Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 11 năm 2013 (Chương trình cơ bản) - Pdf 29

SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN
= = = = = = = =
KIỂM TRA HỌC KÌ II SINH 11
Họ và tên: …………………………
Lớp: …………………….
Đề 132
I. DÙNG BÚT CHÌ TÔ ĐEN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG:
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1
0
11 12 13 14 15 16 17
1
8
19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27
2
8
29
3
0
31 32 33 34 35 36 37
3
8
39 40
A
B

D. Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường.
Câu 5: Testôstêron có vai trò:
A. Kích thích tuyến yên sản sinh LH.
B. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra FSH.
C. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.
D. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
Câu 6: Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ
nhỏ?
A. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển
hoá Na để hình thành xương. B. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D
biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương. C. Vì tia tử
ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành
xương. D. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D
có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.
Câu 7: Nhóm thực vật nào dưới đây toàn cây sinh sản vô tính?
A. Mía, lá bỏng, khoai tây B. Mía, khoai tây, su hào
C. Rau má, khoai tây, su hào D. Súp lơ, su hào, khoai tây
Câu 8: Sinh sản sinh dưỡng là:
A. Tạo ra cây mới từ một phần thân cây
B. Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây mẹ
C. Tạo ra cây mới từ lá cây
D. Tạo ra cây mới từ rễ cây
Câu 9: Ở loài thực vật 2n, nội nhũ (phôi nhũ) được phát triển từ nhân có bộ NST:
A. n B. 2n C. 3n D. 4n
Câu 10: Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản
A. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
C. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
D. bằng giao tử cái
Câu 11: Trong các loại thực phẩm, rau quả tươi có thể chứa chất gây hại

A. Êtilen, gibêrelin. B. Auxin, gibêrelin.
C. Êtilen, axit abxixic D. Auxin, êtilen.
Câu 20: Tế bào mô phân sinh khác các tế bào khác trong cây ở chỗ:
A. Chúng dự trữ các chất dinh dưỡng B. Chúng hô hấp với tốc độ nhanh
C. Chúng luôn phân chia D. Chúng quang hợp với tốc độ nhanh
Câu 21: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp
là do cơ thể không có đủ hoocmôn:
A. Tirôxin B. Sinh trưởng C. Testostêrôn D. Ơstrôgen
Câu 22: Cơ quan sinh sản tạo ra giao tử đực của hoa là:
A. đài hoa B. nhụy C. nhị D. tràng hoa
Câu 23: Nhau thai sản sinh ra hoocmôn:
A. HCG. B. LH. C. FSH. D. Prôgestêron.
Câu 24: Loại hoocmom ức chế sâu biến thành nhộng và bướm là:
A. Juvenin B. Ơxtrôgen C. Ecd ixơn D. Tirôxin
Câu 25: Những nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa:
A. tuổi cây, nhiệt độ thấp và quang chu kì
B. nhân tố di truyền
C. hoocmôn ra hoa
D. nhân tố bên trong và các nhân tố bên ngoài
Câu 26: Sự sinh trưởng sơ cấp tùy thuộc vào hoạt động của:
A. tầng sinh vỏ B. mô phân sinh bên C. mô phân sinh ngọn D. tầng sinh trụ
Câu 27: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Châu chấu, ếch, muỗi B. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
C. Cá chép, gà, thỏ, khỉ D. Cánh cam, bọ dừa, bướm, ruồi
Câu 28: Nhân tố quan trọng điều khiển sự sinh trưởng và phát triển của động vật:
A. Nhân tố di truyền B. Nhiệt độ và ánh sáng C. Hoocmôn D. Thức ăn
Câu 29: Quá trình thụ tinh của cây một lá mầm, giao tử thứ hai kết hợp với ………….
Tạo thành nhân tam bội
A. tế bào kèm B. tế bào trứng C. tế bào nhân cực D. tế bào đối cực

D. Ăn lá, miệng kiểu hút, di chuyển chủ yếu là bay
Câu 40: Tìm ý không đúng trong các ý sau đây về ảnh hưởng xấu của các nhân tố môi
trường đến sự sinh trưởng, phát triển trong giai đoạn phôi thai của người
A. Mẹ nghiện thuốc lá
B. Mẹ bị nhiễm virut cảm cúm trong thời gian đầu mang thai
C. Mẹ nghiện rượu, ngiện ma túy
D. Mẹ thường dậy sớm tập thể dục
Trang 4/4 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status