SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 LẦN 1
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 888
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc ba do cùng một dây đàn phát ra thì luôn có
A. tốc độ âm cơ bản gấp ba tốc độ hoạ âm bậc ba
B. tần số hoạ âm bậc ba gấp ba tần số âm cơ bản
C. hoạ âm bậc ba có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
D. tần số âm cơ bản lớn gấp ba tần số hoạ âm bậc ba
Câu 2: Điện năng được truyền từ một trạm phát đến một hộ tiêu thụ điện bằng đường dây một pha
với hiệu suất truyền tải là 82%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt
quá 30%. Nếu công suất sử dụng điện hộ tiêu thụ tăng 25% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu
suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là
A. 72,6%. B. 77,4%. C. 78,5,%. D. 75,6%.
Câu 3: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số, biết gia tốc của vật 1 sớm pha hơn vận tốc của vật 2
một góc
2
π
. Khi vật 1 đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì
A. vật 2 đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
B. vật 2 đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C. vật 2 đang ở biên âm
D. vật 2 đang ở biên dương
Câu 4: Một con lắc đơn dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng con lắc đơn lên 2 lần thì tần số
dao động của nó là
A. f/
0,5 m
µ
. Khoảng cách giữa hai
vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 0,5m B.
0,5 m
µ
C. 0,25mm D. 0,5mm
Câu 7: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của
các vật lần lượt là
( )
1 1
cos ( )x A t cm
ω ϕ
= +
và
( )
2 2
sin ( )x A t cm
ω ϕ
= +
. Biết
2 2 2
1 2
16 36 1296( )x x cm
+ =
. Tốc độ cực đại của vật thứ nhất là 120 cm/s. Vận tốc cực đại của vật thứ
hai là:
A. 180 cm/s. B. 18 cm/s. C. 8 cm/s. D. 80 cm/s.
Câu 8: Giá trị hiển thị trên các đồng hồ đo hiệu điện thế, cường độ dòng điện xoay chiều là giá trị
3cos 4 ( )
3
x t cm
π
π
= +
÷
B.
5
3cos 4 ( )
3
x t cm
π
π
= +
÷
C.
2
3cos 4 ( )
3
x t cm
π
π
= −
÷
1
S
2
. Biết khoảng cách hai khe S
1
S
2
= a
= 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m, khoảng cách từ nguồn
S tới mặt phẳng hai khe là D’ = 50cm. Ban đầu thí nghiệm tiến hành bình thường. Sau đó giữ cố định
màn quan sát, dịch chuyển màn chứa hai khe S
1
, S
2
đi lên một đoạn b = 1mm đồng thời dịch chuyển
nguồn sáng S đi xuống một đoạn b = 1mm (dịch chuyển theo phương song song với S
1
S
2
). So với ban
đầu thì sau khi dịch chuyển vị trí vân sáng trung tâm quan sát được trên màn đã
A. dịch xuống một đoạn 4mm B. dịch lên một đoạn 5mm
C. dịch lên một đoạn 4mm D. dịch lên một đoạn 3mm
Câu 14: Trong một máy phát sóng điện từ mạch dao động của nó gồm cuộn cảm có độ tự cảm
L
1
=4mH và tụ điện có điện dung C
1
=12pF ; một mạch chọn sóng gồm tụ điện có điện dung C
2
π
= +
÷
. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là
A.
2,2 2cos 100 ( )
3
i t A
π
π
= −
÷
B.
2,2cos 100 ( )
3
i t A
π
π
= −
÷
C.
2
2,2cos 100 ( )
3
10 3( / )a m s
=
và vận tốc
1
0,5( / )v m s
=
. Tại thời điểm t
2
vật có gia tốc
2
2
8 6( / )a m s
=
và vận tốc
2
0,2( / )v m s
=
. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là
A. 6 N B. 4 N C. 7 N D. 5 N
Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
5cos 20 ( )
3
x t cm
π
= +
÷
(t tính bằng giây). Vận
tốc cực đại của vật là
A. ta giảm độ tự cảm 16 lần.
B. ta giảm độ tự cảm 4 lần và tăng điện dung 4 lần.
C. ta tăng điện dung C lên 4 lần.
D. ta giảm độ tự cảm 4 lần.
Câu 22: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt
phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung.
Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức
0
cos ( )
3
e E t V
π
ω
= +
÷
. Tại thời điểm t = 0,
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. 60
0
B. 120
0
C. 180
0
D. 150
0
Câu 23: Một nguồn âm điểm có công suất không đổi đặt tại một điểm O trong không khí. Tại một
điểm A cách nguồn O một khoảng 100m người ta đo được mức cường độ âm là 79dB. Một chiếc
micro có đường kính màng rung là 4cm chỉ có khả năng thu được âm thanh nếu công suất âm thanh
8 2( / )v cm s
π
=
là:
A.
