C©u 1 :
Hạt nhân hêli ( ) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( ) có năng lượng liên kết là
39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về
tính bền vững của ba hạt nhân này.
A.
,
B.
, l
C.
, ,
D.
, ,
C©u 2 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
A. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.
B. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một
vật nhiễm điện khác.
C. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
D. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng.
C©u 3 :
Công thức tính khoảng vân giao thoa là
A.
.
a
D
i
λ
=
B.
.
a
sau 2 chu kì bán rã,số lượng hạt nhân
phóng xạ còn lại là
A.
8
0
N
B.
16
0
N
C.
2
0
N
D.
4
0
N
C©u 7 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
B. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích
hợp.
C. Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.
D. Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện
tượng quang dẫn.
C©u 8 :
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
A. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C. D. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần
R
2
.
C©u 13 :
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận
tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g =
).
2
π
Vận tốc của vật khi qua vị
§Ò thi m«n OTTN1
(M· ®Ò 111)
HỌ TÊN:
1
trí cân bằng là:
A. v = 31,41 cm/s B. v = 6,28 cm/s C. v = 62,83 cm/s D. v = 12,57 cm/s
C©u 14 :
Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của
lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao sẽ:
A. giảm đi. B. tăng lên. C. bằng không. D. không đổi.
C©u 15 :
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần tròn bán kính vào khoảng bao nhiêu?
A. 15.10
7
km B. 15.10
9
, khoảng
cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là:
A.
.m60,0
µ=λ
B.
.m55,0
µ=λ
C.
.m40,0
µ=λ
D.
.m50,0
µ=λ
C©u 19 :
Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung
π
=
−4
10
C
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá
trị thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200 cos(100
)t
π
V.
Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 200
Ω
. B. R = 100
m. D. 75,5 . 10
-10
m.
C©u 22 :
Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện
π
=
−4
10
C
(F) và cuộn cảm L =
π
2
(H)
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
200cos(100 )u t
π
=
(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 1 A B. I = 0,5 A C. I = 1,4 A D. I = 2 A
C©u 23 :
Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 phút. Biết
động cơ quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:
A. 140rad. B.
36πrad.
C. 35rad. D. 70rad.
C©u 24 :
Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh
xe là 2kgm
2
Hz C. ω= 200 Hz D. ω= 200 rad/s
C©u 27 :
Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2π mm, trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Chu kì của sóng là.
A. T = 1 s. B. T = 8 s C. T = 50 s D. T = 0,1 s
C©u 28 :
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần. C. Giảm đi 2 lần. D. Giảm đi 4 lần.
2
C©u 29 :
Hạt nhân có
A. 11 prôtôn và 13 nơtron. B. 11 prôtôn và 24 nơtron.
C. 24 prôtôn và 11 nơtron. D. 13 prôtôn và 11 nơtron.
C©u 30 :
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
m
µ
. Hiện tượng
quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,4
m
µ
B. 0,1
m
µ
C. 0,2
m
µ
D. 0,3
m
A. v = 75 cm/ s B. v = 12 m/s C. v = 60 cm/s D. v = 15 m/s.
C©u 36 :
Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220 nm, bước sóng của vạch quang
phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656
m
µ
và 0,4860
m
µ
. Bước sóng của vạch thứ ba trong
dãy Laiman là
A. 0,3672
m
µ
B. 0,4324
m
µ
C. 0,0975
m
µ
D. 0,0224
m
µ
C©u 37 :
Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi
qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là.
A. x = 4sin(πt + π/2) cm B. x = 4cos(πt - π/2) cm
C.
x = 4 sin(2πt)cm
D.
10 ) | } ~ 37 { ) } ~
11 { ) } ~ 38 { | } )
12 { | } ) 39 { ) } ~
13 { | ) ~ 40 { ) } ~
14 { ) } ~
15 ) | } ~
16 { | } )
17 { | } )
18 { | } )
19 { ) } ~
20 { | ) ~
21 { | ) ~
22 ) | } ~
23 ) | } ~
24 { | } )
25 { ) } ~
26 ) | } ~
27 { | } )
4