80 đề thi thử THPT quốc gia năm 2012 - 2013 môn vật lý - Pdf 29

x(cm)
2
4
–2
0
1
2
3
t(s)
F
đh
(N)
2
–2
0
4 6
10 14
(cm)
2
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỀ 1
Câu 1: Chọn câu sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D. Tần số của dao động cöôõng böùc luoân bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 2: Cho đồ thị: Đồ thị trên đây ứng với phương trình dao động nào?
A.




π
 
= + π
 ÷
 
(cm) D.
t
2
2cosx
π
=
(cm)
Câu 3: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lò xo có mối liên hệ được
cho bởi đồ thị sau: Độ cứng của lò xo bằng:
A 50(N/m) B.100(N/m) C. 150(N/m) D. 200(N/m)
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối
lượng m đang dao động tự do với chu kỳ là 1(s), biên độ 4(cm), chọn
gốc thời gian là lúc m đang ở vị trí biên về phía dương. Cho π
2
= 10.
Thời điểm mà vật qua vị trí 2(cm) lần đầu tiên là:
A.
6
1
(s) B.
3
2
(s)
C.
3


π
+=
4
3
7tcos22s
(cm)
C.






π
−=
4
7tcos22s
(cm) D.






−=
4
3
7tcos22
π

(cm) B.






π
−ω=
4
t4cosx
(cm)
C.






π
+ω=
4
5
t8cosx
(cm) D.






= +
 ÷
 
B.
M
2 x
v a cos t
T v
π
 
= −
 ÷
 

C.
M
2 x
v acos t
T v
π
 
= − −
 ÷
 
D.
M
2 x
v acos t
T v
π

A. Tần số B. Cường độ C. Mức cường độ D. Đồ thị dao động
Câu 12: Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng r thì cường độ âm là I. Khi người này đi ra xa
nguồn âm thêm 30(m) thì người ta thấy cường độ âm giảm đi 4 lần. Khoảng cách r bằng:
A. 15(m) B. 30(m) C. 45(m) D. 60(m)
Câu 13: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60(m),
khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80(m), khi mắc nối tiếp
C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng bằng:
A. 24(m) B. 48(m) C. 60(m) D. 72(m)
Câu 14: Mạch dao động có tụ C = 15000(pF) và cuộn cảm L = 5(µH), điện trở không đáng kể. điện áp cực đại
ở hai đầu tụ là 1,2(V). Cường độ dòng điện qua mạch bằng:
A. 0,046(A) B. 0,4(A) C. 0,2(A) D. 0,46(A)
Câu 15: Thuyết điện từ Mắc-xoen đề cập vấn đề gì?
A. Tương tác của điện trường với điện tích B. Tương tác của từ trường với dòng điện
C. Tương tác của điện từ trường với các điện tích D. Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường
Câu 16: Tìm phát biểu đúng?
A. Sự biến đổi của điện trường (giữa các bản tụ điện) tương đương với dòng điện. Dòng điện này gọi là dòng
điện dịch
B. Dòng điện dẫn chỉ là dòng dịch chuyển của các electron tự do

1,0
n
n
k
2
1
==
. Bỏ qua hao phí. Hiệu suất tải điện của nó là:
A. 90% B. 99,2% C. 80% D. 92%
Câu 21: Đoạn mạch RLC nối tiếp,thuần cảm : R = 100(Ω),
π
=
1
L
(H),
π
=

2
10
C
4
(F). Dòng điện qua mạch có
biểu thức
t100cos2i
π=
(A), điện áp hai đầu mạch có biểu thức:
A.



t100cos2200u
(V) D.






π
−π=
4
t100cos2200u
(V)
Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ,
π
=
6,0
L
(H),
π
=

4
10
C
(F), r = 30(Ω), u
AB
= 100
2
cos100πt(V). Công

bằng:
A. 75(Ω) B. 50(Ω)
C. 25(Ω) D. 100(Ω)
Câu 24: Mạch điện R, L, C nối tiếp với
t100cos2200u
AB
π=
(V). Số chỉ trên hai vôn kế là như nhau
nhưng giá trị tức thời của chúng lệch pha nhau
3
2
π
.
Các vôn kế chỉ giá trị nào sau đây?
A. 100(V) B. 200(V)
C. 300(V) D. 400(V)
Câu 25: Cho mạch R, L, C nối tiếp đang trong tình trạng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện, giữ nguyên
tất cả các thông số khác. Chọn phát biểu sai?
A. Hệ số công suất của mạch giảm B. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm
C. Điện áp dụng trên tụ tăng D. Điện áp dụng trên điện trở giảm
Câu 26: Cho các ánh sáng đơn sắc màu tím, màu lam, màu lục, màu da cam đi qua lăng kính với những góc
tới khác nhau. Chiết suất của lăng kính nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
A. màu lam B. màu da cam C. màu lục D. màu tím
Câu 27: Lần lượt chiếu sáng hai khe Young bằng các ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,45(µm) và λ
2
. Người ta
thấy vân sáng bậc 6 ứng với bức xạ λ
1

