TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ LAN HƢƠNG
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ THỬ
TÁC DỤNG SINH HOC MỘT SỐ DẪN
CHẤT ACID THIAZOLIDIN-4-
CARBOXYLIC
LUẬN VĂN THẠC SĨ DƢỢC HỌC HÀ NỘI 2014
2
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ LAN HƢƠNG
Cui cùng tôi xin gi li cn b m và bn bè - nhi luôn
ng viên, khích l tôi trong cuc sng và hc tp.
Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2014
Học viên
Nguyễn Thị Lan Hƣơng
DANH MC CH, KÝ HIU VIT TT
DANH MC CÁC BNG
DANH MC CÁC HÌNH V
T VN
NG QUAN 2
1.1. Khái quát chung v dn cht thiazolidin 2
1.2. Khái quát chung v acid thiazolidin-4-carboxylic và dn cht 2
1.3. Tính cht hóa lý 3
1.4. Tác dng sinh hc 3
1.4.1. Tác dụng chống oxy hóa 3
1.4.2. Tác dụng kháng khuẩn, kháng nấm, kháng lao 4
1.4.3. Tác dụng giãn mạch, hạ áp 9
1.4.4. Tác dụng ức chế virus cúm A 13
1.4.5. Tác dụng chống ung thư 13
1.5. ng hp các dn cht ca acid thiazolidin-4-carboxylic 16
1.5.1. Phản ứng đóng vòng tạo acid thiazolidin-4-carboxylic. 16
1.5.1.1. Tng hp TCA t L-cystein và dn cht benzaldehyd 16
1.5.1.2. Tng hp TCA t L-cystein hydroclorid monohydrat và dn cht benzaldehyd 17
1.5.1.3. Tng hp TCA t L-cystein hydroclorid monohydrat và butanon 18
(3b) 35
3.1.2.3. Tng hp acid 3-tert-butoxycarbonyl-2-(4-methoxyphenyl)thiazolidin-4-
carboxylic (3c) 36
3.1.2.4. Tng hp acid 3-tert-butoxycarbonyl-2-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)thiazolidin-
4-carboxylic (3d). 36
3.1.3. Tổng hợp acid 3-benzoyl-2-phenyl thiazolidin-4-carboxylic và dẫn chất 37
3.1.3.1. Tng hp acid 3-benzoyl-2-phenyl thiazolidin-4-carboxylic (4a) 37
3.1.3.2. Tng hp acid 3-benzoyl-2-(4-clorophenyl) thiazolidin-4-carboxylic (4b) 38
3.1.3.3. Tng hp acid 3-benzoyl-2-(4-methoxyphenyl)thiazolidin-4-carboxylic
39 3.1.3.4. Tng hp acid 3-benzoyl-2-(2-clorophenyl)thiazolidin-4-carboxylic
39
3.1.4. Tóm tắt kết quả tổng hợp được 40
3.2. KI TINH KHIT 42
3.3. NH CU TRÚC 43
3.3.1. Phổ hồng ngoại 43
3.3.2. Phổ khối lượng 44
3.3.3. Phổ cộng hưởng từ hạt nhân proton 45
3.4. HOT TÍNH SINH HC 48
3.4.1. Hoạt tính kháng khuẩn 48
3.4.2.Hoạt tính kháng nấm 50
3.4.3. Hoạt tính gây độc tế bào 51
N 53
4.1. V tng hp hóa hc 53
4.1.1. Tổng hợp acid 2-phenylthiazolidin-4-carboxylic và dẫn chất 53
4.1.2. Tổng hợp acid 3-tert-butoxycarbonylthiazolidin-4-carboxylic và dẫn chất 53
4.1.3 Tổng hợp acid 3-benzoyl-2-phenylthiazolidin-4-carboxylic và dẫn chất 54
4.2. V cu trúc 54
50
N gây tác dng th
HOBt
Hydroxybenzotriazol
1
H-NMR
Ph cng t ht nhân proton
(
1
H - Nuclear Magnetic resonance spectroscopy)
IC
50
N c ch ng th
(Inhibition concentration at 50%)
IR
Ph hng ngoi (Infrared spectroscopy)
MIC
N c ch ti thiu
(Minimum inhibitory concentration)
MS
Ph khng (Mass spectrometry)
R
f
