Bộ đề thi thử môn Vật Lý có đáp án - Pdf 21

Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
2
ĐỀ SỐ 1 - Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp, mắc vào mạng 200V-50 Hz; R = 200
3
Ω; L=
1

H; C =
4
2.10


F. Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì phải mắc thêm một tụ điện có điện
dung là
A.
4
2.10


F song song với tụ điện đã có. B.
4
10
2.



2
2
A. B. 0,5A. C. 2A. D. 2
2
A.
Câu 4: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho phổ vạch phát xạ?
A. đèn dây tóc. B. đèn hơi thuỷ ngân. C. đèn hơi natri. D. đèn hơi hiđrô.
Câu 5: Dùng một âm thoa có tần số rung 100Hz, người ta tạo ra tại hai điểm A, B trên mặt nước hai
nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Khoảng cách AB = 2cm, vận tốc truyền pha của dao động là 20
cm/s. S
ố điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là
A. 21. B. 22. C. 20. D. 19.
Câu 6: Một kim loại xảy ra hiện tượng quang điện được chiếu ánh sáng màu chàm. Nó chắc chắn cũng
xảy ra hiện tượng quang điện khi được chiếu ánh sáng màu
A. tím. B. lục. C. đỏ. D. hồng ngoại.
Câu 7: Phản ứng hạt nhân mà sản phẩm chứa 1 hạt  và tỏa 2 MeV năng lượng. Nếu sinh ra 0,1 mol
hạt  thì tổng năng sinh ra là
A. 1,927 J. B. 19,27.10
9
J. C. 1,927.10
4
J. D. 1,325.10
23
J.
Câu 8: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại
của vật là a = 2m/s
2
. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương
trình dao động của vật là
A. x = 4cos(10t ) cm. B. x = 2cos(10t +

2
. Nếu chiếu
đồng thời hai bức xạ tr
ên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
A. V
1
– V
2
. B. (V
1
+ V
2
). C. V
2
. D. V
1
.
Câu 12: Với hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha, khi cường độ dòng điện tức thời trong một cuộn dây
bằng 0 thì tại thời điểm đó, kết luận nào sau đây là sai?
A. Hai dòng điện còn lại có cùng giá trị độ lớn. B. Hai dòng điện còn lại có cùng chiều.
C. Hai dòng điện còn lại cùng đang tăng. D. Hai dòng điện còn lại có giá trị cùng dấu.
Câu 13: Trong mạch dao động điện từ LC có cường độ dòng điện cực đại là I
o
, nếu năng lượng điện
bằng năng lượng từ thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch có giá trị là
A. 0,5I
0
. B. I
0
/

A. giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần.
B. tăng 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần.
C. giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần.
D. tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 4 lần.
Câu 19: Các bức xạ sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính chất sóng tăng dần.
A. Tia hồng ngoại, tia đỏ, tia tím, tia tử ngoại.
B. Tia tử ngoại, tia đỏ, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
C. Tia tử ngoại, tia lục, tia tím, tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại, tia tím, tia lục, tia tử ngoại.
Câu 20: So sánh nào sau đây là sai với 2 loại máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu phần cảm đứng
yên và kiểu phần ứng đứng yên)?
A. Hai máy đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Thành phần cấu tạo đều có nam châm, cuộn dây và cổ góp.
C. Dòng điện tạo ra đều có tần số phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
D. Chúng điều biến cơ năng thành điện năng.
Câu 21: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp mắc vào mạng 200V–50 Hz. Biết L =
1

H; C =
4
10
3


F; R
thay đổi được. Để công suất của mạch đạt giá trị cực đại thì R phải bằng
A. 200 Ω. B. 100 Ω. C.
200
3
Ω. D.

A. K. B. N. C. M. D. L.
Câu 28: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hoà với chu kì 1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là
v
o
=10

cm/s, lấy

2
=10. Lực hướng về cực đại tác dụng vào vật sẽ là
A. 2,0 N. B. 4,0 N. C. 0,4 N. D. 0,2 N.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
4
Câu 29: Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra với ánh sáng nào sau đây?
A. Ánh sáng đơn sắc. B. Ánh sáng nhiều màu.
C. Ánh sáng có bước sóng xác định.
D. Ánh sáng trắng sau khi đã đi qua lăng kính rồi tách lấy một chùm tia hẹp.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, ánh áng dùng làm thí nghiệm là ánh
sáng tr
ắng có bước sóng trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm. Khoảng vân của ánh sáng đỏ là 1,2 mm.
B
ề rộng của phổ bậc hai là
A. 0,56 mm. B. 1,12 mm. C. 2,4 mm. D. 2,1 mm.
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là l
o

. Kích thích cho vật dao động
với biên độ nhỏ thì chu kì dao động của vật là
A. 0,87 s. B. 1,28 s. C. 0,63 s. D. 2,12 s.
Câu 37: Giới hạn quang điện của kim loại làm Katốt của tế bào quang điện là 4000A
0
. Công thoát
êlectron có giá tr
ị là
A. 2 eV. B. 2,5 eV. C. 3,105 eV. D. 3,246 eV.
Câu 38: Một mạch chọn sóng, cuộn dây có hệ số tự cảm 10 mH và tụ điện biến dung trong khoảng
10 pF đến 200 pF. Mạch thu được bước sóng trong khoảng
A. 596 m đến 1135 m. B. 4,13 μm đến 8,89 μm.
C. 4,13 μm đến 17,12 μm. D. 596 m đến 2666 m.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
A. Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong không khí.
B. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng chỉ là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
C. Sóng dọc là sóng có phương trùng với phương truyền sóng.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Câu 40: Trong mạch dao động điện từ LC, khi điện tích của một tụ điện đạt giá trị cực đại cảm ứng từ
tức thời trong lòng cuộn dây
A. bằng 0. B. có độ lớn cực đại.
C. có giá trị đại số cực tiểu. D. chưa có đủ dữ kiện để kết luận.
II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đồng vị Pôlôni
210
84
Po là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu khối lượng
chất bị phân rã bằng 3 lần khối lượng chất còn lại?
A. 276 ngày. B. 414 ngày. C. 552 ngày. D. 50,1 ngày.

