MAI THANH MT S M DCH T, LÂM SÀNG,
CN LÂM SÀNG VÀ KT QU U TR VIÊM PHI
TR EM CÓ NHIM CYTOMEGALOVIRUS
BNG THUC KHÁNG VI RÚT GANCICLOVIR
Chuyên ngành: Dch t hc
Mã s: 62.72.01.17
TÓM TT LUN ÁN TIN S Y HC
Lun án s c bo v ti Hng chm lun án cp Vin hp ti
Vin V sinh Dch t .
Vào hi: 5.
Có th tìm hiu lun án:
1. n Quc gia
2. Vin v sinh dch t T DANH MC CH VIT TT
ADN Axit Deoxyribo Nucleic
AIDS: Acquired immuno-deficiency syndrome
(Hi chng thiu ht min dch mc phi)
AoHV Aotine herpesvirus
BC: Bch cu
BCLP: Bch cu lympho
BCTT: Bch cu trung tính
CCMV n
CeHV Cercopithecine herpesvirus
CMV: Cytomegalovirus (Vi rút CMV)
ELISA Enzyme Linked Immunosorbent Assay
(K thut hp ph min dch gn Enzym)
EBV: Epstein - Barr Virus (Vi rút EBV)
ng hp hoc mt lot ca bnh. Ti Vit Nam, các nghiên cu v CMV còn
rc bit là VP có nhim CMV tr em. Do t nghiên cu chi
tit nào v VP có nhim CMV cho nên hin nay vn n chn
u tr t Vì vy, vic cung cp thêm nhng
hiu bit v m ca bc bim dch t
hc, lâm sàng, cn lâm sàng c u tr là ht sc
cn thin cho các bnh vin, các bác s lâm sàng trong vic
ng chu tr nh này. Vì vy chúng
tôi tin hành nghiên cMột số đặc điểm dịch tễ, lâm sàng, cận lâm sàng và
kết quả điều trị viêm phổi ở trẻ em có nhiễm Cytomegalovirus bằng thuốc kháng
vi rút Ganciclovir” nhm mc tiêu:
1. Mô t mt s m dch t và yu t n viêm phi tr
em có nhim Cytomegalovirus u tr ti Bnh vi
- 2012.
2. Mô t mt s m lâm sàng, cn lâm sàng viêm phi tr em có
nhim Cytomegalovirus.
3. Mô t kt qu u tr viêm phi tr em có nhim Cytomegalovirus
bng thuc kháng vi rút Ganciclovir.
2. NHNG I V MT KHOA HC
- t trong nhng nghiên c u tiên nghiên cu mt cách toàn
din v chu tr bnh nhân VP có nhim Cytomegalovirus
Vit Nam vi mt s i ln bc theo dõi.
- dc k thut tin b ca sinh hc phân t:
c tng vi rút trong máu. Giúp cho các bác s lâm sàng có th chn
u tr nhóm bnh nhân này.
- t trong nhng nghiên cu tiên Vit Nam s dng Ganciclovir
u tr bnh nhân VP có nhim CMV mang li kt qu kh quan.
3. GIÁ TR THC TIN C TÀI
- Kt qu nghiên cu v m dch t, lâm sàng và cn lâm sàng VP có nhim
CMV giúp cho các thy thuc thc tính ph bin ca nhim CMV. Các
kính 120-200nm. Nhân là ADN chui kép, mch thng vi khng phân t
1.5×10
8
dalton, u và gin lp li. ADN mã hóa cho ít
nht 30 protein cu loi polypeptit khác. Gi
virút herpes khác, capsit ca CMV có cn 20 mi xng.
Bao quanh capsit là lp v bnh hình hay còn gi là cht nn
(matrix). Bao quanh nucleocapsit và cht nn là v ngoài giàu phostpholipit.
ADN cc sao chép trong nhân t bào, vi rút có th gii phóng qua
bài tit ngoi bào, phá hy t bào, hoc cu liên bào. CMV có th gây ly gii
t bào, nhim dai dng hoc tim n.
