KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 1 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
LỜI MỞ ĐẦU
I. Tính cấp thiết của đề tài.
H th t Nam t i mng
n mnh m.
ph
37 NHTM C ph
Qu
cho vay, nhn, gi h c kinh
doanh doanh nghip li tp trung vi m
i m i t
bit, mt th m c bit ni tri v sn phm dch v
vic ng ho rn phm dch v ca
n t n hin nay.
n quan trng
N
i, ci ti
ng k hoch nh
Theo mt s u g gi Vi
t trong nhng khon mc mang li nhiu li nhun nht cho
ch v
t trong nhng dch v u ri ro nhi
v ti
cuc s u c
Sau mt thi gian thc t c hi t
nhn th t
ti
mang li l y, vic tip t
n ngh, gi n nghip v
c ti i vi s dng c
u qu ho
i C ph u ca
i cnh kinh t hin nay.
II. Mục tiêu nghiên cứu.
u thc tr
(SeABank) nhm hi m mm yu v ho
t ra nhng gin ngh hu hi u qu hong cho
ng trong ting nim tin c
sn phm dch v ca .
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 3 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
III. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài.
u: V u qu ho
i hong cho
a t -2013 trong bi
cnh hi nhp kinh t quc t, cnh tranh gay gt gi
.
Ph u v mu qu hong cho vay
xu , kin ngh
nh u qu ho ca ng nhu
c . Th u
v c gc ci mt thi
s dch
v c khi h , t u kin cho h ng mc sng
t sn phm ng rt cn thit trong cuc s
s d c khi h chi tr
t dng gia
tr.
V th ng Vi t
ti i nhu c . Kinh t th
ng n, thu nhp c
i k hi nhp kinh t quc t
y nhu cu mua sm c y
i v
nhp nh. M
i, sa ch, mua s trong
1.2. Đặc điểm về cho vay tiêu dùng
n vay nh n vay rt ln: Do m
u c
i vi
ln.
Ngun tr n n thu nhp t p t hot
ng kinh doanh c kt qu s dng nhng khon
M m phc v nhu c
phi xu mkinh doanh. Nhu c xu
vi a ch ng, mua s
u du lch, hc gi
1.3. Vai trò của cho vay tiêu dùng
Đối với Ngân hàng Thương mại :
cuc c phn th ng c
tr c li phi cnh tranh vi
thng i cnh tranh v ch
n th ph t s th ng c thu
hp, trong khi th li
ng m
dn tr t lo h sn phm ph bi t loi sn
phm mang li thu nh i cao trong tng doanh thu c
M i
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 6 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
s i rt lhu cm
tt c t t lnh
t c i cho
t t sut li nhui ln trong tng li nhun c
Đối với người tiêu dùng :
c bit vi nh p th
p v s ch v,
ti kh t yu
ng h
cu v y t.
ng bt c mu mong muc tho ng
nhu cu c u t nht yu rn nh
xa x c t i tr l kh cho
nhng nhu cu c cn th ti
i hp gia tho hin ti vi kh hin t
ng trc tiu nht
gian ng i ro s th
1.4.2. Căn cứ vào phương thức hoàn trả
n
(gm s tin c gu ln theo nhng k hn nhnh trong
thi h cho vic mua sm
t dt tin, mt s c v sinh hot
tin, trang trn nu kh a
chi tr khon vay mt ln duy nh
vi nh k tr n n k gp
nhiu thun l
ti
mt ln duy nh n h ng
c cn vay
nh i h
dng th u chi
d i hn c
dc tha thu vc
tng k c hin vi n
tng k mt hn mi tr mi k
d :
c u ch
cua mi k
u ch
n mi k c khi khon n c
doanh nghi thc hin vi
1.5. Quy trình cho vay
c hin mt kho
nhng kho a N g
n mt kh ng (KH) ln, m ng nh l
ph i vi t
c:
Th tc xin vay
t cho vay
a. Th tc xin vay:
i v i thc hin nhi
ng nhng th tc c th
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 9 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
i vi t c vay. Do v i th
u ca N n
n nh tc vay gm :
Nh n b
khu, quc ti lit s
nghip, thu nh hc v
Nh u thuyt minh kho c vn t u chi
H m bo khon vay: u v n th chp, vt cm c, b
Gi ngh vay vn: KH s c vay tii
y m i hn vay, thi h g
y, N ng t ch i vi nhng
n n
i thu nhp.