6563,0
1

(µm) và λ
2
= 0,4102(µm). Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Pasen là:
A. 1,8751(µm) B. 1,826(µm) C. 1,218(µm) D. 1,0939(µm)
Câu 34: Một tế bào quang điện có cường độ dòng quang điện bão hòa là 80(µA). Số electron bức ra khỏi catốt
trong 1(s):
A. 2.10
14
hạt B. 5.10
14
hạt C. 3.10
14
hạt D. 4.10
14
hạt
Câu 35: Chọn câu sai:
A. Các hạt nhân nặng trung bình (có số khối trung bình) là bền vững nhất
B. Các nguyên tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He có số khối A nhỏ nên kém bền vững nhất
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
D. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 3 -
R
B
C
L
A
R

A. 12 giờ B. 8 giờ C. 4 giờ D. 6 giờ
Câu 38: Tìm phát biểu đúng về qui tắc dịch chuyển?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con lùi hai ô trong bảng tuần hoàn
B. Trong phóng xạ β

, hạt nhân con lùi một ô
C. Trong phóng xạ β
+
, hạt nhân con tiến một ô
D. Trong phóng xạ α có kèm tia γ, hạt nhân con không lùi, không tiến
Câu 39: Chất phóng xạ pôlôni
Po
210
84
có chu kỳ bán rã T = 138 ngày. Một lượng pôlôni ban đầu m
0
, sau 276
ngày chỉ còn lại 12(mg). Tìm lượng pôlôni ban đầu m
0
:
A. 36(mg) B. 24(mg) C. 60(mg) D. 48(mg)
Câu 40: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng hủy cặp hoặc sinh cặp là không đúng?
A. Hạt và phản hạt có khối lượng nghỉ khác không, khi xảy ra hiện tượng hủy cặp, hạt sản phẩm có khối
lượng nghỉ bằng không
B. Quá trình hủy cặp giữa êlectron và pôzitron tuân theo phương trình e

+ e
+
→ γ + γ
C. Phôtôn có khối lượng nghỉ lớn hơn không

–19
(J) B. 3,015.10
–19
(J) C. 3,8.10
–19
(J) D. 2,10.10
–19
(J)
Câu 47: Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân:
A. Lực hạt nhân có trị số lớn hơn cả lực đẩy culông giữa các prôtôn
B. Lực hạt nhân là lực hút khi khoảng cách giữa hai nuclôn nhỏ hơn kích thước hạt nhân và lực đẩy khi
khoảng cách giữa chúng lớn
C. Lực hạt nhân chỉ là lực hút
D. Lực hạt nhân không có tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân
Câu 48: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt
nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 4 -
P
Q
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
A. 0,5T. B. 3T. C. 2T. D. T.
Câu 49: Một piôn đứng yên phân rã thành muyôn và nơtrino theo sơ đồ π
+
→ µ
+
+ ν. Biết năng lượng nghỉ
của piôn và muyôn tương ứng là 139,5(Mev) và 105,7(Mev). Động năng mà hai hạt được tạo thành nhận được

A.k
µ

A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
Câu 2: Vật dao động điều hòa có phương trình
x Acos t
= ω
.Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động
đến lúc vật có li độ
2
A
x
−=
là:
A.
6
T
B.
8
T
C.
3
T
D.
4
T3
Câu 3:Tổng hợp của hai dao động:
1
x 5 2 cos t
4

 
(cm)
C.
x 15 2 cos t
2
π
 
= +
 ÷
 
(cm) D.
x 5 2 cos t
4
π
 
= +
 ÷
 
(cm)
Câu 4: Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc đơn là 28(cm). Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất được 6
dao động, con lắc thứ hai làm được 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:
A. l
1
= 64(cm), l
2
= 36(cm) B. l
1
= 36(cm), l
2
= 64(cm)

x 6cos
3 4
π
 
= +
 ÷
 
(cm) D.
x 6cos 3t
3
π
 
= +
 ÷
 
(cm)
Câu 6: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa ,ta xác định được:
A. Quỹ đạo dao động B. Cách kích thích dao động
C. Chu kỳ và trạng thái dao động D. Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu
Câu 7: Con lắc đơn chiều dài 1(m), khối lượng 200(g), dao động với biên độ góc 0,15(rad) tại nơi có g =
10(m/s
2
). Ở li độ góc bằng
3
2
biên độ, con lắc có động năng:
A. 625.10
–3
(J) B. 625.10
–4

2
. Phương trình dao động tại S
1
và S
2
là:
1 2
s s
u u cos20 t
= = π
(cm). Vận tốc truyền của sóng bằng 60(cm/s). Phương trình sóng tại M cách S
1
đoạn d
1
=
5(cm) và cách S
2
đoạn d
2
= 8(cm) là:
A.
M
13
u 2cos 20 t
6
π
 
= π −
 ÷
 

C. 30(m) đến 220(m) D. 103(m) đến 206(m)
Câu 14: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:
A. Ta giảm độ tự cảm L còn
2
L
B. Ta giảm độ tự cảm L còn
4
L