CMV là mt vi rút không bn vng, d b bt hong ca mt s
tác nhân vt lý hóa h lý 56
0
C trong 30 phút, trong dung môi lipid, pH
thp < 5, hoc ánh sáng cc tím trong 5 phút. Tuy nhiên CMV có th sng sót
trong nhiu gi ng bên ngoài. CMV có th gi 40
0
C trong nhiu ngày,
hoc gi -70
0
C trong nhiu tháng mà vn có th gây bnh và nhi -190
0
C
(nitrogen hóa lng) CMV có th gi c.
3
1.1.3. Một số đặc điểm dịch tễ học
1.1.3.1. Nguồn bệnh
CMV phân b
thy khong 80-100% dân s châu Phi, 60-70% dân s M và Tây Âu;
90-100% tr i lc có nn
kinh t thi huyt thanh ch
1.1.3.7 Tỷ lệ mắc bệnh/tử vong
CMV hin t l t vong trên các cá nhân có min
dch (< 1%). Nhi nhc hoc t
th gây ra t l mc bnh và t vong cao.
1.1.3.8. Yếu tố nguy cơ
Nhim CMV ch yu là nhii trên nhng bnh nhân suy
gim min dch. Yu t nguy có nhi i theo t n
cui.
1.1.4. Sinh bệnh học
CMV là mt loi vi rút ly gii (lytic virus) có th gây nên các hiu ng
ng bnh lý t bào trên in vitro và in vivo. bnh hc
nhim trùng CMV là t i các tiu th và k c vi rút.
4
1.1.5. Miễn dịch học
Nhim CMV bm sinh có th do m b nhim nguyên phát hoc tái phát.
Nhi nh khi nhim trùng trên mt cá
nh có huyt thanh chi CMV.
CYTOMEGALOVIRUS
CMV là mt trong nhng nguyên nhân gây VP kéo dài và t
nng n phc bit nhng tr suy gim min dch.
1.2.1. Triệu chứng lâm sàng
Triu chng gp: St (89-100%), ho (76-ng
ho khan, khó th (71-94%), khó th khi gng sc, thiu oxy do gim nng
u hiu nng báo hiu bnh nhân nng có nguy
vong. Các triu chng khác: Mt mu m
mp. VP có nhing nhim nm.
nguyên CMV pp65 trong bch cu.
5
+ Nhim nh: 1-10/200.000 bch cu không có triu chng
+ Nhim va: 10-49/200.000 bch cu có triu chng
+ Nhim nng: > 50/200.000 bch cu
nh ADN ca vi rút trong bnh phm bng phn ng khui
chui gen PCR.
Phn ng khui chui (PCR): PCR là mt k thut ph bin trong
sinh hc phân t nhm khui (to ra nhiu bn sao) mn ADN mà
không cn s dng các sinh vt sE.coli hay nm men. PCR CMV hin
nht trong chm CMV.
Th nghim trong v (Shell vial assay)
Th nghim trong v c thc hin bng cách thêm các mu
bnh phm lâm sàng vào trong mt l nh cha các dòng t bào cho phép vi
CMV. Các l tht vào trong t m. Sau 24
và 48 ging nuôi cy mô b loi khi và ly các t bào nhum s
dng cht.
u hunh quang kháng th chng CMV
Các t bào này c thông qua kính hin vi hunh quang. các
t bào nhum vi kháng th chng li mt loi Ig min dch
u hunh quang.
1.2.3.2 Chẩn đoán huyết thanh học
Nhiu k thut huyt thanh h nh kháng th kháng CMV
trong huyt thanh bnh nhân. Kháng th nh bng min dch
liên kt enzyme hoc min dch hunh quang; kháng th nh bng k
thut ELISA hoc th nghit hng cu th ng.
1.2.4. Chẩn đoán xác định
CMV c phát hin trên nuôi cy (nguyên bào si i) bng k
thut phát hin kháng th, kháng nguyên, phát hin vt liu di truyn ca vi rút
- Viêm phi nng: ho, khó th kèm theo rút lõm lng ng
có du hiu nguy him toàn thân.
