SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II- NĂM 2014
MÔN VẬT LÝ. KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
–34
Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
–19
C, khối lượng
êlectron m
e
= 9,1.10
–31
kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; hằng số Avôgadrô N
A
=
6,022.10
23
mol
–1
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
DO THỜI GIAN HẠN HẸP NÊN TRONG QUÁ TRÌNH GIẢI, CÓ THỂ CHÚNG TÔI BỊ SAI SÓT
DO QUÁ TRÌNH BẤM MÁY TÍNH, CÁC EM CÓ THỂ TỰ KIỂM CHỨNG LẠI
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là
A. có hướng không thay đổi. B. luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. đổi chiều ở vị trí biên. D. luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x ≠ 0.
Câu 3: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 21,2.10
-11
m. B. 47,7.10
-11
m. C. 84,8.10
-11
m. D. 132,5.10
-11
m.
Hướng dẫn giải:
2
n 0 0
r = n r r
=
2
4 .
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại thời điểm vật có vận tốc bằng
1
2
vận tốc cực
đại, lúc đó li độ của vật bằng bao nhiêu?
A.
A 3
λ
λ π
π π
−
= ⇒ = =
2
2
2 2
12
3000
2
2 . 2 .680.10
c LC L
c C c
Cảm thấy câu này ngộ ngộ??sao ko lấy C
min
để Lmax, vì lamda và C biến thiên độc lập nhau
nhưng như vậy thì ko có kết quả )).
Thật ra: để
max
λ
thì L
max
và C
max
nên để tìm L
max
thì ko thể lấy C
min
[email protected] Trang 1/10 - Mã đề thi 132
năm B. 3,5.10
8
năm C. 3,4.10
7
năm D. 6.10
9
năm
Hướng dẫn giải:N
ura
=
0
/
.
2
=
ura
A
t T
ura
N m
N
A
N
pb
=
ura 0
/
1
N 1 .
2
= 240; I =
0,5=
C
C
U
Z
U
d
= I.
2 2
20 60,83+ =
L
Z
suya :
120=
L
Z
I =
( )
2
2
84,85
0,5
20 120
=
+ +R
suy ra: R = 100
Tan-
( )
ô
3
cm. C. 4 cm. D. 4
3
cm.
Hướng dẫn giải:
( )
2
2 2
( )
a
A v
ω
ω
= +
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
[email protected] Trang 2/10 - Mã đề thi 132
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu
sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một
quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
C. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
D. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
Câu 11: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon
H
1
1
.
B. u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
H
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối
với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
Câu 14: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh
của một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m.
Trên màn E ta thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì
khoảng cách giữa hai vết sáng trên màn là
A. 8,46 cm. B. 7,68 cm. C. 9,1 cm. D. 8,02 cm.
Hướng dẫn giải:Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính khi góc chiết quang A nhỏ, góc tới I nhỏ:
D = (n -1).A
Khoảng cách giữa 2 vệch sáng trên màn:
∆
x
≈
tan(
∆
D). L
Câu 15: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,2 H và một tụ điện có
điện dung C = 10 µF. Khi điện áp ở hai đầu tụ điện là u = 1 V thì cường độ dòng điện trong mạch là
10 mA.Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,122 A. B. 1,22 A. C. 1,22 mA. D. 12,2 mA.
Hướng dẫn giải:
( )
2
2 2 2
0
1 1 1
−
= − = − = ⇒ = −
+
T T T g
a
T T g a
[email protected] Trang 3/10 - Mã đề thi 132
Câu 17: Cho
23
A
N 6, 022.10
=
hạt/mol . Tính số nguyên tử Oxi trong 1g khí O
2
(O = 15,999)
A. 367.10
20
nguyên tử B. 736.10
20
nguyên tử
C. 637.10
20
nguyên tử D. 376.10
20
nguyên tử
Hướng dẫn giải:
A
1
N N
15,999
A.
2
mv
Ahf
2
max0
+=
.
B.
4
mv
Ahf
2
max0
+=
.
C.
2
mv
Ahf
2
max0
−=
.
D.
2
mv
A2hf
2
max0
0
/2 thời gian là t = T/6, suy ra T
Câu 24: Trongdòng điện xoay chiều 3 pha, nếu i
1
= + I
0
thì :
A. i
2
= + 0,5I
0
và i
3
= – 0,5I
0
. B. i
2
= – 0,5I
0
và i
3
= + 0,5I
0
.
