THÁNG 6 - 2015
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi 132
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
Câu 1: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa lắp sẵn)
gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay
chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau
a. nối nguồn điện với bảng mạch
b. lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch
c. bật công tắc nguồn
d. mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch
e. lắp vôn kế song song hai đầu điện trở
f. đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế
g. tính công suất tiêu thụ trung bình
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A. a, c, f, b, d, e, g B. b, d, e, a, c, f, g C. a, c, b, d, e, f, g D. b, d, e, f, a, c, g
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 2 Hz. B. f = 6 Hz. C. f = 4 Hz. D. f = 0,5 Hz.
Câu 3: Một sợi dây đàn hồi dài
60 cm
, tốc độ truyền sóng trên dây
8 /m s
, treo lơ lửng trên một cần rung.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 8: Một người xách 1 xô nước đi trên đường , mỗi bước đi dài 45 (cm) thì nước trong xô bị sóng
sánh mạnh nhất . Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 (s) . Vận tốc của người đó là
A. 6 m/s B. 13,5 cm/s C. 3 m/s D. 1,5 m/s
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U
0
sinωt thì
dòng điện trong mạch là i = I
0
sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có
A. ZL < ZC. B. ZL = ZC. C. ZL = R. D. ZL > ZC.
GV: Mai Trang Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 10: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, tụ điện có điện dung
5 μF. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 6 V. Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 4 V thì năng
lượng từ trường trong mạch bằng
A. 4.10
-5
J. B. 10
-5
J. C. 5.10
-5
J. D. 9.10
-5
J.
Câu 11: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc
vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn là
A. nguồn phát ra tia hồng ngoại để sưỡi ấm giúp máu lưu thông tốt.
B. nguồn phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.
C. 100
3
Ω
D. 100
Ω
Câu 13: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với biên độ 10cm. Thế năng cực
đại của con lắc là
A. 2 J B. 2,5 J C. 1 J D. 0,5 J
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ β
-
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ β
+
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 30 cm và quả nặng. Kích thích cho
con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng
cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là
4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 8. B. 3. C. 5. D. 10.
Câu 16: Trong một máy biến áp, số vòng N
2
của cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng N
1
của cuộn sơ cấp.
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện xoay chiều u = U
)
(A). Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là
A. 1. B.
3
. C. 1/2. D.
3
/2.
Câu 18: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương
trình:
1 2
40 ( )u u acos t cm
π
= =
, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
30 /cm s
. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên
mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD
chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là
A. 9,7 cm. B. 8,9 cm. C. 3,3 cm. D. 6 cm.
Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x
1
= 8cos2πt
(cm); x
2
= 6cos(2πt +
2
π
) (cm). Vận tốc cực đại của vật bằng
A. 120 cm/s. B. 20π cm/s. C. 4π cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 20: Người ta truyền tải điện năng đến một khu dân cư bằng đường dây một pha có điện trở R.
Câu 23: Một bức xạ đơn sắc màu cam có bước sóng 600nm trong chân không, truyền vào môi trường
trong suốt có chiết suất bằng 1,5. Nhận xét về các đặc điểm của bức xạ đó trong môi trường, một học
sinh đưa ra những kết luận sau:
1. Bước sóng của bức xạ đó trong môi trường bằng 400nm.
2. Màu của bức xạ đó trong môi trường vẫn là màu cam.
3. Tốc độ của bức xạ đó trong môi trường là 4,5.10
8
m/s.
4. Tần số của bức xạ đó trong môi trường bằng 5.10
14
Hz.
5. Tốc độ của bức xạ đó trong môi trường giảm đi một lượng 10
8
m/s.
Số kết luận chính xác của học sinh này là
A. 3. B. 4 C. 1. D. 2.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Biên độ của dao động giảm dần.
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 25: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn
dây không thuần cảm (có độ tự cảm L, điện trở r) và tụ
điện C theo thứ tự nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi,
tần số f = 50 Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta
thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu
mạch chứa cuộn dây và tụ điện U
rLC
với điện dung C
20m có mức cường độ âm
A. 30dB. B. 60dB. C. 40dB. D. 50dB.
Câu 30: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. vĩ độ địa lí. B. chiều dài dây treo.