- Viêm phi rt nng: triu chng chính là ho hoc khó th, kèm theo ít
nht mt trong các du hiu sau:
+ Tím tái trung tâm hoc
+ Không uc hoc
+ Rút lõm lng ngc xut hing xuyên hoc
+ Tr co git hoc ng c hoc
+ Th rít khi nm yên hoc
+ Tr SDD nng
m CMV
Bnh nhân viêm phnh ADN ca vi rút CMV trong bnh phm
máu bng phn ng khui chui gen PCR.
ng nhim
ng mt bnh nhim trùng ch do mt mm bnh gây ra. Khi
ng thi cùng mt lúc có hai hay nhiu mm bnh cùng phi hng
gây bi là nhim trùng hn hng nhing
nhim có th là vi khun hay vi rút khác.
2.
- Tr i 1 tháng tui
- Bnh nhân HIV, sau ghép tng, sau ghép tu tr hóa cht.
- Nhng b tiêu chun tham gia nghiên c
ng ý tham gia.
7
2.4.
- Nghiên cc thc hin ti khoa Hô hp Bnh vin Nhi
- Nghiên cu cc thc hin ti khoa Sinh hóa, khoa Huyt
hc, khoa Vi sinh, phòng Sinh hc phân t, khoa Chnh - Bnh
n: C mu ti thiu cn thit
p: t l n th. Trong nghiên c
l mc CMV nhóm bnh nhi có viêm phi d kin ca tác
gi Zampoli M 1%. p= 0,48
q = 1- p = 1- 0,48 = 0,52
c thng kê, ch
Z
1-
: H s tin cy, vng tin cy 95% hay h s
1-
= 1,96
i mong mun. Trong nghiên cu này chúng tôi
mong mun kt qu ca nghiên cu sai khác không quá 10%. Do vy chúng
tôi l
Thay s c, c mc là n = 417 bnh nhân.
Cách chn mu: Tr la tui t trên 1 tháng ti15 tui, vi ch
u tr ti Bnh vi c gii thích v
nghiên cng ý tham gia nghiên cu s c tin hành hi
tin sm Real time - nh ADN
ca vi rút trong bnh phm máu. Kt hp gia lâm sàng và cn lâm sàng các
ng hc chc ghi nh
ng nghiên cng nghiên cc theo
8
dõi dn khi ra vin hoc t vong v các ch s lâm sàng và cn lâm
sàng. Thc t c cho 427 b nh
c 246 ng hp VP có nhim CMV.
C mu và cách chn mu cho mc tiêu 3:
Là 145 bc ch 427 bnh nhân sàng lc
n=181
T l
%
S ng
n=246
T l
%
Nam
114
62,9
170
69,1
N
67
37,0
76
30,9
Tng
181
42,4
246
57,6
2
; p-values
p=0,185
2
=1,755
3.1.1.4 Phân bố viêm phổi có nhiễm CMV theo đặc điểm gia đình
Cán b công chc
78
31,71
Ngh nghip m T do
97
39,43
Nông nghip
83
33,74
Cán b công chc
66
26,83
T l bnh nhân VP có nhim CMV khu vc nông thôn là cao nht vi
67,9%. b và m ca tr c ph thông vi
ngh nghing.
