Trang 1/4 - Mã đề thi 004
a
0,4
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút.
MÃ ĐỀ THI 004
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg= 24, Al=27, S=32, K=39, Fe= 56, Ag= 108, Ba= 137
ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa lượng ion H
+
và lượng kết tủa Al(OH)
3
trong phản ứng của dung dịch
chứa ion H
+
với dung dịch chứa ion AlO
2
−
như sau:
.
2
SO
4
loãng đun nóng,
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối: KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Ag NO
3
. Chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A. K
2
O, CuO, Ag. B. KNO
2
, Cu, Ag. C. KNO
2
, CuO, Ag
2
O. D. KNO
2
, CuO, Ag.
SO
4
. D. CrCl
3
và H
2
SO
4
.
Câu 8: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH
2
=CH-COOH; CH
3
COOH và CH
2
=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung
dịch chứa 6,4 gam Brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M, Khối
lượng CH
2
=CH-COOH trong X là:
A. 0,56 B. 0,72 C. 1,44 D. 2,88
Câu 9: Cho 22 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu
được 6,72 lít H
2
(đktc). Oxi hóa hoàn toàn 22 gam hỗn hợp đó thành anđehit và thực hiện phản ứng tráng gương thu
được tối đa bao nhiêu gam Ag?
A. 172,8 gam B. 216 gam C. 129,6 gam D. 194,4 gam
Câu 10: Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO
3
, CaCO
. Mối liên hệ giữa m,x,y,z là
A. m=24x+2y+64z. B. m =12x+2y+32z. C. m=12x+2y+64z. D. m=12x+y+64z
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no 2 chức mạch hở cần vừa đủ V
1
lit khí O
2
thu được V
2
lít khí
CO
2
và a mol H
2
O.(khí ở đkc).biểu thức liên hệ giữa các giá trị V
1
,V
2
, a là
A. V
1
= V
2
– 22,4a B. V
1
= 2V
2
+ 11,2a C. V
1
= 2V
2
. B. C + 2H
2
0
t
¾¾®
CH
4
.
C. C + CO
2
0
t
¾¾®
2CO. D. 3C + CaO
0
t
¾¾®
CaC
2
+ CO
Câu 16: Cho X, Y, Z, T là các chất không theo thứ tự : CH
3
NH
2,
NH
3
, C
6
3
Câu 17: Cho hỗn hợp khí X gồm CO
2
, CO, N
2
và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng dư mỗi
chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H
2
SO
4
đặc. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Khí ra khỏi bình chứa H
2
SO
4
đặc là
CuO, t
0
dd Ca(OH)
2
dd H
2
SO
4
(X)
A. N
2
. B. hơi nước. C. N
2
. Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là bao nhiêu?
A. 9,2 gam B. 15,4 gam C. 12,4 gam D. 6,2 gam
Câu 20: Chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng không thu được 2 muối
?
A. Mg(HCO
3
)
2
. B. NO
2
. C. Cl
2
. D. AlCl
3
.
Câu 21: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y tạo bởi các amino axit no mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1
nhóm -NH
2
,biết rằng tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13. Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptit không
nhỏ hơn 4. Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác đốt
cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình chứa Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 147,825
gam. Giá trị của m là
A. 490,6 B. 560,1 C. 470,1 D. 520,2
Câu 22: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH,
thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
A. 8 B. 9 C. 6 D. 7
Câu 23: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic , trong đó axit axetic chiếm 27,13%
O.
Câu 25: Nhận định nào sau đây luôn đúng?
Trang 3/4 - Mã đề thi 004
A. Điện phân dung dịch muối M(NO
3
)
n
với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có pH < 7.
B. Điện phân dung dịch H
2
SO
4
với điện cực trơ , pH dung dịch giảm.
C. Điện phân dung dịch muối MCl
n
với điện cực trơ có màng ngăn
, dung dịch sau điện phân có pH > 7.
D. Điện phân dung dịch NaHSO
4
với điện cực trơ, pH dung dịch không đổi.
Câu 26: Ancol X tác dụng được với Cu(OH)
2
. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần x lít O
2
đktc,thu được 0,4 mol CO
2
và 0,6 mol H
2
. B. [Ar]3d
5
. C. [Ar]3d
3
4s
2
. D. [Ar]3d
5
4s
1
.