C. Ta giảm độ tự cảm L còn
16
L
D. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần
Câu 15: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình
A. Biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B. Biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C. Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
D. Chuyển hóa giữa điện trường và từ trường
Câu 16: Mạch như hình vẽ, C = 318(µF), R biến đổi. Cuộn dây thuần cảm,
cos100
0
u U t
π
=
(V), công suất
tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại R = R
0
= 50(Ω). Cảm kháng của cuộn dây bằng:
A. 40(Ω) B. 100(Ω)
C. 60(Ω) D. 80(Ω)

(s)
Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ,
π
=
2
L
(H); C = 31,8(µF); R có giá trị xác định,
i 2cos 100 t
3
π
 
= π −
 ÷
 
(A). Biểu thức u
MB
có dạng:
A.
MB
u 200cos 100 t
3
π
 
= π −
 ÷
 
(V) B.
MB
u 600cos 100 t
6

L
R
B
C
L
A
M
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
A. 90% B. 98% C. 97% D. 99,8%
Câu 21: Tìm câu sai. Từ thông xuyên qua khung dây dẫn gồm N vòng phụ thuộc vào:
A. Từ trường
B
xuyên qua khung B. Góc hợp bởi
B
với mặt phẳng khung
C. Số vòng dây N của khung D. Chu vi của khung
Câu 22: Đoạn mạch như hình vẽ, u
AB
= 100
2
cos100πt(V). Khi K đóng, I = 2(A), khi K mở dòng điện qua
mạch lệch pha
4
π
so với điện áp hai đầu mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch khi K mở là:
A. 2(A) B. 1(A)
C.
2
(A) D.
22

A. 37° B. 53°
C. 90° D. 45°
Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng, nếu dùng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 0,4(µm) đến 0,76(µm) thì tại vị trí trên màn ảnh ứng với hiệu đường đi
của sóng ánh sáng bằng 2(µm) có mấy vân tối trùng nhau?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26: Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào
A. cường độ ánh sáng B. bước sóng ánh sáng
C. năng lượng ánh sang D. tần số của ánh sáng
Câu 27: Quang phổ liên tục được ứng dụng để
A. đo cường độ ánh sáng B. xác định thành phần cấu tạo của các vật
C. đo áp suất D. đo nhiệt độ
Câu 28: Khi vận tốc của e
-
đập lên đối catot là 1,87.10
8
(m/s). Hiệu điện thế giữa anot và catot trong một ống
Rơnghen là bao nhiêu?
A. 10
3
(V) B. 10
4
(V) C. 10
5
(V) D. 10
6
(V)
Câu 29: Thí nghiệm Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5(µm), khoảng cách giữa hai khe là 0,4.10

3

1
= 0,2(µm) vào một tấm kim loại cô lập, thì thấy quang electron có
vận tốc ban đầu cực đại là 0,7.10
6
(m/s). Nếu chiếu bức xạ có bước sóng λ
2
thì điện thế cực đại của tấm kim
loại là 3(V). Bước sóng λ
2
là:
A. 0,19(µm) B. 2,05(µm) C. 0,16(µm) D. 2,53(µm)
Câu 34: Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, vạch thứ nhất và thứ tư của dãy Banme có bước sóng tương
ứng là λ
α
= 0,6563(µm) và λ
δ
= 0,4102(µm). Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Pasen là:
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 7 -
R
B
C
L
A
K
B
C
L
A
V
1

1
t
kể từ lúc đầu, số phần trăm nguyên
tử phóng xạ còn lại là:
A. 36,8% B. 73,6% C. 63,8% D. 26,4%
Câu 39: Tương tác giữa các hadron, như tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân gọi là:
A. tương tác điện từ B. tương tác hấp dẫn C. tương tác yếu D. tương tác mạnh
Câu 40: Câu nào sau đây không đúng?
A. Mặt Trời được cấu tạo thành hai phần là Quang cầu và Khí quyển
B. Sắc cầu và Nhật hoa là hai lớp của khí quyển Mặt Trời
C. Nguồn gốc năng lượng bức xạ của Mặt Trời là các phản ứng nhiệt hạch xảy ra trong lòng Mặt Trời
D. Năm Mặt Trời tĩnh là năm mà Mặt Trời có nhiều vết đen nhất
Câu 41: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm M có
li độ
2
2A
x
=
là 0,25(s). Chu kỳ của con lắc:
A. 1(s) B. 1,5(s) C. 0,5(s) D. 2(s)
Câu 42: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ bản
B. Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2
D. Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2
Câu 43: Mạch vào của một máy thu là một khung dao động gồm một cuộn dây và một tụ điện biến đổi. Điện
dung của tụ điện này có thể thay đổi từ C
1
đến 81C
1

300 50
+
(s)
Câu 45: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.10
14
(Hz). Biết rằng bước sóng của nó trong nước là 0,5(µm).
Vận tốc của tia sáng này trong nước là:
A. 2.10
6
(m/s) B. 2.10
7
(m/s) C. 2.10
8
(m/s) D. 2.10
5
(m/s)
Câu 46: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. điện trở của chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng
B. điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng
C. điện trở của chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng
D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ
Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 4
1 1 2
T D He X
+ → +
. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân
He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp

hưởng khác nhau ở lực ma sát
C. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng
hưởng khác nhau ở môi trường dao động
D. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng
hưởng khác nhau ở chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động, còn ngoại lực trong
dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với
phương trình x = Acosωt. Sau đây là đồ thị biểu diễn
động năng W
đ
và thế năng W
t
của con lắc theo thời gian:
Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế
năngthì tần số dao động con lắc sẽ là:
A. π(rad/s) B. 2π(rad/s)
C.
2
π
(rad/s) D. 4π(rad/s)
Câu 3: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động






π
−π=
6



π
−π=
3
t5cosx
(cm) B.






