ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 2. Năm học 2014 - 2015
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ (Gồm 10 câu)
Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 36N/m, treo vật có khối lượng 100g, cho π
2
= 10. Động năng của
con lắc biến thiên với tần số:
A. 12Hz B. 6Hz C. 9Hz D. 3Hz
Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T=2s, tại nơi có g=9,81m/s
2
. Hãy tìm chiều dài dây treo con lắc:
A. 0,994m B. 0,2m C. 96,6cm D. 9,81cm
Câu 3: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi?
A. cùng pha so với li độ B. lệch pha π /4 so với li độ
C. lệch pha π/2 so với li độ D. ngược pha so với li độ
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t
1
= 1,75s và t
2
= 2,5s. Đồng
thời tốc độ trung bình trong khoảng giữa hai thời gian này là 16cm/s. Tọa độ chất điểm tại thời điểm t= 0 s là
A. 0cm B. -4 cm C. 4cm D. – 3 cm
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo
phương nằm ngang. Khi lực đàn hồi có độ lớn F thì vật có vận tốc v
1
. Khi lực đàn hồi bằng 0 thì vật có vận tốc v
2
. Ta có mối
liên hệ :
A.
mk
F
vv
2
2
1
2
2
Câu 6: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là a
0
và v
0
. Biên độ dao động của vật được xác
định theo công thức:
A.
max
max
a
v
A
B.
max
2
max
a
v
A
C.
2
3
m/s
2
C.
3
m/s
2
D.
3
m/s
2
Câu 8. Một con lắc lò xo lí tưởng, khi gắn vật có khối lượng m
1
= 4kg thì con lắc dao động với chu kì T
1
= 1s. Khi gắn vật
khác có khối lượng m
2
thì con lắc dao động với chu kì T
2
= 0,5s. Giá trị m
2
là:
A. 2 B. 0.5 kg C. 3 kg D. 1 kg
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 10 N/m. Con lắc dao
động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω
f
. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi.
Khi thay đổi tần số góc ω
lỏng với phương trình u
A
= 2cos(40πt) (cm), u
B
= 2cos(40πt + π) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi M
là một điểm thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường Ax vuông góc với AB cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chất lỏng tại
M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách AM là:
A. 0,515 cm B. 1,03 cm C. 0,821 cm D. 1,27 cm
Câu 13. Tại O có một nguồn phát âm đẳng hướng, công suất không đổi. Coi môi trường không hấp thụ âm. Một máy thu âm di
chuyển theo một đường thẳng từ A đến B với AB = 16
2
cm. Tại A máy thu âm có cường độ âm là I, sau đó cường độ âm
tăng dần đến cực đại 9I tại C rồi lại giảm dần về I tại B. Khoảng cách OC là
A. 4 cm B. 8 cm C. 4
2
cm D. 6
2
cm
Câu 14. Một người quan sát sóng mặt nước lan truyền trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau bằng
2 m và có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong 8 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:
A. 3,33 m/s B. 1,25 m/s C. 2,5 m/s D. 2,67 m/s
Câu 15: Sóng trên mặt nước
A. và sóng điện từ đều là sóng dọc. B. là sóng ngang, sóng điện từ là sóng dọc.
C. và sóng điện từ đều là sóng ngang. D. là sóng dọc, sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng sóng dừng là đúng?
A. Sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.
B. Khi xảy ra sóng dừng thì tất cả các phần từ môi trường truyền qua sẽ không dao động. C. Sóng dừng chỉ xảy ra trên dây khi nguồn dao động được nối vào đầu một sợi dây.
5
H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi =
0
thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị
cực đại Im. Khi =
1
hoặc =
2
thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng I
0
. Biết
1
–
2
= 200
rad/s. Giá trị của R là:
A. 140Ω. B. 160Ω. C. 120Ω. D. 180Ω.
Câu 19: Cho dòng điện ba pha có tần số góc ω chạy qua động cơ không đồng bộ ba pha thì roto của động cơ quay với tốc độ
góc: ω
A. bằng ω B. lớn hơn ω
C. nhỏ hơn ω D. lớn hơn hay nhỏ hơn ω còn phụ thuộc vào tải của động cơ
Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Đặt vào hai đầu đoạn AB một điện áp xoay
chiều u
AB
xác định, có chu kì T, lúc đó Z
L
=
3
r. Hộp X chứa 2 trong ba phần tử R, C,
cuộn dây mắc nối tiếp. Biết vào thời điểm t = t
dòng điện trong mạch có biểu thức i = I
0
cos100πt A, đồng thời khi dùng hai vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu RL và
C thì biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu các vôn kế lần lượt là u
V1
= U
01
cos(100πt + π/3) V; u
V2
= U
02
cos(100πt + φ
2
) V .