C. i
2
= + 0,5I
0
và i
3
)
khi i
1
= I
0
thì t = 0 (hoặc ωt = k2
π
), thay t = 0 vào i
2
và i
3
[email protected] Trang 4/10 - Mã đề thi 132
V
max
=
hc
A
e
λ
−
Chú ý: kết quả trên chỉ đúng khí đề nói rõ ba tải đối xứng, lúc đó mới có: I
o1
= I
o1
= I
o3
= I
o
Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một biến trở R, một tụ điện có dung
kháng Z
2
– U
2
R– P (Z
C
− Z
L
)
2
= 0. D. P R
2
– U
2
R + P (Z
C
− Z
L
)
2
= 0.
Hướng dẫn giải:
( )
2
2
2
2
L C
U
P I R .R
R Z Z
;
A B 0
r r 2r+ =
; suy ra:
A
B
r
19
r
=
÷
L
A
- L
B
= L
A
- 60=10lg
A
B
r 1
20lg
r 19
=
÷
÷
3
) (cm) và x
2
= 4
2
cos(4t +
π
12
)(cm). Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất
giữa hai vật là:
A. 4cm. B. 6cm. C. 8cm. D. ( 4
2
- 4)cm.
Hướng dẫn giải:
1 2 1 2
5
4 4 2 4
3 12 6
π π π
∆ = − = − = ∠ − ∠ = ∠x x x x x
Câu 30: Một người đeo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát bêtông. Cứ 3m trên đường thì
có một rảnh nhỏ, chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 s. Vận tốc xe đạp không có lợi là
A. 18km/h. B. 10m/s. C. 18m/s. D. 10km/h.
Hướng dẫn giải:Cộng hưởng sẽ lam xe đạp sốc nhất, vận tốc ko có lợi là
3
5 / 18 /
0,6
= = =
s
m s km h
L
và Z
C
:
A. Z
L
= 2Z
C
. B. Z
L
= Z
C
. C. Z
L
= 1/ Z
C
. D. Z
L
= 0,5 Z
C
.
Hướng dẫn giải:Đóng K, mạch ko có L nên u trễ hơn i:45
0
; Mở K, maạch có L nên u sớm hơn i: 45
0
,
vậy
1 2
tan 1 ;tan 1
ϕ ϕ
Hướng dẫn giải:Chỗ trùng nhau gần vân trung tâm nhất thì k
lục
= 9
9.
λ
=
luc
k
đỏ
. 720, suyra:
720
9
λ
=
luc
k
đỏ
, đưa giá trị đó vào giữa 500 nm đến 575 nm, từ đó tìm được
k
đỏ
rồi suya
λ
luc
Câu 36: Một mạch điện nối tiếp gồm : một biến trở đang có giá trị R
1
50 Ω, một cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L = (H), một tụ điện có điện dung C = 63,7 µF = (µF). Mắc vào hai đầu mạch
điện một điện áp xoay chiều có dạng u = 141,4 cos (100 πt) V , thì công suất nhiệt của mạch điện là P
= 100 W.Để công suất nhiệt trong mạch đạt giá trị cực đại P
max
=30
Vậy giảm 60
Câu 37: Hạt nhân
C
12
6
bị phân rã thành 3 hạt α dưới tác dụng của tia γ. Cho biết m
C
=12,0000u;
m
α
=4,0015u; u = 1,66.10
-27
kg. Bước sóng dài nhất của tia γ để phản ứng xảy ra:
A. 301.10
-15
m B. 189. 10
-15
m C. 258. 10
-15
m D. 296. 10
-15
m
[email protected] Trang 6/10 - Mã đề thi 132
Hướng dẫn giải:Phản ứng thu năng lượng, năng lượng thu chính là năng lượng tia gamma
W
thu
=
( )
3 .931,5
5,5
≤
k
trùng
. i
trùng
≤
22
Câu 39: Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì chu kỳ dao động
điện từ là T
1
, khi dùng tụ điện có điện dung C
2
thì chu kỳ dao động điện từ là T
2
. Khi dùng hai tụ
điện có điện dung C
1
và C
2
ghép nối tiếp thì chu kỳ dao động điện từ là T. Liên hệ giữa các chu kỳ
là
A. T
2
(T
1
2
2
2
. D. T
2
= T
1
2
+ T
2
2
.