π
−π=
6
t5cosx
(cm)
C.






π
+π=
6
7
t5cosx

2
W
0
/
2
t(s)
0
W
ñ
W
t
x(cm)
t(s)
0
x
2
x
1
3
2
–3
–2
4
3
2
1
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
trình dao động tổng hợp của chúng:
A.
t

=
t
2
5cosx
(cm)
D.






π−
π
=
t
2
cosx
(cm)
Câu 8: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc
đơn B thực hiện được 6 chu kỳ. Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm). Chiều dài của
A


B

lần lượt là:
A.
9
A

A
=

(cm),
18
B
=

(cm)
Câu 9: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2(m). Vận tốc truyền sóng biển là:
A. 40(cm/s) B. 50(cm/s) C. 60(cm/s) D. 80(cm/s)
Câu 10: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB) D. 40(dB)
Câu 15: Khung dao động (C = 10µF; L = 0,1H). Tại thời điểm u
C
= 4(V) thì i = 0,02(A). Cường độ cực đại trong
khung bằng:
A. 2.10
–4
(A) B. 20.10
–4
(A) C. 4,5.10
–2
(A) D. 4,47.10
–2
(A)
Câu 11: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S

3
t2cos02,0u
M
(m)
C.






π
−π=
2
3
t2cos02,0u
M
(m) D.






π
+π=
2
t2cos02,0u
M
(m)

A. B
1
B.
1
B
2
3
C.
1
B
2
1
D. 2B
1
Câu 18: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là:
A. làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
B. làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
C. làm thay đổi từ thông xuyên qua một mạch kín một cách tuần hoàn
D. làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 10 -
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
Câu 19: Một điện áp xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với
π
=
1
L
(H),
π
=


= 170cos100πt(V). Hệ số
công suất của toàn mạch là cosϕ
1
= 0,6 và hệ số công suất của đoạn
mạch AN là cosϕ
2
= 0,8; cuộn dây thuần cảm. Chọn câu đúng?
A. U
AN
= 96(V) B. U
AN
= 72(V)
C. U
AN
= 90(V) D. U
AN
= 150(V)
Câu 21: Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ điện
có điện dung C. Ta có






π
+π=
4
t100cos100u
AB

n
2
1
=
, hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và
điện áp ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong
cuộn thứ cấp là:
A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A)
Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có
π
=
2
1
L
(H). điện áp xoay chiều u
AB
=
U
0
cos100πt(V). Thay đổi R đến giá trị R = 25(Ω) thì công suất cực đại. Điện dung C có giá trị:
A.
π

4
10.4
(F) hoặc
π

3
10.4

(F) hoặc
π

4
10.4
(F)
Câu 24: Cho mạch điện, u
AB
= U
AB
2
cos100πt(V), khi
π
=

4
10
C
(F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất. Giá trị
của L bằng:
A.
π
1
(H) B.
π
2
(H)
C.
π
3

B
C
L
A
N
V
R
B
C
L
A
R
B
C
r,L
L
A
A
V
R
B
C
L
A
M
A
N
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
C.
( )

(m) D. 120.10
–10
(m)
Câu 30: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:
A. sự tán sắc ánh sáng B. sự nhiễu xạ ánh sáng
C. sự đảo vạch quang phổ D. sự giao thoa ánh sáng đơn sắc
Câu 31: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng λ
1
thì phát xạ ánh sáng có bước sóng λ
2
. Nhận xét nào
đúng trong các câu sau?
A. λ
1
> λ
2
B. λ
1
= λ
2
C. λ
1
< λ
2
D. Một ý khác
Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10
14
(Hz). Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
A. 0,25(µm) B. 0,75(mm) C. 0,75(µm) D. 0,25(nm)
Câu 33: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)?

(Bq) D. 0,15.10
17
(Bq)
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn
32
1
khối
lượng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A. 100 ngày B. 75 ngày C. 80 ngày D. 50 ngày
Câu 39: Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:
A. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn và tỏa ra năng lượng
B. Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo cùng khối
lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều hơn
C. Phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên tạ gọi là phản ứng nhiệt
hạch
D. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự nổ của
bom H
Câu 40: Trong các loại: Phôtôn, Mêzon, lepton và Barion, các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ
nhỏ nhất:
A. phôtôn B. leptôn C. mêzon D. barion
Câu 41: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình:
x 2,5cos 10 t
2
π
 
= π +
 ÷
 
(cm). Tìm tốc độ trung
bình của M trong 1 chu kỳ dao động:

Z
C
, vy trong mch khụng xy ra cng hng
B. Cun dõy cú in tr khụng ỏng k
C. Cun dõy cú in tr ỏng k. Trong mch khụng xy ra hin tng cng hng
D. Cun dõy cú in tr ỏng k. Trong mch xy ra hin tng cng hng
Cõu 45: Mt con lc n dao ng iu ho ni cú gia tc trng trng l g = 10 (m / s
2
) ,vi chu kỡ dao
ng l 2s , theo qu o di 16 cm; cho

2
= 10.Biờn gúc v tn s gúc cú giỏ tr no sau õy :
A.

