BỘ Y TẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
HOÀNG ĐỨC MINH
TỔNG HỢP VÀ THỬ TÁC DỤNG SINH
HỌC MỘT SỐ ACID HYDROXAMIC
MANG KHUNG 3-METHOXIM-ISATIN
HƢỚNG ỨC CHẾ HISTON
DEACETYLASE
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƢỢC SĨ
HÀ NỘI - 2014
BỘ Y TẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
Em cũng xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô giáo và các anh chị kỹ
thuật viên của bộ môn Hóa dƣợc – Trƣờng Đại học Dƣợc Hà Nội, Khoa
Hóa – Đại học KHTN Hà Nội, Trung tâm Khoa học và Công nghệ Việt
Nam, Viện Hóa học các hợp chất tự nhiên Việt Nam, Khoa Dƣợc – Đại
học Quốc gia Chungbuk đã luôn giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho em
trong thời gian thực hiện khóa luận tốt nghiệp này.
Cuối cùng, em xin đƣợc gửi lời biết ơn sâu sắc đến bố mẹ, gia đình
và bạn bè đã luôn luôn ở bên khích lệ, động viên, giúp đỡ em trong học
tập cũng nhƣ trong cuộc sống.
Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2014
Hoàng Đức Minh
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
ĐẶT VẤN ĐỀ…………………………………………………………
2.1. NGUYÊN VẬT LIỆU, THIẾT BỊ………………………………
15
2.1.1. Hóa chất…………………………………………………………
15
2.1.2. Thiết bị và dụng cụ……………………………………………
16
2.2. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU……………………………………
16
2.3. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU………………………………
17
2.3.1. Tổng hợp hóa học………………………………………………
17
2.3.2. Thử tác dụng sinh học…………………………………………
18
2.3.3. Đánh giá mức độ giống thuốc của các chất tổng hợp đƣợc….
20
PHẦN III. THỰC NGHIỆM, KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN…………
22
3.1. HÓA HỌC………………………………………………………
22
3.1.1.Tổng hợp hóa học………………………………………………
22
3.1.1.1. Tổng hợp 3-methoxyimino-2 -oxoindolin và các dẫn chất…
22
3.1.1.2. Tổng hợp Ethyl 7-(3-methoxyimino-2-oxoindolin-1-yl)
heptanoat và các dẫn chất……………………………………………
25
3.1.1.3. Tổng hợp N-hydroxy-7-(3-(methoxyimino)-2-oxoindolin-1-
yl) heptanamide và các dẫn chất………………………………………
:
Bệnh ung thƣ nguyên bào lympho cấp tính
APL
:
Bệnh ung thƣ bạch cầu tủy bào cấp tính
CTCL
:
(Cutaneous T cell lymphoma) Tế bào lympho T dƣới da
CTCT
:
Công thức cấu tạo
CTPT
:
Công thức phân tử
DCM
:
Dicloromethan
DMF
:
N,N-Dimethylformamid
DMSO
:
Dimethylsulfoxid
EtOH
:
Ethanol
GAPDH
:
Glyceraldehyd 3-phosphat dehydrogenase
HAT
SAR
:
Liên quan giữa cấu trúc và tác dụng
SKLM
:
Sắc ký lớp mỏng
SW620
:
Tế bào ung thƣ đại tràng
TLC
:
Phƣơng pháp sắc ký lớp mỏng
TSA
:
Trichostatin A DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
STT
Tên hình
Trang
Hình 1
Sơ đồ cấu tạo của nucleosome
3
Hình 2
Vai trò cân bằng động của HDAC và HAT
4
Hình 3
Bảng phân loại HDAC
5
Tác dụng ức chế HDAC của các chất 4a-d
39
DANH MỤC CÁC BẢNG
STT
Tên bảng
Trang
Bảng 1
Các chất ức chế HDAC đang thử nghiệm trên lâm sàng
9
Bảng 2
Các giá trị IC
50
của các acid hydroxamic mang khung
benzothiazol
14
Bảng 3
Hiệu suất và các chỉ số hóa lý của 3-methoxyimino-2-
oxoindolin và các dẫn chất
24
Bảng 4
Hiệu suất và các chỉ số hóa lý của Ethyl 7-(3-
methoxyimino-2-oxoindolin-1-yl) heptanoat và các dẫn
chất
27
Bảng 5
Hiệu suất và các chỉ số hóa lý của N-hydroxy-7-(3-
(methoxyimino)-2-oxoindolin-1-yl) heptanamide và các
37
Bảng 12
Kết quả thử độc tính tế bào in vitro của các chất tổng
hợp đƣợc
40
Bảng 13
Kết quả so sánh tác dụng ức chế dòng tế bào SW620
42 DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
STT
Tên sơ đồ
Trang
Sơ đồ 1
Quy trình tổng hợp chung
22
Sơ đồ 2
Quy trình tổng hợp chất 2a
22
Sơ đồ 3
Quy trình tổng hợp chất 3a
25
Sơ đồ 4
Quy trình tổng hợp chất 4a
28
1
2 - Tổng hợp N-hydroxy-7-(3-(methoxyimino)-2-oxoindolin-1-yl)
heptanamid và 3 dẫn chất.
