®Ò kiÓm tra häc kú ii
n¨m häc 2013-2014
M«n: Ng÷ v¨n 7 - Thêi gian: 90 phót
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài làm của em
Câu 1. Dòng nào sau đây không phải là tục ngữ?
A. Khoai đất lạ, mạ đất quen B. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
C. Một nắng hai sương D. Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân
Câu 2. Những sắc thái nào của tinh thần yêu nước được tác giả đề cập đến trong văn bản Tinh
thần yêu nước của nhân dân ta?
A. Khi tiềm tàng, kín đáo; lúc rõ ràng, đầy đủ B. Biểu lộ rõ ràng và đầy đủ
C. Tiềm tàng, kín đáo D. Luôn luôn mạnh mẽ, sôi sục
Câu 3. Những câu nào sau đây là câu bị động?
A. Bạn Hoa được dự thi học sinh giỏi thành phố. B. Tôi bị đau tay.
C. Ngôi nhà đã bị phá bỏ. D. Lan được mẹ tặng quà.
Câu 4. Những kiểu liệt kê nào được sử dụng trong đoạn thơ sau?
Tỉnh lại đi em ơi, qua rồi cơn ác mộng
Em đã sống lại rồi - em đã sống
Điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung
Không giết được em, người con gái anh hùng!
(Người con gái Việt Nam – Tố Hữu)
A. Liệt kê theo cặp B. Liệt kê không theo cặp
C. Liệt kê tăng tiến D. Liệt kê không tăng tiến
Câu 5. Trong phần thân bài của bài văn chứng minh, người viết cần phải làm gì?
A. Nêu ý nghĩa của luận điểm đã được chứng minh
B. Nêu các dẫn chứng được sử dụng trong bài viết
C. Gọi tên luận điểm được chứng minh
D. Nêu lý lẽ và dẫn chứng để chứng tỏ luận điểm là đúng đắn
Câu 6. Để làm được bài văn nghị luận giải thích, cần nắm vững nhất điều gì?
A. Cách vận dụng các dẫn chứng B. Điều cần giải thích
TIấU CH YấU CU CN T THANG IM
Hỡnh thc
- ỳng hỡnh thc on vn
- ỳng ni dung
- Li vn trụi chy, mch lc rừ ngha
- Dựng t, t cõu ỳng ng phỏp, ch vit rừ rng,
khụng sai li chớnh t
- cú s dng cõu cú thnh phn trng ng, ch rừ
0,25
0,5
Ni dung
- Tinh thn yờu nc l mt truyn thng quý bỏu
ca dõn tc.
- Sc mnh to ln ca tinh thõn yờu nc trong
khỏng chin, trong xõy dng t nc
- Trõn trng, t ho, phỏt huy
0,5
0,5
0,25
Câu 3 (5,0 điểm)
1
TIấU CH YấU CU CN T THANG
IM
Hình thức
- ỳng kiu bi: gii thớch
- Bố cục 3 phần rõ ràng, mạch lạc, có tính liên kết
- Câu và chữ đúng văn phạm
0.5
Nội dung Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau, nhng cần đảm
+ Hc sinh chỳng ta l phi xỏc nh rừ mc tiờu, ng c hc tp
ỳng n. n trng phi ghi chộp bi y , trỏnh hc t, hc vt,
hc i phú, hc v hnh phi luụn i ụi vi nhau, hc t nhng iu
c bn ri n nõng cao, ỏp dng nhng iu hc c khi lm vic.
+ Nhng k li bing, khụng cú mc ớch hc v lm vic s b xó
hi lờn ỏn, ch trớch.
III. Kt bi
- Núi lờn suy ngh quyt tõm ca em trong hc tp v lao ng
- Liờn h bn thõn
1.0
1.5
1.0
0.5
2
TIấU CH YấU CU CN T THANG
IM
Hình thức
- ỳng kiu bi: chng minh
- Bố cục 3 phần rõ ràng, mạch lạc, có tính liên kết
- Câu và chữ đúng văn phạm
0.5
Nội dung
I. M bi:
- Dn dt
-Nờu lun im chớnh
- Trớch dn cõu tc ng : n qu nh k trng cõy.
II. Thõn bi:
a/ Gii thớch:
- Ngha en: Th no l n qu nh k trng cõy?
2.5
0.5
- Hết-