0
= 0,08 (rad) ,

=

(rad / s) B.

0
= 0,08 (rad) ,

= 2

(rad / s)
Cõu 46: S phỏt x cm ng l gỡ? ú l s phỏt
A. ra phụtụn bi mt nguyờn t


) cú 2 im M v N cỏch nhau 80 cm. Súng truyn t M n N , bc
súng

= 1,6m.Phng trỡnh dao ng ca súng M l :u
M
= 0,08 sin (
2

t -

) (m). Phng trỡnh dao ng
ca súng ti N tho món biu thc no sau õy :
A. u
N
= 0,08 cos
2

t (m) B. u
N
= 0,08 cos
2

(t -2)(m)
C. u
N
= 0,08 cos
2

(t + 1)(m) D. u

n mn quan sỏt bng 2m. Hai khe c ri ng thi bng cỏc bc x n sc cú bc súng ln lt l
m
à
48,0
1
=
v
m
à
64,0
2
=
. Xỏc nh khong cỏch nh nht gia võn sỏng trung tõm v võn sỏng cựng mu
vi võn sỏng trung tõm.
A. 5,12mm B. 2,36mm C. 2,56mm D. 1,92mm
Cõu 3: Mạch R, L , C mắc nối tiếp , đặt vào hai đầu đoạn mạch
( )
tUu

cos
0
=
, điều kiện có cộng hởng
A. LC

2
= R
2
B. R = L/C C.


f
f
=
B.
210
fff
+=

C.
2
1
0
f
f
f
=
D. một biểu thức quan hệ khác
Cõu 6: Trong dao động điều hoà, gia tốc luôn luôn
A. ngợc pha với li độ B. vuông pha với li độ
C. lệch pha
4/

với li độ D. cùng pha với li độ
Cõu 7: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phơng trình u= 0,05cos(100t -2,5x) (m,s).
Tốc độ truyền sóng trên dây
A. 40m/s B. 80m/s C. 50m/s D. 100m/s
Cõu 8: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây
A. Hiện tợng từ hóa B. Hiện tợng công hởng điện
C. Hiện tợng cảm ứng điện từ D. Hiện tợng tự cảm
Cõu 9: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:

D.
1
2
I
I
=
1
2
N
N
Cõu 10: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm. Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì
thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm. Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi
truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận
tốc,chiều dơng hớng lên. Lấy
2
/10 smg
=
. Phơng trình dao động của vật là:
A. x =
t10cos22
(cm) B. x =
t10cos2
(cm)
C. x =
)
4
3
10cos(22



10.2

=C
F mắc nối tiếp. Dòng qua mạch i = 2cos(100t + )
(A). Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở Z = Z
L
+ Z
C
:
A. 40
6
(

) B. 0 (

) C. 20(

) D. 20
5
(

)
Cõu 13: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phơng trình sóng u = 0,05cos(100t -2,5x)
(m,s). Độ dời của một phần tử môi trờng có tọa độ
40
=
x
cm ở thời điểm
5,0
=

2
cos(100

t) V. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A.
( )
3/100cos25

+=
ti
(A) B.
( )
6/100cos25

=
ti
(A)
C.
( )
6/100cos25

+=
ti
(A) D.
( )
3/100cos25

=
ti
(A)

C. Tia hng ngoi cú tn s nh hn tn s ca ỏnh sỏng tớm.
D. Tỏc dng ni bt ca tia hng ngoi l tỏc dng nhit.
Cõu 20: Nếu đa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi nh thế nào ?
A. Không đổi B. Giảm C. Tăng lên D. Có thể tăng hoặc giảm
Cõu 21: Dòng quang điện bão hoà có cờng độ I= 2.10
-3
A. Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W. Bớc
sóng của ánh sáng kích thích là
0,546 m
à
=
. Hiệu suất lợng tử là
A. 0,3% B. 3% C. 30% D. 5%
Cõu 22: Bit lc tng tỏc gia e v ht nhõn nguyờn t Hiro l lc Culụng. Tớnh vn tc ca e trờn qu o
K:
A. 2,00.10
6
m/s B. 2,53.10
6
m/s C. 0,219.10
6
m/s D. 2,19.10
6
m/s
Cõu 23: Một con lắc đơn chiều dài
l
đợc treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là
T
. Bây giờ,
trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên dới O, cách O một đoạn

