PHÂN TÍCH KẾT QUẢHOẠT ðỘNG KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN VỊ THỦY TỈNH HẬU GIANG - Pdf 29

Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
--------------------------------
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG KINH
DOANH TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRI
ỂN NÔNG THÔN HUYỆN VỊ
TH
ỦY TỈNH HẬU GIANG


quả hoạt ñộng kinh doanh tại ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn
huyện Vị Thủy tỉnh Hậu Giang”. ðể ñạt ñược kết quả này, ngoài sự nỗ lực của
bản thân, áp dụng lý thuyết ñược học vào thực tiễn, em còn ñược sự hướng dẫn
tận tình của các thầy cô và các cô chú, anh chị trong ngân hàng.
Trước hết, em xin chân thành cám ơn cô ðàm Thị Phong Ba, người ñã trực
tiếp chỉnh sửa, hướng dẫn em thực hiện luận văn từ ñề cương chi tiết ñến bảng
chính ñồng thời em cũng cám ơn toàn thể quý thầy cô khoa Kinh tế & Quản trị
kinh doanh trường ðại học Cần Thơ ñã truyền ñạt kiến thức cho em trong 4 năm
qua.
Em vô cùng biết ơn Ban Giám ñốc ngân hàng, các cô chú, anh chị ở phòng
Tín dụng và phòng Kế toán - ngân quỹ ñã tạo kiều kiện cho em tiếp xúc với môi
trường làm việc thực tế nhờ ñó em ñã hiểu thêm ñược các quy ñịnh và cách làm
việc của ngân hàng.
Kính chúc quý thầy cô luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong sự
nghiệp.
Kính chúc Ban Giám ñốc và các anh chị trong ngân hàng công tác tốt và có
nhiều niềm vui trong cuộc sống.

Trân trọng kính chào
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Hồng Gấm Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba iii SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

LỜI CAM ðOAN

Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba iv SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
----------------------------------
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………

..................................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của ñề tài
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
4. ðộ tin cậy của số liệu và tính hiện ñại của luận văn
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
5. Nội dung và các kết quả ñạt ñược (theo mục tiêu nghiên cứu,…)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
6. Các nhận xét khác
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
7. Kết luận (Cần ghi rõ mức ñộ ñồng ý hay không ñồng ý nội dung ñề tài và các
yêu cầu chỉnh sửa,…)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Cần Thơ, ngày……. tháng ……năm 200….
NGƯỜI NHẬN XÉT

Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba vi SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

MỤC LỤC

CHƯƠNG 3: KHÁI QUÁT NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN VỊ THỦY........................................................ 14
Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba vii SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

3.1. KHÁI QUÁT ðẶC ðIỂM KINH TẾ - XÃ HỘI HUYỆN VỊ THỦY............. 14
3.2. KHÁI QUÁT LỊCH SỬ HÌNH THÀNH HỆ THỐNG NGÂN HÀNG
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN............................................. 15
3.3. KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN VỊ THỦY TỈNH HẬU GIANG ............... 16
3.3.1. Lịch sử hình thành ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn
huyên Vị Thủy tỉnh Hậu Giang............................................................................. 16
3.3.2. Cơ cấu tổ chức........................................................................................ 17
3.3.3. Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận............................................... 17
3.4. KHÁI QUÁT HOẠT ðỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG .............. 18
3.5. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA NGÂN HÀNG TRONG THỜI KỲ MỚI........ 19
3.5.1. Thuận lợi ................................................................................................ 19
3.5.2. Khó khăn ................................................................................................ 19
3.6. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ðỘNG CỦA NGÂN HÀNG NĂM 2009........... 20
3.6.1. Mục tiêu ................................................................................................. 20
3.6.2. Giải pháp thực hiện................................................................................. 20
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG KINH DOANH TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN
VỊ THỦY............................................................................................................. 22
4.1. TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN TẠI ðƠN VỊ .................................................... 22
4.1.1. Tiền gửi của khách hàng ......................................................................... 25
4.1.2. Tiền gửi của tổ chức tín dụng.................................................................. 26
4.1.3. Tiền gửi tiết kiệm.................................................................................... 26
4.1.4. Tiền gửi của kho bạc nhà nước ............................................................... 27
4.1.5. Kỳ phiếu................................................................................................. 27

