32 Đề Thi Thử môn Vật Lý (có đáp án chi tiết kèm theo) - Pdf 29

Trang 1/5 - Mã đề thi 123
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÝ

Mã đề: 123

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2013- 2014
Môn: Vật lý lớp 12
Thời gian: 90 phút. Câu 1: Để trên dây dài ℓ với hai đầu cố định tồn tại sóng dừng, thì sóng truyền trên dây có bước sóng
lớn nhất là:
A. λ = ℓ. B. λ = ℓ/4. C. λ = 2ℓ. D. λ = ℓ/2.
Câu 2: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa
A. có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
B. có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.
C. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng theo chuyển động của vật.
Câu 3: Một sóng cơ truyền trên sợi dây rất dài nằm ngang. Hai điểm P và Q nằm trên sợi dây và cách
nhau một khoảng 5λ/4 (λ là bước sóng). Biết sóng truyền từ P đến Q. Chọn kết luận đúng.
A. Khi P ở vị trí biên dương thì Q ở vị trí biên âm.
B. Khi P có li độ cực đại dương thì Q có vận tốc cực đại.
C. Khi P có tốc độ cực đại thì Q có li độ cực đại dương.
D. Khi P có vận tốc cực đại thì Q cũng có vận tốc cực đại.
Câu 4: Người dân ở Việt Nam chủ yếu sử dụng dòng điện xoay chiều một pha có thông số 220V-50Hz.
Dây nguội được nối đất có điện thế bằng 0. Hỏi diện thế của dây nóng biến thiên trong khoảng nào?
A. 0

311 V. B. – 311 V

2
V và đang tăng thì điện áp hai đầu đoạn mạch đó

A. 200
2
V. B. 200 V. C. 400 V. D. 250
2
V.
Câu 7: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Cho
R=100Ω; πC=50μF; πL=1H. Hệ số công suất của mạch bằng
A. 1/2. B.
2
/2. C.
3
/3. D. 1/3.
Câu 8: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang với cơ năng W khi đi
qua vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ có khối lượng bằng nó đang đứng yên. Sau va chạm hai vật
dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với cơ năng W’ bằng
A. W/
2
. B. 2W. C. W/2. D.
2
W.
Câu 9: Một dây đàn phát ra các họa âm có tần số 2964Hz và 4940Hz. Biết âm cơ bản có tần số nằm
trong khoảng 380Hz

720Hz. Hỏi dây đàn đó có thể phát ra bao nhiêu họa âm có tần số nằm trong
khoảng 8kHz

11kHz?

0
/x. D. x.q
0
/n.
Câu 12: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm truyền trong chất khí là sóng ngang.
B. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong
nước.

Trang 2/5 - Mã đề thi 123
C. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
D. Sóng âm truyền được trong chất rắn gồm cả sóng dọc và sóng ngang.
Câu 13: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng 100g. Kéo vật
theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo dãn 3cm rồi truyền cho vật vận tốc 20
30
cm/s hướng
lên. Lấy g=10m/s
2
. Trong thời gian 1/3 chu kỳ kể từ khi truyền vận tốc cho vật, quãng đường vật đi được

A. 5,5 cm. B. 7,5 cm. C. 6,0 cm. D. 6,5 cm.
Câu 14: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó cuộn dây thuần cảm. Điện áp
giữa hai đầu AN và MB có dạng: u
AN
=100cos(100πt) (V) và
u
MB
=100
3
cos(100πt-π/2) (V). Điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch AB là

/11. B. f
2
= 5f
1
/6. C. f
2
= 6f
1
/5. D. f
2
= 11f
1
/13.
Câu 18: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng hình sin cách nhau λ/6 (λ là bước sóng).
Tại thời điểm t
1
nào đó, li độ của các phần tử ở M và N lần lượt là u
M
= + 3,0 cm và u
N
= - 3,0 cm. Biên
độ sóng là
A. A = 3 cm. B. A = 6 cm. C. A

5,2 cm. D. A

4,2 cm.
Câu 19: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khi vật
đang ở vị trí cân bằng trên mặt bàn nằm ngang nhẵn cách điện thì xuất hiện tức thời một điện trường đều
có phương dọc theo lò xo, E = 2,5.10

