O
m1A
m2
h
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Vật lý lớp 10 Nâng cao
Dành cho các lớp A, Toán, Lý, Hóa, Tin
Buổi thi: ngày / /2014
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI (gồm 05 bài)
Gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
được sử dụng thống nhất cho các bài dưới đây
Câu 1 (2đ).a) Phát biểu định luật III của Niutơn.
b) Vận dụng định luật III Niutơn, hãy giải thích tại sao ta đi lại được trên mặt đường.
Câu 2: (2đ)Một vật được ném xiên lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v
0
=4m/s tạo với phương
ngang một góc 30
0
a) Xác định tầm cao của vật ?
b) Xác định vectơ vận tốc của vật khi lên đến vị trí cao nhất?
Câu 3:(2đ)Lò xo có độ cứng k=50N/m, có chiều dài tự nhiên là 36cm, đầu
trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m=0,2kg. Quay lò xo quanh
một trục thẳng đứng qua đầu trên của lò xo, vật m vạch ra một đường tròn
nằm ngang hợp với trục lò xo góc 60
0
HẾT
ĐỀ THI SỐ 01
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Vật lý lớp 10 Nâng cao
Dành cho các lớp A, Toán, Lý, Hóa, Tin
Buổi thi: ngày / /2014
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 02 trang
ĐÁP ÁN
Bài 1 (2 điểm).
a) Phát biểu đúng nội dung định luật (1 điểm)
b) Người bước (hay chạy) về phía trước, chân người tác động một
lực xuống mặt đất một lực
Q
r
, theo định luật Niutơn III, cùng lúc đó
mặt đất tác dụng trở lại chân ta một phản lực
R
r
.
Phân tích lực
R
r
thành hai thành phần :
msn
Vẽ hình, phân tích lực đúng………………………. ………………… …….…………… … …0,25đ
Viết đúng phương trình động lực học
dh ht
P F m.a
+ =
r r
r
……………… …………… ……… ………0,25đ
Tính đúng l = 40,6 cm …………………………………………………………………… ………… 1đ
Tính đúng n = 51 vòng/phút …………………………………… ………… ……………….… 0,5đ
Câu 4:
a) Vẽ hình, phân tích lực đúng, chọn hệ trục toạ độ ………………………… …………….………0,25đ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
Viết đúng phương trình động lực học, chiếu lên các trục toạ độ đúng… ………………….….… …0,25đ
Tính đúng a =1,5 m/s
2
…………………….………………………………………………… ……… 0,5đ
Tính đúng S = 3 m… …………… …….………………………………………………….…… ……0,5đ
b) Tính đúng a’= - 2,5 m/s
2
, S’=1,8 m….….………………………………………………… ……… 0,5đ
Bài 5 (2 điểm).
a) - Chọn chiều dương trùng với chiều chuyển động của mỗi vật.
- Phương trình đại số của lực cho mỗi vật
1 1
2 2
m g T m a
T m g m a
− =
= − = =
(0,5 điểm)
b) Ngay trước khi dây đứt, vận tốc vận m
2
đạt được:
2 2
0 2 . 2( / )
2
h
v a v m s− = → =
(0,25 điểm)
- Khi dây đứt, vật m
2
tiếp tục chuyển động lên trên thêm được quãng đường:
2 2 2 2
0 0 2
0,2( )
2( ) 2( 10)
v
s m
g
− −
= = =
− −
Vậy, độ cao lớn nhất vật đạt được so với mặt đất là
1,2( )s m
=
(0,25 điểm)
h
môi trường. Xác định:
a) độ cao lớn nhất mà vật đạt được.
b) khoảng cách từ điểm phóng đến điểm chạm
vào sườn đồi.
Bài 3 (3 điểm).
Một lò xo nhẹ, kích thước nhỏ, độ cứng lò xo k =
50N/m chiều dài tự nhiên l
o
= 30 cm, một đầu lò xo gắn cố
định trên một trục quay thẳng đứng, đầu còn lại gắn với
một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g.
ĐỀ THI SỐ 02
h
2
m
1
m
a) Ban đầu trục quay đứng yên. Xác định chiều dài của lò
xo khi vật m cân bằng.
b) Khi trục quay với tốc độ góc ω không đổi thì thấy trục
của lò xo lệch so với phương thẳng đứng một góc α = 45
o
.
Xác định:
- độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật và chiều dài của lò xo.
- tần số của vật.
Câu4 : (3đ)
Cho cơ hệ như hình vẽ: m
1
=1,3kg; m
2
max
2
0 ( .sin30 )
2( ) 2( )
0 (30)
45( )
2.( 10)
o
y oy
o
v v
v
y h
g g
m
−
−
= = =
− −
−
= =
−
(1 điểm)
b) – Tọa độ của vật sau 4 giây kể từ lúc ném
2 2
0
0
3
.cos30 . 60. .4 120 3( )
mg
k l l mg l l m cm
k
− = → = + = + = =
(1 điểm)
b) Xét theo phương của trục lò xo, ta có: F
đh
=mg/cosα =1,41 N
(0,5 điểm)
- Chiều dài của lò xo l= F
đh
/k + l
0
= 0,328m =32,8cm (0,5 điểm)
- Phương trình động lực:
0 2 0
1
.tan 45 (2 ) . .sin 45 .
2 . .sin 45
o
g
mg m f l f
l
π
π
= → =
1 1 10
. . 1,06( )
2 .sin 45 2
2
= 0,4 m/s ……………….….….……… ………… ………….… ……….……… 0,5đ