= 2Z
C
Cõu 25: Chiu vo mt bờn ca mt lng kớnh cú gúc chit quang A=60
o
mt chựm ỏnh sỏng trng hp. Bit
gúc lch ca tia mu vng t giỏ tr cc tiu. Tớnh gúc lch ca tia mu tớm. Bit chit sut ca lng kớnh i
vi ỏnh sỏng vng bng 1,52 v ỏnh sỏng tớm bng 1,54
A. 40,72
0
B. 51,2
o
C. 60
o
D. 29,6
o
Cõu 26: Chn phỏt biu sai v thang súng in t:
A. Cỏc súng cú bc súng cng ngn thỡ cng d lm phỏt quang cỏc cht v gõy ion hoỏ cht khớ
B. Cỏc súng cú tn s cng nh thỡ cng d quan sỏt hin tng giao thoa ca chỳng
C. Cỏc súng cú bc súng cng ngn thỡ cng d tỏc dng lờn kớnh nh
D. Cỏc súng cú tn s cng nh thỡ tớnh õm xuyờn cng mnh
Cõu 27: Tỡm kt lun sai: phỏt hin ra tia X, ngi ta dựng.
A. mỏy o dựng hin tng iụn hoỏ B. mn hunh quang
C. in nghim cú kim in k D. t bo quang in
Cõu 28: Ca tốt của tế bào quang điệncó công thoát A = 4,14eV. Chiếu vào ca tốt một bức xạ có bớc sóng

=
0,2
m
à
. Hiệu điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron nào về đợc anốt?

=
i
(A) B.
)10.2cos(10.4
82
ti

=
(A)
C.
)10cos(10.4
82
ti

=
(A) D.
)10.2cos(10.4
82
ti


=
(A)
Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,
=
250R
,
VUU
RL
2100

(H).Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R bằng
A. 120

B. 50

C. 100

D. 200

Cõu 33: Cho một hộp đen X bên trong chứa 2 trong 3 phần tử R, L,C. Đặt một in ỏp không đổi U = 100 V
vào hai đầu đoạn mạch thì thấy
AI 1
=
. Xác định các phần tử trong mạch và giá trị của các phần tử đó.
A. Cuộn dây không thuần cảm
=
100R
B. Cuộn dây thuần cảm,
=
100
L
Z
C. Cuộn dây không thuần cảm
==
100
L
ZR
D. Điện trở thuần và tụ điện,
==
100

( )
Ce
19
10.6,1

=
;
hng s plng h = 6,625.10
-34
J.s, vn tc ca ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10
8
m/s. in ỏp gia ant v
catt l
A. 2484V B. 1600V C. 3750V D. 2475V
Cõu 38: iu kin thu c quang ph vch hp th l:
A. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit ca mụi trng
B. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi thp hn nhit ca ngun phỏt ra quang ph liờn tc
C. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit ca ngun phỏt ra quang ph liờn tc
D. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi thp hn nhit ca mụi trng
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A. Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B. Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C. Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa
trên màn ảnh sẽ thay đổi nh thế nào. Chọn đáp án đúng.
A. Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân không đổi
D. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
Cõu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì nó sẽ phát
quang:

= 1,2(s); khi gắn quả
nặng m
2
vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T
2
= 1,6(s). Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m
1
+ m
2
) thì nó
dao động với chu kỳ:
Chnh sa: Trn Vn Hu(0978919804) Trang - 16 -
Tuyn tp cỏc thi i hc 2012 -2013 ca tỏc ga o Kim Nguyn Thy Nam
A. T = T
1
+ T
2
= 2,8(s) B. T =
2
2
2
1
TT
+
= 2(s) C. T =
2
2
2
1
TT


D. 3

và 4

Cõu 47: Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz, quan sát thấy có 5 nút (gồm cả hai nút ở đầu dây).
Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 40m/s B. 20m/s C. 250m/s D. 32m/s
Cõu 48: Trong thí nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa sẽ
thay đổi nh thế nào?
A. Vân nằm chính giữa trờng giao thoa B. Không còn các vân giao thoa nữa
C. Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn D. Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn
Cõu 49: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện dung
C. Nếu tần số góc của in ỏp đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức
LC
1
2
=

thì kết quả nào sau đây
không đúng?
A. in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch
B. Tổng trở của mạch bằng không
C. Cờng độ dòng điện và in ỏp cùng pha
D. in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng in ỏp hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Cõu 50: Cho 2 dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có phơng trình:
( )
tx

100cos4

cos
t

100
(cm) D. x = 4cos






+
4
100


t
(cm)
THI TH H 2009- S 5
Cõu 1: Trong thớ nghim Young (I-õng) v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe c chiu bi ỏnh sỏng trng cú bc
súng nm trong khong t 0,40(m) n 0,75(m). Khong cỏch gia hai khe l 0,5(mm), khong cỏch t hai
khe n mn l 1,5(m). Chiu rng ca quang ph bc 2 thu c trờn mn l
A. 2,4(mm). B. 4,5(mm). C. 2,8(mm). D. 2,1(mm).
Cõu 2: Con lc lũ xo treo thng ng, gm lũ xo cng k = 100(N/m) v vt nng khi lng m = 100(g).
Kộo vt theo phng thng ng xung di lm lũ xo gión 3(cm), ri truyn cho nú vn tc
(cm/s)320
hng lờn. Ly; g = 10(m/s
2
). Trong khong thi gian
4

