đề thi thử đại học 2013 hay (1) - Pdf 29

ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Hãy cho saccarozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây?
A. AgNO
3
/NH
3
, t
0
B. Cu(OH)
2
C. H
2
O/H
+
, t
0
D. (CH
3
CO)
2
O
Câu 2. Cho 10,0 gam bột kim loại M vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO
3
và 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
. Sau phản ứng hoàn toàn thì thu được
24,5 gam kết tủa. Vậy kim loại M là: A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 3. Đề hiđrat hóa ancol X bậc III thu được hai anken có công thức phân tử là C
5

và O
2
D. Cl
2
, HCl, SO
2
và H
2

Câu 5. Xà phòng hóa hoàn toàn 1,0 tấn chất béo (chứa 89% tristearin theo khối lượng) bằng NaOH. Tính khối lượng xà phòng (chứa
75% natristearat theo khối lượng) thu được. Biết hiệu suất phản ứng đạt 87,5%.
A. 1024 kg B. 1071 kg C. 1000 kg D. 1125 kg
Câu 6. Hợp chất X có chứa C, H, Cl với % khối lượng C, H, Cl tương ứng là:31,86%; 5,31%; 62,83%. Hãy cho biết X có bao nhiêu
công thức cấu tạo? A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 7. Hãy cho biết từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin, người ta có thể tổng hợp được bao nhiêu tripeptit mạch hở chứa đồng thời
cả hai aminoaxit đó ? A. 3 B. 8 C. 6 D. 4
Câu 8. Cho các nguyên tố: X (Z = 11); Y (Z = 13); M (Z = 20). Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit
của các nguyên tố đó? A. Y < X < M B. X < Y < M C. Y < M < X D. M < Y < X
Câu 9. Đốt CuFeS
2
trong khí oxi dư thu được CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
. Hãy cho biết trong phản ứng đó, mỗi phân tử CuFeS
2
đã :
A. nhận 11 electron B. nhường 13 electron C. nhận 13 electron D. nhường 15 electron

M
x
O
y

HCl+
→
MCl
2y/x

→
dpnc
M. Hãy cho biết M
x
(CO
3
)
y
có thể
tương ứng với muối nào sau đây ? A. FeCO
3
B. CaCO
3
C. K
2
CO
3
D. Na
2
CO

Câu 14. Tiến hành trùng ngưng 8,9 gam alanin thì thu được 5,77 gam peptit và 1,35 gam H
2
O. Vậy hiệu suất phản ứng trùng ngưng
là : A. 70% B. 80% C. 75% D. 85%
Câu 15. Hãy cho biết polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng hợp ?
A. tơ lapsan B. tơ nitron C. tơ nilon-6,6 D. tơ axetat
Câu 16. Cho 12,25 gam KClO
3
vào dung dịch HCl đặc, khí Cl
2
thoát ra cho tác dụng với hết với kim loại M thu được 30,9 gam hỗn
hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch AgNO
3
dư, thu được 107,7 gam kết tủa. Vậy kim loại M là:
A. Cu B. Fe C. Zn D. Mg
Câu 17. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Cho 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) vào bình đựng dung dịch Br
2
dư không thấy có khí
thoát ra khỏi bình. Khối lượng brom đã phản ứng là 40 gam. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) thu được 15,4 gam CO
2
.
Vậy hỗn hợp X gồm:
A. C
2
H
2
và C
4
H
8

-
+ H
2
B. 2H
2
O

O
2
+ 4H
+
+ 4e C. Na
+
+ e

Na D. 4OH
-


O
2
+ 2H
2
O + 4e
Câu 19. Đề hiđrat hóa ancol đơn chức X thu được chất hữu cơ Y. Tỷ khối của Y so với X là 0,75. Vậy công thức của ancol X là:
A. C
4
H
9
OH B. C

