đề thi trắc nghiệm sinh học đh, đề 1 - Pdf 29

TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN I
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: . Hệ thực vật phát triển ổn định ở kỉ:
A. Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh. B. Kỉ Phấn trắng, đại Trung sin.
C. Kỉ thứ 3, đại Tân sinh. D. Kỉ thứ 4, đại Tân sinh.
Câu 2: Số liên kết hiđrô của gen sẽ thay đổi như thế nào trong trường hợp thay thế một cặp
nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác;
A. Giảm một liên kết.
B. Không thay đổi.
C. Tăng một liên kết hoặc không đổi.
D. Có thể tăng hoặc giảm một liên kết hoặc không đổi.
Câu 3: . Trong loài thấy có hai loại tinh trùng với kí hiệu gen trên nhiễm sắc thể là:
AB CD EG HI X và ab cd eg hi Y. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu:
A. 10. B. 5. C. 9. D. 18
Câu 4: . Tế bào sinh dưỡng của cơ thể lai xa chứa:
A. Hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội khác nguồn.
B. Hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội cùng nguồn.
C. Hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội khác nguồn.
D. Hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội cùng nguồn.
Câu 5: . Ở người những tính trạng nào là tính trạng trộí:
A. Môi dày, lông mi dài, da đen, mũi cong, tóc thẳng.
B. Lông mi ngắn, tóc thẳng, môi dày, mũi cong, da trắng.
C. Tóc quăn, da trắng, môi mỏng mũi cong, lông mi ngắn.
D. Tóc quăn, da đen, lông mi dài, mũi cong, môi dày.

C. Prôtêin D. Prôtêin và axitnuclêic
Câu 13: . Sơ đồ nào mô tả quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái:
A. Quần thể gốc → điều kiện sinh thái → nòi sinh thái → loài mới.
B. Quần thể gốc → điều kiện sinh thái → nòi địa lí→ loài mới.
C. Quần thể gốc → điều kiện địa lí → nòi sinh thái → loài mới.
D. Quần thể gốc → nòi sinh thái → loài mới.
Câu 14: . Loại biến dị không liên quan đến biến đổi vật chất di truyền:
A. Đột biến gen. B. Biến dị tổ hợp.
C. Đột biến nhiễm sắc thể. D. Thường biến.
Câu 15: . Dạng cá có thể vừa hô hấp bằng mang, vừa hô hấp bằng phổi là:
A. Cá giáp có hàm, cá sụn. B. Cá phổi, cá xương.
C. Cá vây chân, cá phổi. D. Cá giáp không hàm, cá vây chân.
Câu 16: . Đột biến là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá vì:
A. Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể.
B. Đa số là đột biến gen lặn, tồn tại ở trạng thái dị hợp nên không biểu hiện ra kiểu hình.
C. Tỉ lệ giao tử mang đột biến trong quần thể khá lớn.
D. Giá trị thích nghi của 1 đột biến có thể thay đổi tuỳ thuộc tổ hợp gen và môi trường.
Câu 17: Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống gần gũi
trong vòng mấy đời:
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 18: . Plasmit là những cấu trúc di truyền có mặt ở trong:
A. Nhiễm sắc thể của vi khuẩn. B. Tế bào chất của vi khuẩn.
C. Ti thể, lạp thể của tế bào động vật. D. Nhiễm sắc thể của tế bào động vật.
Câu 19: . Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật:
A. Thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp tế bào.
B. Thao tác trên vật liệu di truyền của vi khuẩn.
C. Thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp phân tử.
D. Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ plasmit.
Câu 20: . Protêin và axit nuclêic có rất nhiều dạng khác nhau nhưng lại rất đặc thù do:
A. Thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

B. Loài mà hoa của nó thíchnghi với lối thụ phấn nhờ gió
C. Loài mà hoa của nó thích nghi với lối thụ phấn nhờ côn trùng
D. Loài mà hoa của nó thích nghi với lối thụ phấn nhờ nước
Câu 28: Về mặt di truyền học, trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể
tương đồng nào được gọi là:
A. Thể không nhiễm. B. Thể tam nhiễm.
C. Thể đơn bội. D. Thể khuyết nhiễm.
Câu 29: Thể dị bội nào hầu như không thấy ở người:
A. OX. B. OY. C. XXX. D. XXY.
Câu 30: . Điều kiện cần thiết để mỗi nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến, làm cho
kiểu gen sai khác ngày càng nhiều là:
A. Cách li địa lí kéo dài. B. Cách li di truyền kéo dài.
C. Cách li sinh sản kéo dài. D. Cách li sinh thái kéo dài.
Câu 31: Cơ chế phát sinh thể đa bội là:
A. Do bộ nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội. B. Một số cặp nhiễm sắc thể không phân li.
C. Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li. D. Rối loạn enzim phân bào.
Câu 32: : Điều nào sau đây là sai khi nói về di truyền ở người:
A. Tính trạng màu mắt không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
B. Những đứa trẻ đồng sinh cùng trứng thì có cùng giới tính
C. Con cái thì có cùng nhóm máu với bố mẹ
D. Một số bệnh di truyền có thể chữa được triệu chứng
Câu 33: . Đacuyn là người đầu tiên dùng khái niệm:
A. Biến dị cá thể. B. Biến dị tổ hợp. C. Biến dị biến đổi. D. Biến dị di truyền.
Câu 34: Phương pháp chính xác nhất để phát hiện các thể đa bội là:
A. Quan sát hình thái. B. Phân tích tế bào.
C. Đếm số nhiễm sắc thể. D. Lai với cơ thể lưỡng bội thuần chủng.
Câu 35: . Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá tiền sinh học là:
A. Xuất hiện cơ chế tự sao chép. B. Xuất hiện các enzim.
C. Hình thành các côaxecva. D. Hình thành lớp màng bán thấm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status