Tài liệu de thi thu mon hoa chuan-co dap an - Pdf 82

BỘ ĐỀ THI THỬ ĐH – 2011
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ancol C
5
H
12
O có số đồng phân bậc 2 lµ:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 2: Cracking hoàn toàn 2,8 lít C
5
H
12
thu hh B. Đốt cháy hỗn hợp B thu tổng lượng CO
2
, H
2
O là:
A. 27g B. 41g C. 82g D. 62g
Câu 3: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, BaCl
2
, HCl, NaCl, H
2
SO
4
dựng


C. Fe(NO
3
)
2
duy nhất D. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3

Câu 5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO
2
và H
2
O với số mol như nhau và
số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp
hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
2
=CH-CH

4
dư,
thu được 1,008 lít H
2
(đkc). Cô cạn dung dịch thu được mg rắn. Vậy m có thể bằng:
A. 7,32g B. 5,016g C. 2,98g D. Kết quả khác
Câu 8: So sánh tính axit của các chất sau đây:
CH
2
Cl-CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), HCOOH (3), CH
3
-CHCl-COOH (4)
A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3)
C. (4) > (1) > (3). > (2) D. Kết quả khác
Câu 9: Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và
Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ V
CO2
: V
hơi H2O
= 1 : 1 (đo ở cùng điều
kiện). Công thức đơn giản của X và Y là:
A. C
2
H

2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 12: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit nồng độ 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu đựoc NO.Thể tích dung dịch axitnitric
tối thiểu cần phản ứng là:
A. 4ml B. 5ml C. 7,5ml D. Giá trị khác
Cõu 13: Mt oxit kim loi:
x y
M O
trong ú M chim 72,41% v khi lng. Kh hon ton oxit ny bng CO, thu
c 16,8 gam M. Hũa tan hon ton lng M ny bng HNO
3
c núng thu c 1 mui v x mol NO
2
. Gi tr x
l:
A. 0,45 B. 0,6 C. 0,75 D. 0,9
Cõu 14: Hn hp X gm 2 axit no: A
1
v A
2

: n
H2O
= 2 : 3. Cụng thc phõn t 2 ru ln lt l:
A. CH
4
O v C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O v C
3
H
8
O
C. CH
4
O v C
2
H
6
O D. C
2
H
6
O v C
4

cn t l:
A. 8,96lớt B. 2,24 lớt C. 6,72lớt D. 4,48lớt
Cõu 19 Cho thứ tự các cặp oxi hóa- khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Trong các dung dịch muối và kim
loại sau:Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Fe, Cu, Ag thì dung dịch AgNO
3
có thể tác dụng với:
A. Fe, Cu, dung dịch Fe(NO
3

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cõu 21: Dung dch cú pH=7:
A. NH
4
Cl B. CH
3
COONa C. C
6
H
5
ONa


)
2
:
A. 1,12 gam v 0,3M B. 2,24 gam v 0,2 M
C. 1,12 gam v 0,4 M D. 2,24 gam v 0,3 M.
Cõu 25: Ho tan 45,9 gam kim loi M bng dung dch HNO
3
loóng thu c hn hp khớ gm 0,3 mol N
2
O v 0,9
mol NO. Kim loi M l:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Cõu 26: Sp xp cỏc cht sau: H
2
, H
2
O, CH
4
, C
2
H
6
theo th t nhit sụi tng dn:
A. H
2
< CH
4
< C
2
H

6
< H
2
O
Câu 27:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C
3
H
9
O
2
N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít
(đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO
2
.
CTCT của A và B là:
A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
COONH

2
-COOH (1) ; ClH
3
N-CH
2
-COOH (2) ;
NH
2
-CH
2
-COONa (3) ; NH
2
-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (4) ; HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (5).
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4).
Câu 29: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử
duy nhất thuốc thử đố là:
A. Dung dịch H

-CH=CH
2
B. HCOOCH=CH-CH
3
C. HCOOC(CH
3
)=CH
2
D. CH
3
COOCH=CH
2
Câu 33: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO
3
b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml
dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thấy tạo thành
2,87 gam kết tủa. ( Ag = 108, Cl = 35,5 ). Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 1,0 và 0,5 B. 1,0 và 1,5 C. 0,5 và 1,7 D. 2,0 và 1,0
Câu 34: Ion CO
3
2-
cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
A. NH
4
+
, Na
+
, K

dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24, Ba = 137,
S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
A. 6,11g. B. 3,055g. C. 5,35g. D. 9,165g.
Câu 36: Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3
B. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl
C. HCOOCHCl-CH
2
-CH
3
D. HCOOC(CH
3

