LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Câu 1: Cho 2,16 g Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn
thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan
thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 13,92 g. B. 8,88 g. C. 13,32 g. D. 6,52 g.
Câu 2: Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là:
A. Na
+
, F
-
, Ne. B. K
+
, Cl
-
, Ar. C. Li
+
, F
-
3
-
, Al(OH)
3
, NH
4
Cl.
C. NH
4
H
2
PO
4
, HS
-
, ZnO, Sn(OH)
2
. D. HSO
4
-
, HCO
3
-
, CH
3
COONa, Zn(OH)
2
.
Câu 4: Một dd chứa 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để trung hòa
dd này cần dùng 40 ml dd NaOH 1,25M. Cô cạn dd sau khi trung hòa thu đợc 3,68 g
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
bằng
dung dịch NaOH vừa đủ. Khối lợng NaOH đã phản ứng là :
A. 8 g B. 16 g C. 12 g D. 20 g
Câu 6: Các amin được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ là dãy:
A. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH B. CH
3
NH
6
H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro. Đốt cháy hoàn
toàn m g X thu đợc m g H
2
O. X phản ứng với brom khi chiếu sáng tạo thành một dẫn
xuất monobrom duy nhất. X có phân tử khối trong khoảng 150 < M
X
< 170. Phát biểu
không đúng về X
A. X không làm mất màu dung dịch brom.
B. 1 mol X tác dụng hết với 3 mol H
2
(có xúc tác Ni nung nóng).
C. X tác dụng với brom (xúc tác bột Fe) tạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất.
D. Công thức đơn giản nhất của X là C
2
H
3
.
Câu 8: Thêm V ml dd HNO
3
Câu 13: Trong các hợp chất, lu huỳnh, selen, telu có các số oxi hóa thờng gặp là:
A. -2, +2, +4. B. -2, +4, +6. C. -2, +3, +4. D. +2, +4, +6.
Câu 14: Số đồng phân amin chứa vòng bezen trong phân tử có công thức phân tử
C
7
H
9
N là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15: Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy
gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. NaCl, Na
2
4
.
Câu 16: Cho 300ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO
3
có pH = 1 vào 200ml dung dịch
NaOH 0,175M, dung dịch thu đợc có pH bằng:
A. 2 B. 3 C. 11 D. 12
Câu 17: Oxi hoá một rượu đơn chức bởi oxi có xt, thu được hỗn hợp A gồm anđehit,
axit tương ứng, nước và rượu còn lại. Cho a g hỗn hợp A tác dụng vừa hết với Na,
được 4,48 lit hiđro ở đktc và hỗn hợp B. Cho hỗn hợp B bay hơi đựơc 24,4 g chất rắn.
Tính a? ( biết trong a g hỗn hợp A có 1,1 g anđehit)
A. 16,7g B. 15,6g C. 17,5g D. 18,6g
Câu 18: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh đậy kín và chiếu sáng
bằng ánh sáng khuếch tán. Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn
hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn
20% so với lượng clo ban đầu. Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn
hợp ban đầu và trong hỗn hợp sau phản ứng lần lượt bằng
A. 88,25% và 30,75%. B. 81,25% và 66,25%.
C. 66,25% và 30,75% D. 66,25% và 18,75%.
Câu 19: Cho các chất sau: H
2
S; SO
2
; Cl
2
; H
2
SO
3
; CH
O
2
là
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 22: Hòa tan hết m g hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng HNO
3
đặc nóng thu
được 4,48 lít khí NO
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g muối
khan giá trị của m là A. 15,8 g. B. 46,4 g. C. 35,7 g. D. 77,7 g.