X. B.
222
83
X. C.
224
84
X. D.
224
83
X.
Câu 45: Trong hiện tượng quang điện ngoài, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi xảy ra hiện tượng quang điện thì tốc độ êlectron quang điện bứt ra phụ thuộc bước sóng bức xạ
kích thích.
B. Khi càng giảm tần số của bức xạ kích thích thì tốc độ ban đầu của êlectron quang điện cũng giảm.
C. Khi chiếu bức xạ có cường độ đủ lớn thì xảy ra hiện tượng quang điện.
D. Số lượng êlectron quang điện bứt ra tỉ lệ với cường độ chùm bức xạ kích thích.
Câu 46: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hai đầu mạch được quy trì một điện áp xoay chiều mà
điện áp hiệu dụng không đổi. Thực hiện cách nào sau đây thì không tạo ra được hiện tượng cộng
hưởng điện trong mạch?
A. Thay đổi dần điện trở của mạch. B. Thay đổi dần tần số dòng điện.
C. Thay đổi dần điện dung của tụ điện. D. Thay đổi dần hệ số tự cảm của cuộn dây.
Câu 47: Khi cho con lắc lò xo vào trong một thang máy có gia tốc hướng lên độ lớn gia tốc bằng độ gia
tốc trọng trường thì chu kì dao động của nó so với khi thang máy đứng yên là
A. giảm
2
lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. tăng
2
lần.
Câu 48: Nếu đồng thời tăng biên độ dao động và chu kì dao động của con lắc lò xo lên 2 lần thì cơ năng
của con lắc

Câu 54: Một mômen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có mômen quán tính 2kgm
2
. Nếu bánh xe bắt
đầu quay từ trạng thái nghỉ th
ì sau 10s nó có động năng :
A. 22,5 KJ B. 9 KJ C. 45 KJ D. 56 KJ
Câu 55: Trên trục Tây – Đông, lúc đầu Tom ở phía Tây và Jerry ở phía Đông. Tom đi sang hướng
Tây v
ới vận tốc 20 m/s bấm còi và nghe thấy tiếng còi có tần số 1000 Hz. Cho tốc độ âm thanh truyền
trong không khí là v = 340 m/s. Jerry
đi sang hướng Đông với vận tốc 10 m/s sẽ thấy tiếng còi tần số là:
A. 921,93 Hz B. 916,67 Hz C. 1066,92 Hz D. 955,92 Hz
Câu 56: Một êlectron có khối lượng nghỉ 9,1.10
-31
kg đang chuyển động với tốc độ 2.10
8
m/s, thì năng
lượng của
êlectron có giá trị là
A. 4,9.10
-14
J. B. 1,1.10
-13
J. C. 15,2 MeV. D. 801 MeV.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
6

HẾT
ĐỀ SỐ 2 - Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Nguồn nào sau đây phát ra phổ ánh sáng nhìn thấy và liên tục?
A. Băng phiến nóng chảy. B. Thép nóng chảy.
C. Hơi nước nóng. D. Hơi natri nóng sáng.
Câu 2: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch có thể thay đổi được tần số. Khi tăng
tần số của mạch thì
A. cảm kháng và dung kháng cùng tăng. B. cảm kháng và dung kháng cùng giảm.
C. cảm kháng giảm, dung kháng tăng. D. cảm kháng tăng, dung kháng giảm.
Câu 3: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết
3
1 10
H,C F
4
L
 

 
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có biểu thức:
120 2 sin100 V
u t

 với R thay đổi được. Điều chỉnh R để cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
=2A. B. Công suất mạch là P = 240 W.
C. Điện trở R = 0. D. Công suất mạch là P = 0.

với biên độ α
0
= 9
0
. Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là
A. 9
5
m/s. B. 9/ 2 cm/s. C. 9,88 m/s. D. 0,35 m/s.
Câu 7: Một con lắc lò xo, quả nặng có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 40 N/m được treo trong một
toa tàu chuyển động thẳng đều trên đường ray. Biết mỗi thanh ray dài 10 m và có một khe nhỏ. Để con
lắc dao động với biên độ mạnh nhất thì vận tốc của tàu là
A. 25,4 m/s. B. 31,8 m/s. C. 15,9 m/s. D. 20,1 m/s.
Câu 8: Trong mạch dao động điện từ đang hoạt động, hai đại lượng nào sau đây không thể đồng thời
bằng 0?
A. Điện tích và năng lượng điện. B. Hiệu điện thế và năng lượng điện.
C. Cường độ dòng điện và năng lượng từ. D. Cường độ dòng điện và điện tích.
Câu 9: Trên mặt chất lỏng có một nguồn sóng dao động với tần số xác định. Khi sóng lan truyền, số
phần tử dao động trễ pha so với nguồn
2


A. vô số. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 10: Một mạch dao động điện từ, có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là 4 V. Khi năng lượng từ bằng
3 năng lượng điện th
ì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có độ lớn là
A. 2 V. B. 2 3 V. C. 1 V. D. 2 V.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,


-6
C. Trong quá trình dao động, khi cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,5I
0
thì năng lượng từ của
mạch là
A. 8 mJ. B. 4 mJ. C. 2 mJ. D. 1 mJ.
Câu 15: Trong trường hợp nào sau đây khoảng vân giao thoa tăng 4 lần?
A. Đồng thời cùng tăng khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn chắn lên 2 lần và giảm khoảng cách giữa
hai khe hẹp 2 lần.
B. Đồng thời giảm khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn chắn và khoảng cách giữa hai khe hẹp 2 lần.
C. Đồng thời tăng khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn chắn và độ rộng của mỗi khe hẹp 2 lần.
D. Đồng thời cùng tăng khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn chắn và khoảng cách giữa hai khe hẹp 2
lần.
Câu 16: Trong không gian có một nguồn âm cố định phát sóng cầu với tần số xác định. Một điểm cách
nguồn 20 cm có cường độ âm là 2 W/m
2
. Một điểm cách nguồn 40 cm có cường độ âm là
A. 0,5 W/m
2
. B. 2 W/m
2
. C. 8 W/m
2
. D. 1 W/m
2
.
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100Ω, hệ số tự cảm L =
1

H

s(100 . )( )
2
i I co t A


 
. Trong khoảng thời
gian từ 0 đến 0,01s, cường độ tức thời có giá trị bằng 0,5I
0
vào những thời điểm:
A.
1 1
;
400 200
s s
B.
1 1
;
600 120
s s
C.
1 3
s; s
600 500
D.
1 2
;
300 300
s s
Câu 19: Ở nguyên tử hiđrô, khi nguyên tử có êlectron chuyển động trên quỹ đạo M và quỹ đạo L thì