3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH D. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH
Câu 39: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam
hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H
2

A. C
n
H
2n-2
O
2
B. C
n
H
2n-4
O
6
C. C
n
H
2n-2
O
4
D. C
n
H
2n
O
2
Câu 43: Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng. Tên gọi của anđêhit này là:
A. Propanal B. 2-metyl propanal
C. Etanal D. Butanal
Câu 44: Dung dịch A: 0,1mol M
2+
; 0,2 mol Al

H
2n -2
O
2
.
Câu 46: (A) là este đơn chức, mạch C hở và có
: 9:8
C O
m m =
. Có tất cả bao nhiêu CTCT của (A) có thể có: A.
3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 47: Đốt rượu A. Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư; thấy có 3 gam kết tủa và
khối lượng bình tăng 2,04 gam. Vậy A là:
A. CH
4
O

B. C
2
H
6
O
C. C
3
H
8
O D. C
4

A.3,3g B. 4,4g C . 6,6g D. 5,6 g
P N S 1
1. D 11. A 21. A 31. A 41. B
2. B 12. B 22. A 32. A 42. A
3. D 13. B 23. C 33. D 43. A
4. C 14. C 24. B 34. C 44. A
5. D 15. B 25. D 35. A 45. B
6. C 16. A 26. B 36. A 46. B
7. B 17. B 27. C 37. B 47. D
8. C 18. B 28. D 38. A 48. D
9. C 19. D 29. B 39. B 49. D
10. A 20. B 30. C 40. D 50. C
S 2
A. Phần làm chung cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Đ lm khụ khớ CO
2
cú ln hi nc có thể dùng?
A. CaO B. NaOH rắn C. P
2
O
5
D. NH
3
Cõu 2: tinh ch Ag t hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khi lng Ag khụng i ta dựng:
A. Fe B. dd AgNO
3
C. dd Fe(NO
3
)
3

v NaOH ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Cõu 7: Cho 0,75g mt anờhit X, mch h phn ng vi lng d AgNO
3
/NH
3
, un núng. Lng Ag sinh ra cho
phn ng ht vi axit HNO
3
c, thoát ra 2,24 lớt khớ. CTCT X l:
A. CH
3
CHO B. HCHO C. CH
3
CH
2
CHO D. CH
2
=CHCHO
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một
nguyên tử cacbon trong phân tử) thu đợc 3,36 lít khí CO
2
ở đktc và 2,7 gam nớc. Vậy khi cho 0,2 mol
X tham gia phản ứng tráng gơng hoàn toàn với AgNO
3
/NH
3
d thu khối lợng Ag thu đợc là
A. 21,6 gam. B. 32,4 gam. C. 43,2 gam. D. 64,8 gam.
Cõu 9: Trung hũa 1,4 gam cht bộo cn 1,5 ml dd KOH 0,1 M . Ch s axit ca cht bộo trờn l:

6
, C
2
H
6
. Mt khỏc 0,5 mol hn hp trờn tỏc dng va vi 500 gam dung
dch Br
2
10%. Phn trm th tớch mi khớ trong hn hp ln lt l:
A. 56,5; 43,5 B. 50; 50 C.40; 60 D. 62,5; 37,5
Cõu 13 : Mt hh A gm hai ru cú khi lng 16,6g un vi dd H
2
SO
4
m c thu c hn hp B gm hai
olefin ng ng liờn tip ,3 ete v hai ri d cú khi lng bng 13g.t chỏy ht 13g hh B trờn thu
c 0,8 mol CO
2
v 0,9 mol H
2
0. CTPT v % (theo s mol)ca mi ru trong hh l:
A. CH
3
OH 50% v C
2
H
5
OH 50% B. C
2
H

3
B. C
2
H
5
COOC
3
H
7
C. C
3
H
7
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
3
H
7
Câu 15 :Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O
2
( đktc ). Công thức của amin no đó là :
A. C
2
H
5

