CLB GIA SƯ NGOẠI THƯƠNG
www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 10 – NĂM 2015
MÔN : HÓA HỌC
Ngày thi : 19/06/2015
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Ra đề : Nguyễn Anh Phong
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo đvC):
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =
40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
?
A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat
Câu 2 : Hỗn hợp X gồm Cu, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Cho 13,92 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 26,57 gam chất tan chỉ gồm các muối. Mặt khác, hòa
A. Ca(OH)
2
. B. Ba(OH)
2
. C. NaOH. D. KOH.
Câu 5: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaCl 0,1M và AlCl
3
0,3M trong điều kiện có
màng ngăn, điện cực trơ tới khi ở anot xuất hiện 2 khí thì ngừng điện phân. Sau điện phân, lọc
lấy kết tủa rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m
là ?
A. 7,65. B. 5,10. C.15,30. D.10,20.
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 4,928 lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Ba(OH)
2
1M và KOH 1M. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 15,76 B. 19,7 C. 11,82 D. 17,73
Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là
A. 3d
1
B. 2s
1
C. 4s
1
D. 3s
1
Câu 8: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
NH
2
B. H
2
NCH
2
COOH
C. C
2
H
5
NH
2
D. H
2
NCH(CH
3
)COOH
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac được điều chế bằng cách cho muối amoni
tác dụng với kiềm (ví dụ Ca(OH)
2
) và đun nóng nhẹ. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn
phương pháp thu khí NH
3
tốt nhất?
A. Hình 2 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 1
Câu 14 : Cho các phát biểu sau
(1) Zn(OH)
2
2
thoát ra đều
là V (lít) ở cùng điều kiện.Số đồng phân cấu tạo của A là :
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 17: Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch AlCl
3
0,08M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là :
A. 1,56 B. 0,234 C. 0,156 D. 2,34
Câu 18: Axit acrylic có công thức cấu tạo là
A. CH
2
=CH-COOH B. CH
3
-COOH
C. HOOC-COOH D. CH
2
=C(CH
3
)-COOH
Câu 19 : Cho dãy các chất sau : Al, Zn, Al
2
O
3
, Zn(OH)
2
, Cr
2
O
3
A. Tăng nhiệt độ của hệ B. Tăng áp suất của hệ.
C. Cho thêm chất xúc tác V
2
O
5
vào hệ D. Cho thêm SO
3
vào hệ
Câu 23 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm nhiều ankan, ankin và anken trong đó số mol
ankan bằng số mol ankin. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình Ba(OH)
2
dư thấy khối lượng
bình tăng 55,8 gam. Giá trị của m là :
A. 11,2 B. 14,0 C. 11,9 D. 12,6
Câu 24: X là hỗn hợp chứa hai este đều thuần chức. Lấy 10,9 gam X tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 5,2 gam NaOH. Sau phản ứng thu được 0,13 mol hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên
tiếp và hỗn hợp hai muối.Lấy toàn bộ lượng muối trên nung nóng trong hỗn hợp dư (NaOH,
CaO) thu được 1,96 gam hỗn hợp hai ankan ở thể khí. Đốt cháy hoàn toàn lượng ankan và ancol
trên thu được 0,36 mol CO
2
và 0,56 mol H
2
O. Phần trăm khối lượng của este có KLPT nhỏ trong
X gần nhất với :
A. 28% B. 30% C. 32% D. 34%
Câu 25: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: C
2
H
5
OH, CH
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, H
2
O D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, H
2
O, CH
3
COOH
Câu 26: Một hỗn hợp X gồm Al
2
(SO
4
)
3
và K
2
SO
4
, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng
CO
3
.
(2) Sục khí H
2
S vào dung dịch ZnCl
2
.
(3) Sục khí SO
2
vào dung dịch NaOH.
(4) Cho NaBr (r) vào dung dịch H
2
SO
4
(đặc).
(5) Dẫn khí CO
2
qua Mg nung nóng.
(6) Cr
2
O
3
vào dung dịch NaOH loãng.
(7) Dẫn khí Cl
2
vào dung dịch Na
2
SO
3
2
thu được 0,25 mol CO
2
và 0,19 mol H
2
O.Mặt khác,cho X phản ứng
hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam kết tủa. Biết rằng số nguyên tử H trong
phân tử ancol nhỏ hơn 8. Giá trị lớn nhất của m là :
A. 40,02 B. 58,68 C. 48,48 D. 52,42
Câu 33: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Al
3+
, Fe
3+
. B. Na
+
, K
+
. C. Cu
2+
, Fe
3+
. D. Ca
2+
, Mg
2+
dùng để phân biệt ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH
Câu 38: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO
3
và 0,15 mol CuSO
4
. Sau một thời
gian thu được 20,0 gam chất rắn và dung dịch X chứa 2 muối. Cho 6,0 gam Fe vào dung dịch X
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,4 gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 4,8 B. 3,6 C. 6,4 D. 6,0
Câu 39: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với
dung dịch NaOH là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4
Câu 40 : Cho 11,18 gam hỗn hợp Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
(tỷ lệ mol 1 : 2 : 3) tan hết trong H
2
SO
2
lớn nhất sinh ra là từ phản ứng của Na với
A. CH
3
OH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 43: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức
cấu tạo của X:
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
3
CHO, CH
3
COONa. Số chất trong dãy khi
thuỷ phân sinh ra ancol metylic là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 45: Amilozơ được tạo thành từ các gốc :
