Đề thi môn vật lý lớp 8 - kiểm tra học kì, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (60) - Pdf 29

PHNG GD&T LNG GIANG KIM TRA HKII 1a
MễN: VT L 8. Thi gian: 45 phỳt
I. BàI tập trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1. Cho một cục đờng phèn. Có cách nào làm cho cục đờng phèn tan vào nớc nhanh nhất?
A. Đập nhỏ cục đờng phèn.
B. Cho cục đờng phèn vào nớc sôi.
C. Lấy muỗng khấy đờng mạnh trong nớc.
D. Đập nhỏ cục đờng phèn, cho đờng phèn vào nớc sôi và lấy muỗng khấy mạnh.
2. Đối lu là hình thức truyền nhiệt :
A. Chỉ của chất khí. B. Chỉ của chất lỏng.
C. Chỉ của chất khí và chất lỏng. D. Của cả chất khí, chất lỏng và chất rắn.
3. Bộ phận nào sau đây hoạt động không dựa trên hiện tợng đối lu?
A. Ông khói nhà máy. B. Ông bô xe gắn máy.
C. Bóng đèn ở chiếc đèn dầu. D. Cả ba bộ phận trên.
4. Nói chì có nhiệt dung riêng là 130J/kg.K có nghĩa là :
A. Cần phải truyền một nhiệt luợng là 130J, thì nhiệt độ của 1kg chì tăng thêm 1
0
C.
B. Để nhiệt độ của 1kg chì tăng thêm 1K thì cần truyền một nhiệt lợng là 130J.
C. Khi 1kg chì tăng nhiệt độ thêm 1K thì nó đó nhận 130J.
D. Cả A, B, C đều đúng.
5. Công thức nào là công thức tính nhiệt lợng do một vật có khối lợng m thu vào?
A. Q = m.c.t với t là độ giảm nhiệt độ.
B. Q = m.c.t với t là độ tăng nhiệt độ.
C. Q = m.c.(t
1
t
2
) với t
1
là nhiệt độ ban đầu, t

A. Cỏc phõn t nc chuyn ng hn n khụng ngng v mi phớa.
B. Cỏc nguyờn t nc chuyn ng hn n khụng ngng v mi phớa.
C. Cỏc ht phn hoa chuyn ng hn n khụng ngng v mi phớa.
D. Cỏc phõn t v nguyờn t nc chuyn ng hn n khụng ngng v mi phớa.
Cõu 3: Trong thớ nghim Brown:
A. Nu tng nhit ca nc thỡ chuyn ng ca cỏc ht phn hoa cng chm.
B. Nu tng nhit ca cỏc ht phn hoa thỡ chuyn ng ca cỏc ht phn hoa nhanh.
C. Nu tng nhit ca nc thỡ chuyn ng ca cỏc ht phn hoa cng nhanh.
D. Nu tng nhit ca cỏc ht phn hoa thỡ cú nhiu ht phn hoa chuyn ng hn.
Cõu 4: Khi 50cm
3
nc vo 50cm
3
dung dch ng sunfat mu xanh, ta thu c mt hn hp
mi cú th tớch:
A. bng 100cm
3
. B. ln hn 100cm
3
.
C. nhỏ hơn 100cm
3
. D. Không thể xác định được.
Câu 5: Chọn câu sai:
A. Dẫn nhiệt là một trong những hình thức truyền nhiệt năng từ vật này sang vật kia hoặc từ phần
này sang phần khác của cùng một vật.
B. Để có hiện tượng dẫn nhiệt, hoặc hai vật tiếp xúc nhau, hoặc giữa chúng có môi trường vật chất.
C. Tất cả mọi vật ít nhiều đều có khả năng dẫn nhiệt.
D. Vật có nhiệt độ càng thấp thì khả năng dẫn nhiệt càng kém.
Câu 6: (Chọn câu đúng) Trong chân không:

D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể
qua đó thoát ra ngoài.
Câu 13. Hiện tượng khuếch tán xảy ra chậm dần trong các môi trường theo thứ tự
A. Rắn - khí - lỏng B. Lỏng - rắn - khí
C. Rắn - lỏng - khí D. Khí - lỏng - rắn
Câu 14. Độ dẫn nhiệt của các chất giảm dần theo thứ tự:
A.Rắn - Khí - Lỏng B.Khí - Rắn - Lỏng
D.Rắn - Lỏng – Khí D.Lỏng - Rắn - Khí
Câu 15. Nhiệt truyền từ bếp lò đến người đứng gần bếp chủ yếu bằng hình thức
A.Đối lưu B.Dẫn nhiệt C.Dẫn nhiệt và đối lưu D.Bức xạ nhiệt
Câu 16. Người cổ đại thời xưa lấy lửa bằng cách nào, trong các cách sau:
A. Lấy lửa từ Thần lửa B.Lấy hai viên đá đập vào nhau
C. Lấy lửa từ diêm D. Lấy lửa từ Sao hoả
II. PHẦN TỰ LUN : (6 ĐIM)
Câu 17: (1đ) Muốn đồng hồ chạy, hàng ngày ta phải lên dây cót cho nó. Đồng hồ hoạt động suốt một
ngày là nhờ dạng năng lượng nào? Có sự chuyển hóa năng lượng nào?
Câu 18: (1đ) Cho một thìa đường vào một cốc nước đựng lạnh và vào một cốc đựng nước nóng. Có
hiện tượng gì xảy ra? Giải thích tại sao?
Câu 19: (1đ) Trong 2 phút người đi bộ được 300 bước, mỗi bước cần 1 công 40J thì công suất người
đó là bao nhiêu?
Câu 20 : (3đ)
Đề nâng một vật m = 120kg lên độ cao h=4m bằng hệ thống ròng rọc
như hình vẽ. Lực kéo đầu dây là F
K
=800N.
a. Tính công có ích và công toàn phần.
b. Tính lực ma sát của hệ thống ròng rọc.
c. Tính hiệu suất.

PHNG GD&ĐT LẠNG GIANG KIM TRA HKII– Đ 3

Câu 2: Trong 2 giây, bạn Hoa kéo một thùng nước 10kg lên cao 2m. Bạn Lan kéo một xô nước 8kg
lên cao 4,5m trong 3 giây.
a/ Tính công thực hiện được của mỗi bạn.
b/ So sánh công suất của hai bạn đó.
Câu 3: Thả một miếng đồng được nung nóng tới 100
o
C vào 400g nước ở 20
o
C. Sau một thời gian,
nhiệt độ của miếng đồng và của nước đều bằng 30
o
C.
a/ Tính nhiệt lượng mà nước đã thu vào.
F
k
=
800N
m =
120k
g
h =
4m
b/ Tính khối lượng của miếng đồng.
Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
( Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường bên ngoài)

PHNG GD&ĐT LẠNG GIANG KIM TRA HKII– Đ 14
MÔN: VT L 8. Thời gian: 45 phút
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào vật vừa có động năng vừa có thế năng?

t là độ giảm nhiệt độ
B. Q = mc

t, với

t là độ tăng nhiệt độ
C. Q = mc( t
1
- t
2
) với t
1
là nhiệt độ ban đầu, t
2
là nhiệt độ cuối của vật
D. Q = mc( t
1
+ t
2
) với t
1
là nhiệt độ ban đầu, t
2
là nhiệt của vật
II/ TỰ LUN ( 7 điểm)
Câu 7. Một máy khi hoạt động với công suÊt P bằng 1600W thì nâng được một vật nặng m= 70kg
lên độ cao 10m trong 36 giây
a, Tính công mà máy đã thực hiện được trong thời gian nâng vật ?
b, Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc ?
Câu 8. Phát biểu định nghĩa nhiệt năng ?

