1
TT LUYỆN THI THÀNH ĐẠT
ĐỀ CẤP TỐC LẦN 7
-ĐỀ TEST-
ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MƠN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c = 3.10
8
m/s; độ lớn
điện tích ngun tố e = 1,6.10
-19
C
Câu 1: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc khơng đổi trên đường tròn tâm O với bán kính
là 5cm . Sau 2 giây nó quay được 20 vòng Hình chiếu của nó trên trục Ox thuộc mặt phẳng của quỹ đạo
chuyển động sẽ dao động điểu hòa với
A. biên độ 5cm và tần số 20Hz. B. biên độ 10cm và tần số 10Hz.
C. biên độ 5cm và tần số 10Hz. D. biên độ 10cm và tần số 20Hz.
Câu 2: Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ có dạng x = 6sin(10
t +
)(cm). Li độ của
vật khi pha dao động bằng(-60
0
) là
A. -3cm. B. 3cm. C. 5,2cm. D. - 5,2cm.
Câu 5: Hai chất điểm M và N cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hồ cùng chiều dọc theo trục
x với cùng biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3s và 6s. Tỉ số độ lớn vận tốc khi chúng gặp nhau là
A. 1:4. B. 2:1. C. 2:3. D. 3:2.
Hướng dẫn:
22
12
12
1 1 2 2
12
12
AA
vv
v .T v .T
xx
ωω
Câu 6: Con lắc đơn có chiều dài = 1m dao động với chu kì 2s, nếu tại nơi đó con lắc có chiều dài ’ = 3m
sẽ dao động với chu kì là
A. 6s. B. 4,24s. C. 3,46s. D. 1,5s.
f . .
C.
60
n
f .p.
D.
2
30
n
f . p.
Câu 11. Trong các máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn
trên các lõi thép kĩ thuật điện nhằm:
A. làm cho các cuộn dây phần ứng khơng toả nhiệt do hiệu ứng Jun-lenxơ.
2
B. làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy.
C. tăng cường từ thông cho chúng.
D. từ thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 12: Chọn câu trả lời sai. Trong các thiết bị tiêu thụ điện ý nghĩa của hệ số công suất
cosφ
là:
A. để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
B. hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.
C. hệ số công suất của các thiết bị điện thường phải
0,85.
D. hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
Câu 13: Trong một máy biến thế, số vòng N
2
10
và tụ điện có dung kháng
20
mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i =
2
cos(100
t)(A). Điện áp ở hai
đầu đoạn mạch có biểu thức là
A. u = 20cos(100
t -
/4)(V). B. u = 20cos(100
t +
/4)(V).
C. u = 20cos(100
t)(V). D. u = 20
5
cos(100
t – 0,4)(V).
Câu 15: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Hộp đen X chứa một trong ba
phần tử R
0
, L
0
)F(
10
2
. D. Tụ điện, C
0
=
)F(
10
4
.
Hướng dẫn: Do u trể pha hơn i nên mạch có tính dung kháng
X
là tụ
0
C
.
Khi điều chỉnh R để P
max.
Ta có:
22
00
4
2
1 10
100
số góc
A.
LC
1
2
. B.
LC2
. C.
LC
1
. D.
LC
.
Câu 17: Một tụ điện có điện dung C = 0,2mF. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L
phải có giá trị bằng bao nhiêu? Lấy
10
2
.
A. 1mH. B. 0,5mH. C. 0,4mH. D. 0,3mH.
Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là i thì
khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 là
A. 0,5i. B. 2i. C. i. D. 4i.
Câu 19: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ
A. bị biến thành ánh sáng màu đỏ. B. chỉ bị tách ra thành nhiều màu.
C. chỉ bị lệch phương truyền.
D. bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều màu.
Câu 20: Cho các bức xạ sau:
D.
0,45 m
Câu 23: Chiếu một chùm bức xạ vào một tấm kim loại có công thoát
19
6 2110A , . J
. Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,1m. B. 0,2m. C. 0,3m. D. 0,37m.
Câu 24: Tất cả các photon trong chân không đều có cùng
A. Tần số B. tốc độ C. năng lượng D. động lượng
Câu 25: Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng ứng với bán kính Borh là
0
r
?
A. Quỹ đạo có bán kính
0
r
ứng với mức năng lượng thấp nhất.
B. Quỹ đạo M có bán kính 9
0
r
và gọi là trạng thái kích thích thứ hai.
C. Quỹ đạo O có bán kính 25
0
r
và gọi là trạng thái kích thích thứ 5.
D. Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r
A.
UnU
239
92
1
0
236
92
B.
ThHeU
234
90
4
2
238
92
C.