CHƯƠNG 5: MỘT SỐ BIỆN PHÁP GIÚP NÂNG CAO KẾT QUẢ HOẠT
ðỘNG KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN VỊ THỦY........................................................ 60
5.1. NHỮNG MẶT YẾU KÉM CÒN TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN CỦA
ðƠN VỊ...………………………………………………………………………60
5.1.1. Tồn tại………………………………………………………………..60
5.1.2. Nguyên nhân…………………………………………………………61
5.2. MỘTSỐ GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC THỰC TRẠNG TẠI NGÂN
HÀNG...................................................................................................................61
5.2.1. Biện pháp nâng cao vốn huy ñộng .......................................................... .61
5.2.2. Biện pháp nâng cao dịch vụ……………................................................. .63
5.2.3. Biện pháp tăng lợi nhuận và giảm chi phí ............................................... .64
Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba ix SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

5.2.4. Thường xuyên theo dõi tình hình kinh tế xã hội trong và ngoài nước...... .65
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...................................................... 66
6.1. KẾT LUẬN ................................................................................................... .66
6.2. KIẾN NGHỊ................................................................................................... .67
6.2.1. ðối với cơ quan nhà nước....................................................................... .67
6.2.2. ðối với ngân hàng nhà nước ................................................................... .68
6.2.3. ðối với bản thân ngân hàng .................................................................... .68
TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................................................................. .71
PHỤ LỤC………………………………………………….………………..….72
Phụ lục 1.…………………………………………….………………...……..72
Phụ lục 2………………………………………………………...……………73 Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba x SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

DANH MỤC HÌNHHình1: Cơ cấu tổ chức của ngân hàng…………………… ...................16
Hình2: Cơ cấu nguồn vốn (2006 – 2008)………… ................ .............24
Hình 3: Nguồn vốn của ngân hàng (2006 – 2008)……………............. 28
Hình 4: Doanh số cho vay theo ngành nghề kinh tế (2006 – 2008)……32
Hình 5: Doanh số cho vay theo thời gian 2006 – 2008..…………….....33
Hình 6: Doanh số thu nợ theo thời gian (2006 – 2008)……………...…37
Hình 7: Thu nhập của ngân hàng 2006 - 2008……………………….....41
Hình 8: Chi phí của ngân hàng năm 2006 – 2008……………………...44
Hình 9: Lợi nhuận của ngân hàng năm 2006 – 2008………………...…48

Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba xii SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

DANH SÁCH
CÁC T
Ừ VIẾT TẮT
  

KD : Kinh doanh
HðKD : Hoạt ñộng kinh doanh
KQHðKD : Kết quả hoạt ñộng kinh doanh
NH : Ngân hàng
NHNo & PTNT : Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn



Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba 1 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU1.1. ðẶT VẤN ðỀ NGHIÊN CỨU
Trong những năm gần ñây nền kinh tế Việt Nam có nhiều biến ñộng lớn,
rất nhiều cơ hội và thách thức ñược mở ra cho các doanh nghiệp trong nước khi
chúng ta hội nhập ngày càng sâu với nền kinh tế thế giới. Các doanh nghiệp Việt
Nam phải cạnh tranh trong môi trường vô cùng khốc liệt với các tập ñoàn tài
chính và các công ty lớn ở nước ngoài có ưu thế hơn ta về mọi mặt như vốn, kinh
nghiệm kinh doanh, trình ñộ quản lý, …. Cùng với sự phát triển của nền kinh tế
thị trường, hệ thống NH ngày càng phát triển và ña dạng, sự cạnh tranh giữa các
NH cũng trở nên ngày càng sôi nổi và quyết liệt hơn. Tuy nhiên, hệ thống NH
cũng chịu nhiều sức ép khi ñóng vai trò là trung gian của nền kinh tế. Là nơi tập
trung nguồn vốn nhàn rỗi trong dân cư ñể tạo thêm thu nhập cho họ, mặt khác là
người cung cấp nguồn vốn cho các doanh nghiệp sản xuất nên hoạt ñộng của
NH có ảnh hưởng ñến rất nhiều ngành nghề trong nền kinh tế. Lợi nhuận của NH
thương mại có ảnh hưởng rất lớn ñến sự phát triển hay suy thoái của nền kinh tế
của một quốc gia. ðây không chỉ là mối quan tâm của bản thân NH mà còn là
mối quan tâm của cả nền kinh tế. Năm 2008, do cuộc khủng hoảng kinh tế toàn
cầu, hàng loạt công ty trên thế giới ñã thua lỗ, thậm chí phá sản, ngành NH cũng
không ngoại lệ. Do ñó, phân tích hiệu quả kinh doanh là việc làm tất yếu ñối với