2
H
2
(COOH)
2
C. H
2
N- C
3
H
5
(COOH)
2
D. H
2
N- C
2
H
3
(COOH)
2
Cõu 17: Khi lng phõn t ca t capron bng 16950 u. S mt xớch trong loi t trờn l
A. 120. B. 200 . C. 150 D. 170
Cõu 18: Oxit B cú cụng thc X
2
O. Tng s ht c bn (p, n, e) trong B l 92, trong ú s ht mang in
nhiu hn s ht khụng mang in l 28. B l cht no di õy ?
A. Na
2
O B. K

2
SO
4
l
A. 8. B. 10. C. 12. D. 4.
Cõu 21: Sn xut amoniac trong cụng nghip da trờn phng trỡnh hoỏ hc sau :
2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k) H = 92kJ
Cõn bng húa hc s chuyn dch v phớa to ra amoniac nhiu hn nu
A. gim ỏp sut chung v nhit ca h. B. gim nng ca khớ nit v khớ hiro.
C. tng nhit ca h. D. tng ỏp sut chung ca h.
Cõu 22 Khi trn nhng th tớch bng nhau ca dung dch HNO
3
0,01M v dung dch NaOH 0,03M thỡ thu
c dung dch cú pH bng
A. 9 B. 12,30 C. 13 D. 12
Câu 23 Dãy gồm tất cả các chất và ion có tính lỡng tính là
A.
ClNH,Al(OH),HS
43

C.
OH,Zn(OH),HSO

Cõu 27: in phõn dung dch mui CuSO
4
d trong thi gian 1930 giõy, thu c 1,92 gam Cu catụt.
Cng dũng in trong quỏ trỡnh in phõn l giỏ tr no di õy ?
A. 3,0A. B. 4,5A. C. 1,5A. D. 6,0A.
Cõu 28: Nh t t cho n d dd HCl vo dd Ba(AlO
2
)
2
. Hin tng xy ra:
A. Cú kt ta keo trong, sau ú kt ta tan. B. Ch cú kt ta keo trng.
C. Cú kt ta keo trng v cú khi bay lờn. D. Khụng cú kt ta, cú khớ bay lờn.
Cõu 29: Cho 20g bt Fe vo dung dch HNO
3
v khuy n khi phn ng xong thu Vlớt khớ NO v cũn 3,2g kim
lai .Vy V lớt khớ NO (kc) l:
A. 2,24lớt B. 4,48lớt C. 6,72lớt D. 5,6lớt
Cõu 30: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al p ht vi ddHCl, thu c 4,48 lit H
2
(kc). Cho 11 gam hhA trờn p ht vi
HNO
3
, thu c V lớt NO. Giỏ tr V l:
A. 2,24lớt B. 4,48lớt C. 6,72lớt D. 5,6lớt
Cõu 31: Hũa tan ht 32,9 gam hhA gm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl d sau p thu c 17,92 lit H
2
(kc). Mt
khỏc nu t ht hh A trờn trong O
2
d, thu c 46,5 gam rn B. % (theo m) ca Fe cú trong hhA l:

Cõu 34: Phng phỏp iu ch etanol trong phũng thớ nghim:
A. Lờn men glucụz.
B. Thy phõn dn xut etyl halogenua trong mụi trng kim.
C. Cho hh etylen v hi nc qua thỏp cha H
3
PO
4.

D. Cho etylen tỏc dng vi H
2
SO
4
,loóng, 300
0
C
Cõu 35: Cho 1,22 gam A C
7
H
6
O
2
phn ng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thy phn ng xy ra va . Vy sn phm
s cú mui:
A. HCOONa B. CH
3
COONa C. C
2
H
5
COONa D. C

2
N D.C
4
H
9
O
2
N
Cõu 37: P chng t glucụz cú cu to mch vũng:
A. P vi Cu(OH)
2
B. P ddAgNO
3
/NH
3
C. P vi H
2
, Ni,t
o

D. P vi CH
3
OH/HCl
Cõu 38: Cho 0,92 gam mt ancol no, n chc X qua bỡnh ng CuO (d), nung núng. Sau khi phn ng hon
ton, khi lng cht rn trong bỡnh gim m gam. Hn hp hi thu c cú t khi i vi hiro l 15,5.
Giỏ tr ca m l:
A. 0,64. B. 0,46. C. 0,32. D. 0,92.
Cõu 39: phõn bit c bn cht hu c: axit axetic, glixerol, ancol etylic v glucoz ch cn dựng mt
thuc th no di õy?
A. Quỡ tớm. B. CuO C. CaCO3 D. Cu(OH)