HeONHe
1
1
17
8
14
7
4
2
D.
D.
24
2,6.10 J .
Hướng dẫn:
7
3
p Li X 17,3MeV
X là
α
+ Số hạt có trong 1g khí He:
A
m
N .N
A
Do mỗi phản ứng sinh ra hai hạt
α
và đồng thời tỏa ra năng lượng
13
17 3 17 31 610E , MeV , . , . J
nên
Năng lượng khi tổng hợp N hạt He là
2
C.
5
12
.
. D.
5
4
.
Hướng dẫn:
32
2
S MAX S A MAX
S S A
S A MIN S A MIN
t t'
T
s A A A t t'
t t'
4
Câu 32: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất
điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của
N. Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong
khoảng thời gian đó bằng
A. 50 cm. B. 25 cm. C. 30 cm. D. 40 cm.
Hướng dẫn: Gọi
12
;
lần lượt là góc quay của M và N quay được khi
chúng gặp nhau. Theo hình vẽ ta dễ thấy hai vật sẽ gặp nhau lần đầu tại vị trí
đối xứng qua Ox mà N nằm ở góc phần tư thứ nhất còn M ở góc phần tư thứ 4
Do
21
5 5 5
M N N M
T T a
Câu 33: Một dàn nhạc gồm nhiều đàn đặt gần nhau thực hiện bản hợp xướng.
Nếu chỉ một chiếc đàn được chơi thì một người nghe được âm với mức cường độ âm 12 dB. Nếu tất cả các
đàn cùng được chơi thì người đó nghe được âm với mức cường độ âm là 24,55 dB. Coi mỗi đàn như một
nguồn âm điểm, cường độ âm do mỗi đàn phát ra như nhau và môi trường không hấp thụ hay phản xạ âm.
Dàn nhạc có bao nhiêu đàn?
A. 8 đàn. B. 18 đàn. C. 12 đàn. D. 15 đàn.
Hướng dẫn: Gọi n là số đàn trong dàn nhạc. Ta có
1 255
10
10 10 18
18
L' L
,
I'
I
n
I' P'
n
IP
M
.OM
u Acos t Acos t
π
ω ω π
λ
Theo đề: khi
2
T
t
π
ω
thì
5
M
u cm
. Thay vào phương trình trên ta có:
55Acos A cm
π
ωπ
ω
+ Do
X
u
đạt cực đại sau u
dây
sau thời gian
4
T
hay
X
u
chậm pha hơn u
dây
sau thời gian
2
π
2
daây daây X
X
u u u
u
π
φ φ φ
. Từ đó dễ dàng suy ra: X gồm R và C.
5
+ lch pha ca u
dõy
so vi dũng in i l:
1
2
Hng dn: Tng t cõu 41 4
Ta cú
R
R
U
cos U Ucos .
U
Do U khụng i nờn
2 1 2 1
2
RR
U U cos cos a
+ Mt khỏc:
22
21
1cos cos b
2
Gii h
LC
Cõu 38: Mch dao ng gm cun dõy cú t cm L = 8.10
-4
H v t in cú in dung C = 40 nF. Vỡ cun
dõy cú in tr thun nờn duy trỡ dao ng ca mch vi hiu in th cc i gia hai bn t l 12 V,
ngi ta phi cung cp cho mch mt cụng sut P = 0,9 mW. in tr ca cun dõy cú giỏ tr:
A. 2,5 . B. 0,5 . C. 0,25 . D. 0,125 .
Hng dn: duy trỡ dao ng cho mch ta cn cung cp mt nng lng ỳng bng nng lng b tiờu
hao do ta nhit
2
2
0
2
+ Khi tnh tin mn ra xa : 1
2
DD
i i b
a
+ Khi tnh tin mn li gn : 2
DD
i i c
a
+ T (b) v (c) suy ra :
3D D d
+ Khi tnh tin mn xa hai khe thờm mt khong 6D :
62
1
1 1 5625
156 25 1 5625
n' n
n r , n r
r' , %.r , .r
Giải ra ta được:
45n n'
(ứng với quỹ đạo O)
Từ quỹ đạo O về các quỹ đạo bên trong phát ra tối đa 10 bức xạ.
Câu 41: Đồng vị
24
Na
phóng xạ β
-
với chu kỳ bán rã T tạo thành hạt nhân con
24
Mg
. Tại thời điểm bắt đầu khảo
sát thì tỉ số khối lượng
24
Mg
và
+ Tại thời điểm
1
t
:
11
15
1
44
tt
Mg
Na
m
e e a
m
λλ
+ Tại thời điểm
21
3t t T
:
1
21
2
3
. Tốc độ
truyền âm trong không khí là
A.