3.1.2. Một số yếu tố liên quan của viêm phổi có nhiễm CMV
3.1.2.1 Phân tích hồi quy Logistic về yếu tố tiền sử nuôi dưỡng với VP có nhiễm
CMV (phân tích đơn biến)
Tin s ng
Nhóm CMV(-)
Nhóm CMV(+)
UOR, 95%CI, p
S
n=181
T l
OR, 95%CI, p
S ng
n=181
T l
%
S ng
n=246
T l
%
Tin s
Có
48
26,5
158
64,2
4,9; (3,2-7,8);
0,000
aKhông
133
73.5
88
35.8
Thi gian b bnh
121
66,8
192
Lí do khám bnh
Nhóm CMV (-)
Nhóm CMV (+)
p
S ng
n=181
T l
%
S ng
n=246
T l
%
St
48
26,5
88
35,8
0,043
a
Khó th
51
28,2
45
18,3
0,016
a
a. Chi – Squared test b. Fisher test c. Mann-Whitney test
93,4
242
98,4
0,0072
a
Rút lõm lng ngc
172
95,0
244
99,2
0,007
a
Tím tái
106
58,6
192
78,0
0,000
a
Th rên
74
40,9
139
56,5
0,001
a
3.2.1.4 Phân bố bệnh nhân theo triệu chứng ngoài phổi khi nhập viện
Triu chng
Nhóm CMV (-)
Nhóm CMV (+)
p
S ng
n=181
T l
%
S ng
n=246
T l
%
Ban trên da
9
5,0
33
13,4
0,004
a
B bú
24
13,3
75
30,5
0,000
a
a
a. Chi Squared test b. Fisher test
Phân tích mt s triu chng ngoài phi nh yu t liên quan kt qu cho
thy các yu t bú, quy khóc, gan to, lách to, da xanh là
nhng yu t có ng ti tình trng nhim CMV cng nghiên cu.
12
3.2.1.5 Phân bố bệnh nhân theo nhóm có bệnh kết hợp
Bnh kt hp
Nhóm CMV (-)
Nhóm CMV (+)
p
S ng
n=181
T l
%
S ng
n=246
T l
%
Có bnh kt hp
65
35,9
139
56,5
0,000
a
c hiu chnh cho tng yu t sau khi phân tích hi
n. Kt qu cho thy: ch c yu t h
trng quy khóc và da xanh là nhng yu t liên quan có giá tr trong chn
ng nhim CMV.
3.2.2. Đặc điểm cận lâm sàng
3.2.2.1 Đặc điểm X-quang phổi
Hình nh XQ
Nhóm CMV (-)
Nhóm CMV (+)
p
S ng
n=181
T l
%
S ng
n=246
T l
%
Ti k
81
44,8
194
78,9
0,000
a
c ph nang
145
80,1
Nhóm CMV (-)
(n=181)
Nhóm CMV (+)
(n=246)
p
Bch cu (nghìn/mm
3
)
12,2 ± 6,4
14,3 ± 7,1
0,0008
c
ng
37 (20,4%)
24 (9,8%)
0,002
a
132 (72,9%)
309 (84,9%)
0,002
a
BC LP (%)
46,6 ± 14,5
49,8 ± 16,7
0,024
c
0,067
a
Gim nng
14 (7,7%)
34 (13,8%)
0,049
a
a. Chi-squared test c. Mann-Whitney test
S ng Bch cu trung bình ca nhóm nhi, s ng
tiu cu và hemoglobin trung bình ca nhóm nhim CMV th so vi
nhóm không nhim CMV, p<0,05.
3.2.2.3 Đặc điểm sinh hóa
Ch tiêu
Nhóm CMV (-)
(n=181)
Nhóm CMV (+)
(n=246)
p
X
± SD
X
± SD
ALT
70,2 ± 110,3
75,5 ± 70,0
0,007
c
18,3
Adenovirus
19
26,8
C.albican
8
11,3
CúmA
2
2,8
P.aeruginosa
8
11,3
Cúm B
5
7,0
S. pneumoniae
15
21,1
RSV
39
54,9
14
Tng vi rút trong máu
S bnh nhân
T l (%)
< 5000 bn sao/ml
22
(10
3
sao/ml,
130
217
125
125,5
(16-1.120)
(30,45-800)
(50-266)
(13,1-1000)
T
má
3.2.2.6 Đặc điểm về yếu tố thời gian của đối tượng nghiên cứu
Ch tiêu
Nhóm CMV (-)
(n=181)
Nhóm CMV (+)
(n=246)
p
X
± SD
X
± SD
Thi gian nm vin
16,9 ± 13,4
có nhim CMV
Ch tiêu
Tng vi rút (bn sao/ml)
p
< 5000