3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
B. Phần dành cho ban A (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Số công thức cấu tạo là amin của C
4
H
11
N là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 42. Để trừ nấm thực vật, ngời ta dùng dung dịch CuSO
4
0,8%. Lợng dung dịch CuSO
4
0,8% pha chế
đợc từ 60 gam CuSO
4
. 5H
2
O là:
A. 4800 gam B. 4700 gam C. 4600 gam D. 4500 gam
Câu 43. Cht A(C,H,O) mch h, n chc cú %O = 43,24%. A cú s ng phõn tỏc dng c vi NaOH l:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 44.Tơ nilon- 6,6 đợc điều chế trực tiếp từ
A. axit picric và hecxametylendiamin C. axit oxalic và hecxametylendiamin

3
OCH
3
> CH
3
OH B. C
2
H
5
OH > H
2
O > CH
3
OCH
3
> CH
3
OH
C. C
2
H
5
OH > H
2
O > CH
3
OH > CH
3
OCH
3

3
/NH
3
C. dd Br
2
, Cu(OH)
2
, dd KMnO
4
B. quỳ tím, dd Br
2
, dd AgNO
3
/NH
3
D. Na, dd KMnO
4
, dd AgNO
3
/NH
3
Câu 48. Cho 3 phơng trình ion thu gọn:
1) Cu
2+
+ Fe = Cu + Fe
2+
; 2) Cu + 2Fe
3+
= Cu
2+

4
sau khi phn ng kt thỳc ly inh st ra khi dd,
ra sch, lm khụ thy khi lng inh st tng thờm 1,6 g. Tớnh C
M
ca dd CuSO
4
ban u?
A. 0,25 M B. 1 M C. 2 M D. 0,5 M
Câu 50 Độ điện li sẽ thay đổi nh thế nào nếu thêm vài giọt dd HCl vào 100ml dd CH
3
COOH 0,1M?
A. Độ điện li giảm. B. Độ điện li tăng C. Độ điện li không đổi D. Vừa tăng, vừa giảm
C. Phần dành cho ban B (Từ câu 51 đến câu 60)
Cõu 51: Cõu no sau õy l ỳng khi núi v hiu ng nh kớnh v ma axit?
A. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l CO
2
v khớ gõy ra ma axit l SO
2
; NO
2
B. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l SO
2
v khớ gõy ra ma axit l CO
2
; NO
2
C. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l SO
2
; CO
2

to thnh 10,8 gam Ag kt ta. A cú th l cht no trong cỏc cht sau?
A. Glucoz B. Fructoz C. Saccaroz D. Xenluloz
Câu 54. Các dung dịch dới đây có giá trị pH nh thế nào: NH
4
NO
3
(1), NaCl (2), Al(NO
3
)
3
(3), K
2
S (4),
CH
3
COONH
4
(5)
A. 1,2,3 có pH > 7 B. 2,4 có pH = 7 C. 1,3 có pH < 7 D. 4,5 có pH = 7.
Câu 55. Cho các amin sau: p-(NO
2
)C
6
H
4
NH
2
(1), C
6
H

H
5
OH B. C
3
H
7
OH; C
4
H
9
OH C. C
2
H
5
OH; C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OH
Cõu 58: Khi cho axit axetic tỏc dng vi cỏc cht: KOH ,CaO, Mg, Cu, H
2
O, Na

/Cr; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag
C. Mg
2+
/Mg; Fe
2+
/Fe; Cr
3+
/Cr; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag D. Mg
2+
/Mg; Cr
3+
/Cr; Fe
2+
/Fe; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu
Câu 60: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO
3

khối lượng 19,2gam. Để hòa tan hoàn toàn X cần V ml dd HCl 1M tối thiểu là:
A. 800ml. B. 600ml. C. 500ml. D. 700ml.
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,33 gam CO
2
và 0,225 gam
H
2
O.Nếu tiến hành ôxi hoá m gam hỗn hợp trên bằng CuO thì khối lượng andehit tạo thành tối đa là:
A. 0,185g B. 0,205g C. 0,195g D. 0,215g
Câu 6. Số đồng phân ứng với công thức phân tử của C
2
H
2
ClF là
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 7. Cho 3 axit: axit fomic, axit axetic và axit acrylic. Để nhận biết 3 axit này ta dùng:
A. dd AgNO
3
/ NH
3
, nước brom. B. dd AgNO
3
/ NH
3
, quỳ tím
C. Na, nước brom D. Nước brom, quỳ tím
Câu 8. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
8
H
10

