/>TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.
CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
CUỐI NĂM HỌC LỚP 4
THEO THÔNG TƯ 30-2014 CẤP TIỂU HỌC.
NĂM 2015
/> />LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay,
nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng,
quyết định sự thành công của công cuộc phát triển đất nước.
Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong
việc xây dựng thế hệ người Việt Nam mới, đáp ứng yêu cầu
phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà nước luôn quan tâm
và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm học là “Tiếp
tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục” đối với
giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan
trọng là bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là
bậc học nền tảng nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở
ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí
tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinh tiếp
tục học Trung học cơ sở. Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏi
người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất định
về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng hiểu
được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
/> />Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt
các phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với
đối tượng học sinh. Căn cứ chuẩn kiến thức kỹ năng của
chương trình lồng ghép giáo dục vệ sinh môi trường, rèn kĩ
/> />CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
CUỐI NĂM HỌC LỚP 4
THEO THÔNG TƯ 30-2014 CẤP TIỂU HỌC.
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC
MÔN: TOÁN- NĂM HỌC 2014-2015
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề này gồm 08 câu 02 trang)
Câu 1 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông.
a. 12,57 x 100 = 125,7 b. 12,4 x 0.01
= 0,124
c. 0,012: 0,01 = 0,12 c. 12,5 : 0,5 =
25
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
nhất.
a. Chữ số 5 trong số 12,054 có giá trị là:
A.
10
5
B.
100
5
C.
1000
5
D. 50
b. Tìm số tự nhiên m biết 2,5 < m < 5,9
/> />A. 2; 3; 4 B. 3; 4; 5 C. 4; 5; 6
2
= ……… m
2
d/ 2
m
3
70dm
3
= ……….… dm
3
Câu 7 ( 1 điểm). Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 m
chiều rộng 3,5 m và chiều cao là 2,5 m. Tính diện tích xung
quanh hình hộp chữ nhật đó?
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Câu 8 ( 2 điểm). Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 80m,
đáy lớn bằng
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN
Hướng dẫn chấm gồm 02trang
Câu Đáp án Điểm
1
(1điểm)
a/ S 0,25
điểm
b/ Đ 0,25
điểm
c/ S 0,25
điểm
d/ Đ 0,25
điểm
2
(1điểm)
a/ B 0,5
điểm
b/ B 0,5
điểm
3
(1điểm) C 1 điểm
4 a/ D 0,5
/> />(1điểm) điểm
b/ A 0,5
điểm
5
(1điểm) B 1 điểm
6
(2điểm)
Vì đáy lớn bằng
3
4
đáy bé hay đáy bé bằng
4
3
đáy lớn
0,25
điểm
Đáy bé mảnh đất hình thang đó là: 0,25
/> />80 x
4
3
= 60 ( m) hoặc 80 : 4 x 3 =
60 (m)
điểm
Chiều cao mảnh đất hình thang đó là:
( 80+60) : 2 = 70 ( m)
0,25
điểm
Diện tích mảnh đất hình thang đó là:
(80 + 60) x 70 : 2 = 4900 ( m
2
)
0,25
điểm
Diện tích trồng hoa chiếm số phần trăm
diện tích mảnh đất đó là:
100% - ( 20% +15%) = 65 %
0,25
=
4
3
Số thích hợp điền vào ô trống là:
/>Điểm
/>A. 5 B. 8 C. 9
D. 16
b) 20tấn
11kg = kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm
là:
A. 2011kg B. 20011kg
C. 31kg
D. 211kg
Bài 3. (2 điểm) Tính:
a)
4 2
5 7
+
b)
8 3
7 7
−
c)
4 2
5 7
×
d)
Mua 5m vải hết 80 000 đồng. Hỏi mua 7m vải như thế
hết bao nhiêu tiền.
/> /> HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
TOÁN 4
Bài 1. (1điểm)
(1 điểm) Viết đúng mỗi phân số vào chỗ chấm cho 0, 25
điểm
Bài 2. (1điểm) Khoanh mỗi ý đúng cho 0, 5 điểm
a) C ; b) B ;
Bài 3: (2 điểm -Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
a)
35
38
35
10
35
28
7
2
5
điểm)
Số học sinh giỏi Tiếng Việt là : (0,25 điểm)
30
×
10
2
= 6 (học sinh) (1 điểm)
Đáp số : 9 học sinh (0,25 điểm)
6 học sinh
Bài 5: (3 điểm)
Bài giải:
Mua 1m vải hết số tiền là : (0,25 điểm)
80 000 : 5 = 16 000 (đồng)
(1,25 điểm)
Mua 7 m vải đó hết số tiền là : (0,25 điểm)
16 000 x 7 = 112 000 (đồng) (1
điểm)
Đáp số : 112 000 đồng (0,25 điểm)
/> />BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – KHỐI 4
NĂM HỌC 2014 – 2015
Phần I. TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Phân số tối giản là:
A.
6
4
B.
14
C. 800dm
D. 400dm
2
Câu 5
9
8
của 16 là:
A. 18 B. 2 C. 128
D. 81
Câu 6 Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài 3cm ứng với độ dài
thật là:
A. 300 m B. 3000 dm C. 30m
D. 300 cm
Phần II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2.0đ) Tính
/> />a.
9 3
10 8
+ =
………………………………………………………
……………
b.
7 3
4 5
− =
………………………………………………………
……………….
/> />
Câu 3 (1.0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a. 486 x 45 + 486 x 55 b.
25 x 784 x 4
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………
Câu 4 (1.5đ) Mẹ hơn con 28 tuổi. Tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi
con. Tính tuổi của mỗi người.
Bài giải
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
/> />………………………………………………………………
………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
/> />………………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………
/>