đề và giải đề thi cấp tốc vật lý kỳ thi THPT quốc gia 2015 - Trần Đình Den (3) - Pdf 29


TT LUYỆN THI THÀNH
ĐẠT
ĐỀ CẤP TỐC LẦN 8

ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
số Avôgarô N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
.
Câu 1: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A. Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn đạt cực đại.
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.
Câu 2: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra
A. trong dao động điều hoà. B. trong dao động tắt dần
C. trong dao động tự do. D. trong dao động cưỡng bức
Câu 3: Hai con lắc lò xo giông hệt nhau(m
1

1
4
chu kì đầu m
2
về vị trí cân bằng trước vật m
1;
1
4
chu kì sau m
1
về vị trí cân bằng trước
vật m
2
.
Câu 4: Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương, có phương trình dao động là
1
5 s(10 )( , )x co t cm s


;
2
10 s(10 )( , )
3
x co t cm s


. Giá trị của
lực tổng hợp tác dụng lên vật cực đại là
A. 50

điểm dao động với biên độ cực đại và biên độ cực tiểu trên dường thẳng nối A,B lần lượt là
A. 16 và 17. B. 17 và 18. C. 17 và 16. D. 18 và 17.
Câu 10: Điện áp của nguồn xoay chiều có dạng
 
0
2u U .cos .tω
. Điện áp hiệu dụng của nó
A.
U.
B.
2U.
C.
0
2U.
D.
0
2U.

Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cuộn dây . Để một máy phát điện phát ra
dòng điện tần số là 50Hz thì roto quay với tốc độ:
A. 480 vòng/phút. B. 400 vòng/phút. C. 750 vòng/phút. D. 375 vòng/phút.
Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều:
160 2 os(100 )u c t


(V) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều
gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Biểu thức dòng điện trong mạch là:
2 os(100 )
2
i c t

mỗi vòng của phần ứng là
5

mWB. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là
A. 71 vòng. B. 200 vòng. C. 100 vòng. D. 400 vòng.
Hướng dẫn:
0
2
2
400
22
2
2
max
max
max
E
NBS
E
f .N.
E
EN
f.
BS







8
310
m
c.
s

.Tần số của sóng này là
A.
6MHz.
. B.
6000KHz.
. C.
1500KHz.
D.
1500MHz.
.
Câu 19: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. có tính chất sóng. B. bị khúc xạ. C. luôn truyền thẳng. D. có tính chất hạt.
Câu 20: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc
vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn là
A. nguồn phát ra tia hồng ngoại để sưỡi ấm giúp máu lưu thông tốt.
B. nguồn phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.
C. nguồn phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn.
D. nguồn phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.
Câu 21: Hai khe I âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
m

60,0
.Các vân
giao thoa được hứng trên màn cách hai khe là 2m. Tại N cách vân sáng trung tâm 1,2mm có

25r.

Câu 26: Công thoát êlectron của một kim loại là
19
7 9510, . J.

Giới hạn quang điện của kim loại nay

A.
0 25 , m.μ
B.
0 35 , m.μ
C.
0 45 , m.μ
. D.
03 , m.μ

Câu 27: Hiện nay chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A. trong truyền tin bằng cáp quang. B. làm dao mổ trong y học .
C. làm nguồn phát siêu âm. D. trong đầu đọc đĩa CD.
Câu 28: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
137
55
Cs
lần lượt là
A. 82 và 55 B. 55 và 82 C. 55 và 137 D. 82 và 137
Câu 29: Pôlôni
Po
210
84

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân D. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
Câu 31: Câu 31: Biết khối lượng của hạt nhân
14
7
N
là m
N
= 13,9992u, của prôton m
p
=
1,0073u, và của nơtron m
n
= 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
14
7
N
bằng:
A. 7,88MeV B. 8,80MeV C. 8,62MeV D. 7,50MeV
Câu 32: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Lấy
2
10


. Phương
trình li độ dao động của vật nặng là:
A. x = 25cos(
3
2
t

1
640 16

, trong đó x
tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Chu kì dao động của chất điểm là:
A. 1s. B. 2s. C. 1,5s. D. 2,1s.
Hướng dẫn:
Ta có:
 
22
vx
11
640 16


công thức có vế phải bằng 1(công thức vuông pha)
 
22
12
xv
AA

   
  
   
   
. Từ (1) và (2) suy ra:
4
21
640 8

Hướng dẫn:
Câu 35: Đặt vào hai đầu mạch RLC (với cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi
được) một điện áp xoay chiều có biểu thức
 
0
100u U .cos t Vπ
. Biết điện trở thuần có giá trị
100R 
. Khi điều chỉnh điện dung
1
CC
thì điện áp hai đầu mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu
cuộn dây góc
2
π
và công suất tiêu thụ của mạch là
1
400PW
. Khi điều chỉnh điện dung
2
CC
thì
điện áp hai đầu mạch lệch pha so với điện áp hai đầu cuộn dây góc
6
π
. Công suất tiêu thụ của
mạch khi này là:
A.
200 3W.
B.