Câu 10. Cho 6,5gam Zn vào 120ml dd HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thu được NO (sản phẩm khử duy nhất) và
dung dịch chứa x gam muối. Sau đó đem cô cạn dung dịch được y gam muối khan, thì
A. x > y. B. x < y. C. x=y. D. Cả A,B,C đều sai.
Câu 11. Chia m gam 1 este E thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 4.48 lít khí CO
2
(dktc) và 3.6 gam H
2
O
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0.5M. Giá trị của m là
A. 3.6 B. 4.4 C. 7.2 D. 8,8
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm etilen và ancol đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO
2
và 4,5
gam nước. X thuộc loại
A. no, đơn chức, mạch hở. B. không no, đơn chức, mạch hở.
C. no, đơn chức, mạch vòng D. không no, đơn chức, mạch vòng.
Câu 13. Cho cân bằng hóa học sau: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH

O. B. C
2
H
6
O
.
C. C
3
H
8
O. D. C
4
H
10
O.
Câu 15.
Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxylic X mạch thẳng thu được 13,2 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Công
thức phân tử của X là:
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3

C. etylen glicol. D. axit oxalic.
O
O
XC
2
H
4
Câu 18. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
a M thu được
m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13. Các giá trị a, m tương ứng là:
A. 0,25 và 4,66 B. 0,15 và 2,33 C. 0,15 và 3,495 D. 0,2 và 2,33
Câu 19. Chất X: C
2
H
7
NO
2
. A tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. X thuộc loại hợp chất
A. Muối B. Aminoaxit C. Cả A và B D. Tất cả đều sai
Câu 20. Cho sơ đồ phản ứng sau: H
2
S
 →
+
NaOH

2
H
2
S
X là:
A. Na
2
S. B. CaS. C. Na
2
S
2
O
3
. D. Al
2
S
3
.
Câu 22. Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl
2
, 0,2 mol FeSO
4
. Thể tích dung dịch KMnO
4
0,8M trong H
2
SO
4

loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:

với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần ít nhất khối lượng
NaNO
3

A. 8,5gam. B. 17gam. C. 5,7gam. D. 2,8gam.
Câu 27. Cho 18,32 gam axit picric vào một bình đựng bằng gang có dung tích không đổi 560cm
3
(không có
không khí), rồi gây nổ ở 1911
0
C. Áp suất trong bình tại nhiệt độ đó là P atm, biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp
CO, CO
2
, N
2
, H
2
và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8%. P có giá trị là
A. 207,365. B. 211,968. C. 201,000. D. 223,635.
Câu 28. Thực hiện phản ứng este hóa giữa rượu butantriol – 1,2,4 và hỗn hợp 2 axit CH
3
COOH và HCOOH thì
thu được tối đa dẫn xuất chỉ chứa chức este là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 29. Chất nào sau đây khi phản ứng với H
2
O không tạo rượu etylic
A. C
2
H

. Thêm dần dần dung
dịch Ba(OH)
2
f M đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dd Ba(OH)
2
. Cô cạn dung dịch sau khi cho
V ml dd Ba(OH)
2
trên thì thu được số gam chất rắn là:
A. 35b gam. B. 40a gam. C. 20a gam. D. cả A,B,C đều sai.
Câu 31. Cho 1 mol KOH vào dd chứa m gam HNO
3
và 0,2 mol Al(NO
3
)
3
. Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá
trị của m là:
A. 18,9gam. B. 19,8gam. C. 18,9 gam hoặc 44,1 gam. D. 19,8gam hoặc 44,1gam.
Câu 32. Oxi hóa 4,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch hở thành andehit thì dùng hết 8 gam CuO. Cho
toàn bộ andehit tác dụng với Ag
2
O/NH
3
dư thu được 32,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng là 100%). Công thức của
hai rượu là:
A. CH
3
OH và C
2