7
12
s
B.
7
24
s
C.
11
24
s
D.
11
12
s
Câu 28: Đồ thị liên hệ giữa năng lượng điện trường tập trung trên tụ và năng lượng từ trường tập
trung trên cuộn cảm trong mạch dao động LC có dạng là
A. một parabol B. một elip C. một hyperbol D. một đoạn thẳng
Câu 29: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở
20r
= Ω
và độ tự cảm L mắc nối tiếp với biến trở
R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
2 cos( )( )u U t V
ω
. D. muộn pha hơn dòng điện nếu Z
C
>R.
Câu 31: Mạch biến điệu trong sơ đồ máy phát vô tuyến truyền thanh có chức năng
A. làm tăng biên độ sóng điện từ
B. làm tăng tần số sóng điện từ cao tần
C. biến đổi sóng âm thành sóng điện từ
D. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
Câu 32: Sóng cơ học không lan truyền được trong môi trường
A. Khí B. Rắn C. Lỏng D. Chân không
Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở
R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tụ C có điện dung thay đổi được. Thay
đổi C, khi Z
C
= Z
C1
thì cường độ dòng điện trễ pha
4
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi Z
C
= Z
C2
= 6,25Z
C1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Hệ số công suất của mạch lúc này
là
A. 0,7 B. 0,9 C. 0,6 D. 0,8
ω
=
. Biết u
AM
vuông pha với u
MB
với mọi tần số ω. Khi mạch
có cộng hưởng điện với tần số ω
0
thì U
AM
= U
MB
. Khi ω = ω
1
thì u
AM
trễ pha một góc α
1
đối với u
AB
và
1AM
U U
=
. Khi ω = ω
2
thì u
AM
trễ pha một góc α
0
C
mắc song song với tụ xoay
X
C
điện dung của tụ xoay biến thiên theo công thức
10 2 ( )
X
C F
α µ
= +
với
0
(0 120 )
α
≤ ≤
nhờ đó
mạch thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10m đến 30m. Điện dung của tụ
0
C
có giá trị là
A. 20µF B. 40µF C. 120µF D. 36µF
Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều
220 2cos 100 ( )
3
u t V
π
π
= +
thì các chùm tia ló ra ngoài
không khí có màu
A. đỏ và lục B. đỏ, lục và chàm C. lục, chàm và tím D. chàm và tím
Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định
( )
0
cos ( )u U t V
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc
nối tiếp có dung kháng bằng 2 lần cảm kháng thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
( )
1 1 1
2 cos ( )i I t A
ω ϕ
= +
. Nối tắt tụ C thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
( )
2 2 2
2 cos ( )i I t A
ω ϕ
= +
. Kết luận đúng là
A.
1 2 1 2
;I I
ϕ ϕ
= = −
B.
1 2 1 2
. Sóng không suy giảm. Điểm M trên trung trực của S
1
S
2
,
gần nhất, có dao động cùng pha với dao động phát ra ở nguồn S
1
và cách S
1
một khoảng bằng
A.
33
8
λ
. B.
41
8
λ
. C.
38
8
λ
. D.
28
8
λ
.
Câu 43: Trong giờ thực hành hiện tượng sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, người ta sử dụng
máy phát dao động có tần số f thay đổi được. Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc
2 của lực căng dây. Khi lực căng dây là F
2
= 4
3
cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao
động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là 4 cm. Khi động năng của con lắc một cực
đại là W thì động năng của con lắc hai là
Trang 5/6 - Mã đề thi 888
A. B. C. D.
Câu 47: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là
0,75 m
µ
. Biết nước có chiết suất là 4/3. Bước
sóng của ánh sáng đỏ đó ở trong nước là
A.
0,45 m
µ
B.
0,6562 m
µ
C.
0,5625 m
µ
D.
0,75 m
µ
Câu 48: Một ống Cu-lít-giơ có công suất 450W. Coi rằng cứ 100 electron tới đập vào anot thì có 5
photon bật ra với bước sóng ngắn nhất có thể. Người ta làm nguội anot bằng một dòng nước có lưu
lượng 0,25lít/phút và có nhiệt độ ban đầu là 10
0
C. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m
s. C. 8.10
-6
s. D. 8/3.10
-6
s.
Câu 50: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và một hộp X mắc nối
tiếp. Hộp X chứa 2 trong 3 phần tử R
X
; L
X
; C
X
. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều có chu kỳ dao động T, lúc đó Z
L
=
3
R. Vào thời điểm nào đó thấy u
RL
đạt cực đại, sau đó một
khoảng thời gian là T/3 thì thấy hiệu điện thế 2 đầu hộp X là u
x
đạt cực đại. Hộp X chứa
A. L
X
; C
X
B. R
X
; L