C. u
R
= 120
2
cos(100πt + π/2) (V). D. u
R
= 120
6
cos(100πt + π/2) (V).
Câu 22: Ba điểm O, M, N cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn
điểm phát ra sóng âm đẳng hướng. Bỏ qua sự phản xạ và hấp thụ âm của môi trường. Mức cường độ âm
tại M là 70 dB, tại N là 30 dB. Nếu chuyển nguồn âm đó sang vị trí M thì mức cường độ âm tại trung
điểm MN khi đó là
A. 30,3 dB. B. 41,2 dB. C. 36,1 dB. D. 42,1 dB.
Câu 23: Một anten parabol đặt tại điểm A trên mặt đất, phát ra sóng điện từ truyền theo phương làm với
mặt phẳng ngang một góc 30
o
hướng lên. Sóng này phản xạ trên tầng điện li rồi trở lại mặt đất ở điểm B.
Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là R
1
= 6400 km và R
2
=
6500 km. Bỏ qua sự tự quay của Trái Đất. Cung AB có độ dài
A. 360 km. B. 346 km. C. 374 km. D. 334 km.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T biên độ 10 cm. Tại thời điểm t = t
1
vật có li độ x
1
= 5

cách nhau 10 cm
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Tần số của nguồn là f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là v = 75 cm/s. Gọi C là trung điểm trên mặt chất lỏng thỏa mãn CS
1
= CS
2
= 10 cm. Xét các
điểm trên đoạn thẳng CS
2
, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S
2
một đoạn
nhỏ nhất là
A. 5,72 mm. B. 7,12 mm. C. 6,79 mm. D. 7,28 mm.
Câu 28: Trong mạch dao động LC, khi hoạt động thì điện tích cực đại của tụ là Q
0
= 1 nC và cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn dây là I
0
= 10 mA. Tần số dao động của mạch là
A. 1,6 MHz. B. 16 MHz C. 1,6 kHz. D. 16 kHz.
Câu 29: Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật; L là hệ số tự cảm của cuộn dây, C là điện
dung của tụ. Hai đại lượng nào sau đây có chung đơn vị?
A. m/k và L.C . B. m.k và L/C . C. m/k và L/C. D. m.k và L.C
Câu 30: Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ 250 vòng/phút. Hình chiếu của vật trên một đường
kính dao động điều hòa với chu kì bằng
A. 4,0 ms. B. 0,12 s. C. 2,0 ms. D. 0,24 s.
Câu 31: Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 3 nF. Tại thời điểm t
1
thì cường độ

Câu 35: Con lắc lò xo dao động xung quanh vị trí cân bằng dọc theo trục lò xo. Khi đi qua vị trí cân
bằng, vật có tốc độ 20
10
cm/s. Gia tốc của vật khi tới biên có độ lớn 2 m/s
2
. Thời điểm ban đầu t =0
vật có li độ - 10
2
cm và đang chuyển động ra biên. Với hàm cosin, pha ban đầu của vật là
A. φ = - 3π/4. B. φ = 2π/3. C. φ = - 2π/3. D. φ = 3π/4.
Câu 36: Cho một dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng I (A) chạy qua một cuộn cảm có hệ số tự
cảm là 0,398 H. Nếu trong 1 giây dòng điện đổi chiều 120 lần thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
A. U = 200xI (V). B. U = 150xI (V). C. U = 50xI (V). D. U = 100xI (V).
Câu 37: Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha gồm phần cảm có 4 cặp cực phải quay với tốc
độ góc là bao nhiêu để tần số của dòng điện tạo ra bởi máy phát là 50 Hz ?
A. 200 rad/s. B. 750 rad/s. C. 12,5 rad/s. D. 78,5 rad/s.
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos(100πt + π/6) (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm
L =
1
2

H. Ở thời điểm t = 0, điện áp u = 125
3
V. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là
A. i = 5cos(100πt - π/3) (A). B. i = 5cos(120πt - π/3) (A).
C. i = 2cos(100πt + 5π/6) (A). D. i = 2cos(120πt + 5π/6) (A).
Trang 4/5 - Mã đề thi 123
Câu 39: Qui luật biến thiên theo thời gian của cường độ dòng điện chạy

