ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
Môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày thi: … tháng … năm
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thờiian phát đề
Câu 1 (2,0
điểm
).
Cho hàm số
32
3 ( 1) 1 (1)
y x mx m x
a.
Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số với
1.
m
b.
Tìm
log 1 2 log 4 log 4
x x x
.
Câu 4 (1,0
điểm
).
Rt gn:
1 2 2 3 1
2.2. 3.2. .2 . .
nn
n n n n
P C C C n C
Câu 5 (1,0
điểm
).
Trong không gian với hệ ta độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
7 3 9
( ):
1 2 1
x y z
d
).
Cho hình chóp
.D
SABC
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
;
aSA
vuông
góc với đáy và
.
SA a
Tính theo
a
thể tích tứ diện
SACD
và góc giữa hai đường thẳng
,
SBAC
.
Câu 7 (1,0
điểm
).
Trong mặt phẳng với hệ ta độ
Oxy
, cho tam giác
y x x y
.
Câu 9 (1,0 điểm).
Cho các số thực dương
,,
xyz
thỏa mãn
1.
xyz
Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
1 1 4
( 1) ( 1) 3( 1)
P
x y z
.
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
32
31
y x x
.
a) Tập xác định:
.
D
b) Sự biến thiên:
2
' 3 6;
y x x
0
' 0 .
2
x
y
x
Đồ thị không có tiệm cận.
0,25 điểm
Bảng bi
ế
n thiên:
-3
1
+∞
-∞
2
0
+∞
-∞
y
y'
x
0,25 điểm
c) Đ
ồ
thị:
Giao
Oy
tại
(0;1).
1 2 1
x y m
Điểm
(1;2 1).
Mm
0,25 điểm
Phương trình tiếp tuyến tại
:
M
1
' ( 1) 2 1
y y x m
(4 5)( 1) 2 1().
mx m
0,25 điểm
()
cos
xx
x
Điều kiện:
cos 0.
x
0,25 điểm
2
(1) 3sincos cos 1
x x x
2
3sincos 1cos
x x x
2
3sincos sin
x x x
sin(3cos sin) 0
x x x
sin 0
3cos sin 0
x
x k x k k
(Thỏa mãn).
0,25 điểm
Trường hợp 2
:
sinx 0 ( )
x k k
(Thỏa mãn).
Vậy
( ).
3
xk
k
xk
2
22
log 4 1 log(16 )
xx
2
4 1 16 (*).
xx
0,25 điểm
Trường hợp 1:
4 1.
x
2
(*) 4( 1) 16
xx
2
4 20 0
xx
2 26
xx
2
4 12 0
xx
2
.
6
x
x
Tương tự, ta thấy
2
x
thỏa mãn.
Vậy
2 26
.
2
x
x
0,25 điểm
Chn
1 1 2 2 3 1 1
2 (1 2) 2.2. 3.2. .2 . .
nn
n n n n
x n C C C n C
0,25 điểm
1
.3
n
nP
Vậy
1
.3
n
Pn
( ):
d
qua
1
(7;3;9); (1;2;1).
d
Mu
2
( ):
d
qua
2
(3;1;1); (7;2;3).
d
Nu
0,25 điểm
12
, (8;4;16);
dd
uu
(4;2;8)MN
AB
là đường vuông góc chung
1
2
1
2
.0
()
()
.0
d
d
ABu
AB d
AB d
ABu
(7;3;9)
7 3 9
: : .
214
(2;1;4)
AB
quaA
x y z
AB AB
u
0,25 điểm Câu 6
(1,0
điểm
SAAC ABAC
2
. . .cos45
ABAC ABAC a
2
SBAC a
0,25 điểm
22
2.
SB SB SA AB a
2.
AC AC a
0,25 điểm
2
2
.
1
cos( ; )
22
.
và
H
trực tâm
BH AC
BH
//
CD
.
Chứng minh tương tự ta đưc
BD
//
HC
BHCD
là hình bình
hành.
Ta có
BC HD
tại
M
là trung
điểm mỗi đường (1)+ Ko dài
HJD K
là trung điểm
.
HJ
0,25 điểm
M
I
(3; -3)
C
H
(-1; 3)
A
B
K
(-1; 1)
J
D22
2
(1; 1) (1 3) (1 3) 25.
2
HJ
K
HJ
K
+
(1;3)
: : 1.
(0;2)
AH
quaH
AH AHx
u
+
()
A AH I
2 2 2
1
( 3) ( 3) 20 ( 3) 4
5
11
1
y
x y y
y
0,25 điểm
+
(1; 1)
: : 1.
quaK
BC BCy
BC AJ
+
, ()
BC BC I
2 2 2
5
( 3) ( 3) 20 ( 3) 4
.
1
11
1
x
x y x
x
yy
y
A B C
A B C
0,25 điểm
Câu 8
(1,0
điểm)
3 2 2 3
32
3
2 2 2 0(1)
.
6 5 3 2 3 (2)
x xy xy y x y
y x x y
.(Vì phương trình
22
10
xy
vô nghiệm)
Thay
2
x
y
vào
(2)
:
32
3
3 5 3 3
x x x x
32
3
3 5 3 5 3 4 2
x x x x x
f t t t
()
ft
đồng biến trên .
0,25 điểm
3
* (3 5) ( 1)
f x fx
3
3 5 1
xx
3
3 5 ( 1)
xx
32
3 5 3 3 1
x x x x
32
3 4 0
0,25 điểm
Câu 9
(1,0
điểm
) Ta có bất đẳng thức :
22
1 1 1
; ; 0
( 1) ( 1) 1
ab
a b ab
Bất đẳng thức trên
2 2 2 2
( 1) ( 1) (1 ) ( 1).( 1)
a b ab a b
22
( ) (1 ) 0
aba b ab
22
3( ) 4 3 3 4
()
3( 1) 3( 1)
z z z z
fz
zz
0,25 điểm
3
35
'() 0
3( 1)
z
fz
z
5
3
z
.
0,25 điểm
0,25 điểm Chú ý.
Nếu hc sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.