n, trung thc c
ng hoc ch ng
th u ph ng ra b vi
khon vay, n n n ng
ra bu N xem vic
m bo bng bi th t bm v
mt ngum bo tht s i
vi kho i b
c. :
Vi mang li cho N cn thit nhm x
p thi vi tng xy ra.
n hn, N ti c g N
n gia hn cho KH mt khon thi gian
nh a thun. N a di
tr n
n h m bo,
phong tn tin g
1.6. Các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động cho vay tiêu dùng
1.6.1. Nhân tố khách quan
ng rt mnh m ti vin hong cho
vay kic.
1.6.1.1. ng kinh t
Bao gm: T ng kinh t, m nh ca s n kinh
t, thu nh u t n kh p,
cu v vn,nh ng rt ln ho
a NHTM. Khi nn kinh t c sng ca
k vn thu nh
1.6.1.4. c
ng ln ho
ra nhim v ca t i k
m n kinh t n mt n vng, nu
thc hi i sng c
n
hiu qu.
1.6.1.5. i th cnh tranh c
Do c c CVTD c c
t l i gian g i vic ni l
d u ti rngu qu hot
ng CVTD. Vic m r u tt y
d n ph c nhu c s t
ng trong my bii th
c c kinh doanh h
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 12 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
ng v n.
1.6.2. Nhân tố chủ quan.
ng n vin ho
b kic.
1.6.2.1.
a m quan trng quy nh c
danh mc cho vay cc bin t n t u hin ca
m n v nh mc cho vay t
Vn t u kin ho
ho n
nh i ch ng, dch v, nhng ti
i.
m b u th
tc phc t i vay mt nhiu th s
thy n h s dng dch v l t th hn ch
vic thnh phi d t khoa hc h
c thc hin ph u t quynh cht
ng thng khong.
1.6.2.5. Ch ng
Ch t yu t ng trong ho
c th hin :
nghip v c ngh nghip, kh p, nh
nm b Ch
c c, mi thc hin tt vic thnh, gim thic ri ro cho
ng phc ngh nghip tt ns
li nhng tn h i i m c ng s
tr
t c
1.6.2.6. vt cht k thut
Tin ra ht sc mnh m c
trang b , thit b hi p vi nhu ci, phc
v kp thi nhu cu c u t
kh nh tri thit b hii, hong
c m bt din bin th
ng s n, hi
c nhng chi p vi nhu cu c
1.6.2.7. Kh
u khc tr n
c biu
thit yi nh s
c ri v m n l nh
ng vn trong 1 thi k nh nh. H s i cho
N.
1.7.4. Dư nợ cho vay tiêu dùng
ti
l i mt th m nh
ti c.
T CVTD nh theo c :
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 15 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
Dƣ nợ cho vay tiêu dùng kỳ này
Tốc độ tăng dƣ nợ cho vay = ( - 1) x 100
Dƣ nợ cho vay tiêu dùng kỳ trƣớc Tốc độ tăng trƣởng tuyệt đối = Tổng dƣ nợ tín dụng năm này - Tổng dƣ nợ
tín dụng năm trƣớc
y m hiu qu ca ho
c t
i T cho vay ca c
i mt thm nhnh.
1.7.5. Nợ quá hạn cho vay tiêu dùng
N n n n th c
vc.
N x u ht tt c n nay
r nh c
d ng vn ca N n c
t hiu qu cao.