Hướng dẫn giải:Ghép nt nên:
2 2 2
1 2
1 1 1
= +
T T T
Câu 40: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song
gồm hai hai ánh sáng đơn sắc vàng và chàm. Khi đó, chùm tia khúc xạ
A. chỉ là chùm màu vàng còn chùm màu chàm bị phản xạ toàn phần.
B. vẫn chỉ là chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp màu vàng và màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
hay W
đ
=1/2W
t
thì a
1
=
2
max
a
3
= a
2
Câu 43: Một con lắc lò xo gồm hòn bi có khối lượng m = 100g, lò xo nhẹ có độ cứng K, dao động
điều hòa dưới tác dụng của lực kéo về F = - cos5πt (N). Cho π
2
= 10. Biên độ dao động bằng
A. 4m. B. 4 cm. C. 0,4m. D. 0,4cm.
Hướng dẫn giải:F = - cos5πt = -kx; với k = m
2
ω
; suy ra duoc phuong trình dao dộng x, từ đó tìm
được A.
[email protected] Trang 7/10 - Mã đề thi 132
Câu 44: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u = 250
2
cos100πt (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha
3
π
so với điện
x
Suy ra: tan
1
ϕ
.tan
ϕ
x
=-1
1
. 1
' '
3
−
⇒ = − ⇒ =
C C
L
Z Z
Z
R R R
I’ = 3 =
( )
2
2
( ')+ + −
L C
U
R R Z Z
giải ra ta được R’ = 100/
3
;
thì công suất tiêu thụ trong mạch lại bằng P. Giá trị của f
2
là
A. 31,25 Hz. B. 40 Hz. C. 60 Hz. D. 12,5 Hz.
Hướng dẫn giải:Với ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
mà
1 2
=P P
thì
( )
( )
2
2
2
. 2 100
1 2 0
ω ω ω π π
= = =f
coänghöôûng
suy ra ω
2
= 80
π
Câu 47: Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. giao thoa sóng điện từ. B. khúc xạ sóng điện từ.
C. phản xạ sóng điện từ. D. cộng hưởng dao động điện từ.
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân
= = −
T
P
P
T
=
2
T T
m K
suy ra: K
T
= 0,089MeV
[email protected] Trang 8/10 - Mã đề thi 132
sin30
.2 2
sin135
α
= =P
2
2 2 2
α α α
⇔ = ⇔ =P m K
α
K
=
1
1/ 4 0,25
α
= = MeV
m
AK
thì electron tăng tốc chạy về A với vận tốc v được xác định
bởi định lý động năng:
2 2
0max
.
1 1
2 2
− =
AK
eUmv mv
hay
2
.
1
2
λ
− − =
÷
AK
hc
A eUmv
Vậy ta có hệ:
2
3
1
2
λ
Suy ra:
λ
= 0,497µm
B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay,
tốc độ góc của bánh xe A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục quay
qua tâm của A và B lần lượt là I
A
và I
B
. Tỉ số
A
B
I
I
có giá trị nào sau đây ?
A. 1. B. 3. C. 6. D. 9
Câu 52: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và vật nhỏ
có khối lượng 40g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò
xo bị giãn 20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. lấy g = 10m/s
2
. Kể từ lúc đầu cho đến thời
điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng con lắc này đã giảm một lượng bằng
A. 24,4mJ. B. 79,2mJ. C. 39,6mJ. D. 240mJ.
Câu 53: Một sóng hình sin có biên độ A (coi như không đổi) truyền theo phương Ox từ nguồn O với
chu kỳ T, có bước sóng λ. Gọi M và N là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O sao cho
OM – ON = 5λ/3. Các phần tử môi trường tại M và N đang dao động. Tại thời điểm t, phần tử môi
trường tại M có li độ 0,5A và đang tăng. Tại thời điểm t, phần tử môi trường tại N có li độ bằng
A.
2
1
= 50Ω và cảm kháng Z
L1
= 50Ω mắc nối tiếp
với đoạn mạch MB gồm tụ điện có dung kháng Z
C
mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở R
2
= 100Ω
và cảm kháng Z
L2
= 200Ω. Để U
AB
= U
AM
+ U
MB
thì Z
C
bằng
[email protected] Trang 9/10 - Mã đề thi 132
A. 200Ω. B. 50
2
Ω. C. 100Ω. D. 50Ω.
Câu 56: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật
rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
B. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.
C. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.
D. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.
kg.m
2
. Momen ngoại lực là:
A. I = 12,1 Nm B. I = 15,07Nm C. I = 17,32 Nm D. I = 19,1 Nm.HẾT
[email protected] Trang 10/10 - Mã đề thi 132