KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn thi: SINH HỌC - Pdf 29

Kè THI TUYN SINH LP 10 THPT CHUYấN
NM HC 2013 2014
Mụn thi: SINH HC
Thi gian lm bi: 150 phỳt
Cõu 1(1.5 im)
Cụng ngh t bo l gỡ? gm nhng cụng on thit yu no? Ti sao c quan hoc
c th hon chnh li cú kiu gen nh dng gc?
Cõu 2(1.0 im)
a. i vi cỏc ging vt nuụi, trong trng hp no thỡ hay xy ra hin tng thoỏi húa
ging? Gii thớch nguyờn nhõn dn n hin tng thoỏi húa ging?
b. Ti sao cỏc cõy nh u H lan thng sinh sn bng cỏch t th phn li khụng b
thoỏi húa ging?
Cõu 3 (2.0 im)
a) Cho biết: đoạn mạch gốc ADN gồm 6 bộ ba:
TXG - AAT- TAA- AGX- TAG- XGX
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Hãy viết bộ ba thứ 4 tơng ứng trên mARN.
- Nếu tARN mang bộ ba đối mã là UAG thì tơng ứng với bộ ba thứ mấy trên mạch gốc?
b) Số liên kết của gen sẽ thay đổi nh thế nào trong các trờng hợp sau:
- Mất 1 cặp Nuclêôtít
- Thay cặp Nuclêôtít này bằng cặp Nuclêôtít khác?
Cõu 4 (2.0 im)
a. Mi quan h cnh tranh gia cỏc cỏ th trong mt qun th sinh vt xut hin khi
no? Nờu vớ d thc vt, ng vt v ý ngha ca mi quan h ny vi s phỏt trin
ca qun th.
b. Trong thc tin sn xut, nờn lm gỡ trỏnh s cnh tranh gay gt gia cỏc cỏ th
trong qun th nhm lm tng nng sut vt nuụi, cõy trng?
Cõu 5(1.0 im)
Mt qun xó cú cỏc sinh vt: c, b rựa, ch, rn, chõu chu, i bng, vi khun, chú
súi, g rng, hu, s t.
a. V li thc n ca qun xó?

Cõu 2
(1.0)
a. - Hin tng thoỏi húa ging vaath nuụi xy ra khi cú s giao phi
gn
- Nguyờn nhõn: do cỏc gen ln cú hi trng thỏi d hp t c a v
trng thỏi ng hp t tng tỏc vi mụi trng s biu hin ra kiu hỡnh
xu
0.25
0.25
b. u H lan t th phn khụng gõy hin tng thoỏi húa ging vỡ: cỏc
cõy u t th phn rt nghiờm ngt qua nhiu th h nờn cỏc gen ln cú
hi ó b loi b
- Thc cht chỳng l nhng dũng ng hp t v cỏc gen cú li c duy
trỡ n nh trong quỏ trỡnh tin húa

0.25
0.25
a) Bộ ba thứ 4 trên mARN là: UXG
- ứng với bộ ba thứ 5 ( TAG ) trên mạch gốc
0,25
0,25

b) Số liên kết hyđrô sẽ thay đổi trong các trờng hợp sau:
- Mất cặp nu: + Nếu mất cặp A T sẽ giảm đi 2 liên kết H.
+ Nếu mất cặp G X sẽ giảm 3 liên kết H.
- Thay bằng cặp khác:
+ Thay cặp A T bằng cặp T A hoặc cặp G X bằng cặp X
G sẽ không thay đổi.
+ Thay cặp A T bằng cặp G X tăng 1 liên kết H.
+ Thay cặp G X bằng cặp A T giảm 1 liên kết H.

kỹ thuật tỉa thưa đối với thực vật hoặc tách đàn đối với động vật khi
cần thiết, cung cấp thức ăn đầy đủ và vệ sinh môi trường sạch sẽ.
0.5
Câu 5
a. Vẽ đúng lưới thức ăn 0.5
b. Không nên tiêu diệt toàn bộ số sư tử và đại bàng trong quần xã vì:
- Nên để một số lượng nhất định để tiêu diệt các cá thể bệnh tật, ốm
yếu ( là thức ăn của chúng ) trong quần xã, điều này có lợi cho sự tồn
tại và phát triển của loài
- Mặt khác, sự tồn tại của chúng góp phần tạo nên sự cân bằng sinh
học của hệ sinh thái
025
0.25
Câu 6
(2.5đ)
a. Số lượng từng loại nuclêotit của gen.
2T + 3X = 3600 (1)
T – X = 300 (2)
 G = X = 600 (nu)
A = T = 900 (nu)
0.5
b. Chiều dài của gen
- Tổng số nuclêotit của gen:
A + G = (900 + 600).2 = 3000 (nu)
- Chiều dài gen :
51004,3
2
3000
=
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status