Tài liệu Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ Nguyễn Đăng Đạo doc - Pdf 92

Trang 1/5 - Mã đề thi 301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 301
Họ, tên thí sinh:......................................................................Số báo danh:..........................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng của CO
2
và H
2
O thu được là
A. 18,60 gam. B. 16,80 gam. C. 18,96 gam. D. 20,40 gam.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: chất X + H
2
SO
4
đặc, nóng  … + SO
2
+ .... . Hãy cho biết với X lần lượt là
Fe, FeS và FeS
2
thì k = số mol SO
2

(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quý tím hóa đỏ.
Nhóm gồm các phát biểu đúng là
A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4). D. (3), (1), (4).
Câu 4: Cho các chất sau: KMnO
4
, NaCl, H
2
SO
4
đặc, Cu. Hãy cho biết từ các chất đó có thể điều chế trực tiếp được
bao nhiêu khí ?
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,69 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng,
thu được 896 ml hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 5,37. B. 4,59. C. 8,45. D. 5,53.
Câu 6: Cho các quá trình sau: NO
-
3
 NO (1) ; NH
3
 NO (2); CH
3
CHO  CH
3
COOH (3);
SO

4
B. dd HCl C. dd CH
3
COOH D. dd Ba(OH)
2
Câu 8: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch
hở ?
A. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH
3
COO
-
.
B. Khi có xúc tác enzim, glucozơ lên men tạo rượu etylic.
C. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan.
D. Glucozơ có phản ứng tráng gương.
Câu 9: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí
(đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H
2
hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là
A. 11,1 gam B. 7,4 gam C. 11,2 gam D. 11,0 gam
Câu 10: Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch brom
0,15M, rồi cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot. Khối lượng polime tạo thành là
A. 2,5 g B. 9,3 g C. 4,8 g D. 3,9 g
Câu 11: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
Trang 2/5 - Mã đề thi 301
A. Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5,
+7
B. Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
C. Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO
2

Câu 14: Cho các chất sau: CH
2
=CH-CH
3
; Cl-CH=CH-CH
3
; (CH
3
)
2
CH-CH=CH-CH
3
; (CH
3
)
2
C=CH-Cl; CH
3
-
CH=CH-COOH ; C
6
H
5
-CH=C(CH
3
)
2
. Số chất có đồng phân hình học là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Cho A có công thức phân tử C

)=CH
2
D. C
2
H
5
COO-CH=CH
2
Câu 16: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6g
muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. Công thức cấu tạo thu
gọn của A là
A. (HCOO)
3
C
3
H
5
B. C
3
H
5
(OCOCH
3
)
3
C. (CH
3
COO)
2
C

2
- CH = CH - CH
2
CH
2
- CH
2
NH -[CH
2
]
5
- CO
n
n
n
;
;
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, H
2
N- [CH
2

]
5
- COOH.
D. CH
2
=CHCl, CH
3
- CH=CH- CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
Câu 19: Trong một bình kín dung tích 16 lit chứa hỗn hợp CO, CO
2
và O
2
dư. Thể tích O
2
nhiều gấp đôi thể tích
CO. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình
được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Thành phần % theo thể tích của CO, CO
2
và O
2
trong hỗn hợp ban đầu
lần lượt là
A. 15%, 30% và 55%. B. 25%, 25% và 50%. C. 20%, 40% và 40%. D. 25%, 50% và 25%.
Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl

thấp.
B. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO
2
ở nhiệt độ cao.
C. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
D. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Fructozơ còn tồn tại ở dạng -, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
B. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu được amoni gluconat.
C. Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
D. Khử glucozơ bằng H
2
thu được sobitol.
Câu 25: Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi lên men 10 lít rượu 8
0
thành giấm ăn là bao nhiêu
gam ? Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml và giả sử phản ứng lên men giấm đạt hiệu suất 80%.
A. 677,83 gam B. 667,83 gam C. 834,78 gam D. 843,78 gam
Câu 26: Người ta thường dùng cát (SiO
2
) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề
mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH loãng. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HF. D. Dung dịch H
2
SO