3
V.
Hướng dẫn:
Ta có
R
u
vuông pha
L
u
,
R
u
vuông pha
C
u
, nên ta có hệ phương trình sau:















2
0
2
2
2
0
2
2
2
0
2
2
,
VUUUUVU
U
u
U
u
U
u
U
u
COLRR
oC
C
R
R
L
L
R





Câu 38: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên một bản tụ điện là
Q
0
. Biết khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q
0
đến
0
Q2
2
là t
1
,
khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q
0
đến
0
Q3
2
là t
2
và t
1
-t
2
=

.
T
t
T
t
Q
q Q q
TT
t t s T s LC L
C
Q
q Q q










   

           


  



   
1
1 0 38 1 1
ñoû tím
D
x , mm D m
a

     

+ Với khoảng cách là
D' D D  
:
 
 
 
1
1 0 57 2
'
ñoû tím
DD
x , mm
a


   

 
 
2

13 6 2 55 1
16
mn
E E , , eV
n m n m
   
      
   
   


 
2
0
2
0
4 4 2 2
m
n
r m r
mn
r
nr
    

+ Thay (2) vào(1) ta được:
2 2 2
2
1 1 3 3 3
16 16

m
E
, . , .




  






Câu 41: Cho phản ứng hạt nhân:
XHeDT 
4
2
2
1
3
1
. Biết độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt
nhân He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và 1u=931,5 MeV/c
2
. Phản ứng tỏa hay thu
bao nhiêu năng lượng
A. thu 17,499 MeV. B. tỏa 20,025 MeV. C. tỏa 17,499 MeV. D. thu 15,017 MeV.
Câu 42 Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m = 2g, chiều dài l = 152,l cm. Nếu tăng chiều dài con
lắc lên thành l’ = 1 + 7,9 cm; tích điện q = 5.10

Mặt khác
0q F E E P    

Với
'
qE
g g a g
m





5
79
2 04 10
,
,.
ll
V
E
m
g
qE
g
m

  



12081
10
.s
C.
12093
10
s.
D.
6039
5
.s

Hướng dẫn: khoảng cách giữa hai vật:
21
5
6
3
cosx x x t cm



    



+ khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất


0x
2016 2 2014 2

2
2 8 8
6
6
MM
M
M M M
dd
.IM
A a.cos cos cos
d d .AB








  






    


VỚI

 
12
12
22
2 8 8
3
6
NN
N
N N N M
dd
.IN
A a.cos cos cos
d d .AB








  






     

với n+5 nút sóng (kể cả 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 8m/s B. 12m/s C. 3,14m/s D. 6,28m/s.
Hướng dẫn:
22
v
l k k
f



+ Khi có sóng dừng với n bụng:
 
1
2
v
k n l n
f
  

+ Khi có sóng dừng với (n+5) nút :
 
 
 
5 1 4 4 2
2 16
v
k' n n l n
f
       


Điều chỉnh
1
LL
thì cường độ dòng điện qua mạch
 
1
0 5 100
MB
I , A;U V
, dòng điện i trễ pha so với u
AB
một góc
0
60 .
Điều chỉnh
2
LL
để điện áp
hiệu dụng
AM
U
đạt cực đại. Giá trị cực đại này là:
A.
 
200 V.
B.
 
241 V.
C .
 

R = 100
U
AM
= I.Z
AM
=
 
22
2 2 2 2 2
22
21
400 100
2
1
100
L
L
L C L C L C
L
L
U R Z
UU
( Z )
R (Z Z ) R Z Z Z Z
Z
RZ

  

    

Z – Z 


100 1 2
L
(Z )  

Thay vào
 


241
AM
UV

Câu 47: Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường
dây 50 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức
thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 6% điện
áp của tải tiêu thụ
A. 8,6 lần. B. 13,35 lần. C. 9,72 lần. D. 6,68 lần.
Hướng dẫn: Đã làm trong đề trước(chỉ thay số)
 Cách 1:
 
2
1
1
U
an
U
an


độ giảm công suất hao phí.
Cách 2: Gọi
NT
U ;U
lần lượt là điện áp hai đầu nguồn và điện áp hai đầu tải, ta có

nguoàn hao phí taûi
P P P  
2
NN
hp
taûi T
P U I
P I R U.I do U I.R
vôùi
P U .I



     





 
0 1 11
N T T N T
U .I , U .I U .I U , U a   

N T N T N T
P , U .I
I
U' .I' U .I U' . U .I U' U b

      

Từ (1) và (2)
N
N
U'

U


Câu 48: Hạt nhân urani
238
92
U
sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì
206
82
Pb
. Trong quá
trình đó, chu kì bán rã của
238
92
U
biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.10
9

Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân
1 6 3
n + Li H+ α
0 3 1

. Hạt nhân
6
Li
3
đứng yên, nơtron có động năng K
n

= 2 Mev. Hạt

và hạt nhân
3
H
1
bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc
tương ứng bằng
θ
= 15
0

φ
= 30
0
. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số
khối của chúng. Bỏ qua bức xạ gammA. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. Thu 1,66 MeV. B. Tỏa 1,52 MeV. C. Tỏa 1,66 MeV. D. Thu 1,52 MeV

n n n
H
nn
nn
H
mK
p p m K m K
p
mK
K MeV
m
mK
K MeV
m
  


       




    
   
  

  


Theo định luật bảo toàn năng lượng :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status