SỞ GD ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM 2014 2015 MÔN SINH 12 - Pdf 29

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Đề thi có 4 trang

Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh: Lớp
Câu 1: Ở sinh vật nhân sơ, gen B có chiều dài L=2529,6 A
0
. Chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh
do gen B quy định tổng hợp có số axit amin là
A. 246. B. 122. C. 244. D. 124.
Câu 2: Ví dụ về cách li sinh sản sau hợp tử là
A. lai giữa ngựa và lừa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
B. hai loài có sinh cảnh khác nhau nên không giao phối được với nhau.
C. cấu tạo hoa ngô và hoa lúa khác nhau nên chúng không thụ phấn được cho nhau.
D. gà và công có tập tính sinh dục khác nhau nên không giao phối với nhau.
Câu 3: Vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới?
A. Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B. Làm suy giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.
C. Làm phát sinh alen mới trong quần thể.
D. Góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen, thành phần kiểu gen giữa các quần thể
đã biến đổi.
Câu 4: Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên
ARN để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện
được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là
A. G, A, U. B. U, G, X. C. A, G, X. D. U, A, X.
Câu 5: Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di
truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên các phân tử prôtêin, chứng tỏ

Cho các thành tựu sau:
1. Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
2. Tạo giống dâu tằm tứ bội.
3. Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp carôten trong hạt.
4. Tạo giống dưa hấu đa bội.
5. Tạo cừu Đôly.
6. Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất somatostatin.
Các thành tựu tạo giống bằng công nghệ gen gồm
A. 1, 3, 4. B. 1, 3, 6. C. 1, 2, 6. D. 2, 4, 5.
Câu 12:
Ở ruồi giấm, alen a quy định tính trạng mắt màu lựu, alen b quy định tính trạng
cánh xẻ, các tính trạng trội tương phản là mắt đỏ và cánh bình thường. Thực hiện một
phép lai giữa hai cá thể ruồi giấm thu được kết quả như sau:
Ruồi đực F
1
: 7,5% mắt đỏ, cánh bình thường: 7,5% mắt lựu, cánh xẻ: 42,5% mắt đỏ,
cánh xẻ : 42,5% mắt lựu, cánh bình thường.
Ruồi cái F
1
: 50% mắt đỏ, cánh bình thường: 50% mắt đỏ, cánh xẻ.
Kiểu gen của ruồi cái đem lai và tần số hoán vị gen là
A.
A a
b B
X X ,f 10%.=
B.
A a
B b
X X ,f 15%.
=

4. Ở giới XY chỉ cần 1 alen lặn cũng biểu hiện ra kiểu hình.
5. Tính trạng lặn chỉ biểu hiện ở giới XY.
Học sinh đó đã có những nhận định đúng là
A. 1, 2, 4. B. 1, 2, 5. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 5.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 17: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=18, số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
sinh dưỡng của thể ba nhiễm là
A. 20. B. 17. C. 16. D. 19.
Câu 18: Ở ngô, 3 cặp gen không alen (Aa, Bb, Dd) nằm trên 3 cặp NST tương tác cộng gộp
cùng quy định tính trạng chiều cao cây. Sự có mặt của mỗi alen trội trong kiểu gen làm
cây cao thêm 5cm. Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130cm. Kiểu gen của cây cao 140
cm là
A. aaBbdd. B. AaBBDD. C. AABBDD. D. AabbDd.
Câu 19: Tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến đa bội hóa có hiệu quả đối với
A. động vật. B. vi sinh vật. C. cây cà chua. D. cây dâu tằm.
Câu 20: Trong quá trình dịch mã, ribôxôm không hoạt động riêng rẽ mà theo một chuỗi,
nhờ đó
A. không ribôxôm này thì ribôxôm khác sẽ tổng hợp prôtêin.
B. nâng cao hiệu suất tổng hợp prôtêin.
C. các ribôxôm hỗ trợ nhau trong quá trình dịch mã.
D. kéo dài thời gian sống của mARN.
Câu 21: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Gen điều hoà chỉ sản xuất prôtêin ức chế khi không có mặt đường lactôzơ.
B. Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành thì enzim ARN pôlimeraza không thể hoạt
động được.
C. Khi prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành thì gen cấu trúc không phiên mã được.
D. Khi có mặt đường lactôzơ thì prôtêin ức chế không thể gắn vào vùng vận hành được.
Câu 22: Cơ sở khoa học của luật hôn nhân gia đình "cấm kết hôn trong vòng 3 đời" là
A. hạn chế gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện ra kiểu hình.
B. giảm nguy cơ ở thế hệ sau có biểu hiện suy giảm trí tuệ.

B. Tất cả các đột biến thay thế cặp nuclêôtit đều làm thay đổi chức năng của prôtêin.
C. Đột biến gen phát sinh trong quá trình nhân đôi ADN.
D. Tất cả các đột biến thay thế cặp nuclêôtit đều làm thay đổi cấu trúc chuỗi pôlipeptit.
Câu 28: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa là phương thức thường
gặp ở
A. động vật. B. thực vật. C. nấm. D. vi khuẩn.
Câu 29: Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A. một chiều từ 3’ đến 5’.
B. ngược chiều di chuyển của ribôxôm trên mARN.
C. một chiều từ 5’ đến 3’.
D. hai chiều tùy theo vị trí của enzim.
Câu 30:
Cho các nhân tố sau :
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5) Đột biến. (6) Di - nhập gen.
Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số
alen là
A. (3). B. (2), (3). C. (1), (4). D. (5), (6).
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status