H s (Retension factor)
SKLM
Sc ký lp mng
T
Bng 1.6 Kt qu th hot tính c ch ACE ca dn cht3-(2-
cinnamamidoethylsulfonyl)thiazolidin-4-carboxylat 12
Bng 1.7 Kt qu th tác dng c ch NA ca mt s cht 13
Bng 1.8 Kt qu tác dng cha acid (4R)-2-phenyl-N-
tetradecylthiazolidin-4-carboxamid hydroclorid (22a) 14
Bng 1.9 Kt qu a các cht 2-(4-acetamidophenyl)-N-
hexadecylthiazolidin-4-carboxamid (18a) 15
Bng 1.10 Kt qu tác dng cha 2-phenyl-3-propionylthiazolidin-4-
carboxylat ethyl ester (24) 16
Bng 2.1 Danh mc các nguyên liu 23
Bng 2.2 Danh mc các thit b, dng c 24
Bng 3.1 Tóm tt kt qu các dn cht tng hc 40
Bng 3.2 Kt qu ki tinh khit b nóng chy 42
Bng 3.3 S liu ph IR cm
-1
ca các cht 3a-d 43
Bng 3.4 S liu phân tích ph khng ca các cht 3a-d 44
Bng 3.5 S liu phân tích ph
1
H-NMR ca các cht 3a-d 45
Bng 3.6 ng kính vóng vô khun ca 3a-3d(D mm). 49
Bng 3.7 ng kính vòng vô nm ca 3a-3d(D mm). 51
Bng 3.8 Kt qu th hoc t bào 52 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Trang
Hình 1.1 Công thc cu to ca acid thiazolidin-4-carboxylic 2
Hình 1.2 Công thc cu to ca các dn cht acid 2-arylthiazolidin-4-carboxylic 4
,
i: “Nghiên cứu tổng hợp và thử tác dụng
sinh học một số dẫn chất acid thiazolidin-4-carboxylic”
1.a thiazolidin-4-carboxylic
2.ain vitro
2
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN
1.1. Khái quát chung về dẫn chất thiazolidin
.
3
H
7
NS
thiol và
aldehyd ceton. Vòng thiazolidin , trong
. vòng thiazolidin
ra thiol và aldehyd ceton .
vòng
rong nhóm kháng sinh penicilin-
.
1.4.1. Tác dụng chống oxy hóa
agie L-thiazolidin-4-carboxylat (NaTC, MgTC)
r
-
4
[17].
Theo , vi nhiu nghiên c ng vt rng ln và các
nghiên cc thc hin Châu Âu, cho thy rng s kt hp ca
TCA và acid folic có tác dng chc bit trên t bào gan. Các bng chng
cho thy rng b sung TCA vào ch m quá trình lão hóa ng vt có
i th [13].
1.4.2. Tác dụng kháng khuẩn, kháng nấm, kháng lao
Z
c -arylthiazolidin-4-carboxylic (TCA) và 3-tert-
butoxycarbonyl-2-arylthiazolidin-4-carboxylic (TBTCA)
2
H
OH
H
H
Ac
H
H
OMe
H
H
Ad
H
H
Br
H
H
Ae
OH
H
H
F
H
Ag
OH
H
H
Cl
H
Ah
OH
Bảng 1.1: Kết quả IC
50
thử hoạt tính kháng khuẩn của TCA
STT
IC
50
(µg/ml)
Gram âm
B. Subtilis
S. aureus
P. aeruginose
E. coli
1
Aa
3,125
12,5
>50
25
2
Ab
25
>50
25
>50
3
ac
12,5
>50
25
12,5
9
Ak
25
12,5
25
25
10
kanamycin G
0,39
1,562
3,125
3,125
11
penicilin B
1,562
1,562
6,25
6,25
-tert-butoxycarbonyl-
2-arylthiazolidin-4-
50
kháng
H
Bd
H
H
Br
H
H
Be
OH
H
H
F
H
Bg
OH
H
H
Cl
H
Bh
OH
H
H
Br
H
Bi
OH
Br
H
Br
50
(µg/ml)
Gram âm
B. Subtilis
S. aureus
P. aeruginose
E. coli
1
Ba
3,125
0,78
0,78
0,39
2
Bb
0,39
3,125
0,39
0,78
3
Bc
3,125
1,562
0,39
0,78
4
Bd
3,125
3,125
0,39
0,69
10
kanamycin G
0,39
1,562
3,125
3,125
11
penicilin B
1,562
1,562
6,25
6,25
-tert-
Be
50
50
= 0.195µg/ml) [30].