- Tình hình hoạt ñộng kinh doanh của NH 3 năm qua như thế nào?
- ðánh giá hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh thông qua các chỉ tiêu tài chính
như thế nào?
- Những biện pháp nào NH cần thực hiện ñể cải thiện tình hình kinh doanh
hiện tại?
1.4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.4.1. Phạm vi về không gian
ðề tài này ñược thực hiện tại NH Nông nghiệp và phát triển nông thôn
huyện Vị Thủy tỉnh Hậu Giang.
1.4.2. Phạm vi về thời gian
Thời gian thực hiện ñề tài nghiên cứu này là từ ngày 02/02/2009 ñến ngày
25/04/2009 cũng là thời gian em thực tập tại NH Nông nghiệp và phát triển nông
thôn huyện Vị Thủy. Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba 3 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

1.4.3. Phạm vi về ñối tượng nghiên cứu
Do thời gian có hạn nên em chỉ tập trung nghiên cứu các ñối tượng chính là
kết quả hoạt ñộng kinh doanh bao gồm thu nhập, chi phí và lợi nhuận của NH và
các nhân tố ảnh hưởng ñến kết quả hoạt ñộng kinh doanh trong khoảng thời gian
từ năm 2006 – 2008.
1.5. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
- Luận văn tốt nghiệp “Xây dựng chiến lược hoạt ñộng kinh doanh của NH
thương mại cổ phần Sài Gòn chi nhánh Vĩnh Long” của sinh viên Huỳnh Phượng
Mỹ lớp Tài chính 02 K30. Tài liệu này chủ yếu hoạch ñịnh chiến lược kinh
doanh cho NH thông qua ma trận Swot và các biện pháp marketing.
- Luận văn tốt nghiệp “Phân tích hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh tại NH
Công Thương chi nhánh tỉnh Bạc Liêu” của sinh viên Thái Hán Bích lớp tài

nhà quản trị ở NH một cách hiệu quả.
- Nhận diện rủi ro và phòng ngừa các loại rủi ro mà một NH thương mại có
thể gặp phải trong quá trình hoạt ñộng kinh doanh của mình.
2.1.3. Nội dung phân tích hoạt ñộng kinh doanh
ðánh giá quá trình hướng ñến kết quả KD. Kết quả KD có thể là kết quả
KD ñã ñạt ñược hoặc kết quả của các mục tiêu trong tương lai cần phải ñạt ñược
với sự tác ñộng của các yếu tố ảnh hưởng và ñược biểu hiện qua các chỉ tiêu kinh
tế.
Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba 5 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

Phân tích HðKD không chỉ dừng lại ở ñánh giá biến ñộng của kết quả KD
thông qua các chỉ tiêu kinh tế mà còn ñi sâu xem xét các nhân tố ảnh hưởng tác
ñộng ñến sự biến ñộng của chỉ tiêu.
2.1.4. Nhiệm vụ của phân tích hoạt ñộng kinh doanh
- ðánh giá thường xuyên, toàn diện tình hình thực hiện kế hoạch các chỉ
tiêu kinh tế ñã ñề ra của NH.
- ðánh giá tình hình kế hoạch và thực hiện lao ñộng, vật tư, tiền vốn, tài sản
cố ñịnh.
- Xác ñịnh các nhân tố ảnh hưởng của các chỉ tiêu cần phân tích và tìm
nguyên nhân gây nên các mức ñộ ảnh hưởng ñó.
- ðề xuất các giải pháp nhằm khai thác khả năng tiềm tàng, khắc phục
những tồn tại yếu kém của NH, góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cho ñịa
phương.
- Xây dựng phương án kinh doanh căn cứ vào mục tiêu ñã ñịnh.
2.1.5. Thu nhập của NH
- Thu nhập NH là khoản tiền thu ñược từ HðKD của NH như: cho vay, ñầu
tư, cung cấp dịch vụ,...
- Các khoản thu nhập của NH:
Thu từ hoạt ñộng tín dụng: Tín dụng là nguồn tạo ra khoản thu nhập chủ