4
3

)A B.
FC


50

và i = 2 cos (100 πt –
4

)A
C.
FC


50

và i = 2
2
cos (100 πt )A D.
FC


100

và i =
2
cos (100 πt +

i co t


 
. Mạch điện xoay chiều có
A. hai phần tử đó là R,C. B. hai phần tử đó là L,C.
C. hai phần tử đó là R,L. D. tổng trở của mạch là
)(210 
.
Câu 27: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là
A. đường parabol. B. đường thẳng. C. đoạn thẳng. D. đường elíp.
Câu 28: Nếu cho ánh sáng trắng từ một nguồn đi qua kính lọc sắc đỏ rồi đi tiếp qua kính lọc sắc vàng
thì sau hai kính ta
A. thu được ánh sáng vàng. B. thu được ánh sáng đỏ.
C. thu được ánh sang cam. D. không thu được ánh sáng từ nguồn.
Câu 29: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, ở cùng điều kiện thí nghiệm thì ánh sáng nào sau
đây cho khoảng vân lớn nhất so với các ánh sáng đơn sắc còn lại?
A. vàng. B. lục. C. cam. D. chàm.
Câu 30: Một mạch chọn sóng đang thu được bước sóng λ tụ điện có điện dung là C. Để thu được bước
sóng 2λ thì phải tăng điện dung của tụ điện thêm 12 nF. Điện dung của tụ điện trước khi tăng có giá trị là
A. 2 nF. B. 8 nF. C. 12 nF. D. 4 nF.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, người ta sử dụng nguồn sắc là ánh sáng phức tạp gồm
hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,4 μm và λ
2
thì thấy vân sáng bậc 5 của ánh sáng thứ nhất
trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng thứ hai. λ
2
=

R
B
A
M
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
9
Câu 38: Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện và và điện trở mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch là
120cos(100
πt -
3

) V và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là i =
2
cos(100πt-
12

)A. Điện
dung của tụ và điện trở là
A.
4
10
6


và 60 Ω. B.
3

1
và S
2
dao
động với tần số 15Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Với điểm M có những khoảng d
1
,
d
2
nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại ?
A. d
1
= 25 cm và d
2
= 20cm. B. d
1
= 25 cm và d
2
= 21 cm.
C. d
1
= 25 cm và d
2
= 22 cm. D. d
2
= 20cm và d
2
= 25 cm.
Câu 42: Trong mạch dao động điện từ, năng lượng điện của tụ điện bằng không thì kết luận nào sau
đây sai?

= 0,4μm và λ
2
=
0,5
μm, biết bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9mm. Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức
xạ là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 48: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m, khối lượng
của vật 1 kg. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm, và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều
dương, chọn t = 0 l
à lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động của vật là
A. x = 3
2
sin(10t +
4

) cm. B. x = 3
2
cos(10t +
4

) cm.
C. x = 3
2
cos(10t +
3

) cm. D. x = 3
2
cos(10t +

T T T
 
D.
1 2
1 2
T T
T
TT


Câu 50: Mạch chọn sóng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10
-5
H và một tụ điện xoay có điện dung
biến thiên từ C
1
= 10pF đến C
2
= 500pF khi góc xoay biến thiên từ 0
0
đến 180
0
,

=3,14. Khi góc xoay
c
ủa tụ điện bằng 90
0
thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:
A. 188,4m. B. 26,644m. C. 131,88m. D. 134,544m.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

2
5
mR
. C.
5
2
mR
. D.
2
5
mR
.
Câu 55: Một vật dao động điều hòa, chọn gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Sau 1/4 chu kì thì điều khẳng định nào sau đây sai?
A. Vật đang ở vị trí biên dương. B. Vật đạt vận tốc bằng không.
C. Độ lớn gia tốc của vật đạt giá tri cực đại. D. Động năng của vật bằng cơ năng.
Câu 56: Thời điểm Plank là thời điểm
A. con người phát hiện ra lỗ đen.
B. hình thành nguyên tử đầu tiên.
C. mà khoa học vật lý có thể ước đoán được các sự kiện vũ trụ xảy ra.
D. vũ trụ bắt đầu dãn nở.
Câu 57: Một vật rắn quay nhanh dần đều với phương trình tọa độ góc là φ = t + 2t
2
(rad), t đo bằng s.
Gia tốc toàn phần của một điểm cách trục quay 20 cm tại thời điểm t = 1 s là
A. 20
2
cm/s
2
. B. 20 cm/s

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong một mạch điện xoay chiều, điện áp hai đầu tụ điện trễ pha hơn điện áp 2 đầu mạch là
3

.
Hệ số công suất của mạch là
A.
1
2
. B.
3
2
. C.
2
2
. D. chưa đủ dữ kiện để tính.
Câu 2: Hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha không có đặc điểm nào sau đây?
A. Cùng cường độ dòng điện cực đại.
B. Cùng tần số.
C. Cùng pha.
D. Cùng cường độ dòng điện hiệu dụng.
Câu 3: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tần số thay đổi được, L = 0,4 H; C = 40 μF. Để dòng điện
chạy qua mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh tần số nguồn xoay chiều bằng
A. 125 Hz. B. 250 Hz. C.
125

Hz. D.
250

Hz.

ngày
đêm, ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Thời gian để số hạt nhân chì được tạo ra lớn gấp
ba số hạt nhân pôlôni còn lại là
A. 138 ngày. B. 276 ngày. C. 514 ngày. D. 345 ngày.
Câu 8: Dao động tắt dần không có đặc điểm nào sau đây?
A. Biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động chuyển dần thành nhiệt năng tỏa ra môi trường.
C. Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Chu kì của dao động không đổi cho đến khi vật ngừng dao động.
Câu 9: Ở các máy điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, lõi thép được cấu tạo từ các lá
tôn silic mỏng ghép cách điện với nhau là để
A. tăng khả năng dẫn từ và giảm dòng Fu-cô. B. tăng khả năng toả nhiệt.
C. tiết kiệm nguyên vật liệu và giảm kích thước máy. D. tăng khả năng dẫn điện.
Câu 10: Chu kì của mạch dao động điện từ sẽ thay đổi nếu thay đổi
A. cường độ dòng điện cực đại. B. thay đổi điện áp cực đại.
C. thay đổi điện dung của tụ điện. D. thay đổi điện tích cực đại của tụ điện.
Câu 11: Ban đầu có 5g rađôn (
Rn
222
86
) là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Số nguyên tử
còn lại sau thời gian 9,5 ngày là
A. 2,39.10
21
. B. 23,9.10
21
. C. 3,29.10
21
. D. 32,9.10
21

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. khoảng cách
từ hai khe đến màn chắn là 2 m. Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,66 m chiếu vào khe S.
Độ rộng của màn là 13,2 mm thì số vân sáng trên màn sẽ là
A. 15. B. 9. C. 11. D. 13.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân:
XBep
9
4

