CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ KIỂM TRA, ÔN LUYỆN CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 1 THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG VÀ THEO THÔNG TƯ 302014. - Pdf 28

/>TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ KIỂM TRA,
ÔN LUYỆN CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 1
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
VÀ THEO THÔNG TƯ 30-2014.
NĂM 2015
/> />LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay,
nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng,
quyết định sự thành công của công cuộc phát triển đất nước.
Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong
việc xây dựng thế hệ người Việt Nam mới, đáp ứng yêu cầu
phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà nước luôn quan tâm
và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm học là “Tiếp
tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục” đối với
giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan
trọng là bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là
bậc học nền tảng nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở
ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí
tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinh tiếp
tục học Trung học cơ sở. Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏi
người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất định
về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng hiểu
được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt
các phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với
đối tượng học sinh. Căn cứ chuẩn kiến thức kỹ năng của
/> />chương trình lồng ghép giáo dục vệ sinh môi trường, rèn kĩ

/> />CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ KIỂM TRA,
ÔN LUYỆN CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 1
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
VÀ THEO THÔNG TƯ 30-2014.
BỘ ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 1
CUỐI NĂM HỌC 2014 – 2015
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
Học kì II năm học 2014-2015
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề )
ĐỀ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : / 5 điểm.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Trong các số 20 , 70 , 50 , 30 , 40 . Số tròn chục bé
nhất là ?
A. 50 B. 20 C. 10
Câu 2 : Số có hai chữ số giống nhau là ?
A. 36 B. 66 C. 63
Câu 3 : Số gồm 4 chục và 7 đơn vị viết là :
A. 74 B. 47 C. 407
Câu 4 :Số 15 được đọc như thế nào ?
/> /> A. mười lăm B. một năm C. mười
năm
Câu 5 : Số liền sau 19 là số nào ?
A. 20 B. 18 C. 17
Câu 6 : Số liền trước 14 là số nào ?
A. 15 B. 12 C. 13 Câu 7 : Điểm ở trong hình tròn là:


Bµi 2: (1 điểm)
a) Khoanh vµo sè bÐ nhÊt: 28 , 76 , 54 , 74
b)Khoanh vµo sè lớn nhÊt: 59 , 34 , 76 , 28
Bài 3: (1 điểm)
76 86 - 14 36 +
3 39
80 - 60 30 84 48
Bài 4 : Giải toán: (2 điểm)
Nam gấp được 1 chục chiếc thuyền. Bắc gấp được 8 chiếc
thuyền .
/>>
<
=
/>Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu chiếc thuyền ?
Bài giải
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………
Bài 5 ( 0,5 điểm)
Hình bên cã h×nh tam gi¸c
ĐỀ 2
PHẦN I -TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Bài 1: Tính : 15 + 30 = ? (0,5 đ)
A. 45 B. 18 C. 17
Bài 2: Số 73 là số liền trước của số nào?
A. 69 B. 72 C. 74
/> />Bài 3: Tính : 30 cm + 50 cm = ? (0,5 đ)

b) Có …… hình tam giác
PHẦN II –TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính .
55 + 32 34 + 20 67 - 63
79 - 60
………… ………. ………
…………
………… ……… ……….
…………
/> />………… ……… ……….
…………
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
+ 65 = 65 47 - = 40
32 - = 12 20 +
= 50
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
39
48
71
80
99
Bµi 4 Ñuùng ghi đ , sai ghi s : ( 0,5 ñ) .
Tám mươi bảy viết là 807
Sáu mươi chín gồm 6 chục và 9 đơn vị
Bài 5:
Mai hái được 30 bông hoa, Lan hái được 18 bông hoa. Hỏi cả
hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?
Bài giải :
……………………………………………

