Trang 2/7 - Mã đề: 185
Phòng GD&ĐT Kinh Môn Bộ đề ôn tập cuối năm dành cho HSG - Môn Toán lớp 5
Trường TH Hiệp Hòa Năm học 2008-2009Mã đề: 151
Câu 1.
6 ngày 2giờ 12phút = giờ
A.
362,2 giờ
B.
146,2 giờ
C.
62,12 giờ
D.
62,2 giờ
Câu 2.
(20 phút 45 giây - 16 phút 50 giây) : 5 =
A.
1 phút 30 giây
B.
47 giây
C.
B.
1
5
C.
9
20
D.
1
9
Câu 5.
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 13cm. Diện tích
xung quanh là:
A.
1140cm
2
B.
810cm
2
C.
1410cm
2
D.
910cm
1
2009
Câu 8.
Phân số lớn nhất trong các phân số:
,
26
27
,
2007
2007
,
2006
2007
,
2007
2006
là:
A.
2006
2007
B.
2007
2006
C.
2007
2007
40%
D.
22,5%
Câu 11.
So sánh 15% của 25 và 25% của 15 ta được:
A.
Không so sánh được.
B.
15% của 25 bằng 25%
của 15.
C.
15% của 25 lớn hơn 25% của 15.
D.
15% của 25 nhỏ hơn 25% của 15.
Câu 12.
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
5
3
và
7
4
A.
35
21
418 hình
B.
528 hình
C.
882
D.
428 hình
Trang 2/7 - Mã đề: 185
Câu 14.
Diện tích của hình tròn có bán kính là 7dm là :
A.
153,38dm
2
B.
135,86dm
2
C.
153,86dm
2
D.
153,68dm
2
Câu 15.
D.
333
222
Câu 17.
Chỉ ra kết quả sai: Phân số
2
1
bằng
A.
23
22
:
23
11
B.
6
5
:
8
7
C.
3
4
:
3
2
45360 dm
3
C.
4536 dm
3
D.
45,36 dm
3
Câu 20.
Cho hình tam giác có độ dài cạnh đáy 3,27cm, chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là
2,6cm. Tính diện tích hình tam giác đã cho.
A.
4,131cm
2
B.
4,251cm
2
C.
8,262cm
2
D.
8,502cm
2
50dm
2
Câu 23.
Quãng đường AB dài 90km. Một ô tô tải đi từ A đến B hết 2,5 giờ. Sau đó ô tô đi từ B
trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc đi là 4km/giờ. Hỏi ô tô đi quãng đường từ B đến A trong
thời gian bao lâu?
A.
2 giờ 20 phút
B.
4 giờ 55 phút
C.
4
1
2
giờ
D.
2 giờ 25 phút
Câu 24.
Viết phân số
5
4
thành tỉ số phần trăm là:
A.
80%
B.
7,2km/giờ
C.
12km/giờ
D.
12km/phút
Câu 27.
573 : 7,5 = ?
A.
7,54
B.
76,4
C.
77,4
D.
7,64
Câu 28.
Trong các phân số
567
1000
;
1000
241
;
19
100
;
100
19
;
10
9
C.
1000
241
;
100
19
;
10
9
D.
567
1000
;
19
100
Câu 29.
Kết quả của biểu thức
2
4 7 3: 1
5
+ − +
là:
179
Câu 31.
Cho dãy số: 2, 3, 5, 14, … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
19
B.
24
C.
69
D.
29
Câu 32.
Một hình lập phương có cạnh 7,5m. Diện tích toàn phần là:
A.
373,5m
2
B.
335,7m
2
C.
375,3m
2
D.
3 và 97
B.
33 và 77
C.
30 và 70
D.
3 và 7
Câu 35.
Trong các phân số sau, phân số nào có thể viết được dưới dạng phân số thập phân?
A.
11
10
B.
9
5
C.
25
4
D.
7
5
Câu 36.
Tỉ số của hai số là
3 em
D.
6 em
Câu 38.
Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi và con bằng
3
1
tuổi mẹ. Hỏi cách đây 5 năm mẹ bao
nhiêu tuổi ?
A.
35 tuổi;
B.
31 tuổi;
C.
42 tuổi;
D.
29 tuổi.
Câu 39.
Giá 1kg vải thiều tăng từ 5000 đồng lên 6500 đồng. Hỏi giá vải thiều đã tăng bao
nhiêu phần trăm?