nhỏ nên chi phí ñể làm thủ tục tương ñối cao hơn so với các NH thương mại
khác.
2.1.7. Lợi nhuận của NH
NH là một dạng ñặc biệt của loại hình doanh nghiệp nên lợi nhuận của NH
cũng giống như lợi nhuận của tất cả các doanh nghiệp khác. ðây là thu nhập sau
khi trừ hết các khoản chi phí phục vụ cho việc thực hiện hoạt ñộng kinh doanh
trong một khoảng thời gian nhất ñịnh.

Lợi nhuận = Tổng thu nhập – Tổng chi phí

Lợi nhuận NH là một trong những yếu tố quan trọng quyết ñịnh vốn nhằm
mở rộng chi nhánh, phát triển mạng lưới và cải tiến chiến lược khách hàng. Lợi
nhuận còn khuyến khích nhà quản lý mở rộng và cải thiện công việc, giảm chi
phí và gia tăng các dịch vụ và là ñộng lực thúc ñẩy mọi người hăng say làm việc.
ðồng thời lợi nhuận của NH cũng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế vĩ mô.
Nó góp phần tăng trưởng kinh tế quốc gia thông qua việc cung cấp vốn cho
doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ñiều hòa nguồn vốn từ nơi thừa ñến nơi thiếu,
cân bằng vốn trong nền kinh tế.
Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba 7 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

2.1.8. Các chỉ tiêu ño lường lợi nhuận của NH
2.1.8.1. Suất sinh lời của tài sản (ROA: Return on asset)
Thể hiện 1 ñồng tài sản trong thời gian nhất ñịnh tạo ra ñược bao nhiêu lợi
nhuận ròng. Tỷ số này phản ánh năng lực quản trị cuả NH về sử dụng tài chính
và những nguồn vốn thực sự ñem lại lợi nhuận. Do ñó, hệ số này càng cao thì
càng tốt.

Thu nhập lãi suất – Chi phí lãi suất
Tài sản sinh lời
Thu nhập
Doanh thu
Chi phí
Doanh thu
Doanh thu
Tổng tài sản
=
– x
Doanh thu
=
Lợi nhuận ròng
Doanh thu
x
Tổng tài sản
Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba 8 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm

Trong ñó:
- Tài sản sinh lời là tất cả tài sản ñầu tư ñem lại tiền lãi.
- Thu nhập lãi suất bao gồm: thu lãi cho vay.
- Chi phí lãi suất bao gồm: chi trả lãi tiền gửi, chi trả tiền vay.
2.1.8.3. Thu nhập lãi trên chi phí lãi

Thu nhập lãi

TNL/CPL =
Chi phí lãi


2.1.9.1. Rủi ro về lãi suất
Rủi ro lãi suất là rủi ro khi thay ñổi lãi suất thị trường sẽ dẫn ñến tài sản
sinh lời giảm giá trị. Ta có: GAP = Tài sản nhạy cảm - Nguồn vốn nhạy cảm
Tài sản nhạy cảm với lãi suất là các loại tài sản mà trong ñó thu nhập về lãi
suất sẽ thay ñổi trong một khoảng thời gian nhất ñịnh khi lãi suất thay ñổi.
Nguồn vốn nhạy cảm với lãi suất (= Tất cả các khoản ký thác) là các khoản
nợ mà trong ñó chi phí lãi suất sẽ thay ñổi trong thời gian nhất ñịnh khi lãi suất
thay ñổi.
2.1.9.2. Rủi ro về tín dụng
Rủi ro tín dụng là rủi ro do một hoặc một nhóm khách hàng không thực
hiện ñược các nghĩa vụ tài chính ñối với NH hay nói cách khác rủi ro tín dụng là
rủi ro xảy ra khi xuất hiện những biến cố không lường trước ñược do nguyên
nhân chủ quan hay khách quan mà khách hàng không trả ñươc nợ cho NH một
cách ñầy ñủ cả gốc và lãi khi ñến hạn, từ ñó tác ñộng xấu ñến hoạt ñộng và nếu
như có nhiều khách hàng không trả ñược nợ cho NH ñúng hạn có thể làm cho
NH bị phá sản.