5
CH
2
OH
Câu 33. Dung dịch A chứa 0,02mol Fe(NO
3
)
3
và 0,3mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối
đa là:
A. 7,20gam. B. 6,40gam. C. 5,76gam. D. 7,84gam.
Câu 34. Một hỗn hợp X gồm Cl
2
và O
2
. X phản ứng vừa hết với 9,6gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam
hỗn hợp muối Clorua và oxit. Thành phần % theo thể tích của Cl
2
trong X là
A. 50%. B. 55,56%. C. 66,67%. D. 44,44%.
Câu 35. Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5mol N
2
và 1,5mol H
2
trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt độ t
0
C
thấy áp suất trong bình lúc này là P
1
. Sau đó cho một lượng dư H

0,025M. Kết tủa thu được là
A. 19,700 gam. B. 39,400 gam. C. 24,625gam. D. 32,013gam.
Câu 38. Cho bột Ag có lẫn Fe và Cu. Để tách Ag tinh khiết (có khối lượng không thay đổi so với ban đầu) ra
khỏi hỗn hợp ban đầu thì cần dùng dung dịch là:
A. HNO
3
dư B. H
2
SO
4
đặc, dư. C. AgNO
3
dư. D. FeCl
3

Câu 39. Một este tối đa ba chức được tạo ra từ một axit và rượu đơn chức. Khi thủy phân este này thu được
1,24 gam hỗn hợp hai rượu đồng đẳng. Khi hóa hơi 1,24 gam hỗn hợp hai rượu thì thể tích thu được bằng thể tích
của 0,96 gam O
2
ở cùng điều kiện. Hai rượu trong hỗn hợp là:
A. có thể là CH
3
OH và C
2
H
5
OH hoặc CH
3
OH và C
3

Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp hai kim loại (Al và một kim loại kiềm M) vào nước dư thì thu
được dd B và 11,2 lít khí H
2
ở đktc. Cho từ từ dd HCl vào dd B thấy thu được kết tủa lớn nhất là 15,6gam. Kim
loại M là:
A. Na. B. Li. C. Cs. D. K.
Câu 41. Hòa tan hết 0,3mol Fe bằng một lượng dd HNO
3
thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở
đktc. V có giá trị nhỏ nhất là:
A. 13,44. B. 4,48. C. 8,96. D. 6,72.
Câu 42. Cho bốn chất X,Y,Z,T có công thức là C
2
H
2
O
n
(n ≥ 0). X, Y, Z đều tác dụng được dd AgNO
3
/NH
3
; Z,
T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được H
2
O. X, Y, Z, T tương ứng là
A. HOOC-COOH; CH≡CH; OHC-COOH; OHC-CHO.
B. OHC-CHO;CH≡CH; OHC-COOH; HOOC-COOH.
C. OHC-COOH; HOOC-COOH; CH≡CH; OHC-CHO.
D. CH≡CH; OHC-CHO; OHC-COOH; HOOC-COOH.
Câu 43. Một hỗn hợp X gồm một Hidrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết π trong phân tử và H

3
; Al(OH)
3
; H
2
NCH
2
COOH;(NH
4
)
2
CO
3
. Chất không phải là chất
lưỡng tính là:
A. (NH
4
)
2
CO
3
. B. H
2
NCH
2
COOH. C. Al(OH)
3
. D. H
2
N-CH

A. (2); (5). B. (3); (4); (6). C. (2); (4); (5). D. (1); (2); (4); (5).
Câu 46. Một axit có công thức đơn giản nhất C
2
H
3
O
2
thì có công thức phân tử là:
A. C
2
H
3
O
2
. B. C
4
H
6
O
4
. C. C
6
H
9
O
6
. D. C
8
H
12

2
=CHCOOH, CH
2
=CHOOCCH
3
, CH
2
OH-CH
2
OH, CHCl
3
,
HOOC(CH
2
)
4
COOH, HCHO. Số chất có thể tạo thành polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng là:
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 50. Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeS
2
, FeCO
3
, Fe
2
O
3
ta có thể dùng:
A. dd HNO
3
. B. dd H

