Luyện đề t hi t hử hàng tuần
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hoá học2015
Hocmai.vn
– Ngôi trường chung của học trò Việt
- Trang | 1-
Trung tâm Hocmai.vn Online
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian chép đề
Câu 1 : Ở ruồi giấm, gen A qui định thân đen là trội hoàn toàn với gen a qui định thân xám,
gen B qui định cánh dài là trội hoàn toàn so với en b qui định cánh cụt. Các gen này cùng nằm
trên một cặp NST thường. Gen D qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen d qui định mắt
trắng, gen qui định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X. Với các tính trạng nêu trên, các ruồi
cái có tối đa số loại kiểu gen là :
A. 50 B. 30 C. 36 D. 27
Câu 2 : Cho các sự kiện sau :
1, Phức hợp mở đầu Met-tARN mang bộ 3 đối mã UAX bổ sung chính xác với bộ 3 mở
đầu AUG trên mARN
2, Tiểu đơn vị lớn riboxom lắp ráp tạo thành riboxom hoàn chỉnh
3, Riboxom chuyển dịch đi một bộ 3 đồng thời tARN được giải phóng khỏi riboxom
4, Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu
5, Riboxom tách ra khỏi mARN, giải phóng chuỗi polipeptit, đồng thời axit amin mở đầu
tách khỏi chuỗi polipeptit
6, Hoạt hóa axit amin tạo phức hợp aa-tARN
7, Quá trình dịch mã tiếp tục đến khi gặp 1 trong 3 bộ 3 kết thúc ( UAA, UAG, UGA ) thì
quá trình dừng lại
8, Tiếp theo aa
hình không thuộc kỉ này là
A. Xuất hiện thực vật có hoa B. Tiến hóa động vật có vú
C. Cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật D. Bò sát cổ ngự trị
Câu 6 : Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình hình thành loài trên các đảo
đại đương là ?
A. Chọn lọc tự nhiên
B. Giao phối
C. Đột biến
D. Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 7 : Ở gà, alen A qui định tính trạng lông vằn trội hoàn toàn so với alen a qui định
tính trạng lông nâu. Cho gà mái lông vằn giao phối với gà trống lông nâu ( P ) thu được F
1
có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 gà lông vằn : 1 gà lông nâu. Tiếp tục cho F
1
giao phối với
nhau, thu được F
2
có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 gà lông vằn : 1 gà lông nâu. Phép lai ( P
) nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?
A. Aa x Aa B. AA x aa C. X
A
X
A
x X
a
Y D. X
a
X
a
x X
aB
Y ; f = 8% D. X
Ab
X
aB
x X
Ab
Y ; f = 16%
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là không đúng về tháp sinh thái ?
A. Xây dựng tháp sinh thái để biết mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã
B. Có 3 loại tháp sinh thái, trong đó tháp sinh khối là hoàn thiện nhất
C. Tháp năng lượng luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhọn
D. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
Câu 11 : Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng và trội lặn hoàn toàn, quá
trình phát sinh giao tử đực và cái đều xảy ra hoán vị gen giữa A và a với tần số f = 20%,
hoán vị gen giữa E và e chỉ xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử cái với tần số f = 40%
. Tính theo lý thuyết, phép lai AB/ab DE/de x AB/ab DE/de thu được F
1
có tỉ lệ kiểu
hình gồm 2 tình trạng trội, 2 tính trạng lặn là ?
A. 23,9% B. 35,64% C. 17,64% D. 15,38%
Câu 12 : Ở 1 loài thực vật, alen A qui định cây cao là trội hoàn toàn so với alen a qui định
cây thấp. Alen B qui định hạt dài là trội hoàn toàn so với alen b qui định hạt tròn. Cho một
số phép lai sau :
(1) AAaaBBbb x AaaaBbbb (3) AAaaBBbb x AaaaBBbb (4) AAaaBbbb x AaaaBbbb
(2) AaaaBBbb x AaaaBbbb (5) AaaBbbb x AaaaBBbb (6) AAaaBbbb x Aaaabbbb
Trong các phép lai trên thì phép lai có thể tạo ra F
1
có tỉ lệ kiểu hình 33 : 3 : 11 :1 là ?
A. 30 nm B. 11nm C. 300nm D. 700nm
Câu 17 : Để bảo vệ vốn gen của loài người không dùng biện pháp nào dưới đây ?
A.Tăng cường sử dụng thuốc kháng sinh B. Tư vấn di truyền trước sinh
C. Liệu pháp gen D. Tạo môi trường trong sạch
Câu 18 : Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào cung cấp năng lượng cao nhất cho con
người, biết rằng sinh khối của thực vật ở các chuỗi thức ăn là như nhau :
A. Thực vật – dê – người
B. Thực vật – động vật phù du – cá – người
C. Thực vât – người
D. Thực vât – thỏ – người
Câu 19 : Khi nói về chu trình Cacbon, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất ?
A. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng Cacbon monooxit ( CO ).
B. Cacbon đi từ môi trường vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình hô hấp của sinh vật
C. Trong quần xã, hợp chất cacbon chỉ được trao đổi qua chuỗi thức ăn, không được trao đổi
qua lưới thức ăn
D. Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã được trao đổi liên tục thành vòng tuần
hoàn kín mà có một phần lắng đọng thành than đá, dầu lưới, …
Câu 20 : Một gia đình có hai anh em sinh đôi cùng trứng, người anh lấy vợ nhóm máu A
sinh được một con trai máu B và một con gái máu AB. Vợ của người em máu B, hai
người con của họ một nhóm máu A và một nhóm máu AB. Kiểu gen của cặp vợ chồng
người anh và người em lần lượt là ?
A. I
A
I
O
x I
A
I
B
A
I
B
và I
B
I
O
x I
A
I
B
D. I
A
I
A
x I
A
I
B
và I
B
I
B
x I
A
I
B
Câu 21 : Ở 1 loài thực vật, tính trạng cây cao là trội hoàn toàn so với tính trạng hoa thấp,
hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây cao hạt vàng thuần
sự tồn tại và phát triển bền vững
C. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể thường không xảy ra, do đó không ảnh hưởng
đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể
D. Cạnh tranh, ký sinh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những
trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài
Câu 23 : Trên một cây to có nhiều loại chim cùng sinh sống, loài làm tổ trên cao, loài làm
tổ dưới thấp, loài kiếm ăn ban đêm, loài kiếm ăn ban ngày. Đây là ví dụ về :
A. Mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài
B. Sự phân hóa ổ sinh thái trong cùng một nơi ở
C. Sự phân hóa nơi ở trong cùng một ổ sinh thái
D. Mối quan hệ hợp tác giữa các loài
Câu 24 : Một phân tử ADN của vi khuẩn Ecoli chỉ chứa N
15
phóng xạ, nếu chuyển Ecoli
này sang môi trường chỉ có N
14
thì sau 7 làn nhân đôi, về số phân tử ADN được tạo ra thì
phát biểu nào không đúng ?
A. Có 126 phân tử con chỉ chứa N
14
B. Có 2 phân tử con còn chứa N
15
C. Không còn phân tử con nào củ chứa N
15
D. Tất cả các phân tử con được tạo ra có số mạch đơn chứa N
14
là 256
– Ngôi trường chung của học trò Việt
- Trang | 6-
B. Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
C. Mỗi quần thể có cấu trúc tuối đặc trưng và không thay đổi
D. Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của cá thể
Câu 28 : Khi nói về di truyền y học, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Di truyền y học nghiên cứu phát hiện nguyên nhân, cơ chế gây bệnh di truyền ở người
B. Di truyền y học đề xuất các biện pháp phòng ngừa, cách chữa trị các bệnh di truyền ở
người
C. Xét ở cấp độ nghiên cứu chia bệnh di truyền ở người gồm 2 nhóm là bệnh di truyền phân
tử và các hội chứng bệnh
D. Bệnh di truyền phân tử là những bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế di truyền ở
cấp độ phân tử, phần lớn do đột biến NST gây nên
Câu 29 : Cho phép lai AB/ab x AB/ab với f = 20%, tỉ lệ kiểu gen Ab/aB là ?
A. 2% B. 1% C. 32% D. 16%
Câu 30 : Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleotit có thể tự lắp ghép
thành những đoạn ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim.
Điều này có ý nghĩa gì ?
A. Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước AND và protein
B. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa các protein và axit nucleic
C. Protein có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã
D. Sự xuất hiện các protein và axit nucleic chưa phải là xuất hiện sự sống
Câu 31 : Một số tế bào sinh dục sơ khai đều nguyên phân 5 đợt, có 87,5% số tế bào con
tạo ra từ quá trình nguyên phân trở thành tế bào sinh tinh giảm phân tạo giao tử, có
18,75% số tinh trùng tạo thành được thụ tinh và kết quả tạo ra 168 hợp tử. Số lượng tế bào
sinh dục sơ khai là ?