sóng 100 m. Nếu lấp đầy khoảng không gian giữa hai bản tụ bởi điện môi có hằng số điện môi ε = 4 thì
mạch phát ra sóng điện từ có bước sóng
A. 400 m. B. 160 m. C. 50 m. D. 200 m.
Câu 44: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện nhỏ đến một khu công nghiệp (KCN) bằng
đường dây tải điện một pha. Nếu điện áp truyền đi là U thì ở KCN phải lắp một máy hạ áp với tỉ số 54/1
để đáp ứng 12/13 nhu cầu điện năng của KCN. Nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho KCN thì điện áp
truyền đi phải là 2U, khi đó cần dùng máy hạ áp với tỉ số như thế nào? Coi hệ số công suất luôn bằng 1.
A. 114/1. B. 111/1. C. 117/1. D. 108/1.
Câu 45: Mai xo của một ấm đun nước có điện trở thuần R = 10 Ω mắc vào mạng điện xoay chiều 200 V –
50 Hz. Biết dòng điện qua mai xo lệch pha so với điện áp hai đầu mai xo là π/4. Bỏ qua tỏa nhiệt ra môi
trường xung quanh. Để đun sôi 1 kg nước từ 20
o
C có nhiệt dung riêng 4200 J.kg
-1
.K
-1
cần mất một thời gian
là:
A. 168 s. B. 1680 s. C. 1280 s. D. 128 s.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều do máy phát điện xoay chiều tạo
ra?
A. Suất điện động hiệu dụng của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo ra được từ trường quay.
C. Dòng điện xoay chiều luôn luôn có tần số bằng tần số quay của rôto.
D. Dòng điện xoay chiều 1 pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra.
Câu 47: Nếu điện áp hai đầu một đoạn mạch là u = 220cos(100πt) (V) thì dòng điện qua mạch đó có
cường độ là i = 200sin(100πt + π/6) (mA). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 19 W. B. 110 W. C. 19 kW. D. 11 W.
Câu 48: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng. Bước sóng của sóng do mỗi nguồn trên phát ra đều bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn

C
12
A
22
C
32
C
42
A
3
B
13
C
23
D
33
B
43
D
4
B
14
D
24
C
34
B
44
C
5

C
18
B
28
A
38
A
48
C
9
A
19
A
29
A
39
D
49
B
10
B
20
D
30
D
40
B
50
A


C2
, còn khi C=C
0
thì
U
Cmax
. Quan hệ giữa C
0
với C
1
và C
2

A.
2
0 1 2
C C C
. B.
22
0 1 2
C C C
. C.
0 1 2
C C C
. D.
0 1 2
2C C C
.
Câu 3: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i=2cos100πt (A), t đo bằng
giây. Tại thời điểm t

5
6
μs. Điện dung của tụ điện là
A. 25 mF. B. 25 nF. C. 25 pF. D. 25 μF.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động của một con lắc đơn trong trường hợp bỏ qua lực
cản của môi trường?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chậm dần.
C. Dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ=90cm, khối lượng vật nặng là m=200g. Con lắc dao
động tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s
2
. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng
4N. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ lớn là
A. 4 m/s. B. 2 m/s. C. 3 m/s. D. 3
3
m/s.
Câu 9: Một đoạn mạch nối tiép R,L,C có Z
C
=60Ω; Z
L
biến đổi được. Cho độ tự cảm của cuộn cảm thuần
tăng lên 1,5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so
với cường độ dòng điện chạy trong mạch. Giá trị của R là
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1_2014_Môn Vật Lí
Trang 2/7 - Mã đề thi 111
A. 20 Ω. B. 90 Ω. C. 60 Ω. D. 30 Ω.
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hòa với phương trình u
0

lắc lớn gấp hai lần thế năng của nó thì li độ góc α bằng
A. 3,54
0
. B. 2,98
0
. C. 3,45
0
. D. 2,89
0
.
Câu 14: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12cm có hai nguồn sóng kết hợp dao động với
phương trình u
1
=u
2
=Acos40πt; tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Xét đoạn thẳng CD=4cm
trên mặt nước có chung đường trung trực với AB, C cùng bên với A so với đường trung trực chung đó.
Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ cực đại

A.
105
cm. B.
117
cm. C.
135
cm. D.
113
cm.
Câu 15: Một con lắc đơn chiều dài dây treo ℓ=50cm, được treo trên trần một toa xe. Toa xe có thể trượt
không ma sát trên mặt phẳng nghiêng góc α=30

THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1_2014_Môn Vật Lí
Trang 3/7 - Mã đề thi 111
B. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một giây
của rôto.
D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
Câu 21: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn
10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g=10m/s
2
. Khi vật có tốc độ lớn nhất thì thế năng đàn hồi của
lò xo bằng
A. 0,16 mJ. B. 0,16 J. C. 1,6 mJ. D. 1,6 J.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?
A. Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường
quay.
B. Vectơ cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị số.
C. Rôto của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.
D. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
Câu 23: Sóng dọc
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương
thẳng đứng.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 24: Trong dao động điều hòa, đồ thị của gia tốc phụ thuộc vào tọa độ là
A. một đường elip. B. một đường sin.
C. một đoạn thẳng. D. một đường parabol.
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 3 cm thì động
năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi


) (cm). Khi đi qua vị trí cân bằng,
vật có tốc độ bằng
A. 4,2 m/s. B. 2,1 m/s. C. 3,0 m/s. D. 0,6 m/s.
Câu 29: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải) là 20kV,
hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H=80%. Công suất điện truyền đi không đổi. Khi tăng điện áp ở
đầu đường dây tải điện lên 50kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải đạt giá trị
A. 92,4%. B. 96,8%. C. 94,6%. D. 98,6%.
Câu 30: Đặt điện áp một chiều 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn
cảm thuần thì dòng điện trong mạch là dòng không đổi có cường độ 0,24A. Nếu mắc vào hai đầu đoạn
mạch này một điện áp xoay chiều 100V – 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1A. Giá
trị của L là
A. 0,35 H. B. 0,32 H. C. 0,13 H. D. 0,27 H.
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1_2014_Môn Vật Lí
Trang 4/7 - Mã đề thi 111
Câu 31: Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 0,5s. Khi đặt con lắc trong thang máy bắt đầu đi lên với
gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động nhỏ của nó là 0,477s. Nếu thang máy bắt đầu đi xuống với gia tốc
cũng có độ lớn bằng a thì chu kì dao động của nó là
A. 0,637 s. B. 0,527 s. C. 0,477 s. D. 0,5 s.
Câu 32: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ
giá trị C
1
=10pF đến C
2
=370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện
được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L=2μH để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm?
A. Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự tỏa nhiệt trên cuộn cảm.
B. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm cản trở dòng điện và sự cản trở đó tăng theo tần
số của dòng điện.
C. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha
2

so với dòng điện xoay chiều chạy qua nó.
D. Đối với dòng điện không đổi, cuộn dây thuần cảm có tác dụng như một điện trở thuần.
Câu 36: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng
A. khác nhau về tần số và biên độ các họa âm. B. khác nhau về đồ thị dao động âm.
C. khác nhau về tần số. D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
Câu 37: Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần R=50Ω, một tụ điện có điện dung C và một
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có
biểu thức u=U
2
cos2πft. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L
1
=
1

H thì cường độ dòng điện trong đoạn
mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L
2
=
2

H thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Tần số f có giá trị
A. 25 Hz. B. 50 Hz. C. 75 Hz. D. 100 Hz.

phương thẳng đứng; lúc này vật dao động điều hòa với cơ năng W=40mJ. Lấy g=10m/s
2
. Chu kì dao
động là
A.
10

s. B.
3
5

s. C.
33

s. D.
8

s.
II. PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần: phần A hoặc phần B.
A. Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai đầu một
đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở, Z
C


Z
L
. Khi thay đổi R để công suất của
đoạn mạch cực đại thì
A. giá trị của biến trở là (Z

với chu kì T=0,6s. Nếu biên độ dao động là A thì độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất của lò xo lớn gấp 4 lần
độ lớn của lực đàn hồi nhỏ nhất. Biên độ dao động của con lắc là
A. 4,5 cm. B. 6,4 cm. C. 4,8 cm. D. 5,4 cm.
Câu 45: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.
B. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.
C. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.
D. có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Đối với dòng điện xoay chiều, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì
bằng không.
B. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
C. Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là điẹn áp xoay chiều.
D. Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
Câu 47: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số; có biên độ dao động lần lượt là A
1
=5cm;
A
2
=3cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó là
A. 6 cm. B. 9 cm. C. 10 cm. D. 1,5 cm.
Câu 48: Đặt một điện áp u=120
2
cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp.
Biết R=50Ω, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là
3

.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 72 W. B. 288 W. C. 48 W. D. 144 W.

Câu 53: Một bánh xe có momen quán tính 5 kg.m
2
đối với một trục quay cố định. Bánh xe đang đứng
yên thì chịu tác dụng của một momen lực là 30 N.m. Bỏ qua mọi lực cản. Sau 20 s kể từ khi chịu tác
dụng của momen lực, động năng quay mà bánh xe thu được là
A. 120 kJ. B. 60 kJ. C. 36 kJ. D. 72 kJ.
Câu 54: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, momen quán tính của vật đối với
trục quay
A. phụ thuộc tốc độ góc của vật. B. phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay.
C. tỉ lệ với gia tốc góc của vật. D. tỉ lệ với momen lực tác dụng vào vật.
Câu 55: Một sợi dây đàn hồi dài ℓ = 105 cm một đầu lơ lững, một đầu gắn với một nhánh âm thoa dao
động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây với tần số 50 Hz. Trên dây có một sóng dừng ổn định
với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 60 m/s. B. 42 m/s. C. 45 m/s. D. 30 m/s.
Câu 56: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung C=10 μF.
Khi điện áp giữa hai bản tụ là 4 V thì dòng điện trong mạch có cường độ 30 mA. Cường độ cực đại của
dòng điện trong mạch là
A. 60 mA. B. 40 mA. C. 50 mA. D. 35 mA.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về momen động lượng của vật rắn quay quanh một
trục cố định?
A. Nếu tổng các lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì momen động lượng của vật rắn được bảo
toàn.
B. Đơn vị của momen động lượng là kg.m
2
/s.
C. Momen động lượng luôn cùng dấu với vận tốc góc.
D. Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với vận tốc góc của nó.
Câu 58: Một con lắc vật lí có khối lượng m = 2 kg, momen quán tính I = 0,3 kgm
2
, dao động nhỏ tại nơi

