl
2
và O
2
. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc).
Kim loại M là:
A. Mg. B. Ca. C. Be. D. Cu.
Câu 2. X là một tetrapeptit cấu tạo từ một aminoaxit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH
2
.
Trong A nitơ chiếm 15,73% về khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam
tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là:
A. 149 gam B. 161 gam C. 143,45 gam D. 159 gam
Câu 3. Điều khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Có thể dùng đồ vật bằng nhôm để đựng H
2
SO
4
đặc nguội, HNO
3
đặc nguội
B. Hàm lượng sắt trong quặng hemantit là lớn nhất trong các loại quặng sắt
C. Các kim loại kiềm đều đứng đầu mỗi chu kì trong bảng tuần hoàn.

C. CH
3
CH(CH
3
)OH. D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
Câu 5. Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn
hợp Cu(NO
3
)
2
0,05M và AgNO
3
0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung
dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 2,740 gam. B. 35,2 gam. C. 3,52 gam. D. 3,165 gam
Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R
A. R
56
137
B. R
81
137

3
COONa và CH
3
COCH
3

C. CH
3
COONa và CH
2
=C(CH
3
)OH D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH
Câu 9. Thủy phân hợp chất: H
2
N–CH
2
–CO–NH–CH(CH
3
)–CO–NH–CH(CH(CH
3
)
2
)–CO–NH–CH

2
1M và HCl 2M với điện
cực trơ có
màng
ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây ở catot thu được
A. 5,6 gam Fe. B. 2,8 gam Fe. C. 6,4 gam Cu. D. 4,6 gam Cu.
Câu 14. Trong những câu sau, câu nào không đúng
A. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim.
C. Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng.
D. Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng.
Câu 15. Cho các dung dịch riêng biệt sau: KCl, NaCl, CaCl
2
, Na
2
SO
4
, ZnSO
4
, H
2
SO
4
, KNO
3
, AgNO
3
,
NaOH. Số dung dịch khi điện phân thực chất chỉ là điện phân nước đó là:
A. 5. B. 4 C. 7 D. 8

o dươ
́
i đây du
̀
ng đê
̉
phân biê
̣
t 2 lo
̣
mất nha
̃
n chư
́
a dung di
̣
ch phenol va
̀
benzen.
(1). Na. (2). dd NaOH. (3). nươ
́
c brom.
A. 1 va
̀
2. B. 1 va
̀
3. C. 2 va
̀
3. D. 1, 2 va
̀

2+
)
(1) M
2+
+ 2HCO
3
-
⟶MCO
3
+ CO
2
+ H
2
O (2) M
2+
+ HCO
3
-
+ OH
-
⟶MCO
3
+ H
2
O
(3) M
2+
+ CO
3
2-

; 90 gam CaCO
3
. B. 16,8 lít CO
2
; 60 gam CaCO
3
.
C. 11,2 lít CO
2
; 60 gam CaCO
3
. D. 11,2 lít CO
2
; 40 gam CaCO
3
.
Câu 22. Trong một cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 2M. Rót vào cốc V ml dung dịch NaOH có nồng độ a
mol/lít, ta được một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn. Nếu V
có giá trị là 200 ml thì a có giá trị nào?
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M
Câu 23. Cho dư các chất sau: Cl
2
(1); dd HNO
3
(t
o
) (2); dd H
2
SO
4

2s
2
p
6
3s
2
3p
4
. Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA. B. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
C. ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB. D. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 26. Có các mệnh đề sau :
1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
2) Ion NO
3
-
có tính oxi hóa trong môi trường axit và trung tính.
3) Để nhận biết ion NO
3
-
người ta thường dùng Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng và đun nóng tạo dung dịch
màu xanh và khí có màu nâu .
4) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO
2
.

3,
AgNO
3
. B. ZnCl
2
, Na
2
CO
3,
HI, AgNO
3
.
C. AgNO
3
, HI, Na
2
CO
3,
ZnCl
2
. D. AgNO
3
, Na
2
CO
3,
HI, ZnCl
2
.
Câu 29.