làm mất màu dung dịch nước brom là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 31: Để làm sạch Ag có lẫn Cu, Fe và lượng Ag thu được không thay đổi sau khi làm sạch, ta dùng dung dịch
A. FeCl
3
B. CuSO
4
C. HNO
3
D. AgNO
3
Câu 32: Anđehit X mạch hở, cộng hợp với H
2
theo tỉ lệ 1:2 (lượng H
2
tối đa) tạo ra chất Y. Cho Y tác dụng hết với
Na thu được thể tích H
2
bằng thể tích X phản ứng để tạo ra Y (ở cùng t
0
, p). X thuộc loại hợp chất nào sau đây ?
A. Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức
B. Anđehit no, đơn chức
C. Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
D. Anđehit no, hai chức
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch CuSO
4
cho tới dư. Hiện tượng quan sát được là

đến phản ứng hoàn toàn, thu được 20,3 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. D. C
3
H
5
OH và C
4
H

2
= C = CH -CHO B. CH
3
-CH
2
-CHO C. HC  C – CH
2
-CHO D. HC  C – CHO
Câu 39: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,2M với dung dịch B chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M
theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 7.
A. V
A
/V
B
= 1/1 B. V
A
/V
B
= 1/4 C. V
A
/V
B
= 2/1 D. V
A
/V
B

có số mol bằng nhau. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch HNO
3
(dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 7,49g kết tủa nâu
đỏ. Giá trị của m là
A. 3,92 B. 5,20 C. 12,13 D. 18,20
Câu 45: Thực hiện phản ứng đề hiđro hóa ankan X thu được một hỗn hợp Y gồm ankan, anken và H
2
. Tỷ khối hơi
của X đối với Y là 1,6. Hiệu suất của phản ứng đề hiđro hóa là
A. 66,67%. B. 60%. C. 80%. D. 75%.
Câu 46: Cho 24,4g hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
. Sau phản ứng thu được 39,4g
kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Vậy m có giá trị là
A. 2,66g B. 26,6g C. 22,6g D. 6,26g
Câu 47: Cho hai nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 23. Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 2 hạt. Hãy
chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y.
A. X, Y đều là phi kim. B. X, Y đều là kim loại.
C. Y là kim loại, X là phi kim. D. Y là kim loại, X là khí hiếm.
Câu 48: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml
dung dịch HCl, thu được 2,98g muối. Kết luận nào sau đây không chính xác.

3 B 3 C 3 B 3 D 3 A 3 A
4 D 4 C 4 A 4 C 4 B 4 C
5 D 5 C 5 C 5 B 5 B 5 C
6 D 6 D 6 B 6 D 6 A 6 A
7 C 7 A 7 C 7 C 7 D 7 D
8 B 8 A 8 D 8 B 8 A 8 B
9 A 9 D 9 B 9 B 9 C 9 B
10 D 10 A 10 A 10 A 10 D 10 B
11 B 11 D 11 A 11 B 11 C 11 B
12 C 12 C 12 D 12 C 12 D 12 D
13 C 13 C 13 D 13 A 13 C 13 D
14 C 14 C 14 B 14 D 14 B 14 C
15 B 15 A 15 A 15 A 15 D 15 A
16 B 16 A 16 C 16 A 16 B 16 A
17 C 17 A 17 A 17 B 17 B 17 A
18 A 18 D 18 D 18 C 18 C 18 A
19 B 19 B 19 D 19 A 19 B 19 A
20 A 20 B 20 A 20 B 20 A 20 D
21 D 21 B 21 B 21 A 21 C 21 D
22 C 22 D 22 D 22 D 22 A 22 C
23 B 23 B 23 D 23 C 23 D 23 A
24 C 24 C 24 C 24 A 24 B 24 C
25 B 25 B 25 C 25 C 25 B 25 C
26 C 26 B 26 B 26 A 26 C 26 A
27 D 27 A 27 D 27 A 27 D 27 A
28 D 28 A 28 C 28 B 28 C 28 B
29 A 29 A 29 A 29 D 29 B 29 B
30 A 30 C 30 B 30 C 30 A 30 C
31 A 31 C 31 D 31 C 31 C 31 B
32 D 32 D 32 C 32 A 32 B 32 D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status