.
B. vect cng in trng
E
ur
v vect cm ng t
B
ur
luụn cựng phng vi phng truyn súng.
C. vect cng in trng
E
ur
v vect cm ng t
B
ur
luụn vuụng gúc vi phng truyn súng.
D. vect cm ng t
B
ur
cựng phng vi phng truyn súng cũn vect cng in trng
E
ur
vuụng gúc
vi vect cm ng t
B
ur
.
Cõu 5: Theo thuyt lng t ỏnh sỏng thỡ nng lng ca
A. mt phụtụn bng nng lng ngh ca mt ờlectrụn (ờlectron).
B. mt phụtụn ph thuc vo khong cỏch t phụtụn ú ti ngun phỏt ra nú.
C. cỏc phụtụn trong chựm sỏng n sc bng nhau

2
). B. V
1
– V
2
. C. V
2
. D. V
1
.
Câu 9: Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
Câu 10: Trong thí nghiệm của Young (I-âng), khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách giữa hai
khe đến màn là 2(m). Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,5(μm) và λ
2
= 0,6(µm). Khoảng
cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là
A. 12,0(mm). B. 2(mm). C. 6,0(mm). D. 2,4(mm).
Câu 11: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng
M. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có
bao nhiêu vạch?
A. 3. B. 1. C. 6. D. 4.
Câu 12: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m. Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thì tần số dao
động của vật là
A. f. B. 2f. C.

m
µ
). B. 0,40(
m
µ
). C. 0,75(
m
µ
). D. 0,55(
m
µ
).
Câu 15: Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100(V); 50(Hz)] thì cảm kháng của nó là
100(

) và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là
).A(
2
2
Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện có
điện dung C (với C < 4
µ
F) rồi mắc vào mạng điện [200(V), 200(Hz)] thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua
nó vẫn là
).A(
2
2
Điện dung C có giá trị là
A. 1,20(
µ

). C. R

3,61(k

). D. R

36,1(

).
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 18 -
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
Câu 19: Gọi
321
u ,u ,u
, lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và
cuộn cảm L của đoạn mạch RLC thì hệ thức liên hệ giữa
321
u ,u ,u
và cường độ dòng điện i trong mạch là
A.
.
Z
u
i
L
3
=
B.
.
R

π
+=
C.
).)(
3
20cos(.0,24 Vte
π
+=
D.
).)(
3
40cos(.8,150 Vte
π
π
+=
Câu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương thẳng
đứng, thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân
bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
A.
8
1
. B.
9
1
. C.
2
1
. D.
3
1

.100cos(2
π
=

(không đổi). Để i và u
AB
cùng pha, người ta ghép thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C
0
. Giá trị C
0

cách ghép C
0
với C là
A. ghép song song, C
0
=
π
250
(
µ
F).
B. ghép nối tiếp, C
0
=
π
250
(F).
C. ghép song song,
).F(

=
. Khi
)C(10q
7−
=
thì dòng điện trong mạch là
A.
).mA(3
B.
).mA(3.3
C. 2(mA). D.
).mA(3.2
Câu 28: Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban đầu. Hằng số
phóng xạ của Radon là
A. 2,315.10
-6
(s
-1
). B.2,315.10
-5
(s
-1
). C. 1,975.10
-6
(s
-1
). D. 1,975.10
-5
(s
-1

P
> m
D
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp
gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân
sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần
nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương
hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo
có độ lớn cực tiểu là
A.
4
s
15
. B.
7
s
30
. C.
3
s
10

L
). C. R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
). D. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
C
).
Câu 33: Độ to của âm phụ thuộc vào
A. bước sóng và năng lượng âm. B. tần số và mức cường độ âm.
C. tần số và biên độ âm D. vận tốc truyền âm.
Câu 34: Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì
A. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện.
B. phần cảm là phần quay, phần đứng yên là phần ứng.
C. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng tần số của dòng điện.
D. cảm ứng từ của 3 cuộn dây biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số.
Câu 35: Trường hợp nào trong các trường hợp sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, vuông góc vào mặt nước.
B. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc vào lăng kính thuỷ tinh.
C. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, xiên góc vào mặt nước.

D. Tia
γ
là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia Rơnghen.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 41: Một mẫu chất phóng xạ vào thời điểm t có độ phóng xạ là 548(Bq). Sau thời gian 48(phút), độ phóng
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 20 -
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
xạ giảm xuống còn 213(Bq). Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A. 50,84(phút). B. 73,28(phút). C. 35,21(phút). D. 31,44(phút).
Câu 42: Cho hai bóng đèn điện hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A. ta có thể quan sát được hệ vân giao thoa.
B. không quan sát được vân giao thoa, vì đây không phải là hai nguồn sáng kết hợp.
C. không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc
D. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
Câu 43: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng là 36(

) và dung kháng là 144(

). Nếu
mạng điện có tần số f
2
= 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá
trị f
1

Câu 48: Tính chất nào của tia Rơnghen được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện?
A. Làm phát quang một số B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Đâm xuyên mạnh. D. Cả ba tính chất trên.
Câu 49: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là:
t)(cm).
T
π
(Au
O
2
cos
=
Một điểm M cách nguồn O bằng
3
1
bước sóng ở thời điểm
2
T
t
=
có ly độ
).cm(2u
M
=
Biên độ sóng A là:
A.
).cm(3/4
B.
).cm(32
C. 2(cm). D. 4(cm)