3
H
7
OH D. C
3
H
5
OH ,C
4
H
7
OH
C©u 2 :
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O( là dẫn xuất của bezen) đều tác dụng được với
Na là :
A.
2 B. 4
C.
5 D. 3
C©u 3 :
Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch
NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :( Cho Na = 23, C =12, O =16, H
=1)
A.
4,2 gam B. 6,5 gam

vào dung dịch trên thu được m
2
gam kết tủa. m
1
và m
2
có khối lượng lần lượt là :
( Cho Ba = 137, C =12, O =16)
A.
59,1 gam và 19,7 gam
B.
39,4 gam và 59,1 gam
C.
19,7 gam và 39,4 gam
D.
39,4 gam và 39,4 gam
C©u 6 :
Cho 1,16 gam 1 anđehit đơn chức X tác dụng hoàn toàn với hiđro dư tạo ra chất hữu cơ Y. Cho
toàn bộ Y tác dụng hết với Na dư thu được 0,224 lít khí H
2
( ở đktc). Công thức phân tử của X
là : (Cho H = 1, C = 12, O =16)
A. C
3
H
7
CHO B. CH
3
CHO C. C
2

SO
4
đậm đặc thấy có 24,5 gam H
2
SO
4
tham gia
phản ứng, tạo muối MgSO
4
, H
2
O và sản phẩm khử X. Vậy X là : ( Cho Mg = 24,
S = 32, O =16)
A. SO
2
B. H
2
S C. SO
3
D. S
C©u 10 :
Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 2,688 lít khí CO
2
, 0,336 lít khí N
2
( các khí
đo ở đktc) và 2,43 gam H
2
O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối
H

2
– COOC
2
H
5
C©u 11 :
Cho các chất : rượu metylic, axit metacrylic, etyl fomiat
axit aminoaxetic, anđehit axetic, axit axetic, lipit, phenol anilin.Trong các chất này, số chất tác
dụng với NaOH là :
A.
5 B. 6
C.
4 D. 7
C©u 12 :
Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO
3
loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
( Cho Fe = 56 )
A.
2,24lít B. 6,72 lít
C.
11,2 lít. D. 4,48 lít
C©u 13 :
Có 4 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa 1 trong các dung dịch sau đây :amoni sunfat, amoni
clorua, nhôm clorua,
magie nitrat. Để nhận biết các dung dịch trên, nếu chỉ dùng thêm 1 hóa chất làm thuốc thử thì
chọn chất nào trong các chất sau đây.
A.
Dung dịch

4
+ H
2
SO
4
S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là :
A.
5, 2, 8, 5, 2, 6, 8
B.
4, 5, 4, 1, 3, 6, 8
C.
4, 7, 4, 1, 5, 6, 4
D.
5, 2, 8, 1, 3, 6, 8
C©u 16 :
Cho 2,56 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối hơi so
với H
2
là 19. Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là : (Cho Cu = 64, O =16,

C©u 19 :
Hỗn hợp X gồm 1 anken và H
2
dư có tỉ khối so với hiđro là 6. Cho hỗn hợp qua Ni nung nóng để
phản ứng hoàn toàn, được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro là 8. Anken đó là :
( Cho C =12, H =1)
A.
C
2
H
4
B. C
3
H
6
C.
C
4
H
8
D. C
5
H
10
C©u 20 :
Đem nung 1 lượng Cu(NO
3
)
2
sau 1 thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng

C.
14.000 D. 18.000
C©u 23 :
Cho 0,1 mol Fe vào 500ml dung dịch AgNO
3
1M thì dung dịch thu được chứa:
A.
AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C.
AgNO
3
vàFe(NO
3
)
2
D. AgNO
3
và Fe(NO
3
)
3
C©u 24 :
Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg phản ứng hết với dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO
3


A.
HCOOH , CH
3
COOH
B.
C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH
C.
CH
3
COOH , C
2
H
5
COOH
D.
C
3
H
7
COOH,C
4
H

Cl , HNO
3
, Na
2
CO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, MgSO
4
, Al(OH)
3
lần lượt tác dụng
với dung dịch Ba(OH)
2
. Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là :
A.
3 B. 2
C.
4 D. 5
C©u 29 :
Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi
0,925 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,4 gam O
2
( đo ở cùng điều kiện).
Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là: ( Cho H = 1, C = 12, O =16)

A.

