1
PHÁCH ĐÍNH KÈM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN VẬT LÝ THPT SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2009-2010
* Ngày thi 10/01/2010
* Môn thi: Vật lý
* Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh:……………………………….…… Ngày sinh tháng năm
Số danh:……………………………………………… Giới tính:………………….
Họ, tên và chữ kí
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Số phách
(Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi)Chú ý:
- Thí sinh phải ghi đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của giám thị;
- Thí sinh phải làm bài trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này;
- Bài thi phải được viết bằng một loại bút, một màu mực, không viết bằng
mực đỏ, bút chì; không được đánh dấu hay làm bất cứ ký hiệu riêng; phần viết
hỏng phải dùng thước gạch chéo; không được tẩy, xóa bằng bất kỳ cách gì (kể cả
bút xóa).
ĐỀ
Quy định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính
toán vào ô trống liền kề bài toán. Các kết quả tính chính xác tới 4 chữ số phần
thập phân sau dấu phẩy theo qui tắc làm tròn số của đơn vị tính trong bài toán.
Bài 1: (5 điểm)
Một con lắc lò xo có khối lượng của vật m = 1 kg, dao động điều hòa có phương
trình x = A cos(t + ) và cơ năng E = 0,1250 J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v
0
= 0,2500 m/s và gia tốc a
0
= - 10,8253 m/s
2
. Hãy xác định biên độ, tần số góc, pha ban
đầu dao động của vật và độ cứng k của lò xo.
Đơn vị tính: Biên độ (cm), tần số góc (rad/s), pha (rad), độ cứng (N/m)
Cách giải Kết quả
Bài 3: (5 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ, U
AB
= 10 V,
U
CD
= 7 V; các nguồn có suất điện động
1
= 6 V,
2
= 12 V; các điện trở R
1
= R
2
= R
3
= 50 ; điện
R
2
+ - + -
A B
C D
4
Cách giải Kết quả Bài 4: (5 điểm)
Một chậu có dạng khối hộp chữ nhật với các thành
không trong suốt. Cạnh AB = 10 cm. Người quan sát đặt
mắt nhìn theo phương CA; khi đổ nước đầy chậu thì
người này nhìn thấy điểm giữa I của cạnh AB (hình vẽ).
Tìm chiều cao của nước trong chậu, biết chiết suất của
nước 4/3.
Đơn vị tính: Chiều cao (cm).
Cách giải Kết quả
A B
.
I
C5
Cách giải Kết quả
Bài 6: (5 điểm)
Một vật hình trụ đồng chất có khối
lượng m = 100 kg, bán kính tiết diện R = 15
cm. Buộc vào hình trụ một sợi dây ngang có
phương đi qua trục hình trụ, kéo với lực F =
500 N. Tìm điều kiện chiều cao h = O
1
O
2
mặt đất một khoảng b = 2 m (hình vẽ). Hỏi giá trị của v
0
phải nằm trong giới hạn nào để hòn sỏi lọt qua cửa sổ? Bỏ
qua bề dày của bức tường.
Đơn vị tính: Tốc độ (m/s).
2
O
P
F
H
O
1
O
0
v
a
b
0
. Khi con
lắc dao động trong điện trường đều, phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, khi
lần lượt tích điện cho con lắc điện tích q
1
, q
2
thì chu kỳ dao động của con lắc có độ
lớn tương ứng là T
1
= 3T
0
, T
2
=
3
4
T
0
. Tìm tỉ số
2
1
q
q
.
Cách giải Kết quả
Bài 10: (5 điểm)
Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần và một tụ điện ghép nối
tiếp, điện áp hai đầu mạch điện là
0
. os2 f.
t
u U c
(V), U
0
= hằng số, f thay đổi
được. Khi tần số điện áp là f
1
thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và giữa hai
bản tụ lần lượt là 90(V) và 30(V). Khi tần số của điện áp là f
2
= 2f
1
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1: (5 điểm)
Từ x = A cos(t + ) => v = - A sin(t + ), a = -
2
A cos(t + )
Theo đề E =
2
22
Am
= 0,1250 J =>
2
A
2
= 0,2500 (1)
Ở thời điểm t = 0:
v
0
= - A sin = 0,2500 m/s (2)
a
0
= -
2
A cos = - 10, 8253 m/s
2
(3)
Từ (2) và (3) nhận thấy cos > 0, sin < 0
Từ (1) và (2) ta có:
2
40,1
p x p
Đối với đầu B:
2 0
(40,1 ) .
40,1
p x p
0 0
40,1. 40,1.
4,1
40,1 40,1
p p
x x
(2,0đ)
2 1
4,1
p p
40,1.75 40,1.75
4,1
40,1 40,1x x
(1,0đ)
2
4,1 6015 6592,841 0
2
Ta có:
1 1 1 3 3
2 2 2 3 3
1 2 3
AB
CD
I R I R U
I R I R U
I I I
(1,0đ)
<=>
1 3
2 3
1 2 3
6 50 50 10
12 50 50 7
I I
I I
I
1
= 0,02 A, I
2
= 0,04 A, I
3
= 0,06 A (1,5đ)
Bài 4: (5 điểm)
Người quan sát thấy điểm I khi mắt người đó
đón được tia sáng xuất phát từ I (hình vẽ).
sin
4
sin
3
i
r
(1) (1,0đ)
Gọi chiều cao của nước trong chậu là x thì
AC =
2 2
10
x (0,5đ)
IC =
2 2
5
x
(0,5đ)
(1,0đ)
Giải ra được x = 5,9161 cm (1,0đ)
Bài 5: (5 điểm)
Áp dụng định lý động năng:
2
2
0
2 2
mvmv
qEd
(
0
v
= 0) (1,0đ)
2
30923,5005
qEd
v
m
(m/s) (1,0đ)
. .
. .
1
2
a
vm
m m
t s
v
qE
t
a
(3,0đ)
Bài 6: (5 điểm)
Điều kiện để hình trụ vượt qua được bậc thang
1
2 2
1
1
. .
0
F O H POH
R h h R
F P F P
(1,0đ)
1,6367
( )
h cm
(1,0đ)
Bài 7: (5 điểm)
Chọn trục tọa độ như hình vẽ
Phương trình quỹ đạo: y =
2
2
0
2
gx
v
(1,0đ)
Khi viên sỏi đi tới vị trí của bức tường (x = l)
thì y =
2
2
0
2
gl
T T
g g
2 0
2
3 3
2 .2
4 4
l l
T T
g g
(1,0đ)
1 1
0
9
g
g g q
2
O
P
16
0
9
g
g g q
(1,0đ)
1
8
9 9
q E
g
g g
m
(1,0đ)
2
16 7
9 9
q E
g g g
m
(1,0đ)
2
1
7
0,8750
8
q
q
(1,0đ)
H (1,5 đ)
b. Công suất tiêu thụ: P = RI
2
= 10.(0,2500)
2
= 0,6250 W (1,0 đ)
Ghi chú: Nếu lấy kết quả câu a từ máy tính (không nhập lại) thì Z
L
= 10 vẫn cho điểm.
Bài 10: (5 điểm)
2
1 1
1
1 1
.
3
L L
C C
U Z
L C
U Z
(1,0đ)
2
2 2
2
(1,0đ)
2 2
12
L C
U U
2 2 1 1
60
L C L C
U U U U V
(1,0đ)
2
5,4545
( )
C
U V
(1,0đ)
Hết
Chú ý:
- Học sinh có thể giải nhiều cách khác nhau, đúng đến đâu cho điểm đến đó.
- Điểm toàn bài không làm tròn.