Tổng số chỉ của hai vôn kế lớn nhất bằng:
A. 720 V B. 720
3
V C. 640 V D. 850 V
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30
2
V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được.Khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì điện áp hai đầu tụ điện là 30V. Giá trị điện áp
hiệu dụng cực đại của hai đầu cuộn dây là
A. U = 60
2
V B. U = 30
2
V C. U = 60 V D. U = 120 V
Câu 25: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
ổn định có điện áp hiệu dụng U=120V thì thấy I lệch pha so với u một góc π/3. Công suất tỏa nhiệt của mạch điện là
A. P =
2
LC
U
2 Z Z
, cos
= 1. B. P =
2
U
2R
, cos
=
2
2
. C. P =
2
LC
U
ZZ
, cos
=
2
2
. D. P =
C.
0
U
=
0
I
L
C
D.
0
U
=
0
1
I
2
L
C
Câu 29:
Một mạch dao động điện từ lý tưởng, tụ có điện dung
FC
2,0
đang dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại trên tụ
là
.13
0
VU
Biết khi hiệu điện thế trên tụ là
L=12,5μH. Máy thu này thu được sóng điện từ có bước sóng 30m. Lấy tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c
=3.10
8
m/s và π
2
=10. Điện dung C của tụ điện có giá trị bằng:
A. 20pF. B. 100pF. C. 120pF. D. 80pF.
Câu 31: Hai mạch dao động lí tưởng LC
1
và LC
2
có tần số dao động riêng là f
1
= 3f và f
2
= 4f. Điện tích trên các tụ có giá trị
cực đại như nhau và bằng Q. Tại thời điểm dòng điện trong hai mạch dao động có cường độ bằng nhau và bằng 4,8π.f.Q thì tỉ
số giữa độ lớn điện tích trên hai tụ là
A. q
2
/q
1
= 12/9. B. q
2
/q
1
= 16/9. C. q
2
/q
1
= 8 C. N
1
= 9, N
2
= 10 D. N
1
= 13, N
2
= 14
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng
cho nguyên tố đó.
B. Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí các vạch, màu
sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó .
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng
1
400 ;nm
23
500 ; 750nm nm
. Trên màn, trong khoảng từ vân sáng trung tâm đến vân sáng có màu giống màu vân trung tâm, nếu
hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
A. 21. B. 23. C. 26. D. 27.
Câu 37: Trong thí nghiệm Young: a = 0,5mm, D = 2m. Khỏang cách giữa vân tối thứ ba ở bên phải vân trung tâm đến vân
A. U
AK
≤ 2,07V. B. U
AK
≥ -2,07V. C. U
AK
= -2,07V. D. U
AK
≤ -2,07V. Câu 41: Cho mức năng lượng của nguyên tử hirdo xác định bằng công thức
0
2
n
E
E
n
(
0
13,6 , 1,2,3,4 E eV n
).Để có
thể bức xạ tối thiểu 6 photon thì Nguyên tử H phải hấp thụ photon có mức năng lượng là:
A. 12,75 eV B.10,2 eV C. 12,09 eV D. 10,06 eV
Câu 42: Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là U
max
= 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn
(êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
A. 0,632 MeV. B. 63,215MeV. C. 6,325 MeV. D. 632,153 MeV.
Câu 44: Cho biết m
α
= 4,0015u;
999,15
O
m
u;
um
p
007276,1
,
um
n
008667,1
. Hãy sắp xếp các hạt nhân
He
4
2
,
C
12
6
,
O
16
8
theo thứ tự tăng dần độ bền vững . Câu trả lời đúng là:
A.
C
12
6
,
O
16
8
. D.
,
4
2
He
O
16
8
,
C
12
6
.
Câu 45: Phốt pho
32
15
P
phóng xạ
-
với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S) Sau 42,6 ngày kể từ thời
điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ
32
15
206
Pb
84
, chu kỳ bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu thì tỉ
số số hạt giữa Pb và Po là 3 ?
A. 276 ngày B. 138 ngày C. 179 ngày D. 384 ngày
Câu 48
:
Hạt prôtôn có động năng 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân,sau phản ứng thu
được hạt nhân
6
3
Li
và hạt X.Biết hạt X bay ra với động năng 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt
prôtôn tới (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối). Vận tốc của hạt nhân Li là:
A.
0,824.10
6
(m/s)
B.
1,07.10
6
(m/s)
C.
20
’
Đ đến kinh đô 79
0
20
’
T
C. Từ kinh độ 81
0
20
’
Đ
đến kinh độ 81
0
20
’
T D. Từ kinh độ 83
0
20
’
T đến kinh độ 83
0
20
’
Đ.
Câu 50: Các con dơi bay và tìm mồi bằng cách phát và sau đó thu nhận các sóng siêu âm phản xạ từ con mồi. Giả sử một con
dơi và một con muỗi bay thẳng đến gần nhau với tốc độ so với Trái đất của con dơi là 19 m/s của muỗi là 1 m/s. Ban đầu, từ
miệng con dơi phát ra sóng âm, ngay khi gặp con muỗi sóng phản xạ trở lại, con dơi thu nhận được sóng này sau 1/6 s kể từ
khi phát. Tốc độ truyền sóng âm trong không khí là 340 m/s. Khoảng thời gian để con dơi gặp con muỗi (kể từ khi phát sóng)