www.ephysicsvn.com
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA LỚP 12 THPT NĂM HỌC 1996 – 1997
Ngày thi : 14 – 3 – 1997
Bài I :
Một cái bàn có mặt hình tròn và ba chân thẳng đứng lắp ở mép
bàn cách đều nhau, chiều dài các chân bằng nhau (hình 1 : ABC
là tam giác đều, có cạnh bằng
). Khối lượng của bàn là 3kg, khối
tâm của bàn ở trên đườg thẳng đứng đi qua tâm của đường tròn.
l
Hình 1
A
B
C
Đặt một vật P (coi như một chất điểm) lên mặt bàn, áp lực các
chân lên mặt sàn nằm ngang là : 10N (chân A) ; 20N (chân B) ; 30N
(chân C). Tìm khối lượng và vò trí của vật. Lấy g = 10m/s
2
(cho cả bài).
Chuyển vật ấy sang một vò trí khác thì áp lực là 30N (chân A) ;
12,5N (chân B) ; 17,5N (chân C). Tìm vò trí mới này.
y
A
OC
Hình 2
B
P ở vò trí thứ nhất. Tìm khối lượng tối thiểu và vò trí cần đặt một
vật Q để làm bàn lật nhào.
Nếu áp lực của các chân tính bằng niutơn là a (chân A) ; b
(chân B) ; c (chân C) thì vật P đặt ở vò trí M nào ? (Tìm tọa độ
= 10m/s
2
(cho cả bài).
m
2
Hình 3
Khối lượng ròng rọc B không đáng kể nhưng ròng rọc A có khối lượng đáng
kể ; bán kính của A là r. Thả cho hệ thống chuyển động từ trạng thái nghỉ,
người ta thấy m
2
có gia tốc a =
n
g
, với g là gia tốc rơi tự do và n là một số
dương hoặc âm (lấy chiều dương đi xuống).
Tính khối lượng m của ròng rọc A theo m
1
, m
2
và n. Momen quán tính của
ròng rọc là I =
2
2
mr
.
Áp dụng bằng số : r = 0,1m.
m
1
= 0,2kg, m
2
Một vật phẳng AB đặt trước hệ, cách hệ một khoảng d. Xác đònh vò trí,
bản chất và độ phóng đại của ảnh A’B’ của vật qua hệ.
Cho biết : λ = 546 nanômét ; ρ
1
= 1,855 mm ; ρ
2
= 3,161 mm ; n = 1,5 ; d
= 0,8 m.
www.ephysicsvn.com
ĐỀ THI QUỐC GIA CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT NĂM HỌC 1996 – 1997
Ngày thi : 14 – 3 – 1997
Bài I :
Một bộ ốc vít gồm 3 chi tiết bằng thép :
- Đinh ốc có đường kính trung bình là D
0
= 8.10
-3
m
bước ốc d, và răng hình chữ nhật.
- Vòng đệm hình khuyên đường kính trung bình
D
k
= 10
-2
m, tiết diện s = 10
-6
m
2
2
. Coi qúa trình nén và dãn khí trong các
qủa cầu khi chất lỏng dao động là đoạn nhiệt. Hãy tìm chỉ số đoạn nhiệt
λ theo các chu kì T
1
và T
2
.
Biết rằng thể tích V của mỗi qủa cầu (kể
cả phần nối) bằng thể tích của chất lỏng
chứa trong ống chữ U; thể tích của phần
ống chữ U không chứa chất lỏng (khi chất
lỏng dao động) là nhỏ, có thể bỏ qua
được.
V
V
V
Bài III :
Varistor là một linh kiện có điện trở biến đổi theo cường độ dòng đi qua.
Một varistor X có đặc trưng sau đây (u là hiệu điện thế đặt vào varistor, i là
cường độ dòng điện đi qua).
www.ephysicsvn.com
u (V) 2 4 6 8 10 12 14
i (mA) 2 8 23 50 100 150 200
1. Vẽ đường đặc trưng i = f(u) của varistor. Vẽ đủ chính xác để sử dụng
trong các câu sau.
2. Varistor này làm bằng chất dẫn điện hay chất bán dẫn; căn cứ vào
= 200 mA.
Suy ra i
V
và i
2
.