3
rắn + H
2
SO
4
đặc HNO
3
+ NaHSO
4

t
0

C. NaCl
khan
+ H
2
SO
4

đặc
NaHSO
4
+ 2HCl↑
t
0

D. MnO
2
+ 4HClđ MnCl

), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :
A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 32. Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH
3
CH(C
2
H
5
)CH(OH)CH
3

A. 4-etyl pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol. C. 3-etyl hexan-5-ol. D. 3-metyl pentan-2-ol.
Câu 33. Ứng với CTPT C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu este mạch hở?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 34. Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể
dùng 2 phản ứng hóa học là:
A. Phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hidro.
B. Phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic.
C. Phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)
2


Câu 37. Cho các chất sau: metylamin; anilin; natri axetat; anilin; glyxin; lysin. Số chất có khả năng làm
xanh giấy quỳ tím là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 38. Dung dịch X chứa các ion: CO
3
2-
, SO
3
2-
, SO
4
2-
, 0,1 mol HCO
3
-
, 0,3 mol HSO
3
-
và 0,1 mol K
+
. Thêm
V lít dung dịch Ba(OH)
2
1M vào X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V là:
A. 0,15 B. 0,25 C. 0,20 D. 0,30
Câu 39. Các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các
polime tổng hợp là:
A. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien
C. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 40. Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung

7
N; C
4
H
9
N; C
5
H
11
N D. CH
5
N; C
2
H
7
N; C
3
H
9
N
Câu 41. Để phân biệt được bốn chất hữu cơ: axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucozơ chỉ cần dùng một
thuốc thử nào dưới đây?
A. Cu(OH)
2
/OH
-
B. CaCO
3
C. CuO D. Quỳ tím
Câu 42. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO

2
H
6
D. glucozơ, C
2
H
2
, CH
3
CHO
Câu 43. Sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần:
A. C
2
H
5
Cl < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
Cl < CH
3
OH < C
2
H

2
, và axit axetic thu
được 5,9 mol CO
2
và y mol nước. Tìm y?
A. y = 5,9 mol B. y = 4,3 mol C. y = 4,9 mol D. y = 7,5 mol
Câu 45. Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozơ, fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3

trong NH
3
thì thu được 103,6 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của propinal trong X là:
A. 42,5% B. 85,6% C. 37,5% D. 40,0%
Câu 46. Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho
toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO
3
(dư), thu được 0,56 lít khí CO
2

(ở đktc). Khối lượng etanol đã bị
oxi hoá tạo ra axit là
A. 1,15 gam. B. 4,60 gam. C. 2,30 gam. D. 5,75 gam.
Câu 47. Không khí bao quanh hành tinh chúng ta là vô cùng thiết yếu cho sự sống, nhưng thành phần của
khí quyển luôn thay đổi. Khí nào trong không khí có sự biến đổi nồng độ nhiều nhất, làm cho nhiệt độ của
trái đất nóng lên:
A. Hơi nước. B. Oxi. C. Cacbon đioxit. D. Nitơ.
Câu 48. Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H
2
O (k) ⇄ CO

101
102
103
104

101
102
103
104
1
A
A
D
A
26
A
B
A
A
2
C
D
A
D
27
D
A

C
A
6
A
C
B
C
31
B
C
C
A
7
A
B
A
B
32
D
C
D
D
8
B
A
B
C
33
D
C

C
C
12
B
C
C
D
37
D
D
A
D
13
C
A
A
B
38
B
C
A
A
14
C
D
A
B
39
B
A

C
C
18
C
D
D
B
43
B
A
A
A
19
A
B
B
A
44
B
B
A
B
20
D
B
B
B
45
C
B

B
D
24
D
A
C
A
49
A
C
D
D
25
B
A
B
A
50
C
A
B
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status