A.
25%
B.
44
D.
52
Câu 42.
Số milimét vuông trong
4
1
m
2
là:
A.
250 mm
2
B.
25 000mm
2
C.
2500mm
2
D.
250000mm
2
Câu 43.
Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà không có chữ số 9?
2
dưới dạng có số đo bằng ha
A.
5,14 ha
B.
51,4 ha
C.
51, 04 ha
D.
5, 104 ha
Câu 46.
Giá tiền của một cái bút là 20000 đồng. Nếu giảm
10
1
giá bán thì mua cái bút đó phải
trả bao nhiêu tiền?
A.
2000 đồng
B.
10000 đồng
C.
18000 đồng
D.
120 cm
3
D.
150 cm
3
Câu 49.
Viết số đo sau dưới dạng số đo đơn vị là đề - ca - mét vuông: 65dam
2
4m
2
A.
100
4
650
dam
2
B.
100
4
65
dam
2
C.
1000
4
2
C.
6
D.
5.
Câu 52.
Phân số
32
15
không bằng kết quả phép tính nào dưới đây:
A.
32
7
4
1
+
B.
32
9
16
3
+
C.
8
69,23%
C.
6,92%
D.
52,6%
Câu 55.
Hiệu hai số là 4,4. Tỉ số của hai số đó là
3
1
. Hai số đó là:
A.
1,1 và 5,5
B.
1,01 và 3,39
C.
2,1 và 2,3
D.
2,2 và 6,6
Câu 56.
Bạn Hoàng cao 1,3m, bạn Hậu cao hơn bạn Hoàng 0,23m, bạn Vương cao hơn bạn
Hậu 0,04m. Hỏi bạn Vương cao bao nhiêu mét?
A.
1,93m
A.
76km
B.
43,2km
C.
75km
D.
72km
Câu 59.
Viết tiếp hai số hạng của dãy số sau: 100; 93; 85; 76;… ;…. .
A.
65 và 55
B.
66 và 55
C.
65 và 56
D.
66 và 56
Câu 60.
24,9 x 7,81 = ?
A.
A.
9
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 63.
Một tàu hoả đi được quãng đường 40,5km trong
4
3
giờ. Tính vận tốc của tàu hoả.
A.
162km/giờ
B.
54km/giờ
C.
121,5km/giờ
D.
8
3
;
7
10
;
5
1
;
B.
9
2
;
25
1
;
40
12
;
C.
5
2
;
2
1
;
8
3
;
D.
D.
3
11
5
Câu 67.
Hai thùng dầu có 50 lít, nếu thùng thứ nhất thêm 5 lít nữa thì sẽ gấp 4 lần số dầu ở
thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
A.
44 lít
B.
39 lít
C.
40 lít
D.
33 lít
Câu 68.
Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số có tổng các chữ số là:
A.
24
B.
26
C.
27
D.
29 : 5 = ?
A.
0,85
B.
0,58
C.
5,8
D.
8,5
Câu 72.
Tổng của hai số lẻ là 82. Tìm hai số đó biết giữa chúng có 3 số lẻ nữa. Hai số đó là:
A.
37 và 45
B.
35 và 43
C.
39 và 47
D.
33 và 41
Câu 73.
Một hình hộp chữ nhật có thể tích 3937,5cm
3
9,07
Câu 75.
Trong các số sau số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9 :
A.
5904
B.
9540
C.
4905
D.
4509
Câu 76.
Thương của phép chia 67 200: 80 là số có mấy chữ số?
A.
2 chữ số
B.
5 chữ số
C.
3 chữ số
D.
4 chữ số
Câu 77.
A.
41
B.
58
C.
22
D.
61
Câu 80.
Ba phân số không nằm giữa hai phân số
4
5
và
3
5
là:
A.
35
50
;
36
50
;
37
50
B.
7
10
0,087581
B.
8758,1
C.
0,87581
D.
8,7581
Câu 82.
41,472 : 3,24 = ?
A.
128
B.
12,8
C.
1,28
D.
0,128
Câu 83.
Một cửa hàng mua 1 chiếc xe đạp giá 600000đ. Hỏi cửa hàng phải bán chiếc xe đạp
với giá bao nhiêu để tiền lãi = 20% tiền bán?
A.
620000đ
2; 29; 29,5; 2,957; 29,4
C.