C. Của cả chất lỏng và chất khí. D. Của cả chất lỏng, chất khí và chất rắn.
Câu 5. Trường hợp nào sau đây có công cơ học?
A. Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ.
B. Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nằm nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn
nằm ngang coi như không có ma sát.
C. Hành khách đang đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.
D. Một quả bưởi rơi từ trên cành cây xuống.
Câu 6. Khi đổ 50cm
3
nước vào 50cm
3
rượu, ta thu được một hỗn hợp gồm rượu và nước có thể tích:
A. Bằng 100cm
3
B. Nhỏ hơn 100cm
3
C. Lớn hơn 100cm
3
D. Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm
3
Câu 7. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên.
A. Khối lượng của vât. B. Trọng lương của vật.
C. Cả khối lượng và trọng lượng của vật. D. Nhiệt độ của vật.
Câu 8. Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng:
A. Dẫn nhiệt B. Bức xạ nhiệt.
C. Đối lưu D. Bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9 (1,5điểm). Một mũi tên được bắn ra từ một cách cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của
cách cung? Đó là dạng năng lượng nào? Khi mũi tên đang bay, cơ năng của nó dưới dạng nào?
Câu 10 (1,5 điểm). Một người dùng một ròng rọc cố định để kéo một vật có khối lượng 18kg từ

C. Do chuyển động nhiệt của các nguyên tử, phân tử.
D. Do các nguyên tử, phân tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng và giữa chúng có khoảng cách.
Câu 4. Máy bay đang bay trên trời, nhận xét nào sau đây là đầy đủ nhất?
A. Máy bay có động năng và nhiệt năng. B. Máy bay có động năng và thế năng.
C. Máy bay có thế năng và nhiệt năng. D. Máy bay có cơ năng và nhiệt năng.
Câu 5. Nhiệt năng của một vật tăng khi
A. vật truyền nhiệt cho vật khác. B. vật thực hiện công lên vật khác.
C. chuyển của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên D. chuyển động của vật nhanh lên.
Câu 6. Số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị cho biết
A. công suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó. B. công thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đó
C. khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đó D. khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đó
Câu 7. Tác dụng của ống khói trong các nhà máy là
A. Tạo ra sự truyền nhiệt B. Tạo ra sự bức xạ nhiệt
C. Tạo ra sự đối lưu D. Tạo ra sự dẫn nhiệt
Câu 8. Trong sự truyền nhiệt, nhiệt năng được truyền từ vật nào sang vật nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A. Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
B. Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C. Từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.
D. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng.
II/ TỰ LUN (6 điểm):
Câu 1 (1 điểm): Tại sao về mùa hè ta nên mặc áo sáng màu, không nên mặc áo sẫm màu?
Câu 2 (2 điểm): Một cần cẩu nhỏ khi hoạt động với công suất 2000W thì nâng được một vật nặng
200kg lên đều đến độ cao 15m trong 20 giây.
a. Tính công mà máy đã thực hiện trong thời gian nâng vật?
b. Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc?
Câu 3 (3 điểm): Một ấm nhôm khối lượng 500g chứa 2kg nước ở nhiệt độ 25
0
C. Người ta thả vào ấm
một thanh nhôm khối lượng 500g đã được nung nóng đến nhiệt độ 120
0

C. Thể tích nước trong cốc tăng.
D. Muối có vị mặn.
Câu 6: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên, thì đại lượng nào sau đây
của vật không tăng? Hãy chọn câu trả lời đúng:
A. Khối lượng. B. Thể tích. C. Nhiệt năng. D.
Nhiệt độ.
Câu 7: Dẫn nhiệt là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?
A. Chỉ ở chất lỏng B. Chỉ ở chất khí
C. Chỉ ở chất lỏng và chất khí D. Ở chất lỏng, khí và rắn
Câu 8: Vì sao trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao? Câu trả lời
nào sau đây là đúng nhất. Chọn câu trả lời đúng:
A. Ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt.
B. Ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt.
C. Ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt.
D. Ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt.
Câu 9: Người ta cung cấp nhiệt lượng 8410kJ cho 10 lít nước. Biết nhiệt dung riêng của nước là
4200 J/kg.K. Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu độ.
A. Tăng thêm 35
0
C B. Tăng thêm 25
0
C C. Tăng thêm 20
0
C D. Tăng thêm
30
0
C
Câu 10: Đứng gần một ngọn lửa trại hoặc một lò sưởi, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn
lửa đến ta bằng cách nào? Chọn câu trả lời đúng:
A. Sự bức xạ nhiệt. C. Sự dẫn nhiệt của không khí.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status