330 15
m/s. B.
(330 ± 30) m/s
. C.
340 5
m/s. D.
(340 ± 30) m/s
Hướng dẫn:
v .f
T
λ
λ
Suy ra:
330
m
v .f
s
λ
+ Sai số:
10 0 05 10 0 05
29 5
440 0 75 440 0 75
v f , ,
T mgcos
αα
αα
α α α
Nếu
0
10α
thì
2
22
2
10
3
1
1
2
1
2
max max
max
tan
P mg
ββ
.
Khi đó vật dao động điều hòa quanh VTCB O’ một góc
0
6
66 60 6
180
max
rad
π
α
Vật qua VTCB O’ thì
2
01
max max
T mg αα
7
Câu 44: Tiến hành thí nghiệm đối với hai con lắc lò xo A và B đều có
quả nặng giống nhau và lò xo có cùng chiều dài nhưng độ cứng lần
lượt là k và 2k. Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá
đỡ, ban đầu kéo cả hai con lắc đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả
nhẹ thì cơ năng của con lắc B lớn gấp 8 lần cơ năng của con lắc A. Gọi
AB
2k
l
mg
01 02
2 l l a
+ Gọi
12
A ;A
biên độ dao động của 2 con lắc
Do
21
88
BA
W W W W
2
2
2
2
kA
= 8
2
1
Lực đàn hồi của con lắc A nhỏ nhất tại Q
01 1min
(F k l A
) nên khoảng thời gian cần tìm là :
1
1
2
A P Q
T
m
tt
k
π
Lực đàn hồi của con lắc B nhỏ nhất tại C(
0
min
F
) nên khoảng thời gian cần tìm là :
2
2
2
3 3 2
B P C
T
1
M
một đoạn xấp xỉ là
A. 0,5cm B. 0,92cm.
C. 0,97cm. D. 1cm.
Hướng dẫn: + λ =
f
v
= 0,8cm
+ Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M
1
và M
2
:
1
12
30
M
dd
π
φπ
λ
;
2
12
2
25
(do M
2
gần M
1
nhất)
+ Với
12 8d , cm
:
2 2 2 2
1 2 2 1 2 1
0 97M M IM IM AM AI AM A ,cI m
8
+ Với
11 2d , cm
:
2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
1M M IM IM AM AI AM AI cm
Câu 46: Vận tốc truyền sóng trên sợi dây đàn hồi tỉ lệ với lực căng dây
F
theo biểu thức
F
v
μ
, với
Do chiều dài
l
và tần số
f
không đổi nên ta có:
nv n' v'
4 2 10 0 375
mm
v v' v' m , kg
g
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều u = 100
2
cost (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn
dây thuần cảm. Cho biết R = 300
; L =
1
(H) và C =
4
10
(F). Cho thay đổi từ
100
R Z Z
1
Z Z Z
L
2
2 2 4 2 2
U
U
1 1 R 2
1
L C L LC
Đặt
22
x
200 100
B
A
C
A
B
R
L
M
x
f(x)
9
Với
Lmax
min
22
Lmin
max
45 400
f x U V
11
16
35
x
100
200 100
f x 9 U V
3
R a
P
P , P
Trong đó:
0 95 47500 50000, P . kW P . kW;
Với:
T T TN
N
P
U U U U IR U R b
U
thay (a) vào (b) ta được:
0 05 0 95 200
N T N N T N
U U , U , U U U kV
S
D
R
R
ρρ
ρ
Câu 49. Hạt nhân
210
84
Po
đứng yên phóng xạ ra một hạt
α
, biến đổi thành hạt nhân
Z
A
Pb
có kèm theo một
Theo định luật bảo toàn động lượng:
He He Pb Pb
m v m .v 0
He he Pb Pb
m .v m v
He He Pb Pb
m .K m .K
He He
Pb
Pb
m .K
K 0,12
m
MeV
Độ hụt khối
m m m m
Po Pb He
2
()
2
()
f do
f do
). Khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng tám được tính bằng cung và nửa cung. Mỗi
quãng tám được chia thành 7 quãng nhỏ gồm 5 quãng một cung và 2 quãng nửa cung theo sơ đồ: do
rê
mi
fa
sol
la
si
do
1
1
1/2
1
1
1
1/2
10
2
cao thaáp
ff
+ Khi hai nốt nhạc cách nhau một cung thì
12 12
4
cao thaáp
ff
Do vậy ta có:
)(
)(
3
3
solf
laf
=
12
4
và
)(
)(
1
3
solf
solf
= 4