12
B
22
B
32
A
42
D
52
D
3
A
13
D
23
C
33
A
43
D
53
C
4
C
14
A
24
C
34
C

17
A
27
B
37
A
47
A
57
A
8
C
18
A
28
C
38
B
48
A
58
A
9
D
19
B
29
B
39
C

Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục
theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu
chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló
ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A. chỉ có tia cam. B. chỉ có tia tím.
C. gồm hai tia chàm và tím. D. gồm hai tia cam và tím.
Câu 2: Quang phổ Mặt Trời thu được trên Trái Đất là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Mặt Trời.
C. quang phổ vạch phát xạ.
D. quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái Đất.
Câu 3: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách nhau a = 1 mm. Di chuyển màn ảnh (E) ra xa
hai khe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng
trong thí nghiệm là
A. 400 nm. B. 500 nm C. 540 nm. D. 600 nm.
Câu 4: Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì là T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng
lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ
trường là
A.
24
T
. B.
12
T
. C.
16
T
. D.

Trang 2/7 - Mã đề thi 121
Câu 10: Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn dây (không thuần cảm) và tụ điện có điện dung
thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Biết cuộn dây có độ tự cảm L =
3
10

H và điện trở
thuần r = 10 Ω. Gọi M là điểm nối giữa điện trở và cuộn dây. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V và tần số f = 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị C = C
m

thì điện áp hiệu dụng U
MB
đạt cực tiểu. Giá trị của U
MBmin

A. 50 V. B. 40 V. C. 75 V. D. 100 V.
Câu 11: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp, trong đó
điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp
hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là U
R
= 60 V, U
L
= 120 V, U
C
= 40 V. Nếu thay đổi điện dung của tụ
C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu C là 60 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
A. 57,1 V. B. 67,1 V. C. 80 V. D. 40 V.
Câu 12: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện là tụ xoay, có
điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi thay đổi

hai đầu A, B vẫn cố định thì trên dây có 8 nút sóng. Chiều dài ℓ của dây AB là:
A. 50 cm. B. 75 cm. C. 150 cm. D. 100 cm.
Câu 16: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8 cm và chu kì T = 0,4 s. Tốc độ trung bình lớn nhất
của vật trong khoảng thời gian Δt =
1
15
s là
A. 1,5 m/s. B. 1,8 m/s. C. 1,2 m/s. D. 2,1 m/s.
Câu 17: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thủy tinh có góc
chiết quang 5
0
theo phương vuông góc với mặt phân giác P của góc chiết quang. Sau lăng kính đặt một
màn anh song song với mặt phẳng P và cách P 1,5 m. Cho biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là
1,50 và đối với tia tím là 1,54. Bề rộng của quang phổ liên tục trên màn (từ tia đỏ đến tia tím) là
A. 4,8 mm. B. 6,4 mm. C. 5,2 mm. D. 8,2 mm.
Câu 18: Một nguồn âm điểm O phát ra âm với công suất không đổi ; xem rằng âm phát ra đẳng hướng
và môi trường không hấp thụ âm. Tại hai điểm M và N nằm trên đường thẳng qua O và cùng phía so với
O có mức cường độ âm lần lượt là 80 dB và 60 dB. Biết khoảng cách MO = 1 m. Khoảng cách MN là
A. 10 m. B. 100 m. C. 9 m. D. 0,9 m.
Câu 19: Một đoạn mạch gồm các phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều. Điện áp hiệu dụng trên các phần tử
1
2
R L C
U U U
.
So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, dòng điện qua mạch
A. chậm pha
4





A. T/2. B. 2T/3. C. T/3. D. T/6.
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
B. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của
ánh sáng đỏ.
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
D. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500
0
C mới bắt đầu
phát ra ánh sáng khả kiến.
Câu 23: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, suất điện động xoay chiều có tần số không phụ thuộc
vào
A. số cặp cực từ của phần cảm. B. cấu tạo của phần cảm.
C. tốc độ quay của rô to. D. số vòng quay của phần ứng.
Câu 24: Một âm thoa có tần số dao động riêng f = 900 Hz đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ cao
1,2 m. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 20 cm (so với đáy) thì thấy âm được khuếch đại rất
mạnh. Tốc độ truyền âm trong không khí là
A. 327 m/s. B. 315 m/s. C. 340 m/s. D. 353 m/s.
Câu 25: Một đồng hồ quả lắc (xem như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở độ cao ngang mặt biển và ở
nhiệt độ 30
0
C. Đưa đồng hồ lên độ cao h, nơi có nhiệt độ 10
0
C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh
4,32s. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là α = 2.10
-5
K

Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây không thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều u=200
2
cos(100πt) (V) thì u
AM
và u
MB
lệch pha nhau π/3, u
AB
và u
MB
lệch pha
nhau π/6. Điện áp hiệu dụng trên R là
A. 200
3
(V). B.
200
3
(V).
C.
100
3
(V). D. 100
3
(V).
Câu 32: Trong thí nghiệm I-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm.
Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc
λ
1
=0,45 μm và λ



. D.
12

.
Câu 34: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,44 μm ở trong thủy tinh (chiết suất của thủy tinh ứng
với bức xạ đó bằng 1,5). Bức xạ này có màu
A. đỏ. B. vàng. C. lam. D. chàm.
Câu 35: Đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp; u
AB
=U
2
cosωt. Chỉ có R thay đổi được và
2
1
LC


.
Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
2
2
, nếu tăng R thì
A. công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng.
B. tổng trở của đoạn mạch giảm.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng.
D. hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 10 N/m đặt trên mặt phẳng
nằm ngang có hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,2. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ.

cos(4πt+
3

) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x=Acos(4πt+φ) (cm).
Thay đổi A
2
đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì
B
r , L
N
A
R
M
C
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2(2014)_Môn Vật Lí
Trang 5/7 - Mã đề thi 121
A. φ = π (rad). B. φ =
3


(rad). C. φ = 0 (rad). D. φ =
6


(rad).
Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Người ta đo được các điện áp
hiệu dụng U
AM
=16V; U
MN

H;
4
10


F. C.
2
2

H;
3
2.10
5


F. D.
3
2

H;
4
10
25


F.
II. PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm một trong hai phần: phần A hoặc phần B.
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có
L=318mH, tụ điện có điện dung C=15,9μF. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là

2
mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động
ngược pha với sóng tổng hợp tại trung điểm O của S
1
S
2
, cách O một khoảng nhỏ nhất là
A. 5
6
cm. B. 6
5
cm. C. 4
5
cm. D. 4
6
cm.
Câu 43: Ăng ten sử dụng một mạch dao động LC
1
lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng
λ
1
=300m. Nếu mắc thêm tụ điện C
2
nối tiếp tụ điện C
1
thì ăng ten thu được sóng điện từ có bước sóng
λ=240m. Nếu chỉ dùng tụ điện C
2
thì ăng ten thu được sóng điện từ có bước sóng
A. 700 m. B. 600 m. C. 500 m. D. 400 m.

N
C
N
M
B
A
R
L
V
1
V
2
C
N
M
B
A
R
L
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2(2014)_Môn Vật Lí
Trang 6/7 - Mã đề thi 121
A.
2
3
. B.
1
3
. C.
2
3

và có động năng quay là 300J. Người ta muốn hãm vật dừng lại sau 10s. Mo men lực
hãm có độ lớn bằng
A. 2 N.m . B. 30 N.m . C. 3 N.m . D. 20 N.m .
Câu 53: Một bánh đà có mo men quán tính 3 kg.m
2
, từ trạng thái nghỉ, được đưa đến tốc độ 540
(vòng/phút) trong 6s. Mo men lực tác dụng lên bánh đà là
A. 84,8 N.m . B. 28,3 N.m . C. 30 N.m . D. 270 N.m .
Câu 54: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua
tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960 N.m không đổi, đĩa chuyển
động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là
A. 960 kg. B. 240 kg. C. 160 kg. D. 80 kg.
Câu 55: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên
có momen quán tính như nhau.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
C. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối
với chuyển động quay quanh trục.
D. Dơn vị của momen quán tính là kg.m
2
.
Câu 56: Một con lắc vật lí có khối lượng m=2kg, momen quán tính I=0,3kg.m
2
, dao động nhỏ tại nơi có
gia tốc trọng trường g=9,8m/s
2
, xung quanh một trục nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến trọng
tâm của con lắc là d=20cm. Chu kì dao động của con lắc là








. B.
2
2
2T
qE
g
m







.
C.
2T
qE
g
m





ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
Lần 2 năm 2014 (ngày 20 – 2 -2014)
1
A
11
B
21
C
31
B
41
D
51
A
2
B
12
C
22
A