2,957; 29;
29,5; 29,4; 2
D.
29,5; 29,4; 29; 2,957; 2
Câu 86.
Một ô tô đi được 40,2km trong
5
3
giờ. Tính vận tốc ô tô đó.
A.
59km/giờ
B.
71km/giờ
C.
67km/giờ
D.
62km/giờ
Câu 87.
Một mảnh đất có diện tích 495 m
2
được chia làm hai mảnh, tỉ số diện tích giữa mảnh I
Hai đơn vị đo thể tích liền nhau thì hơn hoặc kém nhau 100 đơn vị
Câu 89.
Số 19,48 không phải là tổng của hai số thập phân nào dưới đây:
A.
12,17 và 7,31
B.
18,09 và 1,39
C.
5,64 và 13,84
D.
17,95 và 2,53
Câu 90.
Một công nhân làm một sản phẩm hết 2 giờ 36 phút. Hỏi công nhân đó làm 2 sản
phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?
A.
5 giờ 72 phút
B.
5 giờ 36 phút
C.
4 giờ 12 phút
D.
5 giờ 12 phút
B.
1 1 2
3 5 15
+ +
C.
1 1 4
3 5 15
+ +
D.
1 2 1
3 5 15
+ +
Câu 93.
Một vòi nước chảy vào bể trung bình mỗi giờ được
5
1
bể. Hỏi sau 3 giờ còn mấy phần
bể chưa có nước.
A.
4
3
bể ;
B.
5
2
trong
3
2
giờ thì phải đi hết quãng đường trong thời gian là:
A.
3 giờ
B.
2 giờ 10 phút
C.
2,5 giờ
D.
3 giờ 5 phút
Câu 96.
5 tấn 8 tạ = ? Kết quả nào dưới đây là sai:
A.
5,8 tấn
B.
58 tạ
C.
5,08 tấn
D.
5800kg
Câu 99.
2 năm 11 tháng + 3 năm 17 tháng =
A.
5 năm 18 tháng
B.
4 năm 28 tháng
C.
6 năm 1 tháng
D.
7 năm 4 tháng
Câu 100.
=
100
376
A.
3,76
B.
6,37
C.
36,7
D.
12 tuổi
Câu 103.
Số x mà 25% của nó bằng 4,24 là:
A.
1,06
B.
106
C.
0,1696
D.
16,96
Câu 104.
Giá trị của hiệu
7
3
5
7
−
là
A.
35
34
B.
35
30%
B.
15%
C.
25%
D.
20%
Câu 107.
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m
2
15cm
2
= …cm
2
là:
A.
6015
B.
615
C.
6,15
D.
= cm
2
là:
A.
256
B.
20056
C.
2056
D.
2,56
Câu 111.
Viết số đo độ dài 8,24m dưới dạng số đo có đơn vị là xăng - ti - mét
A.
0,824cm
B.
82,4cm
C.
824cm
D.
8240cm
Câu 112.
2
không phải là diện tích của:
A.
Hình tam giác có độ dài đáy là 12m và chiều cao là 0,4m.
B.
Hình tam giác có độ dài đáy là 8m và chiều cao là 0,6.
C.
Hình tam giác có độ dài đáy là 8m và chiều cao là 0,3m.
D.
Hình tam giác có độ dài đáy là 1m và chiều cao là 4,8m.
Trang 2/7 - Mã đề: 185
Đáp án mã đề: 151
01. - / - - 30. - - = - 59. - / - - 88. - / - -
02. - / - - 31. - - = - 60. - - = - 89. - - - ~
03. - / - - 32. - - - ~ 61. - - = - 90. - - - ~
04. - - = - 33. - / - - 62. - - - ~ 91. - / - -
05. - - - ~ 34. - - = - 63. - / - - 92. - / - -
06. - / - - 35. - - = - 64. - / - - 93. - / - -
07. ; - - - 36. - - = - 65. - - = - 94. - - = -
08. - - - ~ 37. - / - - 66. - - - ~ 95. ; - - -
09. ; - - - 38. - / - - 67. - / - - 96. - - = -
10. - / - - 39. - / - - 68. - / - - 97. - - = -
11. - / - - 40. - - = - 69. - - = - 98. - / - -
12. - / - - 41. - - = - 70. - / - - 99. - - - ~
13. - / - - 42. - - - ~ 71. - - = - 100. ; - - -