CHO và OHC-CH
2
-CHO
Câu 21. Cho một loại quặng sắt vào dung dịch HNO
3
loãng, nóng thấy có khí NO (duy nhất bay ra). Cho dung dịch BaCl
2
vào dung
dịch sau phản ứng trên, không thấy có kết tủa thu được. Vậy quặng sắt đã cho là:
A. xiđerit B. pirit C. hematit D. manhetit
Câu 22. Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) benzyl amin; (3) đimetyl amin; (4) N-Metyl anilin. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng
dần tính bazơ của các amin đó?
A. (2) < (4) < (1) < (3) B. (1) < (2) < (3) < (4) C. (4) < (2) < (1) < (3) D. (4) < (1) < (3) < (2)
Câu 23. Cho 23,8 gam hỗn hợp X gồm M
2
CO
3
và MHCO
3
(M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít CO
2
(đktc). Vậy kim loại kiềm M là: A. Na B. Rb C. K D. Li
Câu 24. Cho khí CO dư qua hỗn hợp X gồm CuO, MgO, FeO và Cr
2
O
3
nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Vậy
thành phần của chất rắn Y là:
A. Cu, Fe, MgO, Cr
2

Câu 28. Hãy cho biết có bao nhiêu xeton mạch hở có công thức phân tử là C
5
H
8
O?
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 29. Từ ankan mạch dài, người ta sản xuất chất giặt rửa tổng hợp là các muối sunfat với gốc hiđrocacbon ứng với các gốc
hiđrocacbon của axit béo. Vậy số giai đoạn phản ứng đã thực hiện là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 30. Hiđrocacbon X có chứa 1 vòng và 4 liên kết π trong phân tử. Vậy công thức chung của X là:
A. C
n
H
2n-4
B. C
n
H
2n-10
C. C
n
H
2n-8
D. C
n
H
2n-6
Câu 31. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe
3+
/Fe
2+

, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
Câu 32. Cho các phản ứng sau: (1) F
2
+ H
2
O; (2) NH
3
+ CuO; (3) H
2
S + O
2
(dư); (4) CaOCl
2
+ HCl (đặc). Những phản ứng tạo
ra đơn chất là: A. (1), (2), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)
Câu 33. Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất
rắn X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan M có khối lượng là :
A. 24,25 gam B. 22,75 gam C. 23,45 gam D. 12,55 gam
Câu 34. Cho a gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit propionic tác dụng với NaHCO
3
dư thì thu được 2,24 lít CO
2
(đktc).
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy vào dung dịch vôi trong dư thu được 25,0 gam kết tủa.
Tính thể tích O

3
+ dd FeCl
3
; (2) dd Na
2
CO
3
+ dd AlCl
3
; (3) dd NaAlO
2
+ dd NH
4
Cl; (4) dd H
2
SO
4
+ dd
Ba(HCO
3
)
2
. Những phản ứng thu được kết tủa và khí sau phản ứng ?
A. (1) (2) (4) B. (1) (2) (3) C. (1) (3) (4) D. (2) (3) (4)
Câu 39. Cho 13,44 lít khí Cl
2
(ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
0
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25
gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là:

3
)
2
D. HCl
Câu 43. Chất X có công thức phân tử là C
7
H
9
N. X dễ dàng tác dụng với dung dịch Br
2
tạo kết tủa trắng. Hãy cho biết X có bao nhiêu
công thức cấu tạo ?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 44. Cho sơ đồ sau : muối X → Y + Z ↑ + G↑ (1) ; CO + Y → kim loại M + CO
2
↑ (2). Hãy cho biết X có thể là chất nào
sau đây: A. Fe(OH)
2
B. Mg(NO
3
)
2
C. CuCO
3
D. Cu(NO
3
)
2

Câu 45. Pin X-Y có suất điện động chuẩn là 0,8V; pin X-Z có suất điện động chuẩn là 1,0V. Vậy pin Y-Z có suất điện động chuẩn

2
gấp đôi số mol X đã phản ứng. Mặt khác, để trung
hòa 100,0 gam dung dịch axit X nồng độ 5,2% cần 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Vậy công thức của axit là:
A. HOOC-CH
2
-COOH B. HOOC-C
2
H
4
-COOH C. CH
2
=CH-COOH D. HOOC-COOH
Câu 48. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. X không tác dụng với Na nhưng khi cho X tác dụng với AgNO
3
dư trong
NH
3
, đun nóng thu được số mol Ag gấp đôi số mol X đã phản ứng. Hiđro hóa hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y. Y tác dụng với Na
dư thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng. X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 49. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không đúng?
A. C
6
H

0
t
C
2
H
5
OH + NaCl D. C
6
H
5
Cl + NaOH (đặc)
 →
caopt ,
0
C
6
H
5
OH + NaCl
Câu 50. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. amilozơ + (CH
3
CO)
2
O B. amilozơ + AgNO
3
/NH
3
, t
0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status