A. α-glucozơ. B. β-glucozơ. C. α- fructozơ. D. β-fructozơ.
Câu 46: Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau. Phần
một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng
một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO
2
, H
2
O, N
2
và 10,6 gam Na
2
CO
3
. Cho
toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 34 gam kết tủa đồng thời
thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu. Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml
dung dịch HCl 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N
2
không bị nước hấp thụ. Thành
phần phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với :
A. 20%. B. 28%. C. 32%. D. 40%.
Câu 49: Hỗn hợp X gồm hai peptit , metylamin và axit glutamic. Đốt cháy hoàn toàn m gam X
(trong đó số mol của metylamin và axit glutamic bằng nhau ) thu được 0,25 mol CO
2
, 0,045mol
N
2
và 0,265 mol H
2
O. Giá trị của m gần nhất với :
A. 7,1 B. 7,2. C. 7,3. D. 7,4
Câu 50: Hòa tan hết 17,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl
2
, Mg, Fe(NO
3
)
2
và Al vào dung dịch chứa
0,408 mol HCl thu được dd Y và 1,6128 lít khí NO (đktc). Cho từ từ AgNO
3
vào Y đến khi thấy
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy lượng AgNO
3
phản ứng là 0,588 mol, kết thúc phản ứng
thu được 82,248 gam kết tủa , 0,448 lít khí NO
2
(đktc) và dung dịch Z chỉ chứa m gam muối .Giá
trị m gần nhất với :
A. 41 B. 42 C. 43 D. 44.
HẾT
29. A
30.A
31. B
32. C
33. D
34. D
35. D
36. D
37. A
38. C
39. A
40. A
41. B
42. D
43. D
44. B
45. A
46. A
47. C
48. A
49. B
50. D
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án A
Câu 2 : Chọn đáp án A
Ta dùng kỹ thuật “Chia để trị ” để xử lý hỗn hợp X trước.
Ta có :
BTKL
BTDT
Cl
Câu 5 : Chọn đáp án B
Vì Anot bắt đầu có khí thứ hai xuất hiện nghĩa là
Cl
bị điện phân hết.
Ta có :
3
BTDT
Sinh ra
Cl OH Al
n 0,5(0,1 0,3.3) 0,5(mol) n 0,5(mol) 3n 3.0,15
Nên kết tủa bị tan 1 phần :
2
BTNT.Na
N lO
n 0,05
aA
2 3 2 3
BTNT.Al
Al O Al O
0,15 0,05
n 0,05 m 5,1(gam)
2
Câu 6 : Chọn đáp án A
+ Ta có :
2
2
22
4
BTDT
Trong
X
SO OH
n a n 2a 40,2 m 2a.17(2)
X
X
(1) (2) BTKL
X
m 34a 40,2
m 23,2
m 23,2 0,5.96 71,2(gam)
0,22472m 10,42688a 0
a 0,5
Câu 10 : Chọn đáp án C
Các phát biểu đúng là : (1), (2), (3), (4), (5)
(6) sai vì CFC bị cấm năm 1996 chứ không phải 2006.
Câu 11 : Chọn đáp án B
Ta có :
3
2
Fe
FeCl
Cl
n 0,1
n 0,08 m 13(gam)
n 0,12
COOH
OH
OH
HOOC-CH -CH2-CH2- CH-COOH
OH
OH
HOOC-CH2 -CH-CH- CH2-COOH
OH
OH
HO-CH2 -CH - CH- CH2-OH
HOOC
COOH
CH3 -C - C- CH3
HOOC
COOH
OH
OH
CH3-CH2-CH - CH2-CH3
OH
COOH
CH3-CH - CH3
CH2
CH2
COOH
OH
Câu 17 : Chọn đáp án C
Câu 18: Chọn đáp án A
Câu 19 : Chọn đáp án B
Các phát biểu đúng là (2) và (4).