Để động năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên , ta làm thế nào ?Trong những cách sau,
cách nào sẽ không đáp ứng được yêu cầu trên
A. Vẫn dùng ánh sáng trên nhưng tăng cường độ sáng.
B. Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.
C. Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn.
D. Dùng tia X.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?
A. Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.
B. Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa
C. Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước
D. Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt
đất.
Câu 6: Trong mạch RLC mắc nối tiếp , độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ
thuộc vào
A. Điện áp hiện dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Cách chọn gốc thời gian.
C. Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch.
D. Tính chất của mạch điện.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.
Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2
3
m/s
2
. Biên độ dao động của viên
bi là
A. 4 cm B. 16cm. C. 4
3
cm. D. 10
3
cm.

0
λ
Câu 9: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến điện áp 100V , sau đó
cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động
đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A.

W = 10 mJ B.

W = 10 kJ C.

W = 5 mJ D.

W = 5 k J
Câu 10: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV và công suất 200 k W. Hiệu số chỉ
của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất của
quá trình truyền tải điện là
A. H = 95 % B. H = 85 % C. H = 80 % D. H = 90 %
Câu 11: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. giảm tần số dòng điện xoay chiều. B. tăng điện dung của tụ điện
C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D. giảm điện trở của mạch.
Câu 12: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B. Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 22 -
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
D. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

1
thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A. Giá trị của R và C
1

A. R = 40


FC
π
3
1
10.2

=
. B. R = 50


FC
π
3
1
10

=
.
C. R = 40


F
10

R,L
E
A. R = C.r.L B. r =C.R.L C. L = C R.r D. C = L.R.r
Câu 18: Một con lắc dơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
=0,8 s. Một con lắc dơn khác có độ dài l
2
dao
động với chu kì T
2
=0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+l
2
là.
A. T = 1 s B. T = 0,8 s C. T = 0,7 s D. T = 1,4 s
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
Câu 20: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
cmtx )
2
cos(4
π
π
+=

xt

)mm. Trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là
A. u
M
=5 mm B. u
M
=5 cm C. u
M
=0 mm D. u
M
=2.5 cm
Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được
Chỉnh sửa: Trần Văn Hậu(0978919804) Trang - 23 -
C
R
r, L
N
M
A
Tuyển tập các đề thi đại học 2012 -2013 của tác gỉa Đào Kim Nguyễn Thụy Nam
hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2
mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ'>λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có một vân
sáng của bức xạ λ'.Bức xạ λ'có giá trị nào dưới đây
A. λ' = 0,48µm B. λ' = 0,60µm C. λ' = 0,52µm D. λ' = 0,58µm
Câu 24: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

2
= 80 m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với
cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ = 70 m. B. λ = 48 m. C. λ = 100 m D. λ = 140 m.
Câu 29: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A).Tụ điện trong
mạch có điện dung 5 µF. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 5.10
6

H B. L = 50mH C. L = 5.10
8

H D. L = 50 H
Câu 30: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm.
Ngưỡng nghe của âm đó là I
0
=10
-12
W/m
2
.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB. Cường độ
âm I tại A có giá trị là
A. 70W/m
2
B. 10
-7

=
, tụ diện có
FC
π
24
10
3−
=
.Hđt u
MB
và u
AB
lệch pha
nhau 90
0
.Tần số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là

A
C
R
L
B
M
A. 120Hz B. 60Hz C. 100Hz D. 50Hz
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.
B. Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.
C. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
D. Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?

t +
6
π
) cm
C. x
1
= 8cos(
π
t -
6
π
) cm D. x
1
= 8sin(
π
t -
6
π
) cm
Câu 36: Catốt của 1 tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10
-19
J, chiếu vào catốt của tế bào quang điện ánh
sáng có bước sóng
m
µλ
4,0
=
.Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa anốt và catốt để cường độ dòng quang
đện triệt tiêu.Cho
CesmcJsh

nào?
A. 2,05.10
-7
F ≤ C ≤ 14,36.10
-7
F B. 3,91.10
-10
F ≤ C ≤ 60,3.10
-10
F
C. 0,45.10
-9
F ≤ C ≤ 79,7.10
-9
F D. 0,12.10
-8
F ≤ C ≤ 26,4.10
-8
F
Câu 38: Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0.6560μm. Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là
0,1220μm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là
A. 0.1029 μm B. 0.1211μm C. 0.0528 μm D. 0.1112 μm
Câu 39: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng ?
A. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.
C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
D. Máy biến áp có thể tăng điện áp.
Câu 40: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =
π
4

A. 2,0mm. B. 1,0cm. C. 0cm. D. 1,5cm
Câu 43: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn
dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R
1
và R
2
sao cho R
1
+ R
2
= 100Ω
thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Công suất này có giá trị là
A. 50W. B. 100W. C. 400W. D. 200W.
Câu 44: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện
U
0C
liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I
0
bởi biểu thức:
A.
0C 0
L
U = I
C
B.
0C 0
L
U = I
C
C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status