- Thử tác dụng ức chế HDAC và hoạt tính kháng tế bào ung thư in
vitro của các chất tổng hợp được. 3 PHN I. TNG QUAN
1.1. HISTON DEACETYLASE (HDAC)
Hình 2: Vai trò cân bng ca HDAC và HAT
1.1.2. Phân loi
Có 18 HDAC i c chia thành 4 nhóm [11,13,14,27,32] (hình 3):
- Nhóm I: HDAC 1, HDAC 2, HDAC 3, HDAC 8.
- Nhóm IIa: HDAC 4, HDAC 5, HDAC 7, HDAC 9. Nhóm IIb: HDAC
6, HDAC 10.
- u hoà chui thông tin 2 (SIRT): SIRT 1 7,
chúng có và nhân.
- Nhóm IV: HDAC 11
Các HDAC nhóm I, II, I c g
thuc vào Zn
2+
và b c ch bi các cht to phc chelat vi Zn
2+
5 i ph thuc vào
NAD
+
[13,28]. Thut ng các cht c ch c dùng cho
nhng cht có mc tiêu phân t là các HDAC n và hic
nghiên cu trên lâm sàng [18,28]. Hình 3: Bng phân loi HDAC
pha histon liên kt vi nhóm
n âm trên nhim sc th n nhim sc th, làm gim s
tip xúc ca các yu t phiên mã vi nhim sc th gây c ch quá trình phiên
mã. Các sai lch ca quá trình phiên mã là mt trong nhng nguyên nhân dn
ti s hình thành khi u [28].
Các nghiên c ra rng các HDAC liên quan
n nhin ca quá trình sinh hc trong t bào ung
chu trình t bào, s bit hóa, s cht t c
s xâm ln, s t tiêu và s to mch. Vai trò cha các HDAC trong
quá trình sinh hc ca t c tóm tt hình 5 [36].
7
Hình 5: Vai trò sinh hc ca các HDAC trong sinh lý t
1.2. CÁC CHT C CH HDAC
1.2.1. Cu trúc ca các cht c ch HDAC
Cu trúc ca các cht c ch HDAC ru
gm 3 phn chính (hình 6) [10,31]:
- Nhóm khóa hong (capping group) hay vùng nhn din b mt
(surface c peptid vòng,
ng nm trên b mt enzym.
- Vùng cu n ng là hydrocacbon thân du mch
thng hay vòng, có th no ho to các liên kt Van
der Waals vi kênh enzym.
- Nhóm kt thúc gn vi km (Zinc binding group -
vi ion Zn
2+
ng kt liên quan cu trúc tác dng ca mt dãy các dn
cht cc nghiên cu [8] (hình 7):
9
Hình 7: SAR ca các cht c ch HDAC dn cht acid hydroxamic
1.3. MT S NGHIÊN CU TNG HP CÁC ACID
HYDROXAMIC C CH HDAC TRÊN TH GII VÀ VIT NAM:
T nha th k c, rt nhiu nhà khoa hc trên th gii
p trung nghiên cbài báo c công b trong quá trình
tìm kim các cht c ch n nay, bên cnh 2 cht là vorinostat
(Zolinza
®
) và depsipeptid (Romidepsin
®
c FDA phê duyt s dng
u tr u lympho da t bào T, còn có khoc
nghiên cu pha lâm sàng I, II (bảng 1).
Bng 1: Các cht c ch HDAC nghim trên lâm sàng
Nhóm
Hp cht
Pha
Lo
Acid béo
mch ngn
Butyrat
SB-939
CRA-024781
JNJ-16241199
I, II
II
I
II, III
II
I
I
I
Th r
Th r
Th rn, AML, ALL, MDS
U lympho Hodgkin
Th r
Các
benzamid
SNDX-275
CI-994
MGCD-0103
I, II
I, II
II
Th rn, u lympho, AML
Th rn, NSCLC, t bào
thn, ty
Trong s các nhóm trên, nhóm các acid hydroxamic to chelat bn
vng vi Zn
2+
nht và hu ht các dn cht cu c ch
HDAC n nM (các hp cht còn ln c ch HDAC vi IC
50
mc µM). Chính vì vy, các c nghiên cu rng rãi
trên th gii. Nhiu nhóm nghiên c lc tìm kim các dn cht mi
da trên phiên mu ca TSA , SAHA (hình 8) và các chc.