Câu 23: Đốt hoàn toàn m (g) axit đơn chức rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình
Ca(OH)
2
d thấy khối lợng bình tăng P(g) và có t(g) kết tủa. Xác định công thức phân tử
của axit. Biết P =0,62t và t =
m+P
0,92
A. C
4
H
6
A. F, Na, O, Li. B. F, Li, O, Na. C. Li, Na, O, F. D. F, O, Li, Na.
Câu 25: Cho phản ứng sau: Fe
3
O
4
+ HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Tổng hệ số (đã đưa về tối giản) của phản ứng trên là:
A. 50 B. 18 C. 55 D. 60
Câu 26: Cho từ từ đến hết 40 g dd HCl 18,25% vào 150 ml dung dịch Na
2
CO
3
1M.
Sau phản ứng thu được dd X và V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 B. 1,68 C. 1,12 D. 0,56
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Câu 27: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO
2
H
5
OH; 17,64%C
6
H
5
OH
C. 38,62%C
2
H
5
OH; 61,38%C
6
H
5
OH D. 25%C
2
H
5
OH; 75%C
6
H
5
OH
Câu 29: Cho dăy các chất: Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
, Al, NH
2
+ H
2
O + CH
3
COONa > ; CH
3
COOH + CaCO
3
> ;
CH
3
COOH + Cu(OH)
2
> ; CH
3
COOH + KHCO
3
> ;
Số phản ứng xảy ra đồng thời chứng minh được lực axit của axit axetic mạnh hơn axit
cacbonic là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 32: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. dung dịch Br
2
. B. NaOH. C. HCl. D. Na.
Câu 33: Cho 7 g chất hữư cơ X ( chứa C,H,O) phản ứng hoàn toàn với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dung dịch AgNO
3
d thì thu đợc 57,34 g kết tủa. Công thức của mỗi muối là:
A. NaBr và NaF B. Cả C và D C. NaBr và NaI D. NaCl và NaF
Câu 36: Cho 4 chất: X (C
2
H
5
OH); Y (CH
3
CHO); Z (HCOOH); G (CH
3
COOH). Nhiệt
độ sôi đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. Y < X< Z< G B. Z < X< G< Y C. X < Y< Z< G D. Y< X< G < Z
Câu 37: Người ta sản suất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này
chứa 60% glucozơ, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Để sản xuất 100 lít
rượu vang 10
0
cần khối lượng nho là
A. 20,59 kg. B. 26,09 kg. C. 27,46 kg. D. 10,29 kg.
Câu 38: Chất A có CTCT CH
3
CH
2
CH
2
COOC
2
H
B. C
2
H
3
COOCH
3
và C
2
H
3
COOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
3
H
5
và CH
3
COOC
4
H
7
D. C
2
H
3
5
OH và C
4
H
9
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 44: Cho 3,38 g olêum H
.
C. CH
2
=CH-NH-CH
3
. D. CH
2
=CH-CH
2
-NH
2
.
Câu 46: Cho 20 g hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với
V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 g hỗn hợp muối. Giá trị của V
là A. 200. B. 100. C. 320. D. 50.
Câu 47: Cho các dd loãng sau: etylamin, natri hiđroxit, amoiac, aniline, phenol, ancol
etylic, đimetylamin, axit malonic, axit sunfuhiđric. Số dd có pH >7 là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 48: Cho sơ đồ sau:
0
(1:1),
NaOH d,
Benzen X Y Z T
xt
t
+ +
→ → → →
3 2
HNO Br (1:1),Fe
cao,P cao +HCl
O
5
, FeO.
C. Cu, Na
2
S, NO
2
, Fe
2+
. D. NO
2
, Fe
2+
, SO
2
, FeO,SO
3
2-
.
Câu 50: Cho 10,44 g hỗn hợp 2 anđehit no, mạch hở có khối lợng phân tử bằng nhau,
trong phân tử chứa không quá 2 nhóm chức, phản ứng hoàn toàn với lợng d dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
cho 52,92 g Ag. Biết thể tích hơi của hh anđehit trên nhỏ hơn thể
tích của 4,8 g oxi đo cùng đk T, P; CT một ađh là
A. C
3
H