B. Th hai ; th ba ; th t ; th nm ; th sỏu
C. Th hai ; th ba ; th t ; th nm ; th sỏu; th by
Cõu 8: a)Mẹ phải đi công tác xa 17 ngày. Mẹ đã đi đợc
một tuần. Hỏi còn bao nhiêu ngày nữa thì mẹ về?
A.16 ngy B. 11
ngày
C. 10
ngày
Cõu 9: Khoanh vo cõu tr li ỳng
a) S hỡnh vuụng cú trong hỡnh bờn l :
/> />A. 1 B. 2 C. 3
b) Số hình tam giác có trong hình bên là :
A. 10 B. 8 C. 6
Câu 10 : §óng ®iÒn §. Sai ®iÒn S vµo « trèng
A. 90 sè cã 2 ch÷ sè
B. sè 90 lµ sè lín nhÊt cã hai
ch÷ sè
C. sè 15 ®äc lµ “ mêi n¨m”.
D. sè 50 gồm 5 chục và 0
đơn vị.
II. Tự luận
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
46 + 20 ; 3 + 34 ; 85 – 40 ; 98 – 8
Bài 2: Điền dấu >, <, =
78 - 13 59
20 + 30 40
87 34 + 53
47 58 - 10
Bài 3:. Viết sốthích hợp vào ô trống
30 + = 54 45 - = 25

C. 7 ngày
3) Thực hiện phép tính: 37 – 12 = ?
A. 35 B. 45 C. 25
4) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
a. 28 + 0 = 28 c. 44 – 1> 43
5) Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau: 35 ; 73 ; 90
A. 73 B. 19 C. 90
/> />6) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm.
90 ; 91 ;
92; ; ; ; ; ; ; ;
100
7) Khoanh vào số bé nhất trong các số sau: 79 , 68 , 81 ,
58
A. 58 B. 81 C. 79
8) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 9 B. 90 C. 99
9) Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm B. Năm lăm C. Năm mươi năm.
10) Tổ em có 19 bạn, trong đó có 5 bạn nữ, hỏi tổ em có mấy
bạn nam?
A. 14 bạn B. 24 bạn C. 19 bạn

II. TỰ LUẬN:
/> />
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
5 2 +35 3 7 +22 9 8 - 66
7 5 - 45
………………………………………………………………
………………………
………………………………………………………………

c. 5 giờ
d. 6 giờ
Câu 3.: Viết số:
Năm mươi lăm :…….
Hai mươi mốt :……
Câu 4.: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
Số 80 gồm 8 chục và 10 đơn vị
Câu 5.Hình vẽ bên có mấy hình tam giác ?
a. 5 hình tam giác.
b. 6 hình tam giác.
c. 7 hình tam giác
d. 8 hình tam giác
Câu 6
Tóm tắt:
/> />Có : 60 con gà
Bán : 30 con gà
Còn lại : con gà?
a. 20 con gà b. 30 con gà c. 40 con gà
d. 50 con
Câu 7(1đ): Nối theo mẫu:
Câu 8: Một tuần lễ em đi học mấy ngày?
a. 8 ngày
b. 5 ngày
c. 7 ngày
d. 6 ngày
PHẦN II: TỰ LUẬN
/>90 – 30
75 – 42
51 + 11


Câu 4. ( 0.5 đ): Tính
60 cm + 30 cm - 20 cm = 83 –
20 + 2 =
Câu 5: (1.5đ) Nhà bạn Nam nuôi được 58 con gà và con
vịt, trong đó có 26 con gà. Hỏi nhà bạn Nam nuôi được bao
nhiêu con vịt ?
Bài giải
/> />………………………………………………………………
………………………
………………………………………………………………
………………………
………………………………………………………………
………………………
………………………………………………………………
………………………
………………………………………………………………
………………………
ĐỀ 6
A. Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu có
a, b, c, d:
Câu 1(0.5đ): Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ lớn
đến bé ?
a. 45, 47, 29, 61, 81 b. 81, 61, 47, 45, 29
/> />c. 81, 47, 45, 29, 61 d. 29, 45, 47, 61, 81
Câu 2(0.5đ): Số cần điền vào chỗ có dấu chấm là số nào? 45
+ 12 – 17 = ………
a. 57 b. 50 c. 47
d. 40


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status