đề thi thử đại học 2013 hay (7) - Pdf 29

ĐỀ 6
Câu 1: Cho a gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Nếu
nung a gam hỗn hợp trên trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn
khối lượng chất rắn ban đầu là bao nhiêu gam?
A. 1,6 gam B. 2,4 gam C. 3,2 gam D. 0,8 gam.
Câu 2: Ion M
2+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II. B. Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VIII.
C. Chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm VIII. D. Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm II.
Câu 3: Cho rất từ từ dung dịch NaAlO
2
vào dung dịch HCl đến dư sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
B. Có kết tủa keo trắng xuất hiện ngay từ đầu, không bị hoà tan.
C. Lúc đầu không có kết tủa, sau đó có kết tủa keo trắng tạo thành.
D. Lúc đầu có kết tủa keo trắng tạo thành sau đó tan, dung dịch thu được trong suốt.
Câu 4: Muốn khử Fe
3+
trong dung dịch thành Fe
2+
tinh khiết người ta dùng chất nào sau đây:
A. Kim loại Ag. B. Kim loại Cu. C. Kim loại Fe. D. Kim loại Mg.
Câu 5: Để làm mềm nước cứng tạm thời người ta có thể dùng những cách nào sau đây: (1)Dùng dung dịch
Ca(OH)

3
trong đó có a% MgCO
3
về khối lượng. Hoà tan 14,05 gam X vào
dung dịch HCl dư thu được sản phẩm khí A. Cho A hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch Ca(OH)
2
2M thu được 10
gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 70,1%. B. 25,4%. C. 74,6%. D. 29,9%.
Câu 8: Để tráng một tấm gương người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95%.
Khối lượng Ag bám trên tấm gương là:
A. 3,078 gam. B. 2,16 gam. C. 5,4 gam. D. 6,156 gam.
Câu 9: Cho các amin sau: (1)Etylamin; (2)Đimetylamin; (3)Metylamin; (4)Điphenylamin; (5)Phenylamin.
Thứ tự tăng dần tính bazơ của các amin trên như sau:
A. (4); (5); (3); (2); (1). B. (4); (5); (3); (1); (2). C. (5); (4); (3); (2); (1). D. (3); (2); (1); (5); (4).
Câu 10: Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm CO
2
, N
2
, và hơi nước. X có thể là chất
nào sau đây: A. Chất béo. B. Prôtit. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ
Câu 11: Chất hữu cơ A (chứa C, H, O, N) được đem đốt cháy hoàn toàn thu được CO
2
và H
2
O có tổng số mol
bằng 2 lần số mol của O
2
đã tham gia phản ứng. A vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng với HCl. Công
thức cấu tạo của A là:
A. HCOOH

nếu có): A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
1
- 1 -/ Đề 6
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O. Đốt cháy 0,1 mol X thu được 6,72 lít CO
2
(ở đktc). X tác dụng
được với H
2
với tỉ lệ mol n
X
: n
H2
= 1 : 2, thu được rượu no đơn chức mạch hở. X có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH

C - CHO. B. CH
2
=CH-CHO. C. OHC-CH
2
-CHO. D. CH
3
-CH
2
-CHO.
Câu 17: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C
4
H
6
O

+ H
2
O có hằng số cân
bằng K = 4, nồng độ ban đầu của rượu là 1M, axit là 2M . Tính % rượu bị este hóa
A. 75,0%. B. 80,0%. C. 68,0%. D. 84,5%.
Câu 19: Cho a mol NO
2
tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa b mol Ba(OH)
2
thu được dung dịch X.
Với a = 2b thì pH của dung dịch X là sẽ là:
A. pH<7. B. pH = 7. C. Không xác định. D. pH > 7.
Câu 20: Theo định nghĩa axit, bazơ của bronstet thì các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây chỉ có tính bazơ:
A. NH
3
, CO
3
2-
, C
6
H
5
O
-
, AlO
2
-
. B. Na
+
, S

2
O
2
+ H
2
SO
4

→
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ O
2
+ H
2
O.
Tỉ lệ số mol của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng trên là:
A. 2:5. B. 1:3. C. 1:5. D. 2: 3.
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
, phản ứng xong thu được dung dịch chỉ
chứa 1 chất tan. Chất tan đó là:
A. Cu(NO
3
)
2

và Cu(NO
3
)
2
. D. KNO
3
và KCl.
Câu 24: Cho các hợp chất sau: C
6
H
5
OH; CH
3
COOH; C
2
H
5
ONa; C
6
H
5
ONa; CH
3
COONa, C
2
H
5
OH. Cho các
chất trên phản ứng với nhau từng đôi một thì tổng số phương trình phản ứng xảy ra là:
A. 6. B. 4. C. 2. D. 5.