Câu 31: Hai chất đồng phân của nhau là:
A. Tinh bột và xenlulozơ B. fructozơ và glucozơ.
C. glucozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 32: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H
2
N-CH
2
-NH-CH
2
COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
A. 57 B. 43 C. 46 D. 63
Câu 34: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 1107,5 gam B. 1049,5 gam C. 1120,5 gam D. 1510,5 gam
Câu 35: Trường hợp nào sau đây không thu được kim loại tự do sau khi kết thúc thí nghiệm?
A. Cho dung dịch FeCl
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư.
B. Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO
4
dư.
C. Cho FeO tác dụng với một lượng CO dư nung nóng.
D. Nhiệt phân một lượng AgNO
3
.
Câu 36: Trong số các hợp chất sau, chất nào không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, nước giải khát ?
A. Saccarozơ B. C
2
H
5
OH C. NaHCO
3
D. CH
3
OH
Câu 37: Cho 10,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc).
2
O
3
.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z (đều là chất khí ở điều kiện thường) có tỉ khối so với H
2
là 14. Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp X chỉ thu được CO
2
và H
2
O. Khi cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) tác dụng vừa đủ 600 ml dung dịch
AgNO
3
1M trong NH
3
dư thì thu được hỗn hợp kết tủa. Phần trăm thể tích của Y trong hỗn hợp X là
A. 40%. B. 20%. C. 60%. D. 50%.
Trang 4/4 - Mã đề thi 004
Câu 40: Hòa tan Fe vào dung dịch HCl dư , sau phản ứng thu được dung dịch X có 2 chất tan với nồng độ mol bằng
nhau và 0,2 mol H
2
. Nhỏ AgNO
3
dư vào dung dịch X , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử
duy nhất của N
+5
) và m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 91,5. B. 57,4. C. 107,7. D. 86,1.
Câu 41: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH
. B. Y là dung dịch NaHCO
3
C. T là dung dịch (NH
4
)
2
CO
3
D. Z là dung dịch NH
4
NO
3
Câu 42: Trong số các este sau, các este nào có thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng ?
HCOO-CH=CH-CH
3
(1) ; HCOO-CH
2
-CH=CH
2
(2) ; HCOO-C(CH
3
)=CH
2
(3); CH
3
COO-CH=CH
2
(4);
Câu 44: Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo mới điều
chế từ MnO
2
rắn và dung dịch axit HCl đặc. Trong ống hình trụ có đặt
một miếng giấy màu. Hiện tượng gì xảy ra với giấy màu khi lần lượt
a) Đóng khóa K b) Mở khóa K
A. a) Mất màu b) Không mất màu
B. a) Không mất màu b) Mất màu
C. a) Mất màu b) Mất màu
D. a) Không mất màu b) Không mất màu Câu 45: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc). Tính V ml dung
dịch HCl 2M tối thiểu để trung hòa Y.
A. 125 ml B. 250 ml C. 150 ml D. 100 ml
Câu 46: Cho các phản ứng: X + 3NaOH ¾®¾
o
t
C
6
H
5
ONa + Y + CH
3
CHO + H
2
O
Y + 2NaOH
¾¾ ®¾
0
H
12
O
4
C. C
12
H
14
O
4
D. C
11
H
10
O
4
Câu 47: Kim loại M tác dụng với các dung dịch: HCl; Cu(NO
3
)
2
; HNO
3
đặc nguội. M là kim loại nào?
A. Fe. B. Al. C. Ag. D. Zn.
Câu 48: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat.
Câu 49: Hổn hợp X gồm CH
4
, CH
3
COONH
4
đều là chất lưỡng tính.
B. Dung dịch NaOH có giá trị pH lớn hơn dung dịch Ba(OH)
2
có cùng C
M
.
C. Không tồn tại dung dịch X gồm các thành phần : HSO
4
-
, HCO
3
-
,
Na
+
và NH
4
+
.
D. Dung dịch FeCl
3
tác dụng với Na
2
S dư, tạo thành 2 kết tủa.