. Hạt Be đứng yên, hạt p có động năng K
p
= 5,45 MeV.
H
ạt  có động năng K

= 4,00 MeV và có vận tốc vuông góc với vận tốc ban đầu của hạt prôton. Khối
lượng của các hạt tính theo đơn vị u coi bằng số khối. Động năng của hạt X thu được l
à
A. 1,575 MeV. B. 4,575 MeV. C. 2,575 MeV. D. 3,575 MeV.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
12
Câu 18: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của
chùm laze là 10W. Đường kính của ch
ùm sáng là 1mm, bề dày tấm thép là e = 2mm, nhiệt độ ban đầu
của tấm thép là 30
0

50
, u
AD
= 200 2 cos (100 πt +
6

)V.
Bi
ểu thức u
AB
có dạng
A. 200 2 cos (100 πt +
4

)V. B. 200cos(100 πt –
4

)V.
C. 200 2 cos (100 πt –
3

)V. D. 200cos(100 πt +
3

)V.
Câu 21: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng của mỗi linh kiện có quan hệ U
L
= U
R
= 0,5.U

A. x = 5cos(3t-
2

) cm. B. x = 5cos(3t -
4

) cm. C. x = 5cos(3t +
2

) cm. D. x = 5cos(3t +

) cm.
Câu 25: Nếu một con lắc lò xo có quả nặng ở phía trên điểm cố định của lò xo và dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng thì điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Khi quả nặng ở trị trí cao nhất chắc chắn lò xo bị dãn.
B. Khi quả nặng ở vị trí thấp nhất, lò xo bị nén.
C. Khi chiều dài của lò xo bằng trung bình tổng của chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu, quả nặng
dang bị nén.
D. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, lò xo đang bị nén.
Câu 26: Một vật dao động điều hòa, khi thế năng của vật bằng động năng thì tọa độ của vật là
A.
2
2A
. B.
2
3A
. C.
2
A
. D.

toa tàu chuyển động thẳng đều trên đường ray. Biết mỗi thanh ray dài 10 m và có một khe nhỏ. Để con
lắc dao động với biên độ mạnh nhất thì vận tốc của tàu là
A. 31,8 m/s. B. 15,9 m/s. C. 20,1 m/s. D. 25,4 m/s.
Câu 32: Thứ tự sắp sếp nào sau đây là theo chiều tăng tần số của bức xạ điện từ?
A. Tia đỏ, tia tím, tia hồng ngoại. B. Tia tím, tia đỏ, tia hồng ngoại.
C. Tia tím, tia từ ngoại, tia hồng ngoại. D. Tia vàng, tia tím, tia tử ngoại.
Câu 33: Khi treo 2 con lắc đơn lên cùng một thanh cứng và cho con lắc thứ thất dao động. Hiện tượng
cộng hưởng xảy ra nếu con lắc đơn thứ hai có cùng
A. chất liệu với con lắc đơn thứ nhất. B. khối lượng quả nặng với con lắc đơn thứ nhất.
C. kích thước quả nặng với con lắc đơn thứ nhất. D. chiếu dài với con lắc đơn thứ nhất.
Câu 34: Lần lượt chiếu vào Katốt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc đỏ và vàng. Hiệu điện
thế hãm có độ lớn tương ứng là |U
hd
| = U
1
và |U
hv
| = U
2
. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đó vào Katốt
thì hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện có giá trị là:
A. |U
h
| = U
1
B. |U
h
| = U
1
+ U

động nhỏ của con lắc là 2,1 s. Khi xe chuyển động thẳng đều, con lắc dao động với chu kì 2,2 s. Biết gia
tốc trọng trường là 10 m/s
2
. Gia tốc a có giá trị là
A. 4,1 m/s
2
. B. 4,2 m/s
2
. C. 4,5 m/s
2
. D. 0,81 m/s
2
.
Câu 37: Với các nhóm tia sau, các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A. Tia , tia  và tia X. B. Tia  và tia X. C. Tia  và tia

. D. Tia  và tia

.
Câu 38: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết
3
1 10
,
4
L H C F
 

  . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có biểu thức
120 2 os100 ( )

= 10. Thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ s =
s
0
2

A.
1
6
s. B.
5
6
s. C.
1
3
s. D.
1
2
s.
Câu 43: Mạch điện gồm điện trở R = 100 2

, cuộn dây thuần cảm L =

6
H. Điện áp hai đầu đoạn
mạch có biểu thức u =
100 2 cos(100 )
6
t



2
2
.cos







3
2
.100


t
A. D. i = 0,5.cos







2
.100


t
A.

1
T

4
2
He
lần lượt là:
0,0024
D
m u
 
,
0,0087
T
m u
 

0,0305
He
m u
 
. Biết 1u = 931,5 MeV/c
2
thì
năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 18,06 MeV. B. 18,07 MeV. C. 180,6 MeV. D. 1,806 MeV.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc bản thân kim loại đó.
B. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi kim loại được chiếu tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại không thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với bất cứ kim loại nào.

Câu 52: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10 rad/s.
Góc mà bánh xe quay được trong thời gian đó l
à
A. 10 rad. B. 5 rad. C. 2,5 rad. D. 12,5 rad.
Câu 53: Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc γ chuyển động quay nào sau đây là
nhanh dần?
A. ω = 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s
2.
B. ω = - 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s
2
.
C. ω = - 3 rad/s và γ = 0,5 rad/s
2.
D. ω = 3 rad/s và γ = 0.
Câu 54: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định. Nếu tốc độ góc của nó tăng thêm 2 rad/s thì động
năng quay của nó tăng 1,44 lần. Tốc độ của vật trước khi tăng l
à
A. 10 rad/s. B. 4,54 rad/s. C. 12,6 rad/s. D. 10π rad/s.
Câu 55: Trong mặt phẳng xoy có một đoạn thẳng OA hợp với trục ox một góc

=30
0
. Nếu ta chuyển
động song song với oy với tốc độ 0,8c th
ì thấy góc hợp bởi thanh và trục OX là:
A. 43,89
0
. B. 35,82
0
. C. 51,96

. C. 35 rad/s
2
. D. 28 rad/s
2
.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
15
Câu 58: Mặt Trăng không có khí quyển là do
A. bị Trái Đất hút hết tầng khí quyển.
B. bị Mặt trời chiếu sáng mạnh nên khí quyển bị phát tán vào vũ trụ.
C. lực hấp dẫn quá yếu không giữ được lớp khí quyển.
D. lực hấp dẫn quá mạnh, hút hết khí quyển vào phía trong bề mặt Mặt Trăng.
Câu 59: Một bánh xe chịu tác dụng của một mômen lực M
1
không đổi. Tổng của mômen M
1
và mômen
l
ực ma sát có giá trị bằng 24Nm. Trong 5s đầu; tốc độ góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s.
Sau đó mômen M
1
ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s. Giả sử mômen
lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay. Mômen lực M
1