với Na, dung dịch NaOH, Cu(OH)
2
.
A. 7. B. 6. C. 3. D. 5
Câu 27: Oxi hoá m gam rượu đơn chức A bằng oxi (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp B gồm anđêhit,
axit, nước và rượu dư. Cho B tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Nếu cho B tác dụng với
NaHCO
3
dư thì thu được 3,36 lít khí (ở đktc). Hiệu suất phản ứng oxi hoá rượu thành axit là:
A. 30%. B. 40%. C. 60%. D. 50%.
Câu 28: Một hỗn hợp A gồm CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
và CH
3
NH
2
. Đốt cháy hoàn toàn A bằng 1 lượng oxi vừa đủ.
Cho toàn bộ sản phẩm qua bình 1 đựng P
2
O
5
(dư), bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)

và Fe
3+
.
Câu 30: Trong các loại quặng sắt thường gặp, loại quặng nào được dùng để sản xuất Gang:
A. Quặng Hêmatit và Manhêtit. B. Quặng Xiđerit và Hêmatit.
C. Quặng Hêmatit và Pirit. D. Quặng Xiđêrit và Pirit.
2
- 2 -/ Đề 6
Câu 31: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các chất rắn: Na
2
O; Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, Al đó là:
A. H
2
O. B. Dung dịch Ba(OH)
2
. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH.
Câu 32: X là hiđrocacbon có công thức phân tử C
6
H
14
. Khi cho X tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (ánh
sáng) thu được 2 đồng phân. Tên quốc tế của X là:

2
-OH
C. CH
3
-CH
2
-OH D. CH
2
=CH-CH
2
-OH
Câu 35: Khi điện phân Al
2
O
3
nóng chảy, người ta thêm chất criolit Na
3
AlF
6
với mục đích:
1. Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
2.Làm cho tính dẫn điện cao hơn 3.Để được F
2
ở anot
4. Hỗn hợp Al
2
O

Câu 38: 100 ml dung dịch A gồm Ba(OH)
2
1M và NaAlO
2
3M. Thêm từ từ dung dịch H
2
SO
4
1M vào dung
dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần. Đem nung kết tủa đến khối kương không đổi thu được chất rắn B
nặng 28,4 gam. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
1M đã dùng là:
A. 0,7 lít B. 0,8 lít C. 0,5 lít D. 0,6 lít
Câu 39: Có 26,8 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe
2
O
3
. Nung A đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B
Chia B làm 2 phần bằng nhau:
- Phần1 cho tác dung với dung dịch NaOH thấy giải phóng H
2
.
- Phần 2 cho tác dung với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 5,6 lít H
2
(đktc).
Khối lượng Al và Fe
2

(OH)
2
B. CH
3
-CH
2
-OH và C
2
H
4
(OH)
2
C. CH
3
-CH
2
CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH và CH
2
(OH)
2
D. CH
3
-CH
2

3
-COOH 0,04 mol và CH
2
(COOH)
2
0,03 mol D. CH
3
-COOH 0,04 mol và (COOH)
2
0,03 mol
Câu 43: Một este E (không có nhóm chức nào khác) có 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 1,22 gam E phản ứng vừa đủ
với 200 ml dung dịch KOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chỉ có nước và phần rắn
là 2,16 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được a gam K
2
CO
3
.Biết M
E
nhỏ hơn 140
đvC. Giá trị a và công thức của E là:
A. 2,04 gam , H- COO-CH
3
B. 1,38 gam , H-COO-C
6
H
5
C. 1,43 gam , CH
3
-C
6

H
5
(COOH)
3
, HOCH
2
(COOH)
3
B. C
3
H
5
(COOH)
3
, (HO)
2
(CH)
2
(COOH)
2
C. C
3
H
5
(COOH)
3
, (HO)
4
(CH)
3

4
B. HCOOH C. C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH
Câu 47: Cho 1 mẩu Na vào một dung dịch có chứa Al
2
(SO
4
)
3
và CuSO
4
, thu được khí A, dung dịch B và kết
tủa C. Nung C đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D. Cho H
2
dư đi qua D nung nóng đến phản ứng
hoàn toàn, thu được chất rắn E. Hòa tan E trong dung dịch HCl dư thì E chỉ tan một phần. Các chất trong E
gồm: A. Cu, Al
2
O
3
B. Cu, Al
2
O
3
,CuO C. Cu, Al

O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO. Cho khí CO dư qua X nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn B. Cho B vào dung dịch NaOH dư thu được chất rắn C. Thành phần của chất rắn
C gồm:
A. MgO, Fe
3
O
4
, Cu. B. MgO, Fe, Cu. C. Mg, Fe, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.
HẾT
4
- 4 -/ Đề 6
5
- 5 -/ Đề 6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status