NaOH COO
ancol
n 0,13(mol) n 0,13(mol)
n 0,13(mol)
+ Ta
BTKL
muèi
Gèc hidrocacbon trong muèi
COONa
m 1,96 0,13.1 0,13.(44 23) 10,54(gam)
+ Lại
3
BTKL
ancol
25
CH OH : 0,03(mol)
m 10,9 5,2 10,54 5,56(gam)
C H OH : 0,1(mol)
+
22
4
ancol ankan H O CO ankan
38
CH : 0,04
n n n n 0,2(mol) n 0,07
C H : 0,03
a 1/ 3
5
n n (mol)
12a 4b 20
b 2 / 3
nb
3
17a 7b 31
Vậy
X
12
342. 174.
m
33
0,5923
5
m
.233
3
Câu 27: Chọn đáp án A
Câu 28: Chọn đáp án D + Giả sử :
2 4 3
3
Al (SO )
AlCl
+ Từ số mol suy ra ngay X là
HOC CHO : 0,08(mol)
HOOC COOH : 0,06(mol)
+ Vậy
33
AgNO /NH
Ag
X n 0,08.4 0,32 m 0,32.108 34,56(gam)
Câu 31 : Chọn đáp án B
Câu 32: Chọn đáp án C
Nhận xét :
+
0,38
H 2,923 4
0,13
Số H trong phân tử ancol bất kì luôn không nhỏ hơn 4 nên chắc chắn
trong andehit có 2 nguyên tử H.
+
0,25
C2
0,13
nên có hai trường hợp xảy ra.
Trường hợp 1 : Nếu X là
3
BTNT.H
CH OH:a
a b 0,13 a 0,06
4a 2b 0,38 b 0,07
CH C CH CH CH OH:0,06 CAg C CH CH CH OH :0,03
Câu 33: Chọn đáp án D
Câu 34: Chọn đáp án D
Câu 35 : Chọn đáp án D
Dễ thấy 1,28 gam chất rắn là Cu.
Ta có :
Mg e
MgO
n 0,06(mol) n 0,12(mol)
n 0,03
Với Mg thường có sản phẩm khử là
4
NH
nên ta cứ giả sử có
4
NH
ngay.Nếu không có thì số
mol của
4
NH
sẽ bằng 0.Làm vậy sẽ hợp lý hơn là đi biện luận sản phẩm khử.
Từ
4
32
BTNT.H
H
3 4 2
NH
NO
Cu :0,01
X m 17,4875(gam)
NH :0,0025
Cl :0,125
NO :0,15 0,01 0,0025 0,1375
Câu 36: Chọn đáp án D
Câu 37: Chọn đáp án A
Câu 38: Chọn đáp án C
+ Dễ thấy X có :
2
BTDT
2
Mg :a(mol)
0,4 2a
Cu : 0,2 a
2
+ Khi cho Fe vào :
2
Cu
0,4
m 0,4 n 0,2 a 0,05 a 0,15(mol)
64 56
+ Vậy
m 20 0,1.108 0,1.64 0,15.24 6,4(gam)
Câu 39: Chọn đáp án A
Câu 40 : Chọn đáp án A
40a 160b 11,2 a 0,08(mol)
MgO:a(mol)
b 0,05(mol)
a 2b 0,03 0,21
Fe O :b(mol)
aS
m 0,08.24 1,92(gam)
Câu 41: Chọn đáp án B
Chú ý : α – naphtol thuộc loại phenol có 2 vòng benzen dính vào nhau C
10
H
7
OH
+ Ta
BTKL
0,3.144 0,4.40 m 0,3.18 m 53,8(gam)
Câu 42: Chọn đáp án D
Câu 43: Chọn đáp án D
+ Dễ thấy X có dạng RCOOC
2
H
5
+ Và
BTKL
NaOH 3
RCOONa : 0,1
BTKL
22
H N O
C
0,04.75
%NH CH COOH 22,97%
(0,34 0,1).12 0,31.2 0,2 0,04.14 0,2.16.2
Câu 47: Chọn đáp án C
+ Nhìn vào CTPT của các chất thấy ngay
22
H O CO
n n 0,8(mol) m 35,2(gam)
Câu 48: Chọn đáp án A
+ Ta có :
Ag glucozo
n 0,12 n 0,06 m 10,8(gam)
Câu 49: Chọn đáp án B
+ Vì số mol metylamin và axit glutamic bằng nhau nên quy X về :
n 2n 1
2
C H NO:a(mol)
H O: b(mol)
+
BTNT.N
25
a 0,09(mol) n
FeCl :0,06(mol)
Mg: x(mol)
0,528 0,408
n 0,06(mol) 17,76
Fe(NO ) : y(mol)
2
Al:z(mol)
+ Nhìn thấy Mg, Al nghĩ tới
4
NH
ngay. Có khí NO
2
thoát ra nên trong Y có dư
H
.Vậy N, O
trong
3
NO
của muối Fe(NO
3
)
2
biến đi đâu ?
+
4
2
2
BTNT.N
NH
0,06 2x 0,04 3z 0,072.3 0,02 0,008.8 0,06
x 0,1
z 0,02
→ Vậy trong Z có
3
2
BTKL
3
4
BTDT
3
Fe :0,1
Mg :0,1
Al :0,02 m 43,9(gam)
NH :0,008
NO :0,568