Doanh số thu nợ
Vòng quay vốn tín dụng (lần) =
Dƣ nợ cho vay bình quân
1.7.8. Lợi nhuận
i hay s tic t ng
cho vay.
Lợi nhuận từ cho vay
Hiệu quả cho vay =
Tổng dƣ nợ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 17 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
TÓM TẮT CHƢƠNG 1
Tm li, chng mt ca chuy tt nghip gii thiu tng quan v hot
ng cho vay tiu dng ca cc Ngn hng TMCP ti Vit Nam. Ni dung chng
gip ta hiu r hn v khi ni c im cho vay tiu dng; vai tr ca cho vay
tiu d i vi kinh t, x hi n chung cng nh i vi Ngn hng v kh
hng n ring. Chng mt cn n v cc hnh thc cho vay tiu dng, gip ta
nhn bit v cc hnh th lin h vi bn thn nhm tm ra phng thc
cho vay no ph hp vi mnh. Bn cnh , qua phn gii thiu tng quan ny, ta
c th hiu bit thm v quy trnh cho vay tiu dng chung ti cc Ngn hng
ng Vi i C Ph
ng Anh: Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank
t tt: SeABank
Hi S: 25 Tri
Website: www.seabank.com.vn
Logo Ting Vi t: s i 25 Tr
c bi
Ng TMCP ln nht Vit Nam v quy u l, mi hong,
m nhn bi t ng nh.
p t i qua ch
i vu l 5.466 t ng, tt gn 100
t m i ho p 3 mic vi 154 chi
m giao dch.
Bng ni lc ci s hc c
nh v th bng nh
thc chu quTTNu ti
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 19 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
a SeABank t
kinh nghic v m u
ca SeABank bng nhi c v quy chun sn phm,
ch ng dch v ng cp quc t p
mng ln nht Ving
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
2.1.2. Những thành tựu nổi bật của NHTMCP Đông Nam Á
ce Review (GBAF)
2013
c
qun tr c hin chi c, k ho m bo s
trin hiu qu ra .
T i ch
ho i Tng G Tng
c kh c T
B p v.
2.1.3.2. b ng c
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 22 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
Sơ đồ 2.1. Sơ đồ bộ máy hoạt động của NHTMCP Đông Nam Á
(Nguồn Phòng Hành chính nhân sự NHTMCP Đông Nam Á)
2.1.3.3. Ch ng c phn
a- ch:
Ki t nhng khon vay trong ph c y quyn
theo quy ch cho vay c SeABank.
King t, giao dp th, kim
tra king, s tit kim trng ti N
Cp nht bi t, tham gia qu
Tham gia vic khi kin v
i.
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 23 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
Ki n tin gi, lng thu gi n
hi
Chn lc ti n
nh.
Thc hi :
+ Hng t
+ n thu chi cu
Thc hi :
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 24 GVHD: ThS. Diệp Thị Phƣơng Thảo
SVTH: Đoàn Thị Thanh Thảo MSSV: 1054010672
+ L nh ca N.
+ n, gii quyt thiu ni ca KH trong phm vi thm quyn cho
+ qu n phn hi
c c thc hin.
Thc hi p v theo s b a
ng/P n thit.
Thc hi nh ca
u c
ch:
Thc hi
Kim tra s liu k ng h
p v k i ch.
K , c t d ca NH.
Thc hip v an.
:
ng dn thc hin
Thc hin t
t n thoi, email.
Thc hip thu.
Thc hi u ca
Tng/P
tr kinh doanh:
H tr nh
d th n
ho ng sn xut kinh doanh c
c hin vi
m bo, lm bo.
H tr c son thn mc,
h ng, h ng cm c, th chp, h ng b
b ba v ng cho
H tr c chuyn giao h a
i hp v
trong vic thc hi
nh ca SeAB
c nh k phi hp vi ch
c hi tr n
gc, n i vi N .
:
Tip nhn, kim tra, thm quyt h
ng c m bp
vnh ca SeAB t hi