C. gia tốc trọng trường. D. khối lượng quả nặng.
Câu 31: Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử
dụng nó để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại ?
A. Kích thích nhiều phản ứng hoá họa B. Kích thích phát quang nhiều chất.
C. Tác dụng lên phim ảnh. D. Làm ion hoá không khí và nhiều chất khác
Câu 32: Hiện nay trong các gia đình, người ta dùng các loại bóng đèn sau để thắp sáng: đèn dây tóc
sợi đốt, đèn huỳnh quang ống, đèn compact, đèn led. Với yêu cầu chiếu sáng như nhau đèn nào tiết
kiệm điện nhất?
A. Đèn compact. B. Đèn huỳnh quang ống.
C. Đèn led. D. Đèn dây tóc sợi đốt.
Câu 33: Năm 1887, Nhà vật lí người Đức, Héc (Heinrich Rudolf Hertz) làm thí nghiệm về hiện
tượng quang điện ngoài, đã dùng tia gì chiếu vào tấm kẽm tích điện âm và kết quả cho thấy tấm kẽm
bị mất điện tích âm?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia sáng màu lục. D. Tia sáng màu tím.
Câu 34: Công thoát electron của kim loại là
A. Năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho electron tự do trong kim loại để bứt ra khỏi kim loại.
B. Năng lượng cần thiết tối thiểu để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn.
C. Năng lượng tối thiểu ion hóa nguyên tử kim loại cô lập.
D. Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại.
Câu 35: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Câu 36: Thực hiện thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, màn
quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh
2
hc
l
C.
0
.
3
hc
l
D.
0
2
.
hc
l
Câu 40: Với r
0
là bán kính Bo, bán kính nào sau đây không phải là bán kính quỹ đạo dừng của
nguyên tử Hydro?
A. 25r
0
. B. 16r
0
. C. 36r
0
. D. 20 r
0
.
Câu 41: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật m = 1/π
2
Câu 43: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
cùng phương.
Câu 44: Âm giai thường dùng trong âm nhạc gồm 7 nốt (do, rê, mi, fa, sol, la, si) lặp lại thành nhiều
quãng tám phân biệt bằng các chỉ số do
1
, do
2
Tỉ số tần số của hai nốt cùng tên cách nhau một quãng
tám là 2 (ví dụ
3
2
( )
2
( )
f do
f do
=
). Khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng tám được tính bằng cung
và nửa cung. Mỗi quãng tám được chia thành 7 quãng nhỏ gồm 5 quãng một cung và 2 quãng nửa
cung theo sơ đồ:
Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm tương ứng với hai nốt nhạc này có tỉ số tần số là
12
2
(ví dụ
12
( )
nYIUn
1
0
94
39
139
53
235
92
1
0
3
++→+
.
Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: m
U
= 234,99332u; m
n
= 1,0087u; m
I
= 138,8970u; m
Y
=
93,89014u; 1 uc
2
= 931,5 MeV. Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, ban đầu ta kích thích cho
10
10
hạt U235 phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt
nhân đó với hệ số nhân nơtrôn (số nơtron được giải phóng sau mỗi phân hạch đến kích thích các hạt
1 1
1/2
chuyển động của prôtôn góc φ như nhau. Cho biết m
P
= 1,0073u; m
Li
= 7,0142u; m
X
= 4,0015u; 1u =
931,5 MeV/c
2
. Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ là
A. 39,45
0
B. 83,07
0
. C. 41,35
0
D. 78,9
0
.
Câu 48: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ
(với 0 < φ < 0,5π) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A. gồm điện trở thuần và tụ điện.
B. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
C. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).
D. chỉ có cuộn cảm.
Câu 49: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Đồ thị dao động của nguồn âm. B. Độ đàn hồi của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm. D. Biên độ dao động của nguồn âm.