(n=22)
5000 -<1000
(n=28)
(n=196)
Thi gian nm vin
19,05 ± 19,3
(4-78)
20,2 ± 10,9
(6-51)
24,02 ± 14,2
(4-83)
0,0075
a
Thi gian ht RLLN
10,8 ± 15,7
(2-76)
14,8 ± 8,9
(3-35)
15,9 ± 11,6
(2-64)
0,0018
a
3(0/3)
(10
3
,
89(41,6-200)
60(30-173)
20,2
(12,5-58,48)
15,1
(5-133)
,
89(85-92)
90(86-93)
96(92-98)
91(90-93)
)
8(5,5-15)
10(5-17)
14,5(8-20)
5
(IQR)
14(12-16)
14(10-17)
14(10,5-14)
21(7-21)
90,9
40
86,9
130
89,6
0,66
6
6,1
4
8,7
10
6,9
T vong
3
3,0
2
4,4
5
3,45
Tng
99
68,3
46
31,7
145
100
a. Fisher test
Phân tích kt qu u tr cho thy, t l kh là 96,5%. Không có
s khác bit có ý nng kê ging nhim vi c vi khun và
1 tun
2 tun
3 tun
Bch
cu
Không
16,1±6,9
12,0 ± 4,5
12,4± 10,8
12,7±2,9
ng nhim
13,8±6,6
12,5 ± 5,1
13,8±15,6
12,4±1,5
p-values
0,058
c
0,547
c
0,986
c
0,86
d
Tiu
cu
94,2±39,7
99,3±4,3
98,9±22,9
81,3±63,3
p-values
0,765
c
0,266
c
0,885
c
0,664
c
c. Mann-Whitney test d. T-student test
S ng Bch cu trung bình gi ng nhing
nhim các thu tru tr 1 tun, 2 tun và 3 tun
là khác bing kê vng Bch cu là gi
theo thu tr.
S ng Tiu cu trung bình, hemoglonbin trung bình ging
nhing nhim các thu tru tr 1
tun, 2 tun và 3 tun là khác bing kê vi p>0,05.
Ch tiêu nghiên cu
c
1 tun
47,2±32,5
42,8±34,9
ng nhim
54,1±61,3
48,9±42,6
83,6±159,9
86,7±70,2
p-values
0,559
c
0,931
c
0,444
c
0,141
d
c. Mann-Whitney test d. T-student test
N men gan ALT, AST trung bình gi ng nhim và
ng nhim các thm theo u tru tr 1 tun, 2
tun và 3 tun là khác bing kê vi p>0,05.
3.3.5 Các biện pháp điều trị kết hợp
18
Liu pháp h tr
25
54,4
0,838
a
Truyn máu
16
16,2
10
21,7
0,42
a
Liu pháp oxy
69
69,7
34
73,9
0,6
a
Phi th máy
5
5,1
2
4,4
0,61
b
nghiên cu khác trên th gi và Kurath S.
4.1.2 Một số yếu liên quan đến VP có nhiễm CMV
4.1.2.1Mối liên quan tiền sử nuôi dưỡng với viêm phổi có nhiễm CMV
V tin s ng th hin bng 3.5 thì hu ht các bu
c bú sa m. Riêng nhóm tr ng hn hp cho thy có t l
nhivà s khác bit ng kê p=0,u này có
th gii thích CMV có th lây qua sa m hoc cách cho tr t qu này
p vi nghiên cu ca tác gi Stader LP.
4.1.2.2 Mối liên quan giữa yếu tố cân nặng với viêm phổi có nhiễm CMV
Trong kt qu nghiên cu ca chúng tôi thy r bnh nhân có
ng khi sinh trên 2500 g và ma hai nhóm
bnh nhân có và không nhim CMV không có s khác bit ng
kê. Kt qu này phù hp vi Adewuyi OA. Tác gi thy rng tình trng dinh
n vic có hay không nhim CMV.
4.1.2.3 Mối liên quan giữa tiền sử bệnh, thái độ xử trí với Viêm phổi có
nhiễm CMV
m tin s bnh
Thi gian b bnh trung bình 14,3 ± 10,3 ngày (1-15 ngày), kéo dài > 7
ngày, tin d chim t l cao nhóm viêm phi có nhim CMV
và s khác bing kê vi p<0,05. Kt qu nghiên cu này ca chúng
p vi nghiên cu ca các tác gi c và trên th gii.