-acetyl -2-phenylthiazolidin-4-carbo
kháng : Bacillius
subtilis, Bacillus pumilus, Pseudomonas aeruginosa, Escherichia coli
Candida utilis [13]:
subtilis, P. aeruginosa, E. coli I, K
(MIC=75-B. subtilis, B. pumilus, P. aeruginosa, E. coli, trong
K có tác d-125µg/ml [13].
ng s ng hp 64 dn cht TCAvà th hot
tính kháng vi khun lao: Mycobacterium tuberculosis H37Rv (MTB),
Mycobacterium smegmatis (MC
2
). Hot c so sánh vi các kháng
sinh isoniazid (INH), rifampicin (RIF), ciprofloxacin [33].
R
1
= H, OCH
3
R
2
= H, F, NO
2
, OH
Ar= , , ,
F, R
1
= H
G, R
1
= CH
3
H, R
1
thiazolidin-4-yl)methanon La)
9
Kt qu cho thy tt c các cht có hot tính kháng nm yi
vi Candida albicans (CA) thì ng ca các nhóm th ti kh
[25].
Bảng 1.3:Kết quả thử tác dụng sinh học kháng nấm của một số dẫn chất
Chất
R
R
1
Y
-log MIC (µM/ml)
CA
CN
TM
AF
Ma
4-Cl
CO
2
tBu
OH
0,54
1,44
0,84
0,84
10
Bảng 1.4: Kết quả thử hoạt tính ức chế Angiotensin I và ACE
STT
Chất
Angiotensin I
IC
50
*
(µM)
ACE
IC
50
**
(µM)
1
0,019
0,07
2
Bảng 1.5: Kết quả thử tác dụng giãn mạch của một số chất
STT
Hợp chất
EC50 (µM)
1
0,017
2
0,007
3 1,880
50
có nhóm NO
3
N, O
50
g phenyl không có nhóm NO
3
, nhóm NO
3
rong
P NO
3
,
H
3,97
2
Qb
Et
H
H
5,67
3
Qc
H
H
H
8,67
4
Qd
Et
H
Me
5,10
5
Qe
Et
-F
H
4,86
6
Qf
Et
-F
H
5,49
12
captopril
38,9 (nM)
50
= 3,0÷9,0 mM. Trong Qg (R
1
= C
2
H
5
, R
3
= H, R
2
-
F
50
= 3,81 mM [18].
Hình 1.5: Công thức cấu tạo của dẫn chất 3-(2-
cinnamamidoethylsulfonyl)thiazolidin-4-carboxylat
13
1.4.4. Tác dụng ức chế virus cúm A
23,4
2
0,14
3
Oseltamivir carboxylat
0,02
14
-
2-phenyl-N-tetradecylthiazolidin-4-carboxamid (Ta)
-
188 và WM-Ta
50
= 6,1
50
> 10 µM) [26].
Hình 1.6: Công thức cấu tạo của (4R)-2-phenyl-N-tetradecylthiazolidin-4-
carboxamid
Bảng 1.8: Kết quả tác dụng chống ung thƣ của (4R)-2-phenyl-N-
tetradecylthiazolidin-4-carboxamid hydroclorid (22a)
Khối u
Chất
SKMEL-
nhóm các nhà
TCA (U) in vitro
ác 34]. 15
-(4-acetamidophenyl)-N-hexadecylthiazolidin-4-carboxamid (Ua) có tác
Ua
[34].
Hình 1.7: Công thức cấu tạo của 2-(4-acetamidophenyl)-N-
hexadecylthiazolidin-4-carboxamid
Bảng 1.9: Kết quả kháng ung thƣ của các chất2-(4-acetamidophenyl)-N-
hexadecylthiazolidin-4-carboxamid (Ua)
Chất
IC
50
± SEM (µM)
B16-F1
A 375
DU 145
PC-3
LNCaP
PPC-1
Ua
2,2 ± 0,3
2,1 ± 0,2
propionylthiazolidin-4-carboxylat ethyl ester (V)
Mô
Dòng tế bào
Chất V
IC
50
(µM)
CPT
IC
50
(µM)
5FU
IC
50
(µM)
Gan
HepG2
10,0±1,5
0,01
5,7
Huh7
5,3±0,93
0,15
30,7
MV
0,41±0,5
<1
9,97
FOCUS
5,47±1,5
V
-
50
= 0,01±0,42 µM.
1.5. Phƣơng pháp tổng hợp các dẫn chất của acid thiazolidin-4-carboxylic
1.5.1. Phản ứng đóng vòng tạo acid thiazolidin-4-carboxylic.
-
-
1.5.1.1 Tổng hợp TCA từ L-cystein và dẫn chất benzaldehyd