TSA
SAHA
Hình 8: Công thc cu to ca TSA và SAHA
Dm cu trúc ca các cht c ch HDAC (hình 6- trang
8), các nghiên cu có th tii mt trong các phn cu trúc là
nhóm khóa hong hoc cu ni. Sau ây là tng kt mt s nghiên cu
trên th gii v i cu trúc ca các acid hydroxamic.
1.3.1. i cu ni:
n hình cho phn cu ni 5-6 carbon. Chúng th
hin tác dng c ch mnh HDAC [20]. Hu ht các nghiên cu ch ra
rng khong cách tt nht gia nhóm acid hydroxamic và phn (A) là 5, 6, 7
nguyên t carbon, kh c ch ca dn cht mang cu ni 6C
li cu ni 5C hay 7C và tác dng tt nhiu so vi cu ni
3C hoc 4C [2,3,6].
Trong lun án Tin s Dc hc c Kim Oanh (Vit Nam)
[5] ng hp các acid hydroxamic mang khung benzothiazol (hình 9), vi
dài cu ni, kt qu là:
Các cht cha vòng benzothiazol vi mch alkyl 2-3 nhóm methylen
không có tác dng c ch
Các nhà khoa hc thuc Vin nghiên ci Walter Reed (M)
t k và tng hp rt nhiu dn cht acid hydroxamic mang hp phn
phenylthiazol thay th vào v trí phenyl ca SAHA (hình 11) [37].
A1
A2
Hình 11 SAHA
Kt qu giá tác dng trên HDAC cho thy dn cht A1 vi nhóm
khóa hong là 3-aminophenyl-5-thiazolyl có tác dng c ch mnh nht
vi IC
50
=10,4 nM, m SAHA trên cùng th nghim. ng phân v
trí ca A1 là A2 (nhóm th amino v dng m
i SAHA [37].
Còn ti Vit Nam, trong nhu kt qu
nghiên ci nhóm khóa hoc công b trong các tp chí
c và quc t.
Trong lun Thc s c hc ca Nguyn Th (Vit Nam) [4],
nhóm phenyl ca SAHA bng mt lot dn cht mang khung 3-
oxim-isatin. Kt qu c ch dòng t bào SW620 c (bảng 2) ht sc
kh quan, c 6 chu c ch SW620 m
14
Nhìn chung, vic ti nhóm nhn din b mt nhm khai thác s
khác bit phn ming kênh enzym gia các HDAC, t thit k
công tht tính ho c ch chn lc. Nhóm nhn
din b mt ch yu là các vòng, có th c peptid vòng. Các
nghiên cu cho thy nhóm nhn din b mng t
vòng no. Mt khác vòng lng t (khi thay nhóm phenyl
ca SAHA bng vòng indol thì IC
50
ca dn cht indol nh u ln
[33] ). Khi vòng t tính [9].
Tóm li, các nghiên cu v ng c ch HDAC hin
nay ti mt trong hai phn cu trúc là i nhóm khóa hot
ng hoc cu ni, u vi mc cht có hot tính c ch HDAC
t, ng thi mong muc ng viên cho th lâm sàng.
i vi cu ni, hu ht các nghiên cc kh
c ch HDAC ca các dn cht acid hydroxamic mang cu ni 6C là t
Chính vì vy, trong Khóa lun tt nghip này, chúng tôi tp trung vào
m i nhóm khóa ho i nhân phenyl ca SAHA
bng b khung 3-methoxim-isatin vi m a nhóm
khóa hong vi vòng acid aminh ming kênh enzym. Nh t
tính c ch HDAC và c ch s phát trin ca t bào in vitro và in vivo.
15 Phn II: NGUYÊN LIU, THIT B, NI DUNG VÀ
U
2.1. NGUYÊN VT LIU, THIÊT B
2.1.1. Hóa cht
Các hóa cht, dung môi dùng trong quá trình thc nghim bao gm:
Dicloromethan
Vit Nam
Methanol
Vit Nam
Natri hydroxyd
Vit Nam
Kali iodid
Vit Nam
Dd HCl 5%
Vit Nam
Natri sulfat
Vit Nam
Ethyl acetat
Vit Nam
Vit Nam
Dd FeCl
3
5%
Vit Nam
16 2.1.2. Thit b và dng c
- Bình ct, bình chy sc
ký lp mng (TLC), ng nghim, cc có m, phu lc.
- Máy khuy t gia nhit, sinh hàn ht quay chân không,
nóng chy nhi n (Electrothermal
digital).
- T lnh, t sy.