4.2.2.2. Triệu chứng cơ năng, thực thể của đường hô hấp
* Triu ch, thc th cng hô hp
Trong nghiên cu ca chúng tôi khi vào vin vì ho và khò khè là hai triu
chng gp nht. Triu chng này gp nhiu c viêm phi có nhim
CMV và không nhim CMV và s khác bi ng kê
p>0,05. Kt qu p vi tác gi các tác gi trên th gii.
Triu chng ch, rút lõm lng ngc, tím tái và th rên
nhóm nhim CMV và s khác bit có ý
ng kê vi p<0, u này chng t rng viêm phi do nhim
ti k hoc kính m ít g y nhi
nhóm bnh nhân nhim CMV s khác bing kê.
Kt qu nghiên cp vi tác gi Restrepo-Gualteros SM
bnh nhân viêm phi do nhim CMV có bng trên phim X quang
phi, tp: Kính mc hay xp phi. Tràn dch màng
phi rt him gp.
4.2.2.2 Đặc điểm huyết học
- i bch cu:
Bch cc to ra trong tu t phn trong các mô bch
huyt. Sau khi c tn kh
th c bi chng li tác nhân nhim trùng.
Kt qu nghiên cu ca chúng tôi thy rng: S ng bch cu trung
bình ca nhóm nhim CMV là 14,3±7,1 nghìn/mm
3
i nhóm
không nhim CMV và s khác bing kê vt
qu ng th ra rng bch c yu là bch cu Lympho.
Kt qu p vi mt s nghiên cu trên th gii.
- : Trong nghiên cu ca chúng tôi thy rng
n hemoglobin trung bình ca nhóm bnh nhân nhim CMV là 93,6 ±
36,2 g/l thm là 100,8 ± 28,4 g/l và s bnh nhân không
thiu máu nhóm có nhim CMV là 29,7% thm CMV là 38,1%
và thiu máu nng gp nhiu nhóm có nhim CMV 13,8% gi nhóm
không nhim (7,7%) s khác bing kê (p<0,05). Kt qu
21
phù hp vi các tác gi c và trên th gii.
- i v tiu cu: S ng tiu cu trung bình ca nhóm VP có
nhim CMV 347,2±151,8 nghìn/mm
3
thn.
4.2.2.7 Phân tích yếu tố thời gian giữa viêm phổi có nhiễm và không
nhiễm CMV
Mc dù không có s khác bit v t l bnh nhi phi nm t hi
sc tích cc, phi th máy gia 2 nhóm có và không nhim CMV vi p>0,05.
thi gian nm vin chúng tôi nhn thy thi gian nm
vi n so vi nhóm không nhim
CMV, thi gian ht rút lõm lng ngc, thi gian ht khó th trung bình ca
nhóm nhim CMV là 15,i
nhóm không nhim CMV vu này chng t nhim CMV là mt
trong yu t ng nu tr nhng bnh nhân
22
VP có nhim CMV. Kt lun này phù hp vi kt qu nghiên cu ca các tác
gi
Yu t thi gian vi bnh nhân VP có nhim CMV t l thun vi mc
nhim vi rút và không ph thuc vào nhóm tui. Kt qu p
vi các nghiên cc và trên th gii.
4.3 K
4.3.1. Một số đặc điểm chung
-Tng vi rút gim dn khi la tun. Tng vi rút cao phù
hp vi tình trng VP nng ca bnh nhân.
-Mc dù t ng vi rút gim dn theo tu u tr
kháng vi rút và thi gian th oxy ln theo tui.
y nhim CMV càng la tui ln càng nu tr
-Kt qu hp vi 1 s tác gi trên th gii.
4.3.2. Kết quả điều trị
Trong 145 bnh nhân viêm phi có nhiu tr kháng vi
rút thy rng hu hng hp din bin t u tr, s bnh
nhân khi hoc gt các triu chng chim t l là 96,55% và 93,84%