A. M

Câu 3: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần
ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi v
òng
dây là 5 mWb. S
ố vòng của mỗi cuộn dây là
A. 198 vòng. B. 99 vòng. C. 140 vòng. D. 396 vòng.
Câu 4: Một con lắc đơn có dây treo dài 1 m, treo ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s
2
, dao động điều
hòa với biên độ góc là 3
0
. Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa
độ, phương tr
ình dao động của con lắc là
A. x =
60

cos(
10
t +
2

) m. B. x =
60

cos(
10
t +
2


cos(10t +
4

) cm. Dao động thứ hai có
phương tr
ình là
A. x
2
= 4
2
cos(10t -
4

) cm. B. x
2
= 4cos(10t -
4

) cm.
C. x
2
= 4
2
cos(10t +
2

) cm. D. x
2
= 4cos(10t +
2

Câu 11: Mạch RLC không phân nhánh, biết R = 40Ω; cuộn dây thuần cảm có L =

5
3
H và C =


100
F;
u
BD
= 80cos(100πt–
3

)V (đoạn BD chứa LC) Biểu thức u
AB

A. 80 2 cos (100 πt +
4

)V. B. 80 2 cos (100 πt –
12

)V.
C. 80cos(100 πt –
4

)V. D. 80cos(100 πt +
12


Câu 16: Kết luận nào sau đây về mạch dao động điện từ có điện trở thuần là sai?
A. Điện trở càng lớn thì dao động điện của mạch tắt dần càng nhanh.
B. Nếu điện trở của mạch quá lớn thì có thể không có dao động điện từ.
C. Năng lượng của mạch bị chuyển dần thành hóa năng của tụ điện.
D. Có thể duy trì dao động điện từ của mạch đó bằng cách lắp thêm phần mạch bổ sung năng lượng.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong dao động tắt dần,năng lượng của con lắc bị giảm dần do chuyển hóa thành nhiệt năng.
B. Khi con lắc chịu lực biến thiên tuần hoàn, nó dao động với tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Để dao động của con lắc được duy trì phải cung cấp năng lượng cho nó dưới dạng nhiệt năng.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai?
A. Trong sóng điện từ, véc tơ cảm ứng từ luôn vuông góc với véc tơ cường độ điện trường.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Trong chân không, sóng điện từ truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền của ánh sáng trong chân không.
D. Khi sóng điện từ truyền theo phương ngang thì véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến
thên theo phương thẳng đứng.
Câu 19: Một con lắc đơn treo trong một thang máy, khi thang máy có gia tốc hướng lên và hướng xuống
với độ lớn gia tốc là a thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là 1 s và 2 s. Biết gia tốc trọng trường là 10
m/s
2
. Gia tốc a có giá trị là
A. 4 m/s
2
. B. 6 m/s
2
. C.
5
3
m/s
2


. C. L =
1
2

H. D. L =

10
6
H.
Câu 22: Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là
A. để máy biến áp ở nơi khô thoáng.
B. lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
C. lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
D. tăng độ cách điện trong máy biến áp.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
A. Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong không khí.
B. Có thể tạo ra được hiện tượng sóng dừng của sóng âm trong một ống thẳng có hai đầu hở.
C. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng thay đổi.
D. Các phần tử sóng trên mặt chất lỏng dao động cùng phương với các phần tử sóng âm khi sóng âm
truyền theo phương ngang.
Câu 24: Trong một thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 7,2 mm,
bước sóng ánh sáng dùng làm thí nghiệm là 0,6 μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Khoảng
cách từ hai khe hẹp đến màn chắn là
A.
4
3
m. B. 0,96 m. C.
3
4

đây lớn hơn đối với các ánh sáng còn lại?
A. Chàm. B. Lục. C. Vàng. D. Cam.
Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân: p +
9
4
Be
  + X Hạt Be đứng yên. Hạt p có động năng 5,45MeV. Hạt
 có động năng 4MeV và


v
vuông góc với

p
v
, lấy khối lượng hạt nhân gần bằng số khối các hạt.
Động năng của hạt X thu được l
à:
A. K
x
= 2,575 MeV B. K
x
= 3,575 MeV C. K
x
= 4,575 MeV D. K
x
= 1,575MeV
Câu 31: Tia X không có tính chất nào trong các tính chất sau?
A. Khả năng đâm xuyên mạnh. B. Gây ra các phản ứng quang hóa.
C. Gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết kim loại. D. Không thể tác dụng lên phim hồng ngoại.


rad. Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị
A.

10
3
H và

3
10
3
F. B.

5
3
H và

6
10
3
F.
C.

5
3
H và
3
3.10
3


Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong
một phút là
A. 32,22 J. B. 1047 J. C. 1933 J. D. 2148 J.
II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Mắc hai lò xo có độ cứng 30 N/m và 60 N/m nối tiếp với nhau rồi gắn quả nặng có khối lượng
200g vào đầu một lò xo. Kích thích để con lắc dao động điều hòa thì thời gian để con lắc thực hiện 5
dao động l
à
A.
3
2

s. B.
2

s. C. 2π s. D. π s.
Câu 42: Chọn câu sai: Có thể tăng tần số mạch dao động điện từ bằng cách
A. mắc nối tiếp thêm một cuộn cảm với cuộn cảm đã có.
B. mắc nối tiếp thêm một tụ điện với tụ điện đã có.
C. giảm hệ số tự cảm của cuộn dây. D. giảm điện dung của tụ điện.
Câu 43: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20 µm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập
về điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
A. 2,07 V. B. 1,34 V. C. 3,12 V. D. 4,26 V
Câu 44: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không
đổi. Kết luận nào sau đây
sai?
A. Khi điều chỉnh điện áp bằng dung kháng thì trong mạch có cộng hưởng điện.
B. Khi tăng tần số dòng xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng tăng.
C. Khi điều chỉnh tần số dòng xoay chiều để hiệu dung kháng và cảm kháng bằng điện trở thì điện áp


epn
. D.

 epn
Câu 47: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm. màn ảnh giao
thoa cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Tọa
độ của vân sáng bậc 3 l
à
A. 0,5 mm. B. 0,7 mm. C. 0,6 mm. D. 0,4 mm.
Câu 48: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở và một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp được
mắc vào một điện áp có biểu thức u = 200cos100πt V. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
là 1 A và công suất của mạch là 100 W. Hệ số tự cảm của cuộn dây là
A.
2

. B.
2

H. C.
1

H. D. chưa đủ dữ kiện để tính.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây về sóng âm là sai?
A. Sóng âm truyền trong không khí lad sóng dọc.
B. Sóng âm truyền trong các môi trường khác nhau thì tốc độ khác nhau.
C. Sóng âm cũng có thể gây ra được cả hiện tượng sóng dừng và giao thoa.
D. Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 200.000 Hz.
Câu 50: Nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng - 13,6 eV đến mức năng lượng - 1,51 eV, nó phải
hấp thụ một phôton có bước sóng tương ứng là

2
.
Câu 53: Một tên lửa chuyển động lên sao S cách Trái Đất 4,4 năm ánh sáng rồi quay về Trái Đất. Cách
đi của t
ên lửa là tên lửa đi với gia tốc a = 1m/s
2
tới trung điểm khoảng cách Trái Đất- sao S rồi giảm tốc
độ với gia tốc
-a để đến sao S. Khi đi về tên lửa cũng tăng rồi giảm với gia tốc trên để đi về Trái Đất, bỏ
qua thời gian dừng lại ở sao S. Thời gian cả đi và về của tên lửa đối với đồng hồ trên Trái Đất là:
A. 24,3 năm. B. 12,15 năm. C. 12,94 năm. D. 25,88 năm.
Câu 54: Hiệu ứng Đôp-ple gây ra hiện tượng gì?
A. Thay đổi độ cao của âm khi nguồn phát âm của so với nguồn thu âm.
B. Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn phát âm chuyển động.
C. Thay đổi âm sắc của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn phát âm.
D. Thay đổi cường độ âm khi nguồn phát âm chuyển động so với nguồn thu âm.
Câu 55: Một vật rắn quay quanh một trục cố định, khi tốc độ góc tăng 2 lần thì kết luận nào sau là sai?
A. Momen động lượng của vật tăng 2 lần. B. Động năng quay của vật tăng 2 lần.
C. Momen quán tính của vật đối với trục không đuổi. D. Động năng tịnh tiến của vật bằng 0.
Câu 56: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg v
à 3kg. Tốc độ của mỗi chất
điểm l
à 5m/s. Momen động lượng của thanh là
A. 15,0 kgm
2
/s. B. 10,0 kgm
2
/s. C. 7,5 kgm
2

ra là 3.10
18
Hz. Số êlectron đến đập vào đối Katốt trong 1 phút là
A. 2,4.10
17
. B. 2,4.10
18
. C. 3,2.10
18
. D. 3,2.10
17
.
Câu 60: Dưới tác dụng của một momen lực vuông góc với trục quay có độ lớn là 4 Nm, biết momen
quán tính của nó là 2 kg.m
2
. Một vật rắn có trục quay cố định đang đứng yên thì sau bao lâu nó quay
được
18

vòng?
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
20
A. 6 s. B.
18
s. C. 6
2

0
.
C. A
1
= 8cm,  = -52
0
. D. A
1
= 5cm,  = 52
0
.
Câu 2: Chọn câu sai về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha, cùng tần số là
A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại gần nhau nhất trên đoạn nối hai nguồn bằng nửa bước
sóng.
B. Đường trung trực của đoạn nối hai nguồn là một vân cực tiểu.
C. Các vân giao thoa đối xứng nhau qua đường trung trực của đoạn nối hai nguồn.
D. Biên độ dao động của tất cả các điểm nằm trên các vân cực đại đều bằng nhau.
Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (điểm treo ở phía trên quả nặng) ở nơi có g = 10 m/s
2
. Nó dao
động điều hoà với phương trình x = 5cos(10t) cm. Ở vị trí cân bằng lò xo dài 40 cm. Chiều dài tự nhiên
c
ủa lò xo là
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 30 cm. D. 50 cm.
Câu 4: Katốt của một tế bào quang điện nhận được một phần công suất 3 mW của bức xạ có bước
sóng 0,3 μm. Trong 1 phút Katốt nhận được số phôton là
A. 2,7.10
17
. B. 4,5.10
15

AE
cùng pha với U
EB
. Giá trị C
2
là:
A.
FC

30
1
2

B.
FC

300
1
2

C.
FC


3
1000
2

D.
FC




. D.
2T
g a




.
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,8 mm,
kho
ảng cách từ hai khe hẹp tới màn là 2 m. Dùng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm và 0,6 μm
chi
ếu đồng thời vào hai khe hẹp. Khoảng cách giữa hai vân bậc hai của hai ánh sáng đơn sắc đó (cùng
m
ột phía so với vân trung tâm) là
A. 0,5 mm. B. 1 mm. C. 1,2 mm. D. 5 mm.
Câu 9: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T và khối lượng ban đầu là m
o
. Sau thời gian 3T, kết luận
nào sau đây nói về chất phóng xạ l
à sai?
A. Khối lượng hạt nhân con sinh ra đúng bằng 7m
o
/8.
B. Số mol chất phóng xạ còn lại bằng 1/8 số mol ban đầu ban đầu.
C. Khối lượng chất đã phân rã bằng 0,875m
o

μm và λ' chiếu đồng thời vào hai khe hẹp thì thấy vân sáng bậc 3 của ánh sáng có bước song λ
trùng với vân sáng bậc 2 của ánh sáng có bước sóng λ'. Bước sóng λ' có giá trị là
A. 0,33 μm. B. 0,5 μm. C. 0,6 μm. D. 0,54 μm.
Câu 13: Trong mạch dao động điện từ, đại lượng nào không biến thiên cùng tần số với các đại lượng
còn lại ?
A. Điện tích trên các bản của tụ điện. B. Hiệu điện thế của tụ điện.
C. Cường độ dòng điện trong mạch. D. Năng lượng điện của tụ điện.
Câu 14: Hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở có một điện áp u = 100
2
cos100πt V thì
cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là i = cos(100πt+
4

) A. Điện trở và dung kháng của tụ
điện l
à
A. 100 Ω và 100 Ω. B. 50 Ω và 50 Ω. C. 100 Ω và
4
10


F. D. 50 Ω và
4
2.10


F.
Câu 15: Nếu thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đặt trong môi trường nước thì so với khi ở trong
không khí
A. khoảng vân tăng vì bước sóng ánh sáng tăng.

2
một đoạn
A. 6 cm. B. 2 cm. C. 3
2
cm D. 18 cm.
Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Kết luận nào sau đây sai ?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có thể lớn hơn điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch.
B. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây có thể lớn hơn điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở có thể lớn hơn điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch.
D. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RC có thể lớn hơn điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch.
Câu 19: Một mạch dao động điện từ, điện tích của tụ điện biến thiên theo biểu thức
q = 6cos4000t μC. Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch này là
A. 12000
2
A. B. 12
2
mA. C. 24 mA. D. 24000A.
Câu 20: Một con lắc đơn treo trong thang máy ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Khi thang máy
đứng yên con lắc dao động với chu kì 2s. Nếu thang máy có gia tốc hướng lên với độ lớn a = 4,4 m/s
2
thì chu kì dao động của con lắc là
A. 1,8 s. B.
25
36
s. C.
5
3
s. D.


F nối tiếp với tụ điện C. D.
4
10
5


F nối tiếp với tụ điện C.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về máy quang phổ là đúng ?
A. Lăng kính có tác dụng phân tích thành phần hoá học của nguồn phát ra ánh sáng.
B. Buồng tối có tác dụng hứng quang phổ của nguồn và giúp việc quan sát phổ dễ dàng hơn.
C. Máy quang phổ có chức năng phân tích thành phần cấu tạo của nguồn phát sáng.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
22
D. Ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm sáng hội tụ điện từ nguồn tại vị trí của lăng kính.
Câu 23: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 60Ω cuộn dây thuần cảm có
H

8,0
L

, tụ điện
có điện dung thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch điện có biểu thức
u=220 2 os(100 )
6
c t V


80

và U
CMax
= 518,5 V. D.
F


8
C

và U
CMax
= 366,7 V.
Câu 24: Ở đối âm cực thường phải có bộ phận tản nhiệt vì
A. đối âm cực ở trong bóng thuỷ tinh, bị hiện tượng bức xạ nhiệt từ Katốt nên nóng lên.
B. đối âm cực nhận được động năng của các êlectron tăng tốc đập vào làm nó nóng lên.
C. đối âm cực tự nóng lên đến nhiệt độ hàng nghìn độ để phát ra tia X.
D. đối âm cực nhận được năng lượng từ tia X nên nó bị nóng lên.
Câu 25: Trong thí nghiện I-âng,hai khe cách nhau là 0,8mm và cách màn là 1,2m. Chiếu đồng thời hai
bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,75μm và λ
2
= 0,5μm vào hai khe Iâng. Nêu bề rộng vùng giao thoa là 10mm thì có
bao nhiêu vân sáng có màu gi
ống màu của vân sáng trung tâm .
A. có 5 vân sáng. B. có 4 vân sáng. C. có 3 vân sáng. D. có 6 vân sáng.
Câu 26: Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Khi một vật dao động điều hoà có tọa độ bằng nửa biên độ

C. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
D. Chu kì quay của rôto luôn nhỏ hơn chu kì quay của từ trường.
Câu 30: Một mạch dao động điện từ cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm không đổi, tụ điện có điện
dung 20 nF, mạch dao động với tần số 8000 Hz. Nếu mắc thêm một tụ điện có điện dung 60 nF song
song với tụ điện ban đầu. Khi đó tần số của mạch là
A. 2000 Hz. B. 32000 Hz. C. 4000 Hz. D. 16000 Hz.
Câu 31: Lần lượt chiếu vào Katốt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng
ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần. Bước sóng giới hạn của kim loại
dùng làm Katốt có giá trị.
A.
c
f
B.
3c
2f
C.
3c
4f
D.
4c
3f
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về một sóng cơ truyền trên mặt chất lỏng với nguồn sóng là một điểm
dao động điều ho
à là sai ?
A. Theo một phương đi qua nguồn sóng thì khoảng cách giữa 10 đỉnh sóng liên tiếp bằng 10 lần bước
sóng.
B. Các phần từ môi trường có sóng truyền qua sẽ dao động theo phương thẳng đứng.
C. Khi sóng đập vào thành bể sẽ gây ra hiện tượng phản xạ sóng.
D. Bất cứ phần tử môi trường nào nhận được sóng truyền tới đều dao động với cùng tần số của nguồn
sóng.


 
C.
2 s(2 . )
4
M
u co t cm


 
D.
2 s(2 . )
4
M
u co t cm


 
Câu 34: Sắp xếp nào sau đây theo trình tự tăng dần của bước sóng ?
A. Tia γ, ánh sáng tím, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại.
B. Tia X, ánh sáng vàng, ánh sáng, lam, sóng vô tuyến.
C. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến.
D. Ánh sáng tím, ánh sáng lục, ánh sáng chàm, tia hồng ngoại.
Câu 35: Khi tổng hợp hai dao động có cùng phương, cùng tần số và biên độ lần lượt là 4 cm và 6 cm.
Điều nào sau đây không thể xảy ra ?
A. Biên độ dao động tổng hợp bằng 8,5 cm.
B. Khi hai dao động vuông pha, biên độ dao động tổng hợp lớn hơn các biên độ dao động thành phần.
C. Biên độ dao động có thể nhỏ hơn biên độ của hai dao động thành phần.
D. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng 0.
Câu 36: Cho phản ứng hạt nhân

),lấy gốc tọa độ là vị trí cân bằng 0. Từ vị trí cân bằng ta kéo vật theo phương ngang
4cm rồi buông nhẹ. Sau thời gian t =
30

s kể từ lúc buông, vật đi được quãng đường dài 6cm. Cơ năng
của vật là
A. 0,16J B. 0,32J C. 0,016J D. 0,48J
Câu 39: Thứ tự nào sau đây của các ánh sáng đơn sắc ứng với tần số tương ứng tăng dần ?
A. Lam, chàm, tím lục. B. Cam, lục, chàm, tím. C. Lam, lục, vàng, cam. D. Tím, chàm, lam, đỏ.
Câu 40: Nguồn laze hoạt động trên cơ chế
A. cảm ứng điện từ. B. phản xạ ánh sáng nghiều lần. C. phát xạ cảm ứng. D. phát quang.
II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B
A: THEO CHƯƠNG TR
ÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100Ω, hệ số tự cảm
1
L (H)


mắc nối tiếp với tụ điện
4
10
C (F)
2



. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng
u = 200cos(100
πt)V. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây là

=1,007276u, m
n
= 1,008665u, 1u = 931,5MeV/c
2
. Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt
α, năng lượng toả ra khi tạo th
ành 1mol khí hêli là
A. 2,7.10
12
J. B. 3,5.10
10
J. C. 2,7.10
10
J. D. 3,5.10
12
J.
Câu 44: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động x = 4cos(4πt)cm. Thời gian chất
điểm đi được qu
ãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 0,750 s. B. 0,375 s. C. 0,185 s. D. 0,167 s.
Câu 45: Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia α và biến đổi thành
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb

15

s. C.
10

s. D.
5

s.
Câu 47: Một sợi dây AB treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây có 5 bó
sóng, t
ốc độ truyền sóng trên dây là 10m/s. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là:
A.

= 68,75cm, 6 nút sóng. B.

= 62,5cm, 5 nút sóng.
C.

= 62,5cm, 6 nút sóng. D.

= 68,75cm, 5 nút sóng.
Câu 48: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hình ảnh giao
thoa được hứng tr
ên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng
vân đo được l
à 0,2 mm. Bước sóng của ánh sáng đó là
A. 0,64 µm. B. 0,40 µm. C. 0,48 µm. D. 0,55 µm.
Câu 49: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây
là R = 0,1Ω. Để duy trì dao động trong mạch với điện áp cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch

=233,9904u, m
Th
=229,974u, m

= 4,002u. Động năng các hạt nhân sau phản ứng là:
A.
0,0171
Th
K
K


B.
38329
667
Th
K
K


C.
0,9828
Th
K
K


D.
667
38329

10 thì vật dừng lại. Góc mà vật quay được trong thời gian đó là ?
A. 50 rad. B. 100 rad. C. 25 rad. D. 1 rad.
Câu 55: Khi đi gần Mặt Trời, đuôi sao chổi luôn
A. quay đều quanh nhân của sao. B. hướng ra xa Mặt Trời.
C. có phương tiếp tuyến với quỹ đạo của sao chổi. D. hướng về phía Mặt Trời.
Câu 56: Đoạn mạch AM gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R nối tiếp với đoạn mạch MB gồm hộp
kín X u
AB
= 200 2 cos100πt V; R = 20Ω; L =
3
5

H, I = 3A, u
AM
vuông pha với u
MB
. Đoạn mạch X chứa 2
trong 3 phần tử R
0
, L
0
hoặc C
0
mắc nối tiếp. Khẳng định nào là đúng ?
A. X chứa R
0
= 93,8 Ω và Z
C
= 54,2Ω. B. X chứa R
-0


: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
25
Câu 58: Phát biểu nào sau đây về các hành tinh trong hệ Mặt Trời là đúng ?
A. Hoả tinh là hành tinh nóng nhất trong hệ.
B. Tính từ tâm Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh thứ 3.
C. Thiên vương tinh là hành tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời.
D. Kim tinh là hành tinh gần Mặt Trời nhất.
Câu 59: Một chiếc còi đơn âm phát âm có tần số 620 Hz. Nếu nó được đặt trên một chiếc xe và tiến
thẳng về phía người nghe với tốc độ không đổi 20 m/s. Biết tốc độ truyền âm là 330 m/s. Người nghe
nhận được âm có tần số là
A. 582,42 Hz. B. 660 Hz. C. 640 Hz. D. 580 Hz.
Câu 60: Năm 25 tuổi người phi công vũ trụ xuất phát để thám hiểm ngôi sao A cách Trái Đất 10 năm
ánh sáng, con tàu vũ trụ đi với vận tốc v = 0,8c. Khi anh ta đến sao A anh ta đã bao nhiêu tuổi
A. 32 tuổi. B. 37,5 tuổi. C. 32,5 tuổi. D. 42,5 tuổi.
ĐỀ SỐ 6 - Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Nguyên nhân gây ra sự giảm mạnh điện trở của quang trở khi bị bức xạ có bước sóng đủ ngắn
chiếu vào là
A. êlectron bị bứt ra khỏi quang trở làm nó mang điện dương và dẫn điện tốt.
B. các êlectron trong quang trở hấp thụ được năng lượng và chuyển động nhanh hơn.
C. các ion dương trong quang trở bị bẻ gây liên kết và chuyển động tự do tham gia dẫn điện.
D. các êlectron liên kết được giải phóng làm tăng cường lượng hạt tải điện.
Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa bằng phương pháp của Y-Iâng, cách nào sau đây có thể tăng được
khoảng vân trên màn chắn ?
A. Dịch màn lại gần hai khe hẹp. B. Tăng tần số của ánh sáng làm thí nghiệm.
C. Giảm khoảng cách giữa hai khe hẹp. D. Tăng kích thước màn chắn.
Câu 3: Một mạch chọn sóng, khi chỉnh điện dung của tụ điện là 10 nF thì thu được bước sóng 20 m.

u
M
= 2cos(40

t +3
4

)cm thì phương trình sóng tại A và B là:
A. u
A
= 2cos(40

t +
7
4

)cm và u
B
= 2cos(40

t -
13
4

)cm.
B. u
A
= 2cos(40

t +

A
= 2cos(40

t -
13
4

)cm và u
B
= 2cos(40

t +
7
4

)cm.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về mạch dao động điện từ LC là đúng?
A. Khi điện trở của cuộn cảm dù nhỏ thì mạch vẫn dao động tắt dần.
B. Năng lượng điện của tụ điện biến thiên với chu kì bằng hai lần chu kì dao động điện của mạch.
C. Điện tích trong mạch dao tự do với tần số
1
LC
.
Bộ đề luyện thi Cao Đẳng – Đại Học.

: Lê Thanh Sơn,

: 0905.930406.
26
D. Mạch sẽ duy trì dao động càng lâu dài nếu sự toả nhiệt do hiệu ứng Jun-Len xơ trên mạch càng

nó b
ị tầng điện li phản xạ mạnh.
D. Sóng cực ngắn có bước sóng 10 - 0,01 m, không bị tầng điện li phản xạ hay hấp thụ, mà cho nó
truy
ền qua.
Câu 13: Chùm ánh sáng đỏ của laze Rubi ta thu được từ
A. Thanh Ru bi. B. Gương phẳng G
1.
C. gương bán mạ G
2
. D. các ion Crôm.
Câu 14: Vạch thứ hai của dãy Laiman có bước sóng là: 0,1026μm. Biết năng lượng cần thiết tối thiểu để
bứt electron ra khỏi nguyên tử Hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch
quang phổ trong dãy Pasen là
A. 0,482 μm. B. 0,832 μm. C. 0,725 μm. D. 0,822 μm.
Câu 15: Mạch RL nối tiếp có R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm, L =

2
1
H. Dòng điện qua mạch có dạng
i = 2cos100πtA. Nếu thay R bằng tụ C thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng lên 2 lần. Điện dụng C
và biểu thức i của dòng điện sau khi thay R bởi C có giá trị
A.
FC


50

và i = 2 2 cos (100 πt )A. B.
FC

0
cos

t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì nhiệt
lượng toả ra trên điện trở trong thời gian t
1
bằng Q
1
. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một điện áp không
đổi có U = U
0
thì trong thời gian t
2
= 2t
1
nhiệt lượng toả ra trên điện trở bằng
A. 8Q
1
. B. Q
1
. C. 2Q
1
. D. 4Q
1
.
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện, một điện trở thuần và một cuộn dây thuần cảm
mắc nối tiếp. Mạch đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng. Để xảy ra cộng hưởng điện ta không thể
thực hiện cách nào trong các cách sau ?
A. giảm điện dung của tụ điện. B. giảm hệ số tự cảm của dây.
C. giảm tần số của dòng điện. D. giảm giá trị của điện trở.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status