5
B
15
B
25
D
35
C
45
C
55
A
6
C
16
C
26
B
36
D
46
D
56
A
7
A
17
C
27
A

10
B
20
B
30
D
40
C
50
A
60
D
ĐÁNH MÁY LẠI NỘI DUNG BỞI www.vatlyphothong.net
THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI-THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3-2014-Môn Vật Lí
Trang 1/7 - Mã đề thi 133
TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2014
LẦN 3 - MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 133
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm ban đầu (t = 0) vật đi qua
O theo chiều dương với vận tốc v

A. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
B. làm tăng độ cao và độ to của âm do đàn phát ra.
C. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
Câu 4: Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC với tần số dao động riêng của nó, người ta
A. tăng khả năng bức xạ sóng điện từ của mạch.
B. cung cấp cho mạch phần năng lượng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kì.
C. đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều.
D. đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều.
Câu 5: Đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện trở r = 50Ω, Z
L
= 50
3
Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch
điện X (gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay
chiều. Tại một thời điểm, khi điện áp trên cuộn dây đạt cực đại, thì 1/4 chu kì sau điện áp trên X đạt cực
đại. Trong X chứa các phần tử thỏa mãn:
A. Gồm R và L thỏa mãn R =
3
Z
L
. B. Gồm C và R thỏa mãn R = 2Z
C
.
C. Gồm C và R thỏa mãn R =
3
Z
C
. D. Gồm C và L thỏa mãn Z
C

1
+ φ
2
=
2

; C =
4
10


(F). Độ tự cảm có giá trị là
A.
1,5

H. B.
1,6

H. C.
2,6

H. D.
2,4

H.
THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI-THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3-2014-Môn Vật Lí
Trang 2/7 - Mã đề thi 133
Câu 8: Hai chất điểm P và Q dao động điều hòa trên cùng một trục Ox (trên hai đường thẳng song song
kề sát nhau) với phương trình lần lượt là:
x

12 V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất P = 0,9 mW. Điện trở của cuộn dây có giá trị:
A. 2,5 Ω. B. 0,5 Ω. C. 0,25 Ω. D. 0,125 Ω.
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 10 rad/s tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Khi qua vị trí x = 3 cm, vật có vận tốc v = 40 cm/s. Khối lượng của
vật là 500 g. Trong quá trình dao động, lực đàn hồi cực tiểu của lò xo có độ lớn bằng
A. 7,5 N. B. 2,5 N. C. 0. D. 5 N.
Câu 11: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=
1

(H), tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần
số 50Hz, có điện áp hiệu dụng U. Khi thay đổi C thì ứng với hai giá trị của C=C
1
=
4
10
2


(F) và
C=C
2
=
4
10
3



Câu 17: Phương trình sóng là u = 2,5cos(200t + 5x) (cm) trong đó x đo bằng cm và t đo bằng giây. Phát
biểu nào sau đây là sai?
A. Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường là 500 cm/s.
B. Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox.
C. Vận tốc truyền sóng là 40 cm/s.
THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI-THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3-2014-Môn Vật Lí
Trang 3/7 - Mã đề thi 133
D. Biên độ sóng là 2,5 cm.
Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
nhìn thấy có bước sóng λ
1
= 0,56μm và λ
2
. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng
màu với vân sáng trung tâm, người ta đếm được 9 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ
1
và của bức
xạ λ
2
lệch nhau 1 vân. Bước sóng của bức xạ λ
2
là:
A. 0,72 μm. B. 0,418 μm. C. 0,672 μm. D. 0,45 μm.
Câu 19: Một dây kim loại căng giữa hai điểm cố định cách nhau 60 cm. Đặt một nam châm điện gần sợi
dây. Khi cho dòng điện xoay chiều 50 Hz chạy qua nam châm thì thấy trên dây có sóng dừng với 3 bụng
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 80 m/s. B. 24 m/s. C. 20 m/s. D. 40 m/s.
Câu 20: Trong một thí nghiệm, người ta chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của
một lăng kính có góc chiết quang A=8
0

A
. B.
(2 2)A
. C.
2
A
. D.
3
2
A
.
Câu 24: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos
2
(5πt) (cm); trong đó t tính bằng s. Biên độ và
chu kì dao động của vật là
A. 4 cm; 0,2 s. B. 8 cm; 0,2 s. C. 4 cm; 0,4 s. D. 8 cm; 0,4 s.
Câu 25: Vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ
A. x =
1
n
A
n


. B. x =
1
A
n



thì hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ
1
. Khi
tần số là f
2
= 3f
1
thì hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ
2
=
2
cosφ
1
. Giá trị của các hệ số công suất