Nợ xấu
Rủi ro tín dụng =
Tổng dư nợ


- Tài sản thanh khoản bao gồm: tiền mặt tại quỹ, tiền gửi tại NH Trung
ương, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước, các chứng khoán
ngắn hạn….
- Vốn tiền gửi gồm: tiền gửi huy ñộng từ các tổ chức kinh tế, dân cư, tiền
gửi của các tổ chức tín dụng khác,…..
2.1.10. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến hoạt ñộng kinh doanh của
NH bằng phương pháp thay thế liên hoàn
Giả sử Y chịu ảnh hưởng của các nhân tố A, B, C. Ta có phương trình
Y = A x B x C
Phương pháp phân tích gồm 4 bước:
Bước 1: Xác ñịnh ñối tượng phân tích là mức chênh lệch chỉ tiêu kỳ phân
tích so với kỳ gốc. Gọi Q
1
là chỉ tiêu kỳ phân tích, Q
0
là chỉ tiêu kỳ gốc.
ðối tượng phân tích ñược xác ñịnh là : ∆Q = Q
1
– Q
0

Bước 2: Thiết lập mối quan hệ của các nhân tố với chỉ tiêu phân tích và sắp
xếp các nhân tố theo trình tự từ nhân tố lượng ñến nhân tố chất.
Hệ số thanh khoản
Tài sản thanh khoản – Vay ngắn hạn
Vốn tiền gửi
=
Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy
GVHD: ðàm Thị Phong Ba 11 SVTH: Nguyễn Thị Hồng Gấm


1
x c
0

Thế lần 3: a
1
x b
1
x c
1
Bước 4: Xác ñịnh mức ñộ ảnh hưởng của từng nhân tố ñến ñối tượng phân
tích.
Mức ảnh hưởng nhân tố a:
∆a = a
1
x b
0
x c
0
– a
0
x b
0
x c
0
= (a
1
– a
0
) x b

1
– a
1
x b
1
x c
0
= a
1
x b
1
x ( c
1
- c
0
)
Tổng cộng các nhân tố:
∆a + ∆b + ∆c = a
1
b
1
c
1
– a
0
b
0
c
0
∆Q = Q

2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu
Số liệu của ñề tài này là số liệu thứ cấp ñược lấy từ các báo cáo tài chính và
bảng cân ñối kế toán của NH Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Vị
Thủy, tỉnh Hậu Giang.
2.2.2 Phương pháp phân tích
Số liệu sử dụng trong ñề tài này ñược phân tích bằng phương pháp so sánh
tuyệt ñối và tương ñối.
2.2.2.1. Phương pháp so sánh tuyệt ñối
So sánh tuyệt ñối là so sánh mức ñộ ñạt ñược của chỉ tiêu kinh tế ở những
khoảng thời gian khác nhau, không gian khác nhau, so sánh mức ñộ thực tế ñã
ñạt ñược với mức ñộ cần ñạt theo kế hoạch ñề ra ñể thấy ñược mức ñộ hoàn
thành kế hoạch, sự biến ñộng về quy mô, khối lượng của chỉ tiêu kinh tế nào ñó.
Nói cách khác, ñó là kết quả của phép trừ giữa trị số của kỳ phân tích với kỳ gốc
của chỉ tiêu kinh tế.
∆X = X
1
– X
0
Trong ñó:
X
0
: chỉ tiêu năm trước
X
1
: chỉ tiêu năm sau
∆X : là phần chệnh lệch tăng, giảm của các chỉ tiêu kinh tế.
Phương pháp này sử dụng ñể so sánh số liệu năm tính hiện tại với số liệu
năm trước của các chỉ tiêu xem tình hình biến ñộng như thế nào và tìm ra nguyên
Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại NHNo & PTNT huyện Vị Thủy


* 100 – 100%

Trích đoạn LỢI NHUẬN CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN Suất sinh lời của tổng tài sả n Suất sinh lời trên vốn chủ sở hữ u NHỮNG MẶT YẾU KÉM CÒN TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN CỦA
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status