A. 4 B. 6 C. 8 D. 12
Câu 32 : Biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Với phép lai giữa các
Câu 34 : Sau đây là một số quan hệ trong quần xã :
1, Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ
2, Cá ép sống bám trên cá lớn
3, Quan hệ giữa chim mỏ đỏ và linh dương
4, Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá
5, Vi khuẩn lam sống cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu
Có bao nhiêu trường hợp mà trong đó có một loài không có lợi cũng không có hại gì ?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 35 : Một phân tử ADN dài 1,02mm có 12.10
5
A. Một đột biến làm cho phân tử ADN đo
mất đi một đoạn gồm 150 chu kì xoắn, đoạn mất đi đó có số nu loại T chiếm 20%. Khi đoạn
ADN còn lại tái bản 2 lần thì cần môi trường cung cấp từng loại nu là ?
A. T = A = 3598200; X = G = 5379300 B. T = A = 1200000; X = G = 1439820
C. T = A = 3601800; X = G = 5402700 D. T = A = 3598200; X = G = 5397300
Câu 36 : Ở người, bệnh mù màu do gen lặn trên NST giới tính qui định. Một phụ nữ mù màu
kết hôn với một thsnh niên bình thường, sinh con đầu lòng XXY mù màu. Nhận định nào
dưới đây là đúng?
A. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là X
A
X
a
x X
a
Y
B. Ngườu con trai đầu lòng có kiểu gen X
a
Y
C. Quá trình giảm phân ở người vợ diễn ra bình thường
D. Quá trình giảm phân của người chồng diễn ra bình thường
B. Cá thể - quần xã - quần thể - hệ sinh thái - sinh quyển
C. Cá thể - quần thể - quần xã - sinh quyển
D. Cá thể - hệ sinh thái - quần xã - quần thể
Câu 40 : Thường biến là :
A. Có lợi, có hại hoặc trung tính đối với cơ thể
B. Biến đổi đồng loạt theo một hướng xác định, không tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
C. Xuất hiện riêng lẻ, ngẫu nhiên
D. Không liên quan đến biến đổi kiểu gen
Câu 41 : Ở một loài hoa, trội lặn hoàn toàn. A : thân cao, a: thân thấp; B : hoa kép, b : hoa
đơn; D : hoa đỏ, d qui định hoa trắng. Xét P : ( Aa, Bb, Dd ) x ( aa, bb, dd ). Nếu F xuất hiện
tỉ lệ 1 thân cao, hoa kép trắng : 1 thân cao, hoa đơn đỏ : 1 thân thấp, hoa kép trắng : 1 thân
thấp, hoa đơn đỏ thì kiểu gen của P là ?
A. AD/ad Bb x bb ad/ad B. Ad/aD Bb x ad/ad bb
C. Aa Bd/bD x aa bd/bd D. Aa BD/bd x aa bd/bd
Câu 42 : Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Số lượng NST đơn trong một tế bào của thể bốn
đang ở kì sau của quá trình nguyên phân ?
A. 24 B. 26 C. 48 D. 52
Câu 43 : Cá chỉ sống được trong môi trường nước, ra khỏi hang tối chuột chũi dễ bị say
nắng,… là những ví dụ minh họa cho :
A. Tính thích nghi cao độ của sinh vật với môi trường sống
B. Sự khống chế qua lại giữa các loài sinh vật với nhau trong quá trình hình thành đặc điểm
thích nghi
C. Sự đa hình cân bằng trong quần thể
D. Tính hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
Câu 44 : Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Quần xã chỉ gồm các sinh vật cùng loài
B. Các sinh vật trong quần xã phải cùng sống trong một khoảng không gian nhất định, còn
không nhất thiết phải cùng thời gian
C. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất
Luyện đề t hi t hử hàng tuần
A. AB/ab x ab/ab , f = 17%
B. AB/ab x Ab/Ab , f = 20%
C. Ab/aB x Ab/aB , f = 20%
D. AB/aB x AB/ab , f = 20%
Câu 47 : Cặp bố mẹ nào sau đây sinh con có đủ 4 loại nhóm máu?
A. I
B
I
O
x I
A
I
B
B. I
B
I
O
x I
A
I
O
C. I
B
I
O
x I
B
I
O
D. I
: 15% Ab
: 15% aB
C. Một tế bào sinh tinh ở cơ thể F
1
giảm phân có hoán vị gen cho 4 loại tinh trùng là 1AB
: 1ab
: 1Ab
: 1aB
D. F
1
có kiểu gen AB/ab và cứ 100 tế bào sinh tinh giảm phân thì có 70 tế bào không xảy
ra hoán vị giữa A và a
Luyện đề t hi t hử hàng tuần
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hoá học2015
Hocmai.vn
– Ngôi trường chung của học trò Việt
- Trang | 10-
HƯỚNG DẪN LÀM VÀ NỘP BÀI THI
• Link làm bài: />
Xem số báo danh: />
• Xem đáp án và hướng dẫn giải bởi giáo viên và CTV vào thứ 2-4 hàng tuần.
• Lịch làm đề tổ chức vào thứ 6,7,cn hàng tuần.