A. cosφ
1
=
2
5
; cosφ
2
=
2
5
. B. cosφ
1
=
2
2

Câu 29: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước
sóng tương ứng λ
1
và λ
2
(với λ
1
< λ
2
) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ
2
.
B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ
1
.
C. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ
1
đến λ
2
.
D. hai ánh sáng đơn sắc đó.
Câu 30: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng thì lò xo giãn 4 cm. Lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Biết
rằng trong một chu kì dao động, thời gian lò xo bị giãn lớn gấp đôi thời gian lò xo bị nén. Tại t = 0 vật ở
vị trí lò xo có chiều dài lớn nhất. Chọn chiều dương hướng lên trên. Thời điểm vật đi qua vị trí tại đó
động năng bằng thế năng lần thứ 2014 thì vật có vị trí và vận tốc bằng

(A). Tần số của dòng điện chạy qua tụ là
A. 50 Hz. B. 120 Hz. C. 60 Hz. D. 100 Hz.
Câu 32: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác
nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
B. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
C. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
Câu 33: Đặt điện áp u=U
2
cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối
tiếp. Đoạn mạch AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ
điện với điện dung C. Khi điều chỉnh tần số góc ω tới giá trị ω = ω
1
thì dòng điện trong đoạn mạch cùng
pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không
phụ thuộc R thì phải điều chỉnh tần số góc ω tới giá trị
A.
1
22

. B.
1
2

. C.
1
2

. D.

Trang 5/7 - Mã đề thi 133 Câu 38: Tìm phát biểu sai?
Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch khác nhau về
A. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. B. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
C. bề rộng các vạch quang phổ. D. số lượng các vạch quang phổ.
Câu 39: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc đỏ và lục vào hai khe Young. Trên màn quan sát hình ảnh
giao thoa, ta thấy hệ thống các vân sáng có màu
A. lục. B. đỏ, lục, vàng. C. đỏ. D. đỏ, lục, trắng.
Câu 40: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ
1
= 0,40 μm, λ
2
= 0,60 μm và λ
3
= 0,72 μm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau chỉ tính là một vân
sáng thì số vân sáng quan sát được là
A. 19 vân. B. 15 vân. C. 17 vân. D. 13 vân.
II. PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm một trong hai phần: phần A hoặc phần B.
A. Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Âm cơ bản của một chiếc đàn ghita có chu kì 2.10
-3
s. Trong các âm có tần số sau đây, âm nào
không phải là họa âm của âm cơ bản đó ?
A. 1000 Hz. B. 5000 Hz. C. 1500 Hz. D. 1200 Hz.
Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều u = U
2

động năng của vật lớn gấp
A. 18 lần. B. 9 lần. C. 26 lần. D. 16 lần.
Câu 46: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc đi qua vị trí
cân bằng thì
A. động năng bằng nhau, động lượng bằng nhau. B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
C. gia tốc bằng nhau, động lượng bằng nhau. D. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.
B. Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách
liên tục.
C. Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc
điện) phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ liên tục của mọt vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó.
THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI-THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3-2014-Môn Vật Lí
Trang 6/7 - Mã đề thi 133
Câu 48: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm các phần tử theo thứ tự điện trở R, tụ điện C và cuộn
cảm. Điểm M nằm giữa R và C, điểm N nằm giữa C và cuộn cảm. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp
có biểu thức u = 200
2
cos100πt (V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa hai đầu
đoạn AN có cùng giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch AM bằng
A. 200
2
V. B. 100
2
V. C. 200 V. D. 100 V.
Câu 49: Có hai nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kì T = 0,02s trên mặt nước, khoảng cách
giữa hai nguồn là S
1

6
sin(100πt +
3

) (A). Các phần tử
trong hộp là
A. R = 60 Ω; C =
3
10
23


F. B. R = 20
3
Ω; C =
3
10
6


F.
C. R = 60 Ω; L =
3
5

H. D. R = 20
3
Ω; L =
6
10

âm trong không khí là v. Tần số của tiếng còi ô tô mà một người đứng cạnh đường nghe thấy khi ô tô
tiến lại gần anh ta là
A.
v
f
vu
. B.
vu
f
v

. C.
v
f
vu
. D.
vu
f
v

.
Câu 55: Ống sáo dài 75cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu
ống, trong khoảng giữa ống sáo có ba nút sóng. Bước sóng của sóng này là
A. 60 cm. B. 50 cm. C. 25 cm. D. 75 cm.
Câu 56: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 3000 J. Mô
men quán tính của cánh quạt đó đối với trục quay đã cho là
A. 0,30 kgm
2
. B. 1,50 kgm
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status