Trường THPT DTNT Đề thi thử tốt nghiệp năm học 2008-2009
Quỳ Châu Môn vật lí- TG làm bài 60 phút
( Đề thi có 4 trang) MÃ ĐỀ:
001
Họ và tên thí sinh SBD Lớp
Phiếu trả lời TN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA
I /Phần dành chung
Câu 1: Mạch điện RLC không phân nhánh, biết điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử có quan hệ: U
R
=U
L
=
2
C
U
, Hệ số công suất của mạch là
A.
2
1
B. 0 C.
2
1
D. 1
Câu 2: Kết luận nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ
A. Tốc độ quay của từ trường luôn lớn hơn tốc độ quay của Roto
B. Tốc độ quay của Roto luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
0
π
ωω
−tQ
B. i=
)
2
cos(
π
ω
ω
+t
Q
o
C. i=
)
2
cos(
0
π
ωω
+tQ
D. i=
tQ
ωω
cos
0
Câu 5: Năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc
với phương truyền sóng gọi là
A. Mức cường độ âm B. Biên độ âm C. Cường độ âm D. Độ to của âm
Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải của tia hồng ngoại
A. Tia hồng ngoại có tính đâm xuyên B. Tia hồng ngoại có thể gây ra được hiện tượng quang dẫn
C. Tia hồng ngoại gây được tác dụng lên kính ảnh D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ cao tần
Câu 11: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng m, dao
động điều hoà với biên độ A, tần số góc
ω
. Cơ năng của con lắc là
A. W=
2
KA
B. W=
2
2
Am
ω
C. W=
2
2
KA
D. W=
2
2
Am
ω
Câu 12: Một hợp kim trong đó có 4 kim loại: Đồng(
)3,0
01
m
µλ
=
m
µ
Câu 13: Một vật thực hiện dao động điều hoà theo phương trình: x= Acos(
)4
ϕπ
+t
(cm). Chu kì dao động
của vật là
A. T=
s
π
2
1
B. T=2 s C. T= 2
π
s D. T=0,5 s
Câu 14: Giới hạn quang điên của một kim loại là
0
λ
, h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân
không. Công thoát A của kim loại được xác định theo hệ thức
A. A=
0
λ
hc
B. A=
2
0
λ
hc
t
e
N
N
=
0
D.
t
e
N
N
λ
−
=
0
Câu 16: Gọi m
o
là tống khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân, m là khối lượng hạt nhân. Năng lượng
nhỏ nhất để phá vỡ hạt nhân là
A.
cmmE )(
0
−=∆
B.
cmmE )(
0
+=∆
C.
2
0
MeV
B. MeV C.
c
MeV
D.
2
c
MeV
Câu 19: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian trong dao động điều hoà là
A. Đường Parapol B. Đường elip C. Đường hình sin hoặc cosin D. Đoạn thẳng
Câu 20: Gọi
321
,,
εεε
là năng lượng của bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen thì ta có
A.
321
εεε
<<
B.
132
εεε
>>
C.
321
εεε
==
D.
321
εεε
A. 1 s B. 0,5 s C. 2 s D. 0,25 s
Câu 24:Gọi v
1
, v
2
,v
3
là tốc độ của các tia hồng ngoại, tử ngoại và Rơngen trong chân không . Chọn hệ thức
đúng
A. v
1
> v
3
>v
2
B. v
1
> v
2
>v
3
C. v
1
= v
2
=v
3
D. v
1
< v
Câu 28: Trong sơ đồ khối của máy phát và máy thu thanh đều có bộ phận nào dưới đây
A. Tách sóng B. Ă ng ten C. Biến điệu D. Micrô
Câu 29: Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i =2
))(
2
100cos(2 At
π
π
+
. Giá trị trung bình của dòng điện là
A. 2
)(2 A
B. 0 C. 2(A) D.
)(2 A
Câu 30: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp điện áp u=
))(
2
100cos(2220 Vt
π
π
+
, Khi đó điện áp hai đầu tụ
có biểu thức u
C
= 100
)(100cos2 Vt
π
. Điện áp hai đầu điện trở R có biểu thức
A. u
R
B. Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp là
2
π
C. Trong đoạn mạch chỉ có tụ điện cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp là
2
π
D. Trong mạch điện xoay chiều, điện áp luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện
Câu 32: Máy biến áp lí tưởng có cuộn dây sơ cấp gồm 2000(vòng), thứ cấp 100(vòng), điện áp đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp là 120(V). Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 20V B. 240V C. 120V D. 6V
II/Phần dành cho ban cơ bản và ban KHXH
Câu 33: Chu kì dao động của mạch dao động LC được xác định theo biểu thức
A. T=2
LC
B. T=
LC
π
C.
LCT
π
2=
D. T=
LC
π
2
Câu 34: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 20cm/s, tần số sóng 10Hz. Bước sóng là
A. 2cm B. 10cm C. 1cm D. 20cm
Câu 35: Trong vật lí hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn
A. Động lượng B. Khối lượng C. Năng lượng D. Điện tích
bởi hai gia tốc này là
A. 90
0
B. 0
0
C. 360
0
D. 180
0
Câu 34: Một vật rắn có mô men quán tính I không đổi, quay đều với tốc độ góc
ω
. Mô men động lượng của
vật rắn này xác định theo hệ thức
A. L=
2
ω
I
B. L=I
2
ω
C. L=
2
2
ω
I
D. L=I
ω
Câu 35: Gọi m
o
là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Hỏi sau thời gian bao lâu thì
ω
. Gia tốc góc
của chất điểm là
A. 0,1rad/s
2
B. 0,4 rad/s
2
C. 0,2 rad/s
2
D. -0,2rad/s
2
HẾT
4