H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
D.
HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
C©u 30 :
Cho dãy dung dịch các chất sau : Na
2
CO
3
, KCl, H
2
SO
4
,
C
6
H

H
8
O
2
được tạo bởi axit hữu cơ và rượu metylic?
A.
6 chất B. 4 chất
C.
3 chất D. 5 chất
C©u 33 :
Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
.Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng
là bao nhiêu?
A.
0,65 mol
B.
0,45 mol
C.
0,75 mol
D.
0,25 mol
C©u 34 :
Phát biểu không đúng là :
A. Amoniac là chất khí không màu, mùi khai, tan ít trong nước
B. Phản ứng tổng hợp NH

C
4
H
9
OH ,
C
5
H
10
OH
B. C
2
H
5
OH , C
3
H
7
OH
C.
CH
3
OH , C
2
H
5
OH D. C
3
H
7

ankan đó là :
A.
2,2- đimetyl butan
B.
2- metyl pentan
C.
2-3 - đimetyl butan
D.
3- metyl pentan
C©u 40 :
Dãy các chất đều không tác dụng với AgNO
3
( hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
tạo ra kết tủa Ag
là:
A. vinyl axetilen, axetilen, glucozơ, axit fomic
B. Etyl fomiat, propin, mantozơ, anđehit axetic
C. Etyl fomiat, butin -1, vinyl axetilen, anđehit axetic
D. Etyl axetat, propen , saccarozơ, axit axetic
C©u 41 :
Có 3 dung dịch không màu mất nhãn đựng trong 3 lọ riêng biệt : glucozơ, anđehit propionic,
glixerin. Thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch trên là :
A. Ag
2
O/ NH
3
B.

Cho a gam một rượu no đơn chức X qua bình đựng CuO( dư) nung nóng. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,64 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối
với hiđro là 15,5.Giá trị của a là : ( Cho H =1, C =12, O =16, Cu =64 )
A.
0,64 gam B. 0,92 gam
C.
1,84 gam D. 0,32 gam
C©u 44 :
Cho phản ứng hóa học sau :
M + HNO
3
M(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Tổng hệ số nguyên tối giản của phản ứng trên là :
A.
9 B.
7 C. 8 D. 6
C©u 45 :
Khi nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
trong không khí thu được :
A. Fe
2

2+
, Ag
+
/ Ag. Dãy các kim loại phản ứng với dung dịch muối Fe
3+
là:
A.
Al, Ag, Sn B. Al, Ag, Fe
C.
Sn, Ag, Fe D. Sn, Al, Fe
C©u 47 :
Dung dịch A có chứa : Mg
2+
, Ba
2+
,Ca
2+
,
và 0,2 mol Cl
-
,
0,3 mol NO
3
-
.Thêm dần dần dung dịch Na
2
CO
3
1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết
tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích dung dịch Na

và HCl
có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là :
A.
0,224 lít B. 0,15 lít
C.
0, 336 lít D. 0,448 lít
C©u 50 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một axit hữu cơ mạch hở đơn chức X cần dùng 2,016 lít khí O
2

( đktc). Công thức cấu tạo của X là :
A.
CH
3
COOH B. CH
3
CH
2
COOH
C.
CH
2
= CH- COOH
D.
CH
2
= CH – CH
2

- COOH

SỞ GD VÀ ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT TRUNG GIÁP
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe
= 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 1: Điều chế Cu bằng cách khử 8 g CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 6,56 g chất rắn. Hiệu suất quá
trình điều chế là :
A. 73% B. 91,25% C. 80% D. 90%
Câu 2: Cho các cặp chất : X : CH
3
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH; Y : CH
2
=CH-OH và CH
2
=CH-CH
2

A. 25% B. 22,16%. C. 75%. D. 77,84%.
Câu 5: Chất dẻo PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs : hiệu suất) :

CH
4
C
2
H
2
C
2
H
3
Cl PVC
hs: 15% hs: 95%
hs: 90%
Tính thể tích khí thiên nhiên (điều kiện tiêu chuẩn) cần điều chế được 8,5 kg PVC (biết khí thiên nhiên chứa
95% CH
4
về thể tích) ?
A. 22,4 m
3
B. 50 m
3
C. 45 m
3
D. 40 m
3
Câu 6: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các chất lỏng anilin, stiren, benzen là :
A. dung dịch HCl. B. dung dịch brom. C. dung dịch H

3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH và CH
3
CHOHCH
3
D. CH
3
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH
Câu 9: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